Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200237734-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200150407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 11:16:00 đến ngày 2020-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,849,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TH CẦN KIỆM (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 17,248 m3
2 Vận chuyển đá 0,1725 100m3
3 Đào móng công trình, đất cấp III 98,6998 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,329 100m3
5 Vận chuyển đất cấp III 0,658 100m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 18,9228 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 47,082 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 33,2178 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 8,6988 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,7044 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,4903 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,7384 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 41,8011 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 18,7586 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 774,7076 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 210,2266 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 984,9342 m2
18 Đào móng, đất cấp II 15,3153 m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,155 m3
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,155 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,213 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0135 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0557 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,066 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,726 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0511 100m3
27 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0249 100m3
28 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,2438 m3
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 8,7384 m3
30 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,523 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0017 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0117 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0283 100m2
34 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,1483 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1084 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0241 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,1463 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,7024 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,2266 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,1643 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,0271 tấn
42 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,254 m3
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,8395 m3
44 Sản xuất xà gồ thép 0,0735 tấn
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,225 100m2
46 Tôn úp mái khổ 400mm 12 md
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 40,416 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 16,928 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 29,2424 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,29 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 20,034 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 39,76 m
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 5,112 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,344 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,5664 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 12,4384 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm 4,818 m2
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước 15,824 m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,066 100m
60 Rọ chắn nước mái 2 cái
61 Cửa đi 1 cánh kính 6,38mm-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện 1,98 m2
62 Cửa sổ 2 cánh kính 6,38mm-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện 6,3 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,28 m2
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm 1 hộp
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
66 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha 1 cái
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 cái
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
69 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 10 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 5 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 15 m
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
B TH CẦN KIỆM (ĐIỂM LẺ)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 32 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 14 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 32 m2
5 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m 20,77 m2
6 Tháo dỡ cửa gỗ 4,08 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá 10,9507 m3
8 Vận chuyển đá 0,1095 100m3
9 Đào móng công trình, đất cấp II 36,4132 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1214 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II 0,2428 100m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,879 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,6195 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 6,169 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,055 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1707 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2195 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1497 100m2
19 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 5,8625 m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0224 100m3
21 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 4,4815 m3
22 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 1,3939 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,2534 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0491 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,2071 tấn
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 17,7177 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,584 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0098 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0527 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0643 100m2
31 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,0643 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3156 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0729 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,4412 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,157 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,6209 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,5252 tấn
38 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,03 m3
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,7761 m3
40 Sản xuất xà gồ thép 0,3093 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước 31,52 m2
42 Lắp dựng xà gồ thép 0,3093 tấn
43 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,5626 100m2
44 Tôn úp mái khổ 400mm 17,36 md
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 119,421 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 60,3 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 104,385 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 34,8888 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 32,292 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 35,88 m
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 12,558 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 164,685 m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 186,6018 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 44,8148 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm 10,428 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,144 100m
57 Rọ chắn nước mái 4 cái
58 Cửa đi 1 cánh kính 6,38mm-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện 2,295 m2
59 Cửa đi 2 cánh kính 6,38mm-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện 6,12 m2
60 Cửa sổ 2 cánh kính 6,38mm-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện 12,6 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 21,015 m2
62 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12,6 m2
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước 12,6 m2
64 Khóa cửa 3 bộ
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm 1 hộp
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
67 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha 1 cái
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi 4 cái
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
70 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 60 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 90 m
73 Lắp đặt đèn led đôi, dài 1,2m, 2x40W 6 bộ
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cái
75 Móc sắt treo quạt trần 3 cái
C TH BÌNH YÊN
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem 770,9164 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 770,9164 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 770,9164 m2
4 Lát đá bậc tam cấp 52,38 m2
5 Phá dỡ Nền bậc granito cũ 52,38 m2
6 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 356,5248 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 8,8704 m3
8 Vận chuyển đá 0,0887 100m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 13,3333 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,1059 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,1135 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2011 100m2
13 Sản xuất xà gồ thép 1,8878 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 1,8878 tấn
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 5,3193 100m2
16 Tôn úp mái 73,172 md
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước 221,8784 1m2
18 Máng thu nước mưa 117 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,576 100m
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 8,9505 100m2
D TH MINH HÀ B
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 20,4188 m3
2 Vận chuyển đá 0,2042 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7705 100m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 36,531 m3
5 Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400 1.244 m2
6 Đào móng, đất cấp II 4,9 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,6333 m3
8 Vận chuyển đất cấp II 0,0327 100m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 0,49 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,049 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1038 tấn
12 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,925 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,11 100m2
14 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 8,904 m3
15 Bu lông M18x600 40 cái
16 Sản xuất cột bằng thép hình 0,2372 tấn
17 Lắp dựng cột thép 0,2372 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,3378 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,3378 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép 0,6642 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,6642 tấn
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,0515 100m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước 51,2264 1m2
E TH HƯƠNG NGẢI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 11,902 m3
2 Vận chuyển đá 0,119 100m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 11,4576 m3
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm 142,352 m2
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,4175 100m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 10,5 m3
7 Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400 2.835 m2
8 Đào móng, đất cấp II 66,079 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2203 100m3
10 Vận chuyển đất cấp II 0,4405 100m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 3,063 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0663 100m2
13 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 12,0841 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,3833 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,3946 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0912 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,4907 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,1732 100m2
19 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 1,583 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0602 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,2934 tấn
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 11,287 m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0924 100m3
24 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,6392 m3
25 Đào móng, đất cấp II 20,112 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,067 100m3
27 Vận chuyển đất cấp II 0,1341 100m3
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 0,7801 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0142 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0537 tấn
31 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,7267 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0219 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1634 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0165 100m2
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,1007 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0139 tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6472 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,037 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0247 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg 4 cái
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg 1 cái
42 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 20,114 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 20,114 m2
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 4,0168 m2
45 Ngâm nước xi măng bể phốt 1 công
46 Quét nước ximăng 2 nước 24,13 m2
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,4424 100m2
48 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 2,9146 m3
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,1052 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,6624 tấn
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,6144 100m2
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,0275 m3
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,2335 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,3458 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 0,8669 tấn
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,7025 100m2
57 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,7959 m3
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,3003 tấn
59 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,8563 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,138 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,0268 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,0488 tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,3196 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0581 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0424 tấn
66 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 24,4253 m3
67 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 6,718 m3
68 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 0,6072 m3
69 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 4,6601 m3
70 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,3312 m3
71 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,5465 m3
72 Lát đá bậc tam cấp 4,968 m2
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 160,9654 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 139,136 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 49,456 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 75,025 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 33,152 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 31,926 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,304 m2
80 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 7,1907 m2
81 Sơn chống thấm 7,1907 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 29,66 m
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 306,847 m2
84 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 192,8914 m2
85 Lan can inox hành lang, inox 304 9,5092 Kg
86 Sản xuất lan can 0,0095 tấn
87 Lắp dựng lan can sắt 0,588 m2
88 Vách ngăn compact chịu nước và phụ kiện 12,96 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 19,2536 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 45,0538 m2
91 Lát gạch lá nem 400x400 mm 35,3398 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm 75,424 m2
93 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép 13,84 m2
94 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép 1,44 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15,28 m2
96 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,0336 tấn
97 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,44 m2
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước 1,44 m2
99 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,7222 100m2
100 Đèn LED ốp trần hành lang 9W 2 bộ
101 Đèn LED ốp trần hành lang 7W 12 bộ
102 Công tắc đơn 250V-10A 3 cái
103 Công tắc đôi 250V-10A 2 cái
104 Công tắc ba 250V-10A 2 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 3 cái
107 Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 106 m
108 Dây CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 356 m
109 Ống nhựa luồn dây PVC D20 63 m
110 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 4 cái
111 Ống nhựa PPR D32 0,36 100m
112 Cút nhựa PPR D32 6 cái
113 Van khóa nhựa PPR D32 1 cái
114 Nối thẳng nhựa PPR D32 4 cái
115 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
117 Móc giấy 4 cái
118 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
119 Van xả nhấn tiểu nam 8 bộ
120 Vòi tiểu nữ VG700 8 bộ
121 Lắp đặt gương soi 8 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
124 Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, H=25m 1 bộ
125 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 8 cái
126 Ống nhựa PPR D32 0,08 100m
127 Ống nhựa PPR D25 0,2 100m
128 Ống nhựa PPR D20 0,16 100m
129 Côn thu nhựa PPR D32/25 1 cái
130 Côn thu nhựa PPR D25/20 6 cái
131 Tê thu nhựa PPR D25/20 16 cái
132 Van khóa nhựa PPR D25 2 cái
133 Cút nhựa PPR D25 12 cái
134 Cút nhựa PPR D20 26 cái
135 Tê thu nhựa PPR D32/25 2 cái
136 Tê nhựa PPR D20 8 cái
137 Nút bịt nhựa PPR D20 28 cái
138 Cút nhựa PPR D20 1 đầu ren trong 28 cái
139 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 28 cái
140 Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước PPR bằng thép L50x5 10 kg
141 Ống nhựa PPR D32 0,28 100m
142 Cút nhựa PPR D32 8 cái
143 Van khóa nhựa PPR D32 1 cái
144 Nối thẳng nhựa PPR D32 4 cái
145 Ống nhựa PPR D32 0,08 100m
146 Cút nhựa PPR D32 4 cái
147 Van khóa nhựa PPR D32 2 cái
148 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 1 cái
149 Van phao điện 1 bộ
150 Rọ chắn rác 4 cái
151 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 4 cái
152 Cút nhựa D90 4 cái
153 Chếch 135 độ D90 8 cái
154 Ống nhựa UPVC D90 0,2 100m
155 Ống nhựa UPVC D27 0,02 100m
156 Cô lê sắt 12 cái
157 Tê nhựa chếch 45 độ D110 12 cái
158 Tê nhựa chếch 45 độ D76 20 cái
159 Tê nhựa chếch 45 độ D60 12 cái
160 Cút nhựa chếch 45 độ D42 16 cái
161 Cút nhựa chếch 45 độ D110 1 cái
162 Cút nhựa chếch 45 độ D76 6 cái
163 Cút nhựa chếch 135 độ D110 10 cái
164 Cút nhựa chếch 135 độ D76 8 cái
165 Cút nhựa chếch 135 độ D60 2 cái
166 Y cong 90 độ D110 10 cái
167 Côn thu D110/76 2 cái
168 Côn thu D76/42 16 cái
169 Côn thu D110/60 10 cái
170 Côn thu D90/60 10 cái
171 Nối nhựa ren trong D42 16 cái
172 Thông tắc D110 4 cái
173 Thông tắc D76 8 cái
174 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm 0,18 100m
175 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm 0,22 100m
176 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm 0,12 100m
177 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm 0,2 100m
178 Thép L50x5 đỡ trục đứng 20 kg
F TH HỮU BẰNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,651 100m3
2 Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400 3.302 m2
3 Nạo vét vệ sinh rãnh cũ 245,5 m
4 Đào móng công trình, đất cấp II 5,2705 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0176 100m3
6 Vận chuyển đất cấp II 0,0351 100m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,567 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,332 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0882 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0252 tấn
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 16,986 m3
12 Mài nhẵn mặt bê tông 169,86 m2
13 Sản xuất khung thép 0,598 tấn
14 Lắp dựng khung thép 0,598 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép 0,8794 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,8794 tấn
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,6405 100m2
18 Sản xuất lắp dựng bu lông đai ốc M20 dài 0,8m 54 cái
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước 59,4251 1m2
G TH PHÙNG XÁ
1 Đào san đất cấp II 4,76 100m3
2 Vận chuyển đất cấp II 4,76 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,76 100m3
4 Mua đất đồi, hệ số nở 1,2 571,2 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,3885 100m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 238 m3
7 Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400 2.397 m2
H TH LIÊN QUAN
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem 569,5168 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 569,5168 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 569,5168 m2
4 Lát đá bậc tam cấp 17,114 m2
5 Phá dỡ Nền bậc granito cũ 17,114 m2
6 Tháo dỡ tay vịn cầu thang cũ 2 công
7 Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang inox 8,19 m2
I TH CẨM YÊN
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,165 100m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 33 m3
3 Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400 330 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm 77,632 m2
5 Đào móng công trình, đất cấp II 2,348 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0078 100m3
7 Vận chuyển đất cấp II 0,0157 100m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,252 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,592 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0392 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0112 tấn
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0266 100m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,726 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 67,26 m2
15 Sản xuất khung thép 0,2549 tấn
16 Lắp dựng khung thép 0,2549 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép 0,3441 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép 0,3441 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,6496 100m2
20 Sản xuất lắp dựng bu lông đai ốc M20 dài 0,8m 24 cái
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước 23,2985 1m2
J TH TÂN XÃ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 280,4355 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 5,72 m3
3 Vận chuyển đá 0,0572 100m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 10,7727 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8391 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0861 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1526 100m2
8 Sản xuất xà gồ thép 1,4827 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép 1,4827 tấn
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,3399 100m2
11 Tôn úp mái 66,436 md
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước 152,192 1m2
13 Máng thu nước mưa 97,6 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,576 100m
15 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,4664 100m2
16 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 262,2136 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 6,9564 m3
18 Vận chuyển đá 0,0696 100m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 11,1538 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,9313 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,0955 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1693 100m2
23 Sản xuất xà gồ thép 1,3753 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 1,3753 tấn
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,0343 100m2
26 Tôn úp mái 61,34 md
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước 221,8784 1m2
28 Máng thu nước mưa 93,6 m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,288 100m
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,9768 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->