Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200232836-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20191175136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 08:34:00 đến ngày 2020-03-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,020,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP: XÂY DỰNG MỚI HÀNH LANG NỐI
1 Cung cấp cọc BT dự ứng lực D=300 M600 Theo hồ sơ thiết kế 105 md
2 Ép trước cọc BT dự ứng lực D=300 M600, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,05 100md
3 Nối cọc BT dự ứng lực D=300 Theo hồ sơ thiết kế 14 mối
4 Ép âm cọc BTDUL D=350 bằng cọc thép Theo hồ sơ thiết kế 0,049 100md
5 BT đá 1x2 M300, bịt đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,107 m3
6 Sản xuất thép mặt bít dày 3mm nối đầu cọc vào đài Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
7 Lắp đặt thép mặt bít dày 3mm nối đầu cọc vào đài Theo hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
8 CCLD thép nối đầu cọc 10 <Ф ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
9 Đào móng chiều rộng ≤6m, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 0,358 100m3
10 Lấp đất móng bằng đất đào, k=0.85 Theo hồ sơ thiết kế 0,213 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 0,145 100m3
12 Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7km, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế 0,145 100m3
13 BT lót: móng, đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,7 m3
14 Trải lớp nylon chống mất nước nền Theo hồ sơ thiết kế 0,748 100m2
15 BT lót: giằng móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,364 m3
16 BT đá 1x2 M250 móng Theo hồ sơ thiết kế 3,71 m3
17 BT đá 1x2 M250 giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 3,788 m3
18 BT đá 1x2 M250 nền xoa nhám mặt nền; h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 7,481 m3
19 BT đá 1x2 M250 sàn; h<=16m Theo hồ sơ thiết kế 8,095 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,196 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,303 100m2
22 GCLD cốt thép Ф ≤10 - móng Theo hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
23 GCLD cốt thép 10 <Ф ≤ 18 - móng Theo hồ sơ thiết kế 0,376 tấn
24 GCLD cốt thép Ф≤10 - Giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
25 GCLD cốt thép 10 <Ф ≤ 18 - Giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,333 tấn
26 GCLD cốt thép Ф≤10 - sàn tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế 0,404 tấn
27 Sản xuất cột thép hình Theo hồ sơ thiết kế 1,713 tấn
28 Sản xuất dầm thép hình Theo hồ sơ thiết kế 6,143 tấn
29 Sản xuất xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 0,979 tấn
30 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế 1,713 tấn
31 Lắp dựng dầm thép Theo hồ sơ thiết kế 6,143 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,979 tấn
33 CCLĐ Bulon M16, cường độ 8.8 L=0,16m Theo hồ sơ thiết kế 24 Bộ
34 Khoan cấy hóa chất lổ khoan D16, L=0,16m Theo hồ sơ thiết kế 52 lỗ khoan
35 CCLĐ bulong neo M16_6,6, L=600 Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
36 CCLĐ đinh chống cắt cho sàn M13x50 Theo hồ sơ thiết kế 538 bộ
37 Lợp tole sóng vuông dày 0,5mm sàn lầu Theo hồ sơ thiết kế 1,012 100m2
38 Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,062 100m2
39 Xây gờ lan can dày ≤ 30cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75; h≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 1,011 m3
40 Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 22,46 m2
41 Bả bột bả tường ngoài nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 22,46 m2
42 Sơn nước tường ngoài nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 22,46 m2
43 Lát nền gạch granite nhám 600x600 VXM M75; h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 101,192 m2
44 Quét hóa chất chống thấm sàn tầng 2 (theo quy trình nhà sx) Theo hồ sơ thiết kế 101,192 m2
45 CCLD lan can inox 304 hàng lang (tay vịn D60,5x1,4mm; thanh ngang D31,8x1,2mm; trụ đứng D31,8x1,2mm @0,9m; thanh đứng D22,2x1,2mm @0,1m) Theo hồ sơ thiết kế 70,135 m2
46 CCLD Máng xối tole dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 31,5 md
47 CCLD Máng thu nước tole dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 4,139 md
48 CCLD Diềm mái tole chắn nước Theo hồ sơ thiết kế 30,85 md
49 Sơn chống rỉ 2 lớp sắt thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 349,103 m2
50 Sơn dầu 2 lớp sắt thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 349,103 m2
51 Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo thép phục vụ thi công trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1,018 100m2
52 Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế 1,018 100m2
53 Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo thép phục vụ thi công ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 4,981 100m2
54 CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 540 m
55 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 chôn ngầm Theo hồ sơ thiết kế 44 m
56 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế 44 m
57 CCLĐ Đèn panel gắn áp trần, 220x220, 18W Theo hồ sơ thiết kế 9 Bộ
58 CCLĐ Đèn led mica gắn áp trần 36W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
59 CCLĐ Công tắc 2 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
60 CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
61 CCLĐ Đế âm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
62 CCLĐ Ống uPVC D60 - PN9 Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
63 CCLĐ Lơi uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
64 CCLĐ Cầu chắn rác D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
C HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CẢI TẠO
1 Phá dỡ tường gạch hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 17,876 m3
2 Tháo dỡ nền gạch thạch anh hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 91,98 m2
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế 91,98 m2
4 Đục phá lớp gạch ốp tường vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 68,8 m2
5 Đục tường trổ cửa, tường dày <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 4,56 m2
6 Cạo sủi sơn nước tường trong nhà hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 467,75 m2
7 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Theo hồ sơ thiết kế 211,24 m2
8 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 28,6 m2
9 Đục lớp gạch len tường hiện hữu trước khi ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 11,11 m2
10 Đục lớp vữa tô trát tường hiện hữu trước khi ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 499,44 m2
11 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 45,359 m3
12 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 45,359 m3
13 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 45,359 m3
14 Vận chuyển các loại phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 45,359 m3
15 Vận chuyển phế liệu các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 45,359 m3
16 BT đá 1x2 M200 lanh tô, ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 0,113 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 2,152 m2
18 SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,023 100kg
19 SXLD cốt thép 10 < Ф ≤ 18 - lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100kg
20 Xây tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 0,533 m3
21 Xây bít cửa, trổ cửa tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 0,614 m3
22 Trát lanh tô trong nhà, vữa M75, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 1,7 m2
23 Trát lại cạnh tường tháo dỡ trong nhà dày 15, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,56 m2
24 Trát tường trong nhà dày 15, vữa M75, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 22,63 m2
25 Trát tường trong nhà dày 15, vữa M75, h≤16m (nhà vệ sinh phá dỡ) Theo hồ sơ thiết kế 6,88 m2
26 Bả bột bả tường trong nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 31,455 m2
27 Bả bột bả lanh tô trong nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 1,7 m2
28 Sơn nước tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 33,155 m2
29 Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi kt 600x600, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 212,08 m2
30 Lát gạch thạch anh 500x500, VXM M75, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 91,98 m2
31 Ốp len tường gạch thạch anh 100x500, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,85 m2
32 Ốp tường vệ sinh, gạch ceramic kích thước gạch 300x600, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 500,3 m2
33 CCLĐ Cửa đi cánh mở trên kính dưới lambri nhôm, kính trong, kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760; h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 5,72 m2
34 CCLĐ Cửa sổ 2 cánh lùa kính trong, kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760; h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 3,12 m2
35 CCLĐ Khóa tay gạt cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
36 Sơn tường Epoxy tường cải tạo; h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 467,75 m2
37 Phá dỡ tường gạch hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 22,262 m3
38 Tháo dỡ nền gạch thạch anh hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 108,845 m2
39 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế 108,845 m2
40 Đục phá lớp gạch ốp tường vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 57,2 m2
41 Đục tường trổ cửa, tường dày <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 6,72 m2
42 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Theo hồ sơ thiết kế 367,68 m2
43 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 22,44 m2
44 Đục lớp gạch len tường hiện hữu trước khi ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 12,64 m2
45 Đục lớp vữa tô trát tường hiện hữu trước khi ốp gạch Theo hồ sơ thiết kế 222,12 m2
46 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 52,116 m3
47 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 52,116 m3
48 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải Theo hồ sơ thiết kế 52,116 m3
49 Vận chuyển các loại phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 52,116 m3
50 Vận chuyển phế liệu các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 52,116 m3
51 BT đá 1x2 M200 lanh tô, ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 0,118 m3
52 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô ≤ 16m Theo hồ sơ thiết kế 3,422 m2
53 SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,021 100kg
54 SXLD cốt thép 10 < Ф ≤ 18 - lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,102 100kg
55 Xây tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 2,98 m3
56 Xây bít cửa, trổ cửa tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 0,686 m3
57 Trát lanh tô trong nhà, vữa M75, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 2,95 m2
58 Trát lại cạnh tường tháo dỡ trong nhà dày 15, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,46 m2
59 Trát tường trong nhà dày 15, vữa M75, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 57,45 m2
60 Trát tường trong nhà dày 15, vữa M75, h≤16m (nhà vệ sinh phá dỡ) Theo hồ sơ thiết kế 22,88 m2
61 Bả bột bả tường trong nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 84,43 m2
62 Bả bột bả lanh tô trong nhà, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 2,95 m2
63 Sơn nước tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 87,38 m2
64 Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi kt 600x600, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 366,66 m2
65 Lát gạch thạch anh 500x500, VXM M75, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 108,845 m2
66 Ốp len tường gạch thạch anh 100x500, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,39 m2
67 Ốp tường vệ sinh, gạch ceramic kích thước gạch 300x600, VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 240,72 m2
68 CCLĐ vách nhôm kính trong cường lực dày 10mm, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 13,5 m2
69 CCLĐ Cửa đi cánh mở trên kính dưới lambri nhôm, kính trong, kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760; h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 7,7 m2
70 CCLĐ Cửa đi trượt trên kính dưới lambri nhôm, kính trong, kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760; h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 3,96 m2
71 CCLĐ Khóa tay gạt cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
72 CCLĐ Vách thạch cao khung kim loại, tấm thạch cao dày 9mm, bên trong có lớp cách âm; h≤16m Theo hồ sơ thiết kế 7,425 m2
73 Ốp Đá granite bàn bồn rửa Theo hồ sơ thiết kế 35,935 m2
74 Khung inox 304 đỡ bồn rửa (khung hộp 30x30x1,5 hàn tổ hợp gắn trên tường đỡ mặt bàn đá) Theo hồ sơ thiết kế 29,68 m2
D HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -DB.3.CT Tầng 3 - DB.3.CT - H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -DB.3.CT.P1 Tầng 3 - DB.3.CT.P1 - H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -DB.3.CT.P2 Tầng 3 - DB.3.CT.P2 - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -DHKK Tầng 4 - DB.3.AC4 - H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 CCLĐ SET OF PILOT LIGHTS & FUSES Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 CCLĐ MCCB 3P-100A, 18kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 CCLĐ MCCB 3P-150A, 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 CCLĐ MCCB 3P-100A, 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 CCLĐ MCCB 3P-50A, 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 CCLĐ MCB 3P-32A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
11 CCLĐ MCB 3P-25A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 CCLĐ MCB 3P-20A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 CCLĐ MCB 3P-16A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 CCLĐ MCB 1P-25A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
15 CCLĐ MCB 1P-20A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 CCLĐ MCB 1P-16A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 CCLĐ MCB 1P-10A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 CCLĐ RCBO 2P-32A, 30mmA, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
19 CCLĐ RCBO 2P-20A, 30mmA, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
20 CCLĐ Cáp CXV 4Cx50mm² Theo hồ sơ thiết kế 70 m
21 CCLĐ Cáp CXV 4Cx35mm² Theo hồ sơ thiết kế 30 m
22 CCLĐ Cáp CV 1Cx35mm² Theo hồ sơ thiết kế 70 m
23 CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² Theo hồ sơ thiết kế 55 m
24 CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm² Theo hồ sơ thiết kế 280 m
25 CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm² Theo hồ sơ thiết kế 4.425 m
26 CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 2.070 m
27 CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 1.170 m
28 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 chôn ngầm Theo hồ sơ thiết kế 1.080 m
29 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 đặt nổi Theo hồ sơ thiết kế 2.160 m
30 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 1.634 m
31 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
32 LĐ Đèn huỳnh quang gắn áp trần, tường 1x36W-1,2m (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
33 CCLĐ Đèn panel gắn âm trần, 300x1200, 54W Theo hồ sơ thiết kế 43 bộ
34 CCLĐ Hộp box 4 ngã Ø20 Theo hồ sơ thiết kế 62 cái
35 CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
36 CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
37 CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
38 CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
39 CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
40 CCLĐ Mặt công tắc loại 6 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V Theo hồ sơ thiết kế 195 cái
42 CCLĐ Đế âm Theo hồ sơ thiết kế 207 cái
43 Tháo dỡ Đèn huỳnh quang gắn áp trần, tường 1x36W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế 46 bộ
44 Tháo dỡ Đèn downlight âm trần 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
45 Tháo dỡ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
46 Tháo dỡ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
47 Tháo dỡ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V Theo hồ sơ thiết kế 82 cái
E HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ Xí bệt + thùng rửa Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
2 Tháo dỡ Vòi xịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
3 Tháo dỡ Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
4 Tháo dỡ Lavabo gắn tường + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
5 Tháo dỡ Vòi rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
6 Tháo dỡ Gương soi lavabo Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
7 Tháo dỡ Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
8 Tháo dỡ Vòi tắm hương sen Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
9 Tháo dỡ Bồn tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Tháo dỡ Phễu thu sàn D60 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
11 Tháo dỡ Hệ thống cấp nước Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
12 Tháo dỡ Hệ thống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
13 CCLĐ Lavabo gắn tường + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
14 CCLĐ Vòi rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
15 CCLĐ Dây cấp nước 4 tấc Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 CCLĐ Chậu rửa 2 ngăn + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
17 CCLĐ Chậu rửa 1 ngăn + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
18 CCLĐ Vòi rửa chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
19 CCLĐ Ống PPR DN25 - PN10 Theo hồ sơ thiết kế 0,431 100m
20 CCLĐ Co PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
21 CCLĐ Co PPR DN25 ren trong DN20 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
22 CCLĐ Nắp bịt PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
23 CCLĐ Tê PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
24 CCLĐ Van khóa PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
25 CCLĐ Ống uPVC D42 - PN9 Theo hồ sơ thiết kế 0,028 100m
26 CCLĐ Ống uPVC D60 - PN9 Theo hồ sơ thiết kế 0,446 100m
27 CCLĐ Ống uPVC D90 - PN9 Theo hồ sơ thiết kế 0,002 100m
28 CCLĐ Nối rút uPVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
29 CCLĐ Co uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
30 CCLĐ Lơi uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
31 CCLĐ Nắp bịt uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
32 CCLĐ Nắp bịt uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 CCLĐ Nắp bịt uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
34 CCLĐ Tê cong uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 CCLĐ Y uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
F HẠNG MỤC XÂY LẮP: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TẦNG 3 (dây ống,…)
1 CCLĐ Ống đồng D6.4mm, dày 0.8mm - Loại O Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
2 CCLĐ Ống đồng D15.9mm, dày 0.8mm - Loại O Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
3 CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4mm, dày 19mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 1 Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
4 CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D15.9mm, dày 19mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 1 Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
5 CCLĐ Gas Freon R32 Theo hồ sơ thiết kế 5 Kg
6 CCLĐ Ống uPVC D21mm, PN1.6 Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m
7 CCLĐ Cách nhiệt ống uPVC D21mm, dày 10mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 1 Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m
8 CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 360 m
9 CCLĐ Cáp CV 1Cx4,0mm² Theo hồ sơ thiết kế 405 m
10 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 135 m
11 CCLĐ Phụ kiện lắp đặt hệ thống ĐHKK Theo hồ sơ thiết kế 1
G HẠNG MỤC XÂY LẮP: HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ (Dây, ống…)
1 CCLĐ Ống đồng Ø 12 Theo hồ sơ thiết kế 1,14 100m
2 CCLĐ Ống đồng Ø 15 Theo hồ sơ thiết kế 1,62 100m
3 CCLĐ Ống đồng Ø 22 Theo hồ sơ thiết kế 1,48 100m
4 CCLĐ Ống đồng Ø 28 Theo hồ sơ thiết kế 0,79 100m
5 CCLĐ Co nối Theo hồ sơ thiết kế 1
6 CCLĐ Van cô lập Ø 22 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
7 CCLĐ Van cô lập Ø 28 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
8 CCLĐ Trunking sắt sơn tĩnh điện 40x 80 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
9 CCLĐ Ống tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
10 Phí kiểm định, vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 1 ht
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->