Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200256996-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200134909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 17:03:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,523,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CẦU LÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9417 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3375 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6942 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0978 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6746 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4887 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1435 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,391 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2788 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6629 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6629 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 100m3
15 Bê tông nền, đường dốc đá 4x6 mác 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3418 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,232 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8496 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,054 tấn
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,608 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6932 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3664 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6248 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0944 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5307 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2586 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3833 m3
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4532 m3
30 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,9898 m3
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,223 m3
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,32 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,433 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,2487 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,2126 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,38 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,46 m
38 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,047 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0342 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4729 100m2
41 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0078 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,7417 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,2126 m2
44 Chữ tên công trình đắp vữa sơn màu đỏ cao 400 (NHÀ THI ĐẤU THỂ THAO TRONG NHÀ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Sản xuất và lắp dựng khung và mái sảnh bằng kính (kính an toàn 10.38ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
46 SX cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
47 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
48 SX cửa sổ 1 cánh mở hất,cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
49 SX vách kính 6.38 ly, kính phản quang khung nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,8565 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,0365 m2
51 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7052 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,98 m2
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,96 m2
54 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9427 100m2
55 Tôn úp biên Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,02 m
56 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,225 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,225 tấn
58 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
59 Tăng đơ giằng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
60 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,277 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,277 tấn
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,6471 m2
63 Tủ điện vỏ kim loại có chứa 7 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
64 Aptomat MCB 3P- 32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Aptomat MCB 1P- 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Aptomat MCB 1P- 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
72 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
76 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
79 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
80 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
82 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
83 Chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
86 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
87 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
88 Máng thu nước mưa khổ 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
B SÂN BÓNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5048 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4054 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1746 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7838 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2698 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,856 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9216 100m2
8 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
9 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8887 m2
11 Căng lưới CPE D3.0 Ô 145 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.786,4 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
13 Lát gạch đất nung 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2224 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2281 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2281 100m3
17 Mua đất đồi chưa đầm chặt ( Loại đất khi đầm đặt K95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 m3
C Sân bóng chuyền
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,056 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295 m3
10 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m3
13 Sơn nền, sàn bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m2
14 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
15 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9178 m2
17 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,6 m2
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2779 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5835 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,093 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5567 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3279 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0949 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 tấn
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8219 m3
13 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1591 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8516 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,511 m2
23 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,511 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5888 m2
25 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,099 m2
26 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0642 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0642 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3552 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2382 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1789 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2622 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2899 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1895 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3391 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1397 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
44 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0788 m3
45 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5214 m3
46 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4757 m3
47 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,856 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,218 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6406 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6714 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,89 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,95 m2
57 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,34 m
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0884 m2
60 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0884 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,143 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3675 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7845 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,764 m2
65 SX cửa đi , cửa panô gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m2
66 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 tấn
67 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5134 m2
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5008 m2
69 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Máng tiểu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
71 Tủ điện vỏ kim loại chứa 3 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
74 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
76 Hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bảng
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
81 Ống đục lỗ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m
82 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Tê 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Tê 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính cút d=26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Lắp đặt chậu xí xổm + Két nước treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Xi phông cho chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Vòi chậu rửa , 1 lỗ nóng lạnh VG-104 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Tê chéo D150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Tê chéo D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2861 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1584 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1151 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3407 tấn
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9021 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6793 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1224 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6012 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2201 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2201 100m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,024 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,224 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,63 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9736 m2
23 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,71 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
27 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4422 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8728 m2
36 SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m2
37 SX khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6592 m2
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
12 Sản xuất Khung nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
13 Lắp đặt khung nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
16 Bu lông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,778 m2
18 Lợp mái tôn liên doanh mầu xanh dày 0.47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m2
19 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,851 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,218 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,616 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,218 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,218 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,06 m3
6 Đào móng kè bằng máy đào <1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,135 100m3
7 Đắp móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100m3
8 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,275 m3
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,247 100m
10 Đệm đá dăm đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,87 m3
11 Xây móng kè đá hộcVXM M100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,53 m3
12 Xây thân kè đá hộc VXM M100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,47 m3
13 Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,066 100m2
14 Cốt thép giằng kè D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
15 Cốt thép giằng kè D<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 tấn
16 BTCT giằng kè đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,31 m3
17 Ống thoát nước D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 100m
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,79 m2
19 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
20 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
21 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,942 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,942 100m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,8 m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.858 m2
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,737 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,097 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,964 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, bó vỉa, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,831 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,887 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
37 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,5 cái
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,833 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 100m2
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,285 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,799 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,784 m2
45 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D200 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
48 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
49 Sản xuất, lắp đặt khung Tủ điện KT 1000x600x400 Tôn dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
50 Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A, 30Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 30Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 20Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A, 20Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, 20Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Cầu trì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Đèn báo hiển thị pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
58 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Chuyển mạch Vôn kế 400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Chống sét PRD 3P+N, imax = 65ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
70 Sản xuất, lắp đặt Ống HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
71 Sản xuất, lắp đặt Ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
72 Sản xuất, lắp đặt Ống HDPE 30/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
73 Dây CU/XLPE/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
74 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
75 Cáp đồng trần M95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
76 Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34kg/bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
77 Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
79 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,284 m3
80 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 100m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 100m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,209 m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
84 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,615 m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
87 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,121 m3
88 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,692 m3
89 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,218 m3
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,32 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,76 m2
92 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m
93 Đắp Trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,08 m2
95 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,919 tấn
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,46 m2
97 SXLD biển công trình theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
98 SXLD ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->