Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì năm 2020 Đợt 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200259862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì năm 2020 Đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 16:51:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,081,629,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 7,5m, chịu lực loại B | VTTB Bên A cấp | 223 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 8,5m, chịu lực loại B | VTTB Bên A cấp | 58 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | VTTB Bên A cấp | 49 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | VTTB Bên A cấp | 8 | Cột |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | VTTB Bên A cấp | 40 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | VTTB Bên A cấp | 157 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2 | VTTB Bên A cấp | 10 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x50mm2 | VTTB Bên A cấp | 29 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-95)mm2 | VTTB Bên A cấp | 1.362 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | VTTB Bên A cấp | 355 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ + khóa đai | VTTB Bên A cấp | 899 | bộ |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | VTTB Bên A cấp | 52 | cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM95 | VTTB Bên A cấp | 72 | cái |
| 14 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong | VTTB Bên A cấp | 3.499 | cái |
| 15 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 | VTTB Bên A cấp | 6.735 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 | VTTB Bên A cấp | 15.789 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | VTTB Bên A cấp | 2.939 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 | VTTB Bên A cấp | 9.181 | m |
| 19 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC M2x10mm2 | VTTB Bên A cấp | 50 | m |
| 20 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC M2x16mm2 | VTTB Bên A cấp | 405 | m |
| 21 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC M2x25mm2 | VTTB Bên A cấp | 910 | m |
| 22 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC M4x25mm2 | VTTB Bên A cấp | 125 | m |
| 23 | Đầu cốt A50 | VTTB Bên A cấp | 4 | cái |
| B | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Xà nánh cột đơn X2N-Đ-1.2, mạ kẽm (36,65kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Xà nánh cột kép X2N-K-1.2, mạ kẽm (39,79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Gông vuông dùng treo hoặc hãm dây trên cột đơn (mạ kẽm-5,81kg /bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | bộ |
| 4 | Gông vuông dùng treo hoặc hãm dây trên cột kép dọc (mạ kẽm- 6,28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 5 | Gông vuông dùng treo hoặc hãm dây trên cột kép ngang (mạ kẽm- 7,41kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 6 | Gông tròn dùng treo hoặc hãm dây trên cột đơn (mạ kẽm-8,08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| 7 | Gông tròn dùng treo hoặc hãm dây trên cột kép ngang (mạ kẽm- 10,6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Gông tròn dùng treo hoặc hãm dây trên cột kép dọc (mạ kẽm- 9,04 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Gông cột đi trung cột trung áp (mạ kẽm - 9,48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC2 (mạ kẽm - 2 cọc/bộ- 14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 11 | Dây điện ruột nhôm hạ thế AV-50-0,6/1kV (2 m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 12 | Đầu cốt A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Dây thép phi 10 (mạ kẽm - 9 m/bộ - 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE-BFP 3A f32/25 (bọc dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Bulong M8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Bịt đầu dây cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 17 | Bịt đầu dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 18 | Bịt đầu dây cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Bịt đầu dây cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 20 | Móng cột vuông đơn H7,5 | Theo thiết kế | 177 | vị trí |
| 21 | Móng cột vuông đôi H7,5 | Theo thiết kế | 21 | vị trí |
| 22 | Móng cột vuông đơn H8,5 | Theo thiết kế | 46 | vị trí |
| 23 | Móng cột vuông đôi H8,5 | Theo thiết kế | 5 | vị trí |
| 24 | Móng cột bê tông ly tâm 8,5 đơn | Theo thiết kế | 31 | vị trí |
| 25 | Móng cột bê tông ly tâm 8,5 kép | Theo thiết kế | 9 | vị trí |
| 26 | Móng cột bê tông ly tâm 10 đơn | Theo thiết kế | 2 | vị trí |
| 27 | Móng cột bê tông ly tâm 10 kép | Theo thiết kế | 3 | vị trí |
| 28 | Móng ghép cột vuông H7,5 | Theo thiết kế | 4 | vị trí |
| 29 | Móng ghép cột vuông H8,5 | Theo thiết kế | 2 | vị trí |
| 30 | Đào, đắp Tiếp địa RC-2 | Theo thiết kế | 60 | vị trí |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 3,18 | 100m3 |
| C | Tháo dỡ thu hồi, lắp lại | |||
| D | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 8m | Bên B thực hiện | 194 | cột |
| 2 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 2x35 | Bên B thực hiện | 5,774 | Km |
| 3 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 2x50 | Bên B thực hiện | 0,513 | Km |
| 4 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x35 bằng thủ công | Bên B thực hiện | 3,211 | Km |
| 5 | Tháo hạ dây đơn pha AV-50 | Bên B thực hiện | 1,738 | Km |
| 6 | Tháo hạ các loại sứ hạ thế | Bên B thực hiện | 80 | sứ |
| 7 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Bên B thực hiện | 28 | bộ |
| E | Tháo, lắp tận dụng di chuyển | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Bên B thực hiện | 0,097 | Km |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Bên B thực hiện | 0,464 | Km |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Bên B thực hiện | 0,31 | Km |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Bên B thực hiện | 1,89 | Km |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống tụ bù hạ thế trên cột | Bên B thực hiện | 13 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp phân dây | Bên B thực hiện | 13 | 1 hộp |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hòm <= 2 công tơ 1 pha (H1, H2) | Bên B thực hiện | 97 | hộp |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hòm <= 4 công tơ 1 pha (H4) | Bên B thực hiện | 180 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hòm 1 công tơ 3 pha | Bên B thực hiện | 24 | hộp |
| F | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 64 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi