Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200232836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191175136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 08:34:00 đến ngày 2020-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,020,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP: XÂY DỰNG MỚI HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Cung cấp cọc BT dự ứng lực D=300 M600 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | md |
| 2 | Ép trước cọc BT dự ứng lực D=300 M600, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100md |
| 3 | Nối cọc BT dự ứng lực D=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | mối |
| 4 | Ép âm cọc BTDUL D=350 bằng cọc thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100md |
| 5 | BT đá 1x2 M300, bịt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép mặt bít dày 3mm nối đầu cọc vào đài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép mặt bít dày 3mm nối đầu cọc vào đài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 8 | CCLD thép nối đầu cọc 10 <Ф ≤ 18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 9 | Đào móng chiều rộng ≤6m, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,358 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất móng bằng đất đào, k=0.85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 7km, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m3 |
| 13 | BT lót: móng, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 14 | Trải lớp nylon chống mất nước nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,748 | 100m2 |
| 15 | BT lót: giằng móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,364 | m3 |
| 16 | BT đá 1x2 M250 móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,71 | m3 |
| 17 | BT đá 1x2 M250 giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,788 | m3 |
| 18 | BT đá 1x2 M250 nền xoa nhám mặt nền; h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,481 | m3 |
| 19 | BT đá 1x2 M250 sàn; h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,095 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,303 | 100m2 |
| 22 | GCLD cốt thép Ф ≤10 - móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép 10 <Ф ≤ 18 - móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,376 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép Ф≤10 - Giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép 10 <Ф ≤ 18 - Giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép Ф≤10 - sàn tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,404 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,713 | tấn |
| 28 | Sản xuất dầm thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,143 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,979 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,713 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,143 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,979 | tấn |
| 33 | CCLĐ Bulon M16, cường độ 8.8 L=0,16m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 34 | Khoan cấy hóa chất lổ khoan D16, L=0,16m | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | lỗ khoan |
| 35 | CCLĐ bulong neo M16_6,6, L=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 36 | CCLĐ đinh chống cắt cho sàn M13x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 538 | bộ |
| 37 | Lợp tole sóng vuông dày 0,5mm sàn lầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,012 | 100m2 |
| 38 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,062 | 100m2 |
| 39 | Xây gờ lan can dày ≤ 30cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75; h≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,011 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài nhà dày 15, VXM M75, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 22,46 | m2 |
| 41 | Bả bột bả tường ngoài nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 22,46 | m2 |
| 42 | Sơn nước tường ngoài nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 22,46 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch granite nhám 600x600 VXM M75; h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 101,192 | m2 |
| 44 | Quét hóa chất chống thấm sàn tầng 2 (theo quy trình nhà sx) | Theo hồ sơ thiết kế | 101,192 | m2 |
| 45 | CCLD lan can inox 304 hàng lang (tay vịn D60,5x1,4mm; thanh ngang D31,8x1,2mm; trụ đứng D31,8x1,2mm @0,9m; thanh đứng D22,2x1,2mm @0,1m) | Theo hồ sơ thiết kế | 70,135 | m2 |
| 46 | CCLD Máng xối tole dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,5 | md |
| 47 | CCLD Máng thu nước tole dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,139 | md |
| 48 | CCLD Diềm mái tole chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 30,85 | md |
| 49 | Sơn chống rỉ 2 lớp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 349,103 | m2 |
| 50 | Sơn dầu 2 lớp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 349,103 | m2 |
| 51 | Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo thép phục vụ thi công trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1,018 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,018 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng tháo dỡ dàn giáo thép phục vụ thi công ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4,981 | 100m2 |
| 54 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 55 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 chôn ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 56 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 57 | CCLĐ Đèn panel gắn áp trần, 220x220, 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 58 | CCLĐ Đèn led mica gắn áp trần 36W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 59 | CCLĐ Công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 60 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | CCLĐ Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | CCLĐ Ống uPVC D60 - PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 63 | CCLĐ Lơi uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 64 | CCLĐ Cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 17,876 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch thạch anh hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 91,98 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 91,98 | m2 |
| 4 | Đục phá lớp gạch ốp tường vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 68,8 | m2 |
| 5 | Đục tường trổ cửa, tường dày <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 6 | Cạo sủi sơn nước tường trong nhà hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 467,75 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 211,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 9 | Đục lớp gạch len tường hiện hữu trước khi ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 11,11 | m2 |
| 10 | Đục lớp vữa tô trát tường hiện hữu trước khi ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 499,44 | m2 |
| 11 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 45,359 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,359 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 45,359 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,359 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế liệu các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 45,359 | m3 |
| 16 | BT đá 1x2 M200 lanh tô, ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,152 | m2 |
| 18 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100kg |
| 19 | SXLD cốt thép 10 < Ф ≤ 18 - lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100kg |
| 20 | Xây tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,533 | m3 |
| 21 | Xây bít cửa, trổ cửa tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,614 | m3 |
| 22 | Trát lanh tô trong nhà, vữa M75, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | m2 |
| 23 | Trát lại cạnh tường tháo dỡ trong nhà dày 15, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 24 | Trát tường trong nhà dày 15, vữa M75, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 22,63 | m2 |
| 25 | Trát tường trong nhà dày 15, vữa M75, h≤16m (nhà vệ sinh phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,88 | m2 |
| 26 | Bả bột bả tường trong nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 31,455 | m2 |
| 27 | Bả bột bả lanh tô trong nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | m2 |
| 28 | Sơn nước tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 33,155 | m2 |
| 29 | Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi kt 600x600, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 212,08 | m2 |
| 30 | Lát gạch thạch anh 500x500, VXM M75, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 91,98 | m2 |
| 31 | Ốp len tường gạch thạch anh 100x500, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | m2 |
| 32 | Ốp tường vệ sinh, gạch ceramic kích thước gạch 300x600, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 500,3 | m2 |
| 33 | CCLĐ Cửa đi cánh mở trên kính dưới lambri nhôm, kính trong, kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760; h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| 34 | CCLĐ Cửa sổ 2 cánh lùa kính trong, kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760; h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 35 | CCLĐ Khóa tay gạt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 36 | Sơn tường Epoxy tường cải tạo; h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 467,75 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường gạch hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 22,262 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ nền gạch thạch anh hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 108,845 | m2 |
| 39 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 108,845 | m2 |
| 40 | Đục phá lớp gạch ốp tường vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 57,2 | m2 |
| 41 | Đục tường trổ cửa, tường dày <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 367,68 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,44 | m2 |
| 44 | Đục lớp gạch len tường hiện hữu trước khi ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 12,64 | m2 |
| 45 | Đục lớp vữa tô trát tường hiện hữu trước khi ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 222,12 | m2 |
| 46 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 52,116 | m3 |
| 47 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,116 | m3 |
| 48 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 52,116 | m3 |
| 49 | Vận chuyển các loại phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,116 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế liệu các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 52,116 | m3 |
| 51 | BT đá 1x2 M200 lanh tô, ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | m3 |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,422 | m2 |
| 53 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100kg |
| 54 | SXLD cốt thép 10 < Ф ≤ 18 - lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100kg |
| 55 | Xây tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,98 | m3 |
| 56 | Xây bít cửa, trổ cửa tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,686 | m3 |
| 57 | Trát lanh tô trong nhà, vữa M75, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,95 | m2 |
| 58 | Trát lại cạnh tường tháo dỡ trong nhà dày 15, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,46 | m2 |
| 59 | Trát tường trong nhà dày 15, vữa M75, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 57,45 | m2 |
| 60 | Trát tường trong nhà dày 15, vữa M75, h≤16m (nhà vệ sinh phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,88 | m2 |
| 61 | Bả bột bả tường trong nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 84,43 | m2 |
| 62 | Bả bột bả lanh tô trong nhà, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,95 | m2 |
| 63 | Sơn nước tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 87,38 | m2 |
| 64 | Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi kt 600x600, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 366,66 | m2 |
| 65 | Lát gạch thạch anh 500x500, VXM M75, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 108,845 | m2 |
| 66 | Ốp len tường gạch thạch anh 100x500, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | m2 |
| 67 | Ốp tường vệ sinh, gạch ceramic kích thước gạch 300x600, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 240,72 | m2 |
| 68 | CCLĐ vách nhôm kính trong cường lực dày 10mm, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760, h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 69 | CCLĐ Cửa đi cánh mở trên kính dưới lambri nhôm, kính trong, kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760; h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 70 | CCLĐ Cửa đi trượt trên kính dưới lambri nhôm, kính trong, kính cường lực dày 6mm; khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 760; h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 71 | CCLĐ Khóa tay gạt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 72 | CCLĐ Vách thạch cao khung kim loại, tấm thạch cao dày 9mm, bên trong có lớp cách âm; h≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,425 | m2 |
| 73 | Ốp Đá granite bàn bồn rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 35,935 | m2 |
| 74 | Khung inox 304 đỡ bồn rửa (khung hộp 30x30x1,5 hàn tổ hợp gắn trên tường đỡ mặt bàn đá) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,68 | m2 |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -DB.3.CT Tầng 3 - DB.3.CT - H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -DB.3.CT.P1 Tầng 3 - DB.3.CT.P1 - H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -DB.3.CT.P2 Tầng 3 - DB.3.CT.P2 - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối -DHKK Tầng 4 - DB.3.AC4 - H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | CCLĐ SET OF PILOT LIGHTS & FUSES | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | CCLĐ MCCB 3P-100A, 18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ MCCB 3P-150A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ MCCB 3P-100A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ MCCB 3P-50A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ MCB 3P-32A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | CCLĐ MCB 3P-25A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ MCB 3P-20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | CCLĐ MCB 3P-16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | CCLĐ MCB 1P-25A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 15 | CCLĐ MCB 1P-20A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | CCLĐ MCB 1P-16A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | CCLĐ MCB 1P-10A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | CCLĐ RCBO 2P-32A, 30mmA, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 19 | CCLĐ RCBO 2P-20A, 30mmA, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 20 | CCLĐ Cáp CXV 4Cx50mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 21 | CCLĐ Cáp CXV 4Cx35mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 22 | CCLĐ Cáp CV 1Cx35mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 23 | CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 24 | CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 25 | CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 4.425 | m |
| 26 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 2.070 | m |
| 27 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 1.170 | m |
| 28 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 chôn ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.080 | m |
| 29 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 2.160 | m |
| 30 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.634 | m |
| 31 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 32 | LĐ Đèn huỳnh quang gắn áp trần, tường 1x36W-1,2m (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 33 | CCLĐ Đèn panel gắn âm trần, 300x1200, 54W | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 34 | CCLĐ Hộp box 4 ngã Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 35 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 36 | CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | CCLĐ Mặt công tắc loại 6 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 195 | cái |
| 42 | CCLĐ Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 207 | cái |
| 43 | Tháo dỡ Đèn huỳnh quang gắn áp trần, tường 1x36W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ Đèn downlight âm trần 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 46 | Tháo dỡ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 47 | Tháo dỡ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP: PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ Xí bệt + thùng rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Tháo dỡ Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | Tháo dỡ Lavabo gắn tường + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ Vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Gương soi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Tháo dỡ Kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Tháo dỡ Vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Bồn tiểu nam + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ Phễu thu sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 11 | Tháo dỡ Hệ thống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 12 | Tháo dỡ Hệ thống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 13 | CCLĐ Lavabo gắn tường + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | CCLĐ Vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | CCLĐ Dây cấp nước 4 tấc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | CCLĐ Chậu rửa 2 ngăn + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | CCLĐ Chậu rửa 1 ngăn + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | CCLĐ Vòi rửa chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | CCLĐ Ống PPR DN25 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,431 | 100m |
| 20 | CCLĐ Co PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 21 | CCLĐ Co PPR DN25 ren trong DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | CCLĐ Nắp bịt PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 23 | CCLĐ Tê PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | CCLĐ Van khóa PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | CCLĐ Ống uPVC D42 - PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 26 | CCLĐ Ống uPVC D60 - PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m |
| 27 | CCLĐ Ống uPVC D90 - PN9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m |
| 28 | CCLĐ Nối rút uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | CCLĐ Co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | CCLĐ Lơi uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 31 | CCLĐ Nắp bịt uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | CCLĐ Nắp bịt uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | CCLĐ Nắp bịt uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | CCLĐ Tê cong uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | CCLĐ Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP: CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TẦNG 3 (dây ống,…) | |||
| 1 | CCLĐ Ống đồng D6.4mm, dày 0.8mm - Loại O | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 2 | CCLĐ Ống đồng D15.9mm, dày 0.8mm - Loại O | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 3 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4mm, dày 19mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 4 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D15.9mm, dày 19mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 5 | CCLĐ Gas Freon R32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Kg |
| 6 | CCLĐ Ống uPVC D21mm, PN1.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 7 | CCLĐ Cách nhiệt ống uPVC D21mm, dày 10mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 8 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 9 | CCLĐ Cáp CV 1Cx4,0mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 405 | m |
| 10 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 11 | CCLĐ Phụ kiện lắp đặt hệ thống ĐHKK | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP: HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ (Dây, ống…) | |||
| 1 | CCLĐ Ống đồng Ø 12 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 2 | CCLĐ Ống đồng Ø 15 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | 100m |
| 3 | CCLĐ Ống đồng Ø 22 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 4 | CCLĐ Ống đồng Ø 28 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m |
| 5 | CCLĐ Co nối | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 6 | CCLĐ Van cô lập Ø 22 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | CCLĐ Van cô lập Ø 28 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | CCLĐ Trunking sắt sơn tĩnh điện 40x 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 9 | CCLĐ Ống tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 10 | Phí kiểm định, vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ht |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi