Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237734-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200150407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 11:16:00 đến ngày 2020-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,849,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TH CẦN KIỆM (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 17,248 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá | 0,1725 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | 98,6998 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,329 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | 0,658 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 18,9228 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 47,082 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 33,2178 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,6988 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7044 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,4903 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,7384 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 41,8011 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 18,7586 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 774,7076 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 210,2266 | m2 | |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 984,9342 | m2 | |
| 18 | Đào móng, đất cấp II | 15,3153 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,155 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,155 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,213 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0135 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0557 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,066 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,726 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0511 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0249 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,2438 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 8,7384 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,523 | m3 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0017 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0117 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0283 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,1483 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1084 | 100m2 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0241 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1463 | tấn | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,7024 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,2266 | 100m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1643 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,0271 | tấn | |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,254 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,8395 | m3 | |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0735 | tấn | |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,225 | 100m2 | |
| 46 | Tôn úp mái khổ 400mm | 12 | md | |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 40,416 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,928 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 29,2424 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,29 | m2 | |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 20,034 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 39,76 | m | |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 5,112 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,344 | m2 | |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,5664 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 12,4384 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | 4,818 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 15,824 | m2 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,066 | 100m | |
| 60 | Rọ chắn nước mái | 2 | cái | |
| 61 | Cửa đi 1 cánh kính 6,38mm-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện | 1,98 | m2 | |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh kính 6,38mm-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện | 6,3 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,28 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm | 1 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 5 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 15 | m | |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| B | TH CẦN KIỆM (ĐIỂM LẺ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 32 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14 | m2 | |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 32 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | 20,77 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa gỗ | 4,08 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 10,9507 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đá | 0,1095 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | 36,4132 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1214 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II | 0,2428 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,879 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,6195 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 6,169 | m3 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,055 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1707 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2195 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1497 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 5,8625 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0224 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,4815 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 1,3939 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,2534 | 100m2 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0491 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,2071 | tấn | |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 17,7177 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,584 | m3 | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0098 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0527 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0643 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,0643 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3156 | 100m2 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0729 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,4412 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,157 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,6209 | 100m2 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,5252 | tấn | |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,03 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,7761 | m3 | |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3093 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 31,52 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3093 | tấn | |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5626 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp mái khổ 400mm | 17,36 | md | |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 119,421 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 60,3 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 104,385 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 34,8888 | m2 | |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 32,292 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 35,88 | m | |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 12,558 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,685 | m2 | |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 186,6018 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 44,8148 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | 10,428 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,144 | 100m | |
| 57 | Rọ chắn nước mái | 4 | cái | |
| 58 | Cửa đi 1 cánh kính 6,38mm-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện | 2,295 | m2 | |
| 59 | Cửa đi 2 cánh kính 6,38mm-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện | 6,12 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh kính 6,38mm-Nhựa lõi thép đã bao gồm phụ kiện | 12,6 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,015 | m2 | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 12,6 | m2 | |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 12,6 | m2 | |
| 64 | Khóa cửa | 3 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm | 1 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 90 | m | |
| 73 | Lắp đặt đèn led đôi, dài 1,2m, 2x40W | 6 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 75 | Móc sắt treo quạt trần | 3 | cái | |
| C | TH BÌNH YÊN | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 770,9164 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 770,9164 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 770,9164 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | 52,38 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ Nền bậc granito cũ | 52,38 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 356,5248 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 8,8704 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đá | 0,0887 | 100m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 13,3333 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,1059 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1135 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2011 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | 1,8878 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,8878 | tấn | |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,3193 | 100m2 | |
| 16 | Tôn úp mái | 73,172 | md | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 221,8784 | 1m2 | |
| 18 | Máng thu nước mưa | 117 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,576 | 100m | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 8,9505 | 100m2 | |
| D | TH MINH HÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 20,4188 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá | 0,2042 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7705 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 36,531 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400 | 1.244 | m2 | |
| 6 | Đào móng, đất cấp II | 4,9 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6333 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0327 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 0,49 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,049 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1038 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,925 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,904 | m3 | |
| 15 | Bu lông M18x600 | 40 | cái | |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,2372 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép | 0,2372 | tấn | |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,3378 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,3378 | tấn | |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | 0,6642 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6642 | tấn | |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,0515 | 100m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 51,2264 | 1m2 | |
| E | TH HƯƠNG NGẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,902 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá | 0,119 | 100m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 11,4576 | m3 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | 142,352 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4175 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,5 | m3 | |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400 | 2.835 | m2 | |
| 8 | Đào móng, đất cấp II | 66,079 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2203 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II | 0,4405 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,063 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0663 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 12,0841 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3833 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,3946 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0912 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,4907 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,1732 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 1,583 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0602 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,2934 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 11,287 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0924 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,6392 | m3 | |
| 25 | Đào móng, đất cấp II | 20,112 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,067 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1341 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,7801 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0142 | 100m2 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0537 | tấn | |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,7267 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0219 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1634 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0165 | 100m2 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,1007 | m3 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0139 | tấn | |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6472 | m3 | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,037 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0247 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | 4 | cái | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | 1 | cái | |
| 42 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 20,114 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,114 | m2 | |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 4,0168 | m2 | |
| 45 | Ngâm nước xi măng bể phốt | 1 | công | |
| 46 | Quét nước ximăng 2 nước | 24,13 | m2 | |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,4424 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 2,9146 | m3 | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,1052 | tấn | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,6624 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6144 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,0275 | m3 | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2335 | tấn | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,3458 | tấn | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,8669 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,7025 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,7959 | m3 | |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,3003 | tấn | |
| 59 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,8563 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,138 | 100m2 | |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,0268 | tấn | |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,0488 | tấn | |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3196 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0581 | 100m2 | |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0424 | tấn | |
| 66 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 24,4253 | m3 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,718 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 0,6072 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 4,6601 | m3 | |
| 70 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,3312 | m3 | |
| 71 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,5465 | m3 | |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | 4,968 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 160,9654 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 139,136 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 49,456 | m2 | |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 75,025 | m2 | |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 33,152 | m2 | |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 31,926 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,304 | m2 | |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 7,1907 | m2 | |
| 81 | Sơn chống thấm | 7,1907 | m2 | |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 29,66 | m | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 306,847 | m2 | |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 192,8914 | m2 | |
| 85 | Lan can inox hành lang, inox 304 | 9,5092 | Kg | |
| 86 | Sản xuất lan can | 0,0095 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | 0,588 | m2 | |
| 88 | Vách ngăn compact chịu nước và phụ kiện | 12,96 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 19,2536 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 45,0538 | m2 | |
| 91 | Lát gạch lá nem 400x400 mm | 35,3398 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | 75,424 | m2 | |
| 93 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép | 13,84 | m2 | |
| 94 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép | 1,44 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,28 | m2 | |
| 96 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,0336 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 1,44 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,7222 | 100m2 | |
| 100 | Đèn LED ốp trần hành lang 9W | 2 | bộ | |
| 101 | Đèn LED ốp trần hành lang 7W | 12 | bộ | |
| 102 | Công tắc đơn 250V-10A | 3 | cái | |
| 103 | Công tắc đôi 250V-10A | 2 | cái | |
| 104 | Công tắc ba 250V-10A | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 3 | cái | |
| 107 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 106 | m | |
| 108 | Dây CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | 356 | m | |
| 109 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | 63 | m | |
| 110 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | 4 | cái | |
| 111 | Ống nhựa PPR D32 | 0,36 | 100m | |
| 112 | Cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 113 | Van khóa nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 114 | Nối thẳng nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 117 | Móc giấy | 4 | cái | |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 119 | Van xả nhấn tiểu nam | 8 | bộ | |
| 120 | Vòi tiểu nữ VG700 | 8 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 124 | Máy bơm sinh hoạt Q=6m3/h, H=25m | 1 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 126 | Ống nhựa PPR D32 | 0,08 | 100m | |
| 127 | Ống nhựa PPR D25 | 0,2 | 100m | |
| 128 | Ống nhựa PPR D20 | 0,16 | 100m | |
| 129 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 130 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 131 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 16 | cái | |
| 132 | Van khóa nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 133 | Cút nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 134 | Cút nhựa PPR D20 | 26 | cái | |
| 135 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 136 | Tê nhựa PPR D20 | 8 | cái | |
| 137 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 28 | cái | |
| 138 | Cút nhựa PPR D20 1 đầu ren trong | 28 | cái | |
| 139 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 | 28 | cái | |
| 140 | Lắp đặt đai treo ống, đai ôm ống cấp nước PPR bằng thép L50x5 | 10 | kg | |
| 141 | Ống nhựa PPR D32 | 0,28 | 100m | |
| 142 | Cút nhựa PPR D32 | 8 | cái | |
| 143 | Van khóa nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 144 | Nối thẳng nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 145 | Ống nhựa PPR D32 | 0,08 | 100m | |
| 146 | Cút nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 147 | Van khóa nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | 1 | cái | |
| 149 | Van phao điện | 1 | bộ | |
| 150 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 152 | Cút nhựa D90 | 4 | cái | |
| 153 | Chếch 135 độ D90 | 8 | cái | |
| 154 | Ống nhựa UPVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 155 | Ống nhựa UPVC D27 | 0,02 | 100m | |
| 156 | Cô lê sắt | 12 | cái | |
| 157 | Tê nhựa chếch 45 độ D110 | 12 | cái | |
| 158 | Tê nhựa chếch 45 độ D76 | 20 | cái | |
| 159 | Tê nhựa chếch 45 độ D60 | 12 | cái | |
| 160 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 16 | cái | |
| 161 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 1 | cái | |
| 162 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | 6 | cái | |
| 163 | Cút nhựa chếch 135 độ D110 | 10 | cái | |
| 164 | Cút nhựa chếch 135 độ D76 | 8 | cái | |
| 165 | Cút nhựa chếch 135 độ D60 | 2 | cái | |
| 166 | Y cong 90 độ D110 | 10 | cái | |
| 167 | Côn thu D110/76 | 2 | cái | |
| 168 | Côn thu D76/42 | 16 | cái | |
| 169 | Côn thu D110/60 | 10 | cái | |
| 170 | Côn thu D90/60 | 10 | cái | |
| 171 | Nối nhựa ren trong D42 | 16 | cái | |
| 172 | Thông tắc D110 | 4 | cái | |
| 173 | Thông tắc D76 | 8 | cái | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | 0,18 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | 0,22 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | 0,12 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm | 0,2 | 100m | |
| 178 | Thép L50x5 đỡ trục đứng | 20 | kg | |
| F | TH HỮU BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,651 | 100m3 | |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400 | 3.302 | m2 | |
| 3 | Nạo vét vệ sinh rãnh cũ | 245,5 | m | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | 5,2705 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0176 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0351 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,567 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,332 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0882 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0252 | tấn | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 16,986 | m3 | |
| 12 | Mài nhẵn mặt bê tông | 169,86 | m2 | |
| 13 | Sản xuất khung thép | 0,598 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng khung thép | 0,598 | tấn | |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | 0,8794 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8794 | tấn | |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,6405 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng bu lông đai ốc M20 dài 0,8m | 54 | cái | |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 59,4251 | 1m2 | |
| G | TH PHÙNG XÁ | |||
| 1 | Đào san đất cấp II | 4,76 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | 4,76 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,76 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đồi, hệ số nở 1,2 | 571,2 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,3885 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 238 | m3 | |
| 7 | Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400 | 2.397 | m2 | |
| H | TH LIÊN QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 569,5168 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 569,5168 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 569,5168 | m2 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | 17,114 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ Nền bậc granito cũ | 17,114 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang cũ | 2 | công | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang inox | 8,19 | m2 | |
| I | TH CẨM YÊN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,165 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 33 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terazo 400x400 | 330 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | 77,632 | m2 | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,348 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0078 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0157 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,252 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,592 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0392 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0112 | tấn | |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0266 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,726 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 67,26 | m2 | |
| 15 | Sản xuất khung thép | 0,2549 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng khung thép | 0,2549 | tấn | |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3441 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3441 | tấn | |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,6496 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng bu lông đai ốc M20 dài 0,8m | 24 | cái | |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 23,2985 | 1m2 | |
| J | TH TÂN XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 280,4355 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 5,72 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đá | 0,0572 | 100m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 10,7727 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8391 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0861 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1526 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | 1,4827 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4827 | tấn | |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,3399 | 100m2 | |
| 11 | Tôn úp mái | 66,436 | md | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 152,192 | 1m2 | |
| 13 | Máng thu nước mưa | 97,6 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,576 | 100m | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,4664 | 100m2 | |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 262,2136 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 6,9564 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đá | 0,0696 | 100m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 11,1538 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,9313 | m3 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0955 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1693 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | 1,3753 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3753 | tấn | |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,0343 | 100m2 | |
| 26 | Tôn úp mái | 61,34 | md | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 221,8784 | 1m2 | |
| 28 | Máng thu nước mưa | 93,6 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,288 | 100m | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,9768 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi