Gói thầu: Thi công xây dựng đường quy hoạch D3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200251985-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án Đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường quy hoạch D3
Số hiệu KHLCNT 20200155171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 10:23:00 đến ngày 2020-03-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,615,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào cấp nền đường, đất cấp 2 - Quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM trong xây dựng công trình giao thông, (ban hành kèm theo quyết định số 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của bộ giao thông vận tải).<br/>- Quy trình thí nghiệm xác định độ chặt nền, móng đường bằng phễu rót cát 22TCN 346-06<br/> - Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô- vật liệu thi công nghiệm thu TCVN 8859:2011.<br/> - Mặt đường bê tông nhựa nóng. Thi công và nghiệm thu TCVN 8819: 2011<br/>- Tổ chức thi công công trình xây dựng TCVN 4055:2012<br/>- Lớp kết cấu đường ô tô bằng CPTN-VL, thi công và nghiệm thu TCVN 8857:2011<br/>- Nền đường ô tô- thi công và nghiệm thu TCVN 9436-2012<br/>- Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép TCVN 9115:2012<br/>- Bê tông yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên TCVN 8828:2011.<br/>- Quy trình thí nghiệm bê tông xi măng TCVN 3105-3120 :1993<br/>- Cốt liệu cho bê tông và vữa - phương pháp thử TCVN 7572-1:20:2006<br/>- Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật : TCVN 4506 : 2012<br/>- Xi măng các phương pháp xác định cường độ TCVN 6016 : 2011 <br/>- Công tác đất - quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447-2012<br/> - Quy trình thi công và nghiệm thu cầu cống 22TCN 266-2000<br/>- Cốt liệu cho bêtông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 : 2006<br/>- Thép xây dựng phương pháp thử kéo TCVN 197-2002<br/>- Thép xây dựng, phương pháp thử uốn TCVN 6287-1997<br/>- Bê tông. Phân mác theo cường độ nén TCVN 6025-95<br/>- Thí nghiệm xác định độ mài mòn BTXM TCVN 3114-1993.<br/>- Thí nghiệm xác định cường độ chịu nén của BTXM TCVN 3118-1993.<br/>- Thí nghiệm xác định cường độ chịu kéo khi uốn của BTXM TCVN3119-1993.<br/>- Hỗn hợp BT nặng - phương pháp thử độ sụt TCVN 3106 -1993.<br/>- Phụ gia hóa học cho bê tông TCVN 8826-2011<br/>- Đất xây dựng. Lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản TCVN 2683-2012<br/>- Phân loại đất xây dựng TCVN 5747-1993<br/> - Quy trình thí nghiệm xác định chỉ số CBR 22TCN 332-06<br/> - Thép cốt bê tông TCVN 1651 1-:-2 :2008 <br/>; 91,54 1 m3
2 Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km nt 91,54 1 m3
3 Vận chuyển đất cấp 2 tiếp cự ly 4Km nt 91,54 1 m3
4 Vét đất hữu cơ nt 459,23 1 m3
5 Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1Km nt 459,23 1 m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly 4Km nt 459,23 1 m3
7 Đào nền đường đất cấp 3 nt 9,98 1 m3
8 Đào khuôn đường, khuôn bó vỉa đan rãnh đất cấp 3 nt 389,26 1 m3
9 Đào ĐĐCL để đắp cự ly 30m nt 2.149,553 1 m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km nt 2.149,553 1 m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6Km nt 2.149,553 1 m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.6Km nt 2.149,553 1 m3
13 Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (toàn bộ) nt 2.901,77 1 m3
14 Lu xử lý khuôn đ­ường đạt K0.98 nt 1.142,57 1 m3
15 Đào ĐĐCL để đắp cự ly 30m nt 289,814 1 m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1Km nt 289,814 1 m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6Km nt 289,814 1 m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2.6Km nt 289,814 1 m3
19 Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 50cm nt 249,84 1 m3
20 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 lớp dưới 15Cm làm mới nt 646,24 1 m3
21 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp trên 15Cm làm mới nt 646,24 1 m3
22 Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2 nt 4.308,25 1 m2
23 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung nt 716,031 1 Tấn
24 Vận chuyển BTN 4Km đầu nt 716,031 1 Tấn
25 Vận chuyển BTN tiếp cự ly 38Km nt 716,031 1 Tấn
26 Thảm BTN hạt trung 7cm nt 4.308,25 1 m2
B BÓ VỈA + ĐAN RÃNH
1 Đệm móng CPĐD Dmax25 dày 10cm nt 69,89 1 m3
2 Lót VXM M100 trước khi lắp đặt bó vỉa nt 286,14 1 m2
3 Ván khuôn bó vỉa (đúc sẵn) nt 538,45 1 m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 (đúc sẵn) nt 51,88 1 m3
5 Lắp đặt bó vỉa (104Kg/cái) nt 1.149 1 m
6 Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt bó vỉa nt 53,76 1 m2
7 Ván khuôn đan rãnh nt 594,09 1 m2
8 Ván ngăn khe co giãn dày 1cm nt 0,21 m3
9 Bê tông đan rãnh đá 1x2 M200 nt 101,63 1 m3
10 Gia công cốt thép thanh dầm d<=10mm nt 0,045 1 tấn
11 Gia công cốt thép thanh dầm d=10mm nt 0,131 1 tấn
12 Ván khuôn dầm (đúc sẵn) nt 15,36 1 m2
13 Bê tông dầm đá 1x2 M200 (đúc sẵn) nt 2,06 1 m3
14 Lắp đặt dầm D (107.5Kg/cái) nt 48 1 m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất cấp 3 nt 75,07 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm nt 14,26 1 m3
3 Bê tông đáy ga đá 2x4 M150 nt 21,38 1 m3
4 Xây thành hố ga đá hộc VXM M100 nt 51,87 1 m3
5 Cốt thép gối ga CT3 d<10mm nt 0,887 Tấn
6 Ván khuôn gối ga nt 97,15 1 m2
7 Bêtông gối ga đá 1x2 M200 nt 10,47 1 m3
8 Cốt thép tấm đan CT3 d<10mm nt 0,136 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan CT5 d12mm nt 0,682 1 tấn
10 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 nt 7,44 1 m3
11 Ván khuôn tấm đan nt 34,32 1 m2
12 Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đan nt 23 1 m2
13 Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) nt 88 Cái
14 Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 (thủ công) nt 9,26 1 m3
15 Ván khuôn cửa thu nước nt 68,54 1 m2
16 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 nt 4,85 1 m3
17 Tấm nhựa composite nt 48 Cái
18 Lắp đặt tấm nhựa composite nt 0,624 Tấn
19 Đào đất mương dẫn, đất cấp 3 (thủ công) nt 29,48 1 m3
20 Ván khuôn đổ bê tông m­ương dẫn nt 163,24 1 m2
21 Bê tông mương dẫn đá 1x2 M200 nt 8,62 1 m3
22 Cốt thép tấm đan CT3 d<10mm nt 0,385 1 tấn
23 Ván khuôn tấm đan nt 30,18 1 m2
24 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 nt 4,31 1 m3
25 Lắp đặt tấm đan N (70Kg), N1 (105Kg) nt 132 Cái
D MƯƠNG DỌC KT 50X70
1 Đào móng mương đất cấp 3 nt 793,09 1 m3
2 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm nt 133,3 1 m3
3 Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 nt 202,11 1 m3
4 Xây mương đá hộc VXM M100 nt 414,03 1 m3
5 Ván khuôn gối mương nt 820,31 1 m2
6 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 nt 90,23 1 m3
7 Đắp đất trả lại hố đào nt 156,37 1 m3
8 Cốt thép tấm đan CT5 d10mm nt 7,202 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan CT3 d<10mm nt 1,865 1 tấn
10 Ván khuôn tấm đan nt 615,12 1 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 nt 82,02 1 m3
12 Lắp đặt tấm đan (80Kg) nt 2.563 Cái
13 Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đan nt 205 1 m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm nt 48,15 m2
2 Đào hố móng, đất cấp 3 nt 0,125 1 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M150 nt 0,125 1 m3
4 Biển báo tam giác nt 1 Cái
5 Thép chống xoay CT5 d14 nt 0,001 Tấn
6 C­ước v/c biển báo từ Pleiku nt 0,016 Tấn
F CỐNG TRÒN BTCT D100, L=32,52M/2 CÁI
1 Đập bỏ khối xây cống cũ (thủ công) nt 4,636 1 m3
2 Đập bỏ khối xây cống cũ (bằng máy) nt 41,724 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km nt 46,36 1 m3
4 Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 4Km nt 46,36 1 m3
5 Trục bỏ ống cống tròn D100 nt 4 1đoạn ống
6 Lắp đặt ống cống tròn D100 nt 4 1đoạn ống
7 Quét nhựa nóng 2 lớp mối nối nt 10,84 1 m2
8 Vữa xi măng M150 mối nối cống dày 4cm nt 1,5 1 m2
9 Đào móng đất cấp 3 nt 25,76 1 m3
10 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm nt 4,73 1 m3
11 Ván khuôn hố ga nt 128,7 1 m2
12 Bê tông hố ga đá 2x4 M150 nt 48,08 1 m3
13 Đắp đất trả lại hố đào nt 8,54 1 m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km nt 20,12 1 m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4Km nt 20,12 1 m3
16 Cốt thép gối ga CT3 d<10mm nt 0,08 Tấn
17 Ván khuôn gối ga nt 8,84 1 m2
18 Bêtông gối ga đá 1x2 M200 nt 0,96 1 m3
19 Cốt thép tấm đan CT3 d<10mm nt 0,012 1 tấn
20 Cốt thép tấm đan CT5 d12mm nt 0,062 1 tấn
21 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 nt 0,68 1 m3
22 Ván khuôn tấm đan nt 3,12 1 m2
23 Chèn VXM M100 trước và sau khi lắp đan nt 2 1 m2
24 Lắp đặt tấm đan (65x130x10cm) nt 8 Cái
25 Ván khuôn đổ bê tông mương dẫn nt 35,93 1 m2
26 Bê tông mương dẫn đá 1x2 M200 nt 2,55 1 m3
27 Cốt thép tấm đan CT3 d<10mm nt 0,083 1 tấn
28 Ván khuôn tấm đan nt 6,81 1 m2
29 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 nt 0,91 1 m3
30 Lắp đặt tấm đan N(70Kg), N1(63Kg), N2(96.6Kg) nt 32 Cái
G THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Đất để đắp nền đường, lu lèn K0,95 nt 2.149,554 1 m3
2 Đất đồi chọn lọc gia cố nền đường, lu lèn K0,98 nt 289,814 1 m3
H CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (Gxd x 1%) Thông tư 06/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Gxd x 2%) Thông tư 06/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 2 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->