Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200259704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200138184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 15:52:00 đến ngày 2020-03-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,370,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,627 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7927 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | 100m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | Tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | Tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3364 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | 100m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | Tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | Tấn |
| 13 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9037 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tống đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4389 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tống đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9435 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3855 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4643 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8498 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3649 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mắc 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6388 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt théo sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2717 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5704 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8591 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3416 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5994 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9608 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8055 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,635 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,305 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2612 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | m2 |
| 50 | Trát phảo đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m |
| 52 | Láng nền sàn nhà không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m2 |
| 53 | Quét flinkote chống thẩm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,38 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9417 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7608 | m2 |
| 56 | SX và LĐ cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay vào trong Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m2 |
| 57 | SX và LĐ cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở hớt Hợp Phát Window hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 58 | Làm vách bằng tấm Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4921 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,856 | m2 |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 66 | Vỏ tủ điện chứa 1 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 70 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Van xả tiểu nhấn không áp VG-HX05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Vòi tiểu nữ VG700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Ống nhựa uPVC D40-PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 93 | Ống nhựa uPVC D40-PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 94 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 95 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Tê 45 độ D60/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Tê 45 độ D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Tê 45 độ D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Tê 45 độ D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Cút nhụa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2.0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | CHÒI NGHỈ | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,357 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0733 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0635 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 9 | Đắp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7171 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép cột trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đổ tại chỗ, cốt thép cột trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 17 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép mạ kẽm 3 lớp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4304 | m2 |
| 23 | Lợp mái ngói 75v/m2 cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất đỏ Cotto 400x400mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | |
| C | ĐƯỜNG DẠO BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5223 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2377 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tròn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng bê tông đổ tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1195 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tại chỗ, cột, trụ đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tại chỗ, cột, trụ đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4677 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1521 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4078 | tấn |
| 18 | Công tác lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4481 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,33 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9744 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,3044 | m2 |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,411 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7588 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8296 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông sân đường thương phẩm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,217 | m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.504,3 | m2 |
| 6 | Lát đá băm nhám bề mặt kích thước 400x400x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,55 | m |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6276 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5566 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn nhà không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4451 | m2 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,5 | m |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9808 | 100m3 |
| 14 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, cát vàng gia cố 8%xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3417 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,083 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng chèn tự nhiên, chiều dày 5.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.341,66 | m2 |
| 17 | Đào đất sân bóng cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,756 | m3 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | m |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 25 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 26 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9966 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9966 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,237 | m2 |
| 30 | Cáp thép bọc nhựa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | 1000m |
| 31 | Căng lưới CPE D3.0 Ô 145 và D2.5 ô 145 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.939,2 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều datf mặt đường <=25cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,47 | m3 |
| 33 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,7 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m3 |
| 35 | Mua đất đồi về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,2 | m3 |
| 36 | Đào đất bồn hoa cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,739 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2874 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7392 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6701 | m3 |
| 40 | Trát granito tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,297 | m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,041 | 100m3 |
| 42 | Mua đất đồi về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,1 | m3 |
| 43 | Mua đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,9485 | m3 |
| 44 | Trồng cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.582,39 | m2 |
| 45 | Cây Bằng Lăng H=2.5m, D=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cây |
| 46 | Cẩm tú mai cao 20-40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987 | khóm |
| 47 | Cây cau vàng H=4m D20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 48 | Đỗ quyên tán 0.62m, H=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cây |
| 49 | Cây ngâu cắt tỉa thẳng H=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 50 | Cây muồng Hoàng Yến H=3m, D10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 51 | Cây vạn tuế D=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 52 | Cây Phượng H=3.5m D=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 53 | Hoa Đồng Tiền H=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp dụng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | Cấp nước | |||
| 1 | Đầu Bec tưới phun mưa 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn nối ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn nối ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | 100m |
| 7 | Cút nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Tê nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Tê nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp bịt nút nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Máy bơm 6m3/H-H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng sông HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Măng sông HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Măng sông HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| F | Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,649 | m3 |
| 2 | Đất đắp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6748 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9016 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6491 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4657 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7577 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiên bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Sản xuất đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | chiếc |
| 12 | Lắp dựng cấu kiên bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583 | cái |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3065 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5017 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8568 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,348 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn nhà không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,0696 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 19 | Tủ điện tổng kích thước 1000x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Aptopmat MCB 1P40A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptopmat MCB 1P25A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Aptopmat MCB 1P16A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Rải các loại rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | 100m |
| 24 | Cu/XLPE/PVC/DSTA 2X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 25 | Cu/XLPE/PVC/DSTA 2X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 26 | Cu/XLPE/PVC/DSTA 2X2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 27 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 28 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 29 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 30 | Ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1 | 100m |
| 31 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 32 | Cột bát giác liền cần đơn 10m-4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 33 | Đèn Pha LED chiếu sáng đường 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chiếc |
| 34 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 35 | Cột DC-06-4 nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 36 | Đèn Pha LED chiếu sáng đường DCS02L/30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | chiếc |
| 37 | Cột thép bát giác 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 38 | Đèn pha LED chiếu sáng đường DCS02L/60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cọc |
| 40 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,34 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - trộn thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,216 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9224 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4106 | 100m3 |
| 45 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 46 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 47 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 48 | Cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Đất đắp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1709 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6321 | 100m3 |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,763 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1786 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằn thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0.1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3888 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loạim ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lăó dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cố thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1056 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2621 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2541 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5636 | m2 |
| 15 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7035 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1632 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5636 | m2 |
| 20 | Chữ inox tên công trình theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cổng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,68 | kg |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4294 | m3 |
| 23 | Saản xuất ray thép cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 24 | Lắp dựng ray thép cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 25 | Bản lề, goong cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 26 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Khóa cửa tương đương Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,069 | m3 |
| 2 | Đất đắp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3569 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ, ô tô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7138 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,141 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0129 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3888 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0807 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cố thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0502 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9466 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,601 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9333 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt théo cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2196 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7882 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7633 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1696 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8005 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cốt thép, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây cột trụ chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9058 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm,cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7369 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm,cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5746 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,7626 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,5046 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567,2672 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dụng hàng rào inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.497,24 | kg |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,652 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủu công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành phẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thếp bê tông tại chỗ, cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2731 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10.5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2287 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9856 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,212 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4952 | kg |
| 20 | Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | SXLD inox thang sắt D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi