Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Xây dựng đường dây và TBA năm 2020 trên địa bàn các xã Tản Lĩnh, Minh Quang, Ba Trại, Đồng Thái, Cẩm Lĩnh, Phú Châu, Tiên Phong, Thị trấn Tây Đằng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200261113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình Xây dựng đường dây và TBA năm 2020 trên địa bàn các xã Tản Lĩnh, Minh Quang, Ba Trại, Đồng Thái, Cẩm Lĩnh, Phú Châu, Tiên Phong, Thị trấn Tây Đằng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 22:44:00 đến ngày 2020-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,718,309,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,500,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. VẬT TƯ, THIẾT BỊ (A cấp, B lắp) | |||
| B | I . Đường dây trung Thế (A cấp, B lắp) | |||
| C | I.1. Thiết bị | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | VTTB Bên A cấp | 1 | Bộ/3pha |
| D | I.2. Vật liệu | |||
| E | I.2.1. Phần đường dây | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | VTTB Bên A cấp | 6.507 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV, ACSR/XLPE/HDPE-70-35kV | VTTB Bên A cấp | 8.274 | m |
| 3 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 mm2 | VTTB Bên A cấp | 18,36 | m |
| 4 | Dây buộc cổ sứ định hình, DĐH | VTTB Bên A cấp | 102 | cái |
| 5 | Sứ đỡ 24kV(cả ty), VHĐ-24 | VTTB Bên A cấp | 67 | Quả |
| 6 | Sứ đỡ 35kV(cả ty), VHĐ-35 | VTTB Bên A cấp | 154 | Quả |
| 7 | Chuỗi treo 24Kv - 120KN, Polymer | VTTB Bên A cấp | 51 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi treo 35Kv - 120KN, Polymer | VTTB Bên A cấp | 30 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi treo 35Kv - 120KN, Polymer | VTTB Bên A cấp | 183 | Chuỗi |
| 10 | Phụ kiện chuỗi néo Polymer 24kV dây AC(70-120mm2) | VTTB Bên A cấp | 51 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện chuỗi néo Polymer 35kV dây AC(70-120mm2) | VTTB Bên A cấp | 30 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện chuỗi néo Polymer dùng dây AC70mm2 bọc 35kV | VTTB Bên A cấp | 183 | Bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông, GN3BL | VTTB Bên A cấp | 123 | Cái |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 12m, PC.I-12-190-9 | VTTB Bên A cấp | 24 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 12m, PC.I-12-190-10 | VTTB Bên A cấp | 2 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 14m, PC.I-14-190-13 | VTTB Bên A cấp | 2 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 16m, PC.I-16-190-11 | VTTB Bên A cấp | 11 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 16m, PC.I-16-190-13 | VTTB Bên A cấp | 26 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 18m, PC.I-18-190-11 | VTTB Bên A cấp | 2 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 18m, PC.I-18-190-13 | VTTB Bên A cấp | 37 | Cột |
| F | I.2.2. Vật liệu phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W -3x70mm2 | VTTB Bên A cấp | 30 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp đồng 3 pha ngoài trời ĐCNT/22kV-3x70 | VTTB Bên A cấp | 2 | bộ |
| G | II. Trạm biến áp (A cấp, B lắp) | |||
| H | II.1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | VTTB Bên A cấp | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV sử dụng đầu Elbow | VTTB Bên A cấp | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 160KVA-35/0,4KV | VTTB Bên A cấp | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | VTTB Bên A cấp | 3 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 400KVA-35/0,4KV | VTTB Bên A cấp | 1 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 250KVA-10(35)/0,4KV | VTTB Bên A cấp | 2 | Máy |
| 7 | Tủ điện hạ áp 3 pha 600V-250A ngoài trời | VTTB Bên A cấp | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện hạ áp 3 pha 600V-400A ngoài trời | VTTB Bên A cấp | 8 | Tủ |
| 9 | Tủ điện hạ áp 3 pha 600V-400A trong nhà | VTTB Bên A cấp | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện hạ áp 3 pha 600V-630A ngoài trời | VTTB Bên A cấp | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng cầu chì | VTTB Bên A cấp | 1 | Tủ |
| 12 | Chống sét van 22KV (bộ 3 pha), ZnO-22 | VTTB Bên A cấp | 3 | Bộ |
| 13 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha), ZnO-35 | VTTB Bên A cấp | 7 | Bộ |
| I | II.2. Vật liệu (A cấp B lắp) | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-12-190-10 | VTTB Bên A cấp | 18 | Cột |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | VTTB Bên A cấp | 3 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | VTTB Bên A cấp | 7 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 22kV (cả ty), VHĐ-24 | VTTB Bên A cấp | 45 | Quả |
| 5 | Sứ đứng 35kV (cả ty), VHĐ-35 | VTTB Bên A cấp | 99 | Quả |
| 6 | Chuỗi treo 24Kv - 120KN, Polymer | VTTB Bên A cấp | 9 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi treo 35Kv - 120KN, Polymer | VTTB Bên A cấp | 18 | Chuỗi |
| 8 | Phụ kiện chuỗi néo Polymer 24kV dây AC(70-120mm2) | VTTB Bên A cấp | 9 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện chuỗi néo Polymer 35kV dây AC(70-120mm2) | VTTB Bên A cấp | 18 | Bộ |
| 10 | Cáp treo 1 ruột (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV) 1x35 | VTTB Bên A cấp | 66 | m |
| 11 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1xM120 | VTTB Bên A cấp | 142 | m |
| 12 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1xM240 | VTTB Bên A cấp | 160 | m |
| 13 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | VTTB Bên A cấp | 252 | m |
| 14 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 mm2 | VTTB Bên A cấp | 60 | m |
| 15 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2 | VTTB Bên A cấp | 22 | m |
| 16 | Đầu cốt M35 | VTTB Bên A cấp | 148 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | VTTB Bên A cấp | 180 | cái |
| 18 | Đầu cốt M120 | VTTB Bên A cấp | 40 | cái |
| 19 | Đầu cốt M240 2 lỗ | VTTB Bên A cấp | 54 | cái |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông, GN3BL 25-150mm2 | VTTB Bên A cấp | 60 | cái |
| 21 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | VTTB Bên A cấp | 80 | cái |
| 22 | Dây chảy 10A | VTTB Bên A cấp | 1 | 3 sợi |
| 23 | Dây chảy 16A | VTTB Bên A cấp | 4 | 3 sợi |
| 24 | Dây chảy 25A | VTTB Bên A cấp | 3 | 3 sợi |
| 25 | Dây chảy 31,5A | VTTB Bên A cấp | 2 | 3 sợi |
| 26 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | VTTB Bên A cấp | 10 | Bộ |
| 27 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | VTTB Bên A cấp | 10 | Bộ |
| 28 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 250kVA- 22/0.4kVcó khoang chứa tủ RMU, không kèm tủ hạ thế/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| J | III. Đường dây hạ thế (A cấp, B lắp) | |||
| K | III.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 mm2 | VTTB Bên A cấp | 4.484 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-120 | VTTB Bên A cấp | 68 | Bộ |
| 3 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong | VTTB Bên A cấp | 96 | Cái |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | VTTB Bên A cấp | 52 | Bộ |
| 5 | Kẹp hãm cáp KH4x120 | VTTB Bên A cấp | 201 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông vuông 7,5m H7,5B | VTTB Bên A cấp | 28 | Cột |
| 7 | Cột bê tông Li tâm LT-8,5, chịu lực 4.3 | VTTB Bên A cấp | 6 | Cột |
| L | III.2. Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA-(4x120) | VTTB Bên A cấp | 54 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | VTTB Bên A cấp | 2 | cái |
| M | VẬT TƯ, THIẾT BỊ (B cấp, B lắp) | |||
| N | I. Đường dây Trung Thế (B cấp, B lắp) | |||
| O | I.1. Vật liệu | |||
| 1 | Kẹp cáp hotline CC-Hotline | VTTB Bên B cấp | 3 | Cái |
| 2 | Kẹp quai KQ | VTTB Bên B cấp | 3 | Cái |
| 3 | Ống co ngót nhiệt, CSN-CNN | VTTB Bên B cấp | 18 | m |
| 4 | Biển báo, BB | VTTB Bên B cấp | 89 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa, RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Vị trí |
| 6 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng, X1-22 (33,51kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng, X1-35 (35,83kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 3 pha dọc, X1-3T35 (42,98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc 3 pha dọc, X2-3T35 (86,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc 3 pha dọc, X2C-3T22 (112,47kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc 3 pha dọc, X2C-3T35 (132,99kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ góc 3 pha bằng, X2-22 (63,24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ góc 3 pha bằng, X2-35 (67,66kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến, X2C-KN22 (69,08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến, X2C-KN35 (71,07kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến, X2C-KN3T35 (105,15kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến, X2C-KD35 (122,81kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến, X2C-KD3T35 (100,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 19 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến, X2C-KD22 (62,71kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến, X2C-KD3T22 (86,19kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ 3 pha XR-22 (CN) (86,07kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ 3 pha XR-35(CN) (86,07kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp và CSV, XĐC-CSV-22 (63,89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Colie ôm cáp, CLE (29,28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cổ dề néo CDN (10,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Xà phụ 1 pha, XP-1 (5,19kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Xà phụ 2 pha, XP-2 (10,92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà phụ 3 pha, XP-3 (14,93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Gông cột đúp, GK-12 (41,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Gông cột đúp, GK-16 (69,3kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 31 | Gông cột đúp, GK-18 (101,08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 32 | Móng cột M-12 | Theo thiết kế | 14 | Móng |
| 33 | Móng cột M-14 | Theo thiết kế | 2 | Móng |
| 34 | Móng cột M-16 | Theo thiết kế | 19 | Móng |
| 35 | Móng cột M-18 | Theo thiết kế | 17 | Móng |
| 36 | Móng cột MK-12 | Theo thiết kế | 6 | Móng |
| 37 | Móng cột MK-16 | Theo thiết kế | 9 | Móng |
| 38 | Móng cột MK-18 | Theo thiết kế | 11 | Móng |
| 39 | Đào, đắp Tiếp địa, RC-2 | Theo thiết kế | 74 | Vị trí |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ | Theo thiết kế | 2,83 | 100m3 |
| 41 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo thiết kế | 78 | mối |
| 42 | Đấu nối hotline | Theo thiết kế | 12 | Cò lèo |
| P | I.2. Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp MBC | VTTB Bên B cấp | 3 | Cái |
| 2 | Gạch Block lát hè tự chèn | VTTB Bên B cấp | 5,5 | m2 |
| 3 | Cát vàng đệm bảo vệ đường cáp ngầm | VTTB Bên B cấp | 0,583 | m3 |
| 4 | Cát đen đệm bảo vệ đường cáp ngầm | VTTB Bên B cấp | 1,529 | m3 |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 6 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè | Theo thiết kế | 11 | m |
| Q | II. Trạm biến áp (A cấp, B lắp) | |||
| R | II.1. Thiết bị | |||
| 1 | Modem GPRS/3G cho công tơ 3 pha | VTTB Bên B cấp | 11 | Bộ |
| S | II.2. Vật liệu | |||
| 1 | Tiếp địa trạm hợp bộ TĐT-HB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 2 | Tiếp địa trạm treo TĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Vị trí |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, XĐD-22-X (62,61kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, XĐD-35-X (70,73kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XDN-22-X (53,96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XDN-35-X (56,92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc đúp 35kV 3 pha bằng, X2BC-35D (107,28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà bò, XBO-2 (34,37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột đúp, XCC-2 (45,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ bằng lệch, X1BL (37,19kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà lắp CSV MBA, XCSV-MBA (5,42kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp và ghế thao tác trạm 2 cột đúp, GMBA & GTT-2d (242,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cổ dề chống trượt máy biến áp, CD-MBA (18,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Sàn thao tác, STT-2D (154,1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà lắp SI và chống sét van, XSI-2,4 (54,2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Xà lắp SI và chống sét van, XSI-2,6 (57,15kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-2,4 (23,4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-2,6 (24,88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ máy biến áp, GĐM-2,4 (222,47kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp, GĐM-2,6 (230,79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện, GCĐ-2,4 (243,86kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện, GCĐ-2,6 (246,03kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 23 | Thang sắt, TS-3 (45,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ hạ thế, XĐT-2,4 (42,53kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ tủ hạ thế, XĐT-2,6 (45,49kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 26 | Hệ thông nối đất trạm, HTNĐ (16,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 27 | Kẹp cáp hotline CC-Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 28 | Kẹp quai KQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 29 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 30 | Ống nhựa HDPE 60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 31 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | VTTB Bên B cấp | 22 | cái |
| 32 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 33 | Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 34 | Keo bọt bịt ống nhựa và đáy tủ, KBBO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Móng cột trạm MT-12 | Theo thiết kế | 18 | móng |
| 36 | Móng trạm hợp bộ MT-HB | Theo thiết kế | 1 | móng |
| 37 | Đào, đắp Tiếp địa trạm hợp bộ TĐT-HB | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Đào, đắp Tiếp địa trạm treo TĐT | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo thiết kế | 0,369 | 100m3 |
| T | III. Đường dây hạ thế B cấp, B lắp | |||
| U | III.1. Thiết bị B cấp B lắp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | VTTB Bên B cấp | 1 | Tủ |
| 2 | Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | VTTB Bên B cấp | 9 | Tủ |
| 3 | Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | VTTB Bên B cấp | 1 | Tủ |
| V | III.2. Vật liệu | |||
| 1 | Tiếp đất RLL | 1 | Vị trí | |
| 2 | Gông cột đơn GV-1 (6,46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 3 | Gông cột đơn GV-2 (8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Gông cột đơn GT-1 (5,58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Gông cột kép GT-2 (6,68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Gông cột đơn đi chung cột trung áp GT-3 (6,636kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 7 | Móng cột vuông đơn MV-7,5 | Theo thiết kế | 16 | Móng |
| 8 | Móng cột vuông ghép đôi MK-7,5 | Theo thiết kế | 6 | Móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-8,5 | Theo thiết kế | 4 | Móng |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 | Theo thiết kế | 1 | Móng |
| 11 | Đào, đắp Tiếp đất RLL | Theo thiết kế | 1 | Vị trí |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, đất C3 | Theo thiết kế | 0,253 | 100m3 |
| W | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Ống nối cáp đồng nhôm, ON-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | VTTB Bên B cấp | 6 | m |
| 3 | Ống co ngót nhiệt, OCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 4 | Gạch Block lát hè tự chèn | VTTB Bên B cấp | 13,5 | m2 |
| 5 | Cát vàng đệm bảo vệ đường cáp ngầm | VTTB Bên B cấp | 1,431 | m3 |
| 6 | Cát đen đệm bảo vệ đường cáp ngầm | VTTB Bên B cấp | 3,753 | m3 |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 8 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè | 27 | m | |
| X | Tháo dỡ, Thu hồi (B thực hiện) | |||
| Y | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi xà XĐV (Khối lượng 63kg) | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi sứ VHĐ-22 | Theo thiết kế | 6 | Quả |
| Z | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột hạ thế, H7,5 | Theo thiết kế | 10 | Bộ |
| AA | Thí nghiệm (B thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Bên B thực hiện | 81 | Vị trí |
| AB | Thí nghiệm thiết bị | |||
| AC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA | Bên B thực hiện | 11 | Máy |
| AD | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <= 1000V | Bên B thực hiện | 11 | tụ |
| AE | Thí nghiệm vật liệu | |||
| AF | Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Bên B thực hiện | 74 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Bên B thực hiện | 1 | Sợi |
| AG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Bên B thực hiện | 11 | HT |
| AH | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Bên B thực hiện | 1 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Bên B thực hiện | 1 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi