Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình Xây dựng đường dây và TBA năm 2020 trên địa bàn các xã Xây dựng đường dây và TBA năm 2020 trên địa bàn các xã Yên Bài, Đồng Thái, Cẩm Lĩnh, Tản Lĩnh, Cổ Đô, Thái Hòa, Minh Quang, Sơn Đà.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200261120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình Xây dựng đường dây và TBA năm 2020 trên địa bàn các xã Xây dựng đường dây và TBA năm 2020 trên địa bàn các xã Yên Bài, Đồng Thái, Cẩm Lĩnh, Tản Lĩnh, Cổ Đô, Thái Hòa, Minh Quang, Sơn Đà. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200256257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 23:49:00 đến ngày 2020-03-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,008,653,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. VẬT TƯ, THIẾT BỊ (A cấp, B lắp) | |||
| B | I . Đường dây trung Thế (A cấp, B lắp) | |||
| C | I.1. Thiết bị | |||
| D | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | VTTB Bên A cấp | 1 | Bộ/3pha |
| E | I.2. Vật liệu | |||
| F | I.2.1. Phần đường dây | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7,2 | VTTB Bên A cấp | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 | VTTB Bên A cấp | 16 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 9,2 | VTTB Bên A cấp | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 | VTTB Bên A cấp | 3 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 | VTTB Bên A cấp | 5 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | VTTB Bên A cấp | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 | VTTB Bên A cấp | 3 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 12 | VTTB Bên A cấp | 28 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11 | VTTB Bên A cấp | 1 | cột |
| 10 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | VTTB Bên A cấp | 3.140 | m |
| 11 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | VTTB Bên A cấp | 230 | m |
| 12 | Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | VTTB Bên A cấp | 4.526 | m |
| 13 | Đầu cốt AM70 | VTTB Bên A cấp | 33 | Cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông, GN3BL 25-150mm2 | VTTB Bên A cấp | 111 | Cái |
| 15 | Dây buộc định hình | VTTB Bên A cấp | 26 | Cái |
| 16 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35, đấu nối chống sét van | VTTB Bên A cấp | 6 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | VTTB Bên A cấp | 8 | Cái |
| 18 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | VTTB Bên A cấp | 1 | Bộ |
| 19 | Sứ đỡ 24kV(cả ty), VHĐ-24 | VTTB Bên A cấp | 3 | quả |
| 20 | Sứ đỡ 35kV, VHĐ-35 cả ty | VTTB Bên A cấp | 120 | quả |
| 21 | Chuỗi treo 24Kv - 120KN, Polymer | VTTB Bên A cấp | 6 | chuỗi |
| 22 | Phụ kiện chuỗi néo Polymer 24kV dây ACSR/XLPE/HDPE (70-120mm2) | VTTB Bên A cấp | 6 | bộ |
| 23 | Chuỗi treo 35Kv - 120KN, Polymer | VTTB Bên A cấp | 192 | chuỗi |
| 24 | Phụ kiện chuỗi néo Polymer 35kV dây AC(70-120mm2) | VTTB Bên A cấp | 48 | bộ |
| 25 | Phụ kiện chuỗi néo Polymer 35kV dây ACSR/XLPE/HDPE (70-120mm2) | VTTB Bên A cấp | 144 | bộ |
| G | II. Trạm biến áp (A cấp, B lắp) | |||
| H | II.1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA - 10(35)/0,4KV đầu sứ thường | VTTB Bên A cấp | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA - 22/0,4KV đầu sứ thường | VTTB Bên A cấp | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250KVA - 35/0,4KV đầu sứ thường | VTTB Bên A cấp | 5 | Máy |
| 4 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | VTTB Bên A cấp | 2 | Bộ |
| 5 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | VTTB Bên A cấp | 7 | Bộ |
| 6 | Tủ hạ thế 600V-250A | VTTB Bên A cấp | 9 | Tủ |
| I | II.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 10 (LT12,0/10/190) | VTTB Bên A cấp | 18 | cột |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | VTTB Bên A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | VTTB Bên A cấp | 7 | bộ |
| 4 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA) | VTTB Bên A cấp | 21 | m |
| 5 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV 3x1x1m = 3m) | VTTB Bên A cấp | 6 | m |
| 6 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA) | VTTB Bên A cấp | 105 | m |
| 7 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV 3x1x1m = 3m) | 21 | m | |
| 8 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 ( Cáp hạ thế từ máy xuống tủ tổng - mỗi pha 1 sợi 6m) | 162 | m | |
| 9 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 ( Cáp hạ thế từ máy xuống tủ tổng - trung tính 1 sợi 8m) | VTTB Bên A cấp | 72 | m |
| 10 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95 mm2(Cáp tiếp địa làm việc MBA-1 sợi 2m) | VTTB Bên A cấp | 18 | m |
| 11 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 (Dây tiếp địa CSV +1x1.5m + 1x0.5m +1x1m = 5m) | VTTB Bên A cấp | 45 | m |
| 12 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35(Dây tiếp địa nối không (1x3m = 3m) | VTTB Bên A cấp | 27 | m |
| 13 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35(Tiếp địa vỏ tủ hạ thế 1x3m = 3m) | VTTB Bên A cấp | 27 | m |
| 14 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35( Tiếp địa vỏ MBAC1x3m = 3m) | VTTB Bên A cấp | 27 | m |
| 15 | Đầu cốt M240 | VTTB Bên A cấp | 54 | cái |
| 16 | Đầu cốt M120 | VTTB Bên A cấp | 18 | cái |
| 17 | Đầu cốt M95 | VTTB Bên A cấp | 18 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | VTTB Bên A cấp | 144 | cái |
| 19 | Đầu cốt M35 | VTTB Bên A cấp | 126 | cái |
| 20 | Dây buộc cổ sứ định hình, DĐH Dây 70 | VTTB Bên A cấp | 66 | cái |
| 21 | Sứ đỡ 24kV(cả ty), VHĐ-24 | VTTB Bên A cấp | 38 | quả |
| 22 | Chuỗi treo 24Kv - 70KN, Polymer | VTTB Bên A cấp | 6 | chuỗi |
| 23 | Phụ kiện chuỗi néo Polymer 24kV dây ACSR/XLPE/HDPE (70-120mm2) | VTTB Bên A cấp | 6 | bộ |
| 24 | Sứ đỡ 35kV, VHĐ-35 cả ty | VTTB Bên A cấp | 98 | quả |
| 25 | Chuỗi treo 35Kv - 120KN, Polymer | VTTB Bên A cấp | 21 | chuỗi |
| 26 | Phụ kiện chuỗi néo Polymer 35kV dây ACSR/XLPE/HDPE (70-120mm2) | VTTB Bên A cấp | 15 | bộ |
| 27 | Phụ kiện chuỗi néo Polymer 35kV dây AC(70-120mm2) | VTTB Bên A cấp | 6 | bộ |
| 28 | Chụp đâu cực CSV | VTTB Bên A cấp | 9 | bộ |
| 29 | Chụp đâu cực cầu chì tự rơi | VTTB Bên A cấp | 9 | bộ |
| 30 | Dây chảy cầu chì 16A(dùng cho SI35) | VTTB Bên A cấp | 5 | cái |
| 31 | Dây chảy cầu chì 25A(dùng cho SI24) | VTTB Bên A cấp | 2 | cái |
| 32 | Dây chảy cầu chì 31.5A(dùng cho SI35) | VTTB Bên A cấp | 2 | cái |
| 33 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | VTTB Bên A cấp | 180 | m |
| 34 | Đầu cốt M35 | VTTB Bên A cấp | 72 | cái |
| J | III. Đường dây hạ thế (A cấp, B lắp) | |||
| K | III.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 7,5m | VTTB Bên A cấp | 21 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/4.3/190 | VTTB Bên A cấp | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT-10/4.3/190 | VTTB Bên A cấp | 3 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT-10/5.0/190 | VTTB Bên A cấp | 4 | cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | VTTB Bên A cấp | 3.541 | m |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC-4x95-120 | VTTB Bên A cấp | 32 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | VTTB Bên A cấp | 177 | cái |
| 8 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong | VTTB Bên A cấp | 120 | cái |
| 9 | Đầu cốt AM -120mm2 | VTTB Bên A cấp | 92 | cái |
| 10 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | VTTB Bên A cấp | 1 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | VTTB Bên A cấp | 1 | cái |
| 12 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong | VTTB Bên A cấp | 1 | cái |
| 13 | Đai thép không rỉ +khoá đai | VTTB Bên A cấp | 4 | bộ |
| 14 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong | VTTB Bên A cấp | 158 | cái |
| L | VẬT TƯ, THIẾT BỊ (B cấp, B lắp) | |||
| M | I. Đường dây Trung Thế (B cấp, B lắp) | |||
| N | I.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cuốn |
| 2 | Co ngót cách điện 24kV - 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Co ngót cách điện 35kV- 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 4 | Xà hãm 2 tròn đơn 35kV (78.9kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 2 tròn đơn 35kV (67.53kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Xà hãm tròn kép 1 - 35kV (73.45kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Xà hãm tròn kép 2 - 35kV (74.53kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ dọc tròn đơn (67.27kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Xà hãm dọc tròn đơn (81.59kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Xà hãm dọc tròn kép 1 (122.23kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Xà hãm dọc tròn kép 2 (102.2kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Xà nánh đỡ tròn đơn (75,82 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Xà phụ 1 pha (9,99kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà phụ 2 pha (22,59kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà phụ 3 pha (28,56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà chống sét van đường dây (38,49kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Gông cột 14 (88,92kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Gông cột 16 (88,92kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Gông cột 18 (123,38kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 20 | Dây thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Tiếp địa cột đường dây RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa cột đường dây RC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 23 | Móng cột đơn MĐ12 | Theo thiết kế | 8 | móng |
| 24 | Móng cột đơn MK12 | Theo thiết kế | 8 | móng |
| 25 | Móng cột đơn MĐ14 | Theo thiết kế | 2 | móng |
| 26 | Móng cột đơn MK14 | Theo thiết kế | 1 | móng |
| 27 | Móng cột đơn MĐ16 | Theo thiết kế | 4 | móng |
| 28 | Móng cột đơn MK16 | Theo thiết kế | 1 | móng |
| 29 | Móng cột đơn MĐ18 | Theo thiết kế | 9 | móng |
| 30 | Móng cột kép MK18 | Theo thiết kế | 11 | móng |
| 31 | Móng cột đơn MĐ20 | Theo thiết kế | 1 | móng |
| 32 | Đào đắp Tiếp địa cột trung thế, RC-2 | Theo thiết kế | 10 | Vị trí |
| 33 | Đào đắp Tiếp địa cột trung thế, RC-3 | Theo thiết kế | 20 | Vị trí |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo thiết kế | 4,672 | 100m3 |
| 35 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Theo thiết kế | 42 | mối |
| O | II. Trạm biến áp (B cấp, B lắp) | |||
| P | II.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 440V-25kVAr (1 QUẢ 1x25kVAr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Moden GPSR/3G cho công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| Q | II.2. Vật liệu | |||
| 1 | Xà đón dây dọc trạm 22kV - XĐD - 22 ( 62,61 kg/ bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Xà trung gian 1 22kV - XTG1-22 ( 14,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà cầu chì tự rơi +chống sét van 22kV - XSI+CSV- 22 ( 45,9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Giầm đỡ MBA 22kV - GDM-22 ( 236,09 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Ghế thao tác 22kV - GTT - 22 ( 222.33 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Thang trèo TBA - TT - TBA (33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (28.107kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đón dây ngàng trạm 35kV - XĐN-35 ( 49,44kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Xà đón dây dọc trạm 35kV - XĐD-35 ( 70,73 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Xà trung gian 35kV - XTG-35 (15,38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 11 | Xà cầu chì tự rơi +chống sét van 35kV - XSI+CSV-35 ( 48,46 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Giầm đỡ MBA 35kV( 244,12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác 35kV( 224.05 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Thang trèo TBA (33.7kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (28.107kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp hạ thế ((3.69kg/Bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 17 | Bu lông bắt tiếp địa M8 x30 | 45 | cái | |
| 18 | Ghíp bọc cách điện 35 kV | 18 | cái | |
| 19 | Ghíp bọc cách điện 24 kV | 6 | cái | |
| 20 | Kẹp quai + hotline dùng cho dây nhôm | 9 | Bộ | |
| 21 | Chụp đâu cực cao thế MBA | 9 | Bộ | |
| 22 | Chụp đâu cực hạ thế MBA | 9 | Bộ | |
| 23 | Bảng tên trạm biến áp | 9 | cái | |
| 24 | Biển báo an toàn | 18 | cái | |
| 25 | Sơ đồ 1 sợi | 9 | cái | |
| 26 | Ảnh trạm | 18 | cái | |
| 27 | Khóa tủ hòm chống tổn thất | 9 | cái | |
| 28 | Khóa tủ hạ thế tổng | 9 | cái | |
| 29 | Ống nhựa HDPE 32/25 cáp tổng từ MBA xuống tủ hạ áp | 283,5 | m | |
| 30 | Ống nhựa HDPE 50/40 luồn cáp XT từ tủ hạ áp lên cột ( 2x 10) | 180 | m | |
| 31 | Bình bọt chống chuột | 18 | bình | |
| 32 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | 90 | cái | |
| 33 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | 9 | Bộ | |
| 34 | Giá đỡ hộp đựng tụ bù hạ thế | 9 | Bộ | |
| 35 | Tiếp địa TBA (Cọc, Dây tiếp địa) | 9 | Bộ | |
| 36 | Móng cột trạm MT-12 | Theo thiết kế | 18 | móng |
| 37 | Đào, đắp Tiếp địa trạm | Theo thiết kế | 9 | vị trí |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo thiết kế | 0,464 | 100m3 |
| R | III. Đường dây hạ thế B cấp, B lắp | |||
| S | III.1. Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà nánh cột kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Gông cột trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Gông cột tròn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 5 | Gông cột tròn kép 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gông cột tròn kép 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Gông cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 8 | Gông cột vuông kép 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Gông cột vuông kép 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Băng dính cách điện | VTTB Bên B cấp | 45 | cuộn |
| 11 | Biển tên lộ | VTTB Bên B cấp | 36 | Cái |
| 12 | Tiếp địa lặp lại, RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Cờ bắt bu lông thép dẹt 50x4(0,16kg/cái) | VTTB Bên B cấp | 1 | Cái |
| 15 | Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) | VTTB Bên B cấp | 1 | Cái |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-7,5;MĐ- 8,5 | Theo thiết kế | 19 | Móng |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MK-7,5;MK- 8,5 | Theo thiết kế | 2 | Móng |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MK-10 | Theo thiết kế | 1 | Móng |
| 19 | Đào, đắp Tiếp đất RLL | Theo thiết kế | 1 | Vị trí |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ | Theo thiết kế | 0,254 | 100m3 |
| T | Tháo dỡ, Thu hồi, (B thực hiện) | |||
| U | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Bên B thực hiện | 6 | cột |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm tiết diện 120mm2 | Bên B thực hiện | 0,068 | km |
| V | Tháo lắp hòm công tơ (B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Bên B thực hiện | 7 | hộp |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Bên B thực hiện | 1 | hộp |
| W | Thí nghiệm thiết bị (B thực hiện) | |||
| X | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA | Bên B thực hiện | 9 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <= 1000V | Bên B thực hiện | 9 | tụ |
| Y | Thí nghiệm vật liệu | |||
| Z | Phần đường dây 35kV | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Bên B thực hiện | 30 | Vị trí |
| AA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Bên B thực hiện | 9 | HT |
| AB | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Bên B thực hiện | 1 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi