Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 17:03:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,523,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9417 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3375 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6942 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0978 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6746 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4887 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1435 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,391 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2788 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6629 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6629 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đường dốc đá 4x6 mác 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3418 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,232 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8496 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,608 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6932 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6248 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0944 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3833 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4532 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9898 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,223 | m3 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,32 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,433 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,2487 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,2126 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,38 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,46 | m |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,047 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0342 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4729 | 100m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0078 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,7417 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,2126 | m2 |
| 44 | Chữ tên công trình đắp vữa sơn màu đỏ cao 400 (NHÀ THI ĐẤU THỂ THAO TRONG NHÀ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng khung và mái sảnh bằng kính (kính an toàn 10.38ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 46 | SX cửa đi 2 cánh mở ra ngoài, cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất,cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 49 | SX vách kính 6.38 ly, kính phản quang khung nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8565 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,0365 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7052 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,98 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,96 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9427 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,02 | m |
| 56 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,225 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,225 | tấn |
| 58 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 59 | Tăng đơ giằng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,277 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,277 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,6471 | m2 |
| 63 | Tủ điện vỏ kim loại có chứa 7 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Aptomat MCB 3P- 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 1P- 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 1P- 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 72 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 76 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 83 | Chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 86 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 87 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 88 | Máng thu nước mưa khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| B | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5048 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4054 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1746 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7838 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2698 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8887 | m2 |
| 11 | Căng lưới CPE D3.0 Ô 145 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.786,4 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2281 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đồi chưa đầm chặt ( Loại đất khi đầm đặt K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | m3 |
| C | Sân bóng chuyền | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,056 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m3 |
| 13 | Sơn nền, sàn bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m2 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9178 | m2 |
| 17 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,6 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2779 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5835 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,093 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5567 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3279 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8219 | m3 |
| 13 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8516 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,511 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,511 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5888 | m2 |
| 25 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,099 | m2 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0642 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0642 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2382 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2622 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2899 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 44 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0788 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5214 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4757 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,856 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,218 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6406 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6714 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,95 | m2 |
| 57 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,34 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0884 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0884 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,143 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3675 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7845 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,764 | m2 |
| 65 | SX cửa đi , cửa panô gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m2 |
| 66 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5134 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5008 | m2 |
| 69 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Máng tiểu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 71 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 3 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Ống đục lỗ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Tê 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Tê 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính cút d=26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí xổm + Két nước treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Xi phông cho chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Vòi chậu rửa , 1 lỗ nóng lạnh VG-104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Tê chéo D150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Tê chéo D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2861 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1584 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1151 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3407 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9021 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6793 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1224 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6012 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,024 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9736 | m2 |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,71 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 27 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8728 | m2 |
| 36 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 37 | SX khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6592 | m2 |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 12 | Sản xuất Khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 16 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,778 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn liên doanh mầu xanh dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,851 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,218 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,616 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,218 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,06 | m3 |
| 6 | Đào móng kè bằng máy đào <1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,135 | 100m3 |
| 7 | Đắp móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,275 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,247 | 100m |
| 10 | Đệm đá dăm đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,87 | m3 |
| 11 | Xây móng kè đá hộcVXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,53 | m3 |
| 12 | Xây thân kè đá hộc VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,47 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng kè D<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng kè D<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 16 | BTCT giằng kè đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,31 | m3 |
| 17 | Ống thoát nước D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100m |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,79 | m2 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,8 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.858 | m2 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,737 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,097 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,964 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, bó vỉa, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,831 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,5 | cái |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,833 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,285 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,799 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,784 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D200 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt khung Tủ điện KT 1000x600x400 Tôn dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A, 30Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 30Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A, 20Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A, 20Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, 20Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Đèn báo hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Chuyển mạch Vôn kế 400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Chống sét PRD 3P+N, imax = 65ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt Ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt Ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt Ống HDPE 30/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 73 | Dây CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 74 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 75 | Cáp đồng trần M95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 76 | Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 77 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 79 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,284 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,209 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,121 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,692 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,218 | m3 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,32 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,76 | m2 |
| 92 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m |
| 93 | Đắp Trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,08 | m2 |
| 95 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,919 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,46 | m2 |
| 97 | SXLD biển công trình theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 98 | SXLD ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi