Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường từ trung tâm xã đi bản Lòm, xã Quang Minh, huyện Vân Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường từ trung tâm xã đi bản Lòm, xã Quang Minh, huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 16:09:00 đến ngày 2020-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,344,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3456 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6883 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1022 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1102 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9453 | 100m3 |
| 6 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6014 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5895 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0222 | 100m3 |
| 9 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3913 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3423 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3345 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4327 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5017 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3186 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,683 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.805,54 | m3 |
| 2 | Rải Ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8462 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2846 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0674 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.064 | m |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,795 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8495 | 100m3 |
| 8 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8814 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0326 | 100m3 |
| D | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3285 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4837 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,74 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,11 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | rọ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4405 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | m3 |
| 9 | Vữa chèn xi măng mác 100 (VDAF.11111) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,03 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7599 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống đường kính 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | ống cống |
| 13 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| E | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,91 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,33 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,51 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,67 | m2 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0318 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0981 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7264 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5387 | 100m2 |
| 14 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9122 | 100m3 |
| 15 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2397 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8839 | 100m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| F | CỐNG RÃNH DỌC | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1724 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1821 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| G | TRÀN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 2 | Rải Ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| H | KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3534 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi