Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200259704-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200138184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 15:52:00 đến ngày 2020-03-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,370,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,627 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7927 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,999 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1049 100m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 Tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 Tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3364 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 100m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 Tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1959 Tấn
13 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9037 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tống đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4389 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tống đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9435 m3
21 Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3855 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4643 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8498 m2
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3649 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1135 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mắc 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6388 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1352 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,765 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2657 100m2
36 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt théo sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1878 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2717 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 tấn
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5704 m3
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8591 m3
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3416 m3
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5994 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9608 m2
45 Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8055 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,635 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,305 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2612 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,57 m2
50 Trát phảo đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 m
52 Láng nền sàn nhà không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,38 m2
53 Quét flinkote chống thẩm mái, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,38 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9417 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,7608 m2
56 SX và LĐ cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay vào trong Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 m2
57 SX và LĐ cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở hớt Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
58 Làm vách bằng tấm Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4921 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,856 m2
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
64 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
65 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
66 Vỏ tủ điện chứa 1 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
67 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
69 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
70 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Côn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Côn nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Tê nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Tê nhựa PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Tê nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Măng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt hộp đựng giấy inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Vòi tiểu nữ VG700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Ống nhựa uPVC D40-PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
93 Ống nhựa uPVC D40-PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
94 Ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
95 Ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
96 Cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Cút nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Tê 45 độ D60/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Tê 45 độ D60/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Tê 45 độ D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Tê 45 độ D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Cút nhụa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2.0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B CHÒI NGHỈ
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,357 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0733 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0635 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 100m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 tấn
9 Đắp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7171 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép cột trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép cột trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
17 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
18 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 m2
20 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1467 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1467 tấn
22 Sơn sắt thép mạ kẽm 3 lớp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4304 m2
23 Lợp mái ngói 75v/m2 cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,744 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,744 m2
26 Lát gạch đất đỏ Cotto 400x400mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,16
C ĐƯỜNG DẠO BÊ TÔNG
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,93 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1928 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5223 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2377 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2493 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1625 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng bê tông đổ tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3207 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1195 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3391 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tại chỗ, cột, trụ đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tại chỗ, cột, trụ đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6732 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4677 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1521 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4078 tấn
18 Công tác lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4481 tấn
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,33 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,9744 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,3044 m2
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào san nền đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,411 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7588 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8296 100m3
4 Đổ bê tông sân đường thương phẩm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,217 m3
5 Lát gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.504,3 m2
6 Lát đá băm nhám bề mặt kích thước 400x400x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6 m2
7 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 818,55 m
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6276 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5566 100m2
10 Láng nền sàn nhà không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4451 m2
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,5 m
12 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 m
13 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9808 100m3
14 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, cát vàng gia cố 8%xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3417 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,083 100m3
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng chèn tự nhiên, chiều dày 5.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.341,66 m2
17 Đào đất sân bóng cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,756 m3
20 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 476 m
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,912 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4608 100m2
23 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0873 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0873 tấn
25 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 tấn
26 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 tấn
27 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9966 tấn
28 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9966 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,237 m2
30 Cáp thép bọc nhựa D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7272 1000m
31 Căng lưới CPE D3.0 Ô 145 và D2.5 ô 145 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.939,2 m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều datf mặt đường <=25cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,47 m3
33 Lát gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 966,7 m2
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 100m3
35 Mua đất đồi về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 949,2 m3
36 Đào đất bồn hoa cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,739 m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2874 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7392 m3
39 Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6701 m3
40 Trát granito tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,297 m2
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,041 100m3
42 Mua đất đồi về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,1 m3
43 Mua đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,9485 m3
44 Trồng cỏ nhung nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.582,39 m2
45 Cây Bằng Lăng H=2.5m, D=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cây
46 Cẩm tú mai cao 20-40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 987 khóm
47 Cây cau vàng H=4m D20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
48 Đỗ quyên tán 0.62m, H=0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cây
49 Cây ngâu cắt tỉa thẳng H=0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
50 Cây muồng Hoàng Yến H=3m, D10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
51 Cây vạn tuế D=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
52 Cây Phượng H=3.5m D=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
53 Hoa Đồng Tiền H=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
55 Sản xuất lắp dụng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m2
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
E Cấp nước
1 Đầu Bec tưới phun mưa 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Lắp đặt vòi tưới thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn nối ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn nối ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 100m
7 Cút nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Cút nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Cút nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Cút nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Tê nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Tê nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Tê nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Tê nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
15 Lắp bịt nút nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
16 Máy bơm 6m3/H-H=35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Măng sông HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
18 Măng sông HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Măng sông HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Măng sông HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
23 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
24 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
F Thoát nước
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,649 m3
2 Đất đắp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6748 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9016 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3848 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4826 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,237 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6491 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4657 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7577 tấn
10 Lắp dựng cấu kiên bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Sản xuất đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 chiếc
12 Lắp dựng cấu kiên bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 583 cái
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3065 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5017 100m2
15 Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,8568 m3
16 Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 958,348 m2
17 Láng nền sàn nhà không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,0696 m2
18 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
19 Tủ điện tổng kích thước 1000x600x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Aptopmat MCB 1P40A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Aptopmat MCB 1P25A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Aptopmat MCB 1P16A, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Rải các loại rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2 100m
24 Cu/XLPE/PVC/DSTA 2X10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
25 Cu/XLPE/PVC/DSTA 2X4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
26 Cu/XLPE/PVC/DSTA 2X2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m
27 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
28 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
29 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m
30 Ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1 100m
31 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
32 Cột bát giác liền cần đơn 10m-4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
33 Đèn Pha LED chiếu sáng đường 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 chiếc
34 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
35 Cột DC-06-4 nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
36 Đèn Pha LED chiếu sáng đường DCS02L/30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 chiếc
37 Cột thép bát giác 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
38 Đèn pha LED chiếu sáng đường DCS02L/60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
39 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cọc
40 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,34 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - trộn thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,216 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9224 100m2
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4106 100m3
45 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
46 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
47 Ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
48 Cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Đất đắp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1709 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6321 100m3
G CỔNG
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,763 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1786 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằn thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0.1m2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3888 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loạim ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 tấn
10 Công tác sản xuất lăó dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cố thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
11 Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1056 m3
12 Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2621 m3
13 Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2541 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5636 m2
15 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m
16 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7035 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1632 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5636 m2
20 Chữ inox tên công trình theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
21 Sản xuất và lắp dựng cổng inox Sus 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,68 kg
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4294 m3
23 Saản xuất ray thép cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
24 Lắp dựng ray thép cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
25 Bản lề, goong cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
26 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Khóa cửa tương đương Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
H TƯỜNG RÀO
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,069 m3
2 Đất đắp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3569 100m3
3 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7138 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,141 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0129 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3888 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0807 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cố thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0502 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9466 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,601 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9333 100m2
12 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt théo cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2196 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7882 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7633 100m2
16 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1696 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8005 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cốt thép, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
21 Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây cột trụ chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9058 m3
22 Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm,cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7369 m3
23 Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm,cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5746 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,7626 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,5046 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.567,2672 m2
27 Sản xuất và lắp dụng hàng rào inox Sus 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.497,24 kg
I BỂ NƯỚC
1 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,652 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủu công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành phẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1472 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1094 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thếp bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2731 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2294 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1902 tấn
15 Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2287 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9856 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,212 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m2
19 Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4952 kg
20 Nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 SXLD inox thang sắt D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->