Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200240008-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200151123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 09:09:00 đến ngày 2020-03-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,806,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MN THẠCH XÁ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 247,6374 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 5,808 m3
3 Vận chuyển đá 0,0581 100m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 10,1039 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,759 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,1389 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,138 100m2
8 Sản xuất xà gồ thép 1,3718 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép 1,3718 tấn
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,6138 100m2
11 Tôn úp mái 48,548 md
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước 139,7984 1m2
13 máng thu nước mưa 72 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,432 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm 8 cái
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,184 100m2
17 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 190,7551 m2
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá 4,466 m3
19 Vận chuyển đá 0,0447 100m3
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 8,4477 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,6235 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0378 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1134 100m2
24 Sản xuất xà gồ thép 0,9184 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,9184 tấn
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,7124 100m2
27 Tôn úp mái 41,44 md
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước 93,5904 1m2
29 Máng thu nước mưa 69,9 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,216 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm 6 cái
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,5164 100m2
B MN TÂN XÃ ( ĐIỂM KIM BÔNG)
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,28 100m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 51,2 m3
3 Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400 640 m2
4 Tháo dỡ cổng 19,2 m2
5 Sản xuất cánh cổng sắt 19,2 m2
C MN ĐỒNG TRÚC (ĐIỂM ĐỒNG PHÚC)
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem 509,03 m2
2 Vận chuyển đá 0,1527 100m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 509,03 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 509,03 m2
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7935 100m3
6 Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400 dày 30mm 1.587 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm 3,0898 m2
8 Lát đá bậc tam cấp 59,472 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá 2,9736 m3
10 Vận chuyển đá 0,0297 100m3
D MẦM NON LIÊN QUAN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 4,4 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - gạch đá các loại 4,4 m3
3 Vận chuyển đá 0,044 100m3
4 Đào móng băng, đất cấp IV 8,5694 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0286 100m3
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại 5,7129 m3
7 Vận chuyển đá 0,0571 100m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,525 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,1014 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,061 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6981 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,06 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,043 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,071 tấn
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,028 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,7744 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 74,6518 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 19,7785 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,7785 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 159,9 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 159,9 m2
22 Đào móng băng, đất cấp II 27,0529 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0902 100m3
24 Vận chuyển đất cấp II 0,1804 100m3
25 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,0402 m3
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,0402 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,6754 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0222 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1338 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0835 100m2
31 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 1,2824 m3
32 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1406 100m3
33 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 4,0186 m3
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,8222 m3
35 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,0353 m3
36 Láng granitô tam cấp 8,2215 m2
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 17,4979 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0115 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0488 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,047 100m2
41 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,0077 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0299 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0699 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8479 m3
45 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 0,2372 tấn
46 Sản xuất xà gồ thép 0,2336 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép 0,2336 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,2372 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước 36,8983 m2
50 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,4197 m3
51 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng 0,5394 100m2
52 Tôn úp mái khổ 400mm 6,2 md
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 110,4792 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 79,0176 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 5,72 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,1622 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 110,4792 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 45,7056 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm 36,1488 m2
60 Làm trần nhựa 45,7056 m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,144 100m
62 Rọ chắn nước mái 4 cái
63 Cửa đi 2 cánh kính 6.38ly-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện 6,72 m2
64 Cửa sổ 2 cánh kính 6.38ly-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện 6,48 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 13,2 m2
66 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 6,48 m2
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước 6,48 m2
68 Khóa cửa 1 bộ
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm 1 hộp
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
71 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha 1 cái
72 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 11 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 3 cái
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 40 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 26 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 50 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 90 m
78 Lắp đặt đèn led đôi, dài 1,2m, 2x40W 2 bộ
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
80 Hộp số quạt trần 1 cái
E MN BÌNH YÊN B
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,1225 100m3
2 Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400 2.245 m2
F MN BÌNH YÊN A
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem 98,2988 m2
2 Vận chuyển đổ thải 2 công
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 98,2988 m2
4 Tháo dỡ cửa 27,7 m2
5 Cửa đi 2 cánh kính 6.38ly-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện 3,06 m2
6 Cửa sổ 2 cánh kính 6.38ly-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện 24,64 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 27,7 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.224,4358 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 845,76 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 903,434 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 524,7582 m2
G MN BÌNH PHÚ B
1 Tháo dỡ lan can cũ 3 công
2 Sản xuất lắp dựng lan can inox 53,066 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước 8,0275 m2
4 Làm tay vịn cầu thang inox cho trẻ 6,76 m
5 Phá dỡ Nền gạch lá nem 401,5604 m2
6 Vận chuyển đá 0,1204 100m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 401,5604 m2
8 Tháo dỡ cửa 8,88 m2
9 Cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38ly-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện 6 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6 m2
11 Sản xuất lắp dựng cửa gỗ, cửa đi 2 cánh, gỗ nhóm 3 2,88 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,4256 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,4256 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,84 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,84 m2
16 Sơn gỗ 3 nước 57,6 m2
17 Tháo dỡ bệ xí 8 bộ
18 Tháo dỡ chậu tiểu 16 bộ
19 Tháo dỡ chậu rửa 16 bộ
20 Chậu xí bệt 16 bộ
21 Chậu tiểu nam 8 bộ
22 Van xả nhấn tiểu nam 8 bộ
23 Chậu rửa loại 1 vòi 16 bộ
24 Bệ đá chậu rửa 8 bộ
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe 12 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10 Ampe 6 cái
28 Tủ điện tổng 1 hộp
29 Tủ điện tầng 2 hộp
30 Hộp điện phòng 4 hộp
31 Bộ đèn chiếu sáng phòng học1,2Mx18Wx2 32 bộ
32 Lắp đặt đèn LED ốp trần vệ sinh 5W 16 bộ
33 Lắp đặt đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 9W 11 bộ
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 20 cái
35 Móc sắt treo quạt trần 20 cái
36 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 18 cái
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 4 cái
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 8 cái
39 Đế âm tường 50 cái
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 100 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 200 m
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 300 m
H MN PHÙNG XÁ
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,7 100m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 188 m3
3 Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400 2.350 m2
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30 cm 8 cây
5 Vận chuyển gỗ 4 công
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 15,5001 m3
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm 82,641 m2
8 Tháo dỡ tấm đan, nạo vét rãnh thoát nước 60 m
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 42 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg 120 cái
11 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản 77,8752 m2
12 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,5897 tấn
13 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm 1,2819 tấn
14 Sản xuất mũi giáo 369,7778 cái
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước 77,8752 m2
16 Lắp dựng hoa sắt 77,8752 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 185,1876 m2
18 Vận chuyển đá 0,0037 100m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 185,1876 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 185,1876 m2
21 Đào móng băng, đất cấp II 15,3153 m3
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,155 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,155 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,213 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0135 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0557 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,066 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,726 m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0511 100m3
30 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0249 100m3
31 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,2438 m3
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 8,7384 m3
33 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,523 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0017 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0117 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0283 100m2
37 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,1483 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1084 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0241 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1463 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,7024 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,2266 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,1643 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,0271 tấn
45 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,254 m3
46 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,8395 m3
47 Sản xuất xà gồ thép 0,0735 tấn
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,225 100m2
49 Tôn úp mái khổ 400mm 12 md
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 40,416 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 16,928 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 29,2424 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,29 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 20,034 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 39,76 m
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 5,112 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,344 m2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,5664 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 12,4384 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm 4,818 m2
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước 15,824 m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,066 100m
63 Rọ chắn nước mái 2 cái
64 Cửa đi 1 cánh kính 6.38ly-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện 1,98 m2
65 Cửa sổ 2 cánh kính 6.38ly-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện 6,3 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,28 m2
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm 1 hộp
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
69 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha 1 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 cái
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 10 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 5 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 15 m
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 608,15 m2
77 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 608,15 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 2.787,1716 m2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 583,266 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.203,9056 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 54,4464 m2
82 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 54,4464 m2
83 Tháo dỡ bệ xí 12 cái
84 Tháo dỡ chậu tiểu 24 cái
85 Tháo dỡ chậu rửa 24 cái
86 Chậu xí bệt 24 bộ
87 Chậu tiểu nam 12 bộ
88 van xả nhấn tiểu nam 12 bộ
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax L-300v 24 bộ
90 Bệ đá chậu rửa 12 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 24 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
93 Móc giấy 12 cái
94 Lắp đặt gương soi 24 cái
95 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 270,723 m2
96 Phá dỡ kết cấu gạch đá 3,5145 m3
97 Vận chuyển đá 0,0351 100m3
98 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 11,0603 m3
99 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8718 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0894 tấn
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1366 100m2
102 Sản xuất xà gồ thép 1,3165 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép 1,3165 tấn
104 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,639 100m2
105 Tôn úp mái 57,82 md
106 Sơn sắt thép các loại 3 nước 134,08 1m2
107 Máng thu nước mưa 80,08 m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,216 100m
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=110mm 6 cái
110 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,8829 100m2
111 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 803,9652 m2
112 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 803,9652 m2
113 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 18,8244 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm 27,216 m2
115 Vách ngăn compact chịu nước và phụ kiện 10,92 m2
116 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
117 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,26 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 0,36 100m
119 Van khóa nhựa PPR D25 2 cái
120 Van phao điện 1 bộ
121 Chậu xí bệt 4 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
123 Móc giấy 4 cái
124 Chậu tiểu nam 4 bộ
125 Van xả nhấn tiểu nam 4 bộ
126 Lắp đặt gương soi 2 cái
127 Chậu rửa loại 1 vòi 4 bộ
128 Bệ đá chậu rửa 2 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
130 Đào móng công trình, đất cấp II 0,3802 100m3
131 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1267 100m3
132 Vận chuyển đất cấp II 0,2535 100m3
133 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,9243 m3
134 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 3,5648 m3
135 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2034 100m2
136 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,098 tấn
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,2176 tấn
138 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,8813 m3
139 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,4037 m3
140 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0638 100m3
141 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,9717 m3
142 Đào móng đất cấp II 0,1323 100m3
143 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0719 100m3
144 Vận chuyển đất cấp II 0,093 100m3
145 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,7801 m3
146 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0142 100m2
147 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0537 tấn
148 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,7267 m3
149 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0219 100m2
150 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1634 m3
151 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0165 100m2
152 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,1007 m3
153 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0139 tấn
154 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6472 m3
155 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,037 tấn
156 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0247 100m2
157 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg 4 cái
158 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg 1 cái
159 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 20,114 m2
160 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 20,114 m2
161 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 4,0168 m2
162 Ngâm nước xi măng bể phốt 1 công
163 Quét nước ximăng 2 nước 24,13 m2
164 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,1901 100m2
165 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 1,0454 m3
166 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,024 tấn
167 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,1591 tấn
168 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2144 100m2
169 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,6914 m3
170 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0311 tấn
171 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,2964 tấn
172 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,5064 100m2
173 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,7665 m3
174 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,4365 tấn
175 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,7114 m3
176 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1228 100m2
177 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,0221 tấn
178 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,0412 tấn
179 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,3262 m3
180 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0593 100m2
181 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0424 tấn
182 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 12,151 m3
183 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,1683 m3
184 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 0,4917 m3
185 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 1,8625 m3
186 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 108,5814 m2
187 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 69,568 m2
188 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 17,128 m2
189 Trát trần, vữa XM mác 75 50,64 m2
190 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 13,466 m2
191 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 20,9575 m2
192 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 5,652 m2
193 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 7,3357 m2
194 Sơn chống thấm CT11A (định mức 2m2/kg) 7,3357 m2
195 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 29,66 m
196 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ 163,945 m2
197 Sơn tường ngoài nhà không bả sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ 129,5314 m2
198 Vách ngăn compact chịu nước và phụ kiện 6,24 m2
199 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 7,9348 m2
200 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 22,5269 m2
201 Lát gạch lá nem 400x400 mm 37,4398 m2
202 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm 37,712 m2
203 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép 6,92 m2
204 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép 1,44 m2
205 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,36 m2
206 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,0336 tấn
207 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,44 m2
208 Sơn sắt thép các loại 3 nước 1,44 m2
209 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,9439 100m2
210 Đèn LED ốp trần hành lang 9W 1 bộ
211 Đèn LED ốp trần hành lang 7W 6 bộ
212 Công tắc đơn 250V-10A 2 cái
213 Công tắc đôi 250V-10A 1 cái
214 Công tắc ba 250V-10A 1 cái
215 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
216 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 3 cái
217 Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 106 m
218 Dây CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 175 m
219 Ống nhựa luồn dây PVC D20 30 m
220 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 2 cái
221 Ống nhựa PPR D32 0,28 100m
222 Cút nhựa PPR D32 3 cái
223 Van khóa nhựa PPR D32 1 cái
224 Nối thẳng nhựa PPR D32 2 cái
225 Chậu xí bệt 6 bộ
226 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
227 Móc giấy 2 cái
228 Chậu tiểu nam 4 bộ
229 Van xả nhấn tiểu nam 4 bộ
230 Lắp đặt gương soi 4 cái
231 Chậu rửa loại 1 vòi 4 bộ
232 Bệ đá chậu rửa 2 bộ
233 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
234 Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, H=25m 1 bộ
235 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
236 Ống nhựa PPR D32 0,04 100m
237 Ống nhựa PPR D25 0,1 100m
238 Ống nhựa PPR D20 0,08 100m
239 Côn thu nhựa PPR D32/25 1 cái
240 Côn thu nhựa PPR D25/20 3 cái
241 Tê thu nhựa PPR D25/20 8 cái
242 Van khóa nhựa PPR D25 1 cái
243 Cút nhựa PPR D25 6 cái
244 Cút nhựa PPR D20 13 cái
245 Tê thu nhựa PPR D32/25 1 cái
246 Tê nhựa PPR D20 4 cái
247 Nút bịt nhựa PPR D20 14 cái
248 Cút nhựa PPR D20 1 đầu ren trong 14 cái
249 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 14 cái
250 Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước PPR bằng thép L50x5 5 kg
251 Ống nhựa PPR D32 0,14 100m
252 Cút nhựa PPR D32 4 cái
253 Van khóa nhựa PPR D32 1 cái
254 Nối thẳng nhựa PPR D32 2 cái
255 Ống nhựa PPR D32 0,04 100m
256 Cút nhựa PPR D32 2 cái
257 Van khóa nhựa PPR D32 1 cái
258 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 1 cái
259 Van phao điện 1 bộ
260 Rọ chắn rác 4 cái
261 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 4 cái
262 Cút nhựa D90 2 cái
263 Chếch 135 độ D90 4 cái
264 Ống nhựa UPVC D90 0,1 100m
265 Ống nhựa UPVC D27 0,02 100m
266 Cô lê sắt 12 cái
267 Tê nhựa chếch 45 độ D110 6 cái
268 Tê nhựa chếch 45 độ D76 10 cái
269 Tê nhựa chếch 45 độ D60 6 cái
270 Cút nhựa chếch 45 độ D42 8 cái
271 Cút nhựa chếch 45 độ D110 1 cái
272 Cút nhựa chếch 45 độ D76 3 cái
273 Cút nhựa chếch 135 độ D110 5 cái
274 Cút nhựa chếch 135 độ D76 4 cái
275 Cút nhựa chếch 135 độ D60 1 cái
276 Y cong 90 độ D110 5 cái
277 Côn thu D110/76 1 cái
278 Côn thu D76/42 8 cái
279 Côn thu D110/60 5 cái
280 Côn thu D90/60 5 cái
281 Nối nhựa ren trong D42 8 cái
282 Thông tắc D110 2 cái
283 Thông tắc D76 4 cái
284 Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm 0,09 100m
285 Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm 0,11 100m
286 Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm 0,06 100m
287 Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm 0,1 100m
288 Thép L50x5 đỡ trục đứng 20 kg
I MN HẠ BẰNG (ĐIỂM KHOANG MÈ)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 2,5344 m3
2 Vận chuyển đá 0,0253 100m3
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 82,4737 m2
4 Tháo dỡ trần 63,2684 m2
5 Trần nhựa phòng hội trường 63,2684 m2
6 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng 0,8247 100m2
7 Phá dỡ Nền gạch lá nem 268,9156 m2
8 Vận chuyển đá 0,0807 100m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 268,9156 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 268,9156 m2
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 1,1623 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 10,566 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.047,2132 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 1.047,2132 m2
J MN HẠ BẰNG (ĐIỂM GÒ GIANG)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 329,5438 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 329,5438 m2
3 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 53 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 53 m2
5 Lát gạch đất nung 400x400 mm 53 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá 12,936 m3
7 Vận chuyển đá 0,1294 100m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 3,696 m2
9 Tháo dỡ cửa 16,32 m2
10 Cửa đi 1 cánh mở quay kính 6.38ly-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện 10,56 m2
11 Cửa sổ 1 cánh mở hất kính 6.38ly-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện 5,76 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,32 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá 2,0698 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,0698 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 36,064 m2
16 hút bể phốt 2 ca
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.330,5881 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 417,765 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.483,0752 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 444,9226 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 125,3295 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 794,2885 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 1.065,8178 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 114,408 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 79,3208 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 77,8005 m2
27 Đào móng đất cấp II 14,956 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0499 100m3
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất các loại 9,9707 m3
30 Vận chuyển đất cấp II 0,0997 100m3
31 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,7801 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0142 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0537 tấn
34 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,7267 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0219 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1634 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0165 100m2
38 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,1007 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0139 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6472 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,037 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0247 100m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg 4 cái
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg 1 cái
45 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 20,114 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 20,114 m2
47 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 4,0168 m2
48 Ngâm nước xi măng bể phốt 1 công
49 Quét nước ximăng 2 nước 24,13 m2
50 Đào móng băng, đất cấp II 8,5961 m3
51 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0287 100m3
52 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất các loại 5,7307 m3
53 Vận chuyển đất cấp II 0,0573 100m3
54 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,6298 m3
55 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,84 m3
56 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,0915 m3
57 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,2592 m3
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0194 tấn
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0236 100m2
60 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,1364 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0281 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,011 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0124 tấn
64 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,9602 m3
65 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,0009 m3
66 Vách ngăn compact chịu nước và phụ kiện 3,12 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 13,4689 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm 25,4736 m2
69 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép 6,92 m2
70 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép 0,72 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,64 m2
72 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,0168 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa 0,72 m2
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước 0,72 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 80,2224 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ 80,2224 m2
77 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,26 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 0,2 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,12 100m
80 Van khóa nhựa PPR D25 2 cái
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 1 cái
82 Van phao điện 1 bộ
83 Chậu xí bệt 4 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
85 Móc giấy 4 cái
86 Chậu tiểu nam 2 bộ
87 Van xả nhấn tiểu nam 2 bộ
88 Lắp đặt gương soi 2 cái
89 Chậu rửa loại 1 vòi 2 bộ
90 Bệ đá chậu rửa 2 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
92 Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, H=25m 1 bộ
93 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->