Gói thầu: Sửa chữa Nhà ở doanh trại CBCS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Nhà ở doanh trại CBCS |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 13:34:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ Ở DOANH TRẠI CBCS | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2032 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,904 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926,586 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,027 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5262 | m2 |
| 9 | Quét Sika proof chống thấm sàn vệ sinh, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,625 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 Cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2032 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,096 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,904 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926,586 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,027 | m2 |
| 37 | Sơn sắt dẹt 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5262 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi