Gói thầu: Gói thầu số 01-XL thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200259684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-XL thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 16:23:00 đến ngày 2020-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,518,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,282,770 VNĐ ((Mười sáu triệu hai trăm tám mươi hai nghìn bảy trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| C | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| D | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (loại 4 ngăn: 03 cầu dao phụ tải 630A+ 01 máy cắt 200A) | 1 | bộ | |
| F | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 1.995 | m | |
| 2 | Vỏ tủ RMU loại 4 ngăn | 1 | cái | |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-195/150 | 759 | m | |
| G | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 8 | hộp | |
| 2 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240); Kèm theo tủ RMU tính lắp đặt | 3 | hộp | |
| 3 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 1 | hộp | |
| 4 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 ngoài trời | 1 | hộp | |
| 5 | Dây đồng mềm M-50 (đấu tiếp đất đầu cáp và vỏ tủ RMU) | 11 | m | |
| 6 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | 10 | cái | |
| 7 | Biển báo tên cáp (10x15)cm phản quang | 15 | cái | |
| 8 | Cát đen hào cáp | 172,665 | m3 | |
| 9 | Gạch đặc 210x100x60 | 6.824 | viên | |
| 10 | Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | 758 | m | |
| 11 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 101 | cái | |
| 12 | Sơn chống cháy cáp điện | 18,9274 | kg | |
| H | Phần tháo dỡ lắp đặt lại và thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp ngầm 24kV-3x240 | 4 | m | |
| I | Phần xây dựng tuyến cáp ngầm | |||
| J | Làm Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn; | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | 0,24 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng tủ rộng >1m, sâu<1m, đất cấp 2. | 2,87 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (độ đầm chặt k=0,9) | 0,99 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,24 | m3 | |
| 5 | Bê tông lanh tô, bê tông dầm đỡ móng tủ trung thế M200, đá 1x2 | 0,279 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm giằng <=4m, đường kính<=10 mm | 0,0115 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm giằng <=4m, đường kính<=18 mm | 0,0519 | tấn | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) | 0,0314 | 100m2 | |
| 9 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >330, vữa xây M75 | 0,748 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ (220x50x7) | 2,74 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km, ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (1km đầu) | 0,0188 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (6km tiếp theo) | 0,0188 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (8 km tiếp theo) | 0,0188 | 100m3 | |
| K | Làm Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè đường Vũ Trọng Phụng; | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 119,34 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 | 1,0495 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km, ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (1km đầu) | 1,1934 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (6km tiếp theo) | 1,1934 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (8 km tiếp theo) | 1,1934 | 100m3 | |
| L | Làm Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông xi măng; | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 38 | md | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | 1,14 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | 5,32 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 | 0,0454 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km, ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (1km đầu) | 0,0646 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (6km tiếp theo) | 0,0646 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (8 km tiếp theo) | 0,0646 | 100m3 | |
| M | Làm Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông xi măng TBA; | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | 6,4 | md | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | 0,128 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | 0,896 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 | 0,0076 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km, ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (1km đầu) | 0,0102 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (6km tiếp theo) | 0,0102 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (8 km tiếp theo) | 0,0102 | 100m3 | |
| N | Làm Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông asfalt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 5 cm | 246 | md | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp bóc <=5cm | 0,492 | 100m2 | |
| 3 | Đào đất đặt đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | 51,66 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 | 0,2571 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km, ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (1km đầu) | 0,5412 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (6km tiếp theo) | 0,5412 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (8 km tiếp theo) | 0,5412 | 100m3 | |
| O | Làm Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông asfalt >10,5m, ; | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | 494 | md | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp bóc <=7cm | 0,988 | 100m2 | |
| 3 | Đào đất đặt đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | 98,8 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 | 0,3433 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km, ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (1km đầu) | 1,0868 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (6km tiếp theo) | 1,0868 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (8 km tiếp theo) | 1,0868 | 100m3 | |
| P | Làm Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông asfalt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | 30 | md | |
| 2 | Phá dỡ bê tông asfalt bằng búa căn | 0,3 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | 6,3 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt 0,95 | 0,0314 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km, ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (1km đầu) | 0,066 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (6km tiếp theo) | 0,066 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III (8 km tiếp theo) | 0,066 | 100m3 | |
| Q | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông xi măng; đường bê tông dầy 15cm | 7,6 | m2 | |
| 2 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông xi măng TBA; đường bê tông dầy 10cm | 1,28 | m2 | |
| 3 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m; | 49,2 | m2 | |
| 4 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông asfalt >10,5m, ; | 98,8 | m2 | |
| 5 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa bê tông asfalt <=10,5m (đoạn đào để làm hộp nối cáp); | 6 | m2 | |
| R | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| S | I. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| T | 1. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 10 tấn chở cáp | 3 | ca | |
| U | 2. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN CHỞ ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| V | II. VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ (lắp đặt mới) | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 3T | 0,5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi