Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì năm 2020 Đợt 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200260941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện Ba Vì năm 2020 Đợt 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 17:33:00 đến ngày 2020-03-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,305,674,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,100,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 7,5m, chịu lực loại B | VTTB Bên A cấp | 222 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 8,5m, chịu lực loại B | VTTB Bên A cấp | 5 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | VTTB Bên A cấp | 178 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 5.0 | VTTB Bên A cấp | 5 | Cột |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | VTTB Bên A cấp | 112 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | VTTB Bên A cấp | 186 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2 | VTTB Bên A cấp | 44 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 4x50mm2 | VTTB Bên A cấp | 48 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | VTTB Bên A cấp | 1.673 | cái |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | VTTB Bên A cấp | 2.494 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ cả khóa đai | VTTB Bên A cấp | 1.104 | bộ |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | VTTB Bên A cấp | 112 | cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM95 | VTTB Bên A cấp | 68 | cái |
| 14 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông (bắt tiếp địa lặp lại) | VTTB Bên A cấp | 108 | cái |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | VTTB Bên A cấp | 11.802 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | VTTB Bên A cấp | 11.782 | m |
| 17 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | VTTB Bên A cấp | 3.841 | m |
| 18 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 | VTTB Bên A cấp | 5.144 | m |
| B | II. Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Xà nánh hạ áp cột vuông đơn (38,55kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xà nánh hạ áp cột vuông kép (40,91kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà nánh hạ áp cột tròn đơn (40,34kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà nánh hạ áp cột tròn trung thế (41,74kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Gông vuông dùng treo hoặc hãm dây trên cột đơn (GVĐ-6,467/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724 | bộ |
| 6 | Gông vuông dùng treo hoặc hãm dây trên cột kép dọc (GVK1- 7,925kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | bộ |
| 7 | Gông vuông dùng treo hoặc hãm dây trên cột kép ngang (GVK2- 9,776kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 8 | Gông tròn dùng treo hoặc hãm dây trên cột trung thế (GTT-9,146kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 9 | Gông tròn dùng treo hoặc hãm dây trên cột đơn (GT-8,003kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | bộ |
| 10 | Gông tròn dùng treo hoặc hãm dây trên cột kép dọc (GTK1- 7,925kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Gông tròn dùng treo hoặc hãm dây trên cột kép ngang (GTK2- 9,776kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 12 | Móc treo bổ sung (0,36kg / cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 13 | Dây tiếp địa lặp lại - RC2 (8,676kg/bộ không kể cọc thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 14 | Dây tiếp địa lặp lại - RC2K (14,906kg/bộ không kể cọc thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa L65x65x6 (14,775kg/cọc): x2 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa L65x65x6 (35,46kg/cọc): x2 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f32/25 bọc dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 18 | Đầu cốt nhôm A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 19 | Bulong M8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Theo thiết kế | 19,488 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo thiết kế | 14,029 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo thiết kế | 200,92 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo thiết kế | 11,664 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo thiết kế | 181,949 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100 | Theo thiết kế | 286,205 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150 | Theo thiết kế | 5,077 | m3 |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa, đất C3 | Theo thiết kế | 224,64 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 224,64 | m3 |
| 29 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Theo thiết kế | 7,2 | 100m |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,9128 | 100m3 |
| C | Tháo dỡ thu hồi, lắp lại | |||
| D | III.1. Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, | Bên B thực hiện | 193 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, | Bên B thực hiện | 5 | cột |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm AV35 | Bên B thực hiện | 0,132 | Km |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm AV50 | Bên B thực hiện | 0,05 | Km |
| 5 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 2x35 | Bên B thực hiện | 0,306 | Km |
| 6 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x35 | Bên B thực hiện | 0,95 | Km |
| 7 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 | Bên B thực hiện | 1,035 | Km |
| 8 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 | Bên B thực hiện | 0,098 | Km |
| 9 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 15kg (bao gồm cả sứ) | Bên B thực hiện | 90 | bộ |
| E | III.2. Tháo, lắp tận dụng di chuyển | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 2x50 | Bên B thực hiện | 1,013 | Km |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x35 | Bên B thực hiện | 0,244 | Km |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x50 | Bên B thực hiện | 0,714 | Km |
| 4 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x70 | Bên B thực hiện | 1,482 | Km |
| 5 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | Bên B thực hiện | 7,158 | Km |
| 6 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | Bên B thực hiện | 1,017 | Km |
| 7 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) | Bên B thực hiện | 175 | hộp |
| 8 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | Bên B thực hiện | 107 | hộp |
| F | IV. Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 108 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi