Gói thầu: Gói thầu số 02 XL SCL 2020- Thi công công trình: Sửa chữa nhà làm việc Đội QLĐ 2, Đội QLĐ 3, Đội QLĐ 6 và Sửa chữa nhà làm việc, nhà kho, nhà để xe tại trụ sở Công ty.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200242703-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 XL SCL 2020- Thi công công trình: Sửa chữa nhà làm việc Đội QLĐ 2, Đội QLĐ 3, Đội QLĐ 6 và Sửa chữa nhà làm việc, nhà kho, nhà để xe tại trụ sở Công ty. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 15:59:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,273,328,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI QLĐ 2, ĐỘI QLĐ 3, ĐỘI QLĐ 6. | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 2 | |||
| C | VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,31 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,58 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 5 | Chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5 | m2 |
| 6 | Điều hòa 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Hệ thống ống đồng lắp đặt điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Băng keo lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m |
| 9 | Bật sắt 20x4x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | cái |
| 10 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,62 | m3 |
| 11 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 13 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 14 | Đá cắt (cáp, thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | viên |
| 15 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | viên |
| 16 | Đất đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | kg |
| 17 | Đinh, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 763,34 | cái |
| 18 | Gạch lát 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,04 | m2 |
| 19 | Gạch lát chống trơn 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,73 | m2 |
| 20 | Gạch ốp 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,12 | m2 |
| 21 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 22 | Giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | kg |
| 23 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.291,63 | lít |
| 24 | Ô xy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | chai |
| 25 | Vệ sinh đánh bóng mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,69 | m2 |
| 26 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,49 | kg |
| 27 | Sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | kg |
| 28 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,37 | kg |
| 29 | Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,8 | kg |
| 30 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,28 | kg |
| 31 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,11 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,77 | kg |
| 33 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,41 | cái |
| 34 | Tấm thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 35 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,01 | m2 |
| 36 | Thanh liên kết U trên với U dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,48 | cái |
| 37 | Thanh treo (V nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,41 | cái |
| 38 | Thanh U dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,54 | thanh |
| 39 | Thanh U trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | thanh |
| 40 | Thanh V 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | thanh |
| 41 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,54 | kg |
| 42 | Thép tròn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | kg |
| 43 | Thép tròn D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,68 | kg |
| 44 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,67 | lít |
| 45 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.223,29 | kg |
| 46 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.333,16 | kg |
| 47 | Xi măng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,45 | kg |
| D | NHÂN CÔNG | |||
| E | PHÁ DỠ | |||
| F | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ biển hiệu | 1 | bộ | |
| 2 | Vệ sinh đánh bóng mặt granito | 8,69 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | 13,26 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 26,27 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 149,57 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 389,58 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch | 99,07 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch | 13,33 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ gạch ốp tường | 24,38 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh rác lá cây trên mái | 1 | công | |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 130,86 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 67,54 | m2 | |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 38,77 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 28,9 | m2 | |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 9,2 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ biển hiệu | 1 | bộ | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 29,92 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 59,84 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 222,54 | m2 | |
| I | SỬA CHỮA | |||
| J | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 149,57 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 389,58 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,57 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 389,58 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp | 24,38 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 99,07 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 13,33 | m2 | |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | 13,26 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh đánh bóng mặt granito | 8,69 | m2 | |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,31 | 100m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 67,54 | m2 | |
| 12 | Chống thấm sê nô mái | 50,5 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt điều hòa 12.000BTU | 3 | cái | |
| 14 | Hệ thống ống đồng lắp đặt điều hòa | 3 | cái | |
| K | NHÀ XE | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,39 | 100m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 28,9 | m2 | |
| L | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,3 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 9,2 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 18,4 | m2 | |
| 4 | Sản xuất hàng rào song sắt | 29,92 | 1m2 | |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | 29,92 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 119,68 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 222,54 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,65 | 100m2 | |
| M | Phần Máy thi công | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào song sắt | 29,92 | 1m2 | |
| 2 | Cẩu tháp 25T | 0,02 | ca | |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 9,24 | ca | |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép 5kW | 0,74 | ca | |
| 5 | Máy hàn 23 KW | 4,83 | ca | |
| 6 | Máy mài 2,7kW | 0,74 | ca | |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | 0,45 | ca | |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | 1,17 | ca | |
| 9 | Ô tô 5T | 0,51 | Ca | |
| N | HẠNG MỤC: ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 3 | |||
| O | VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 4 | Chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,89 | m2 |
| 5 | Điều hòa 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Hệ thống ống đồng lắp đặt điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Băng keo lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m |
| 8 | Bật sắt 20x4x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | cái |
| 9 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,95 | m3 |
| 11 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 12 | Đá cắt (cáp, thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | viên |
| 13 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | viên |
| 14 | Đinh, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,85 | cái |
| 15 | Gạch lát 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,25 | m2 |
| 16 | Gạch lát chống trơn 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m2 |
| 17 | Gạch ốp 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 18 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 19 | Giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,69 | kg |
| 20 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.241,24 | lít |
| 21 | Vệ sinh đánh bóng mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 22 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | kg |
| 23 | Sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | kg |
| 24 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,1 | kg |
| 25 | Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,05 | kg |
| 26 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,58 | kg |
| 27 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,48 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,26 | kg |
| 29 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | cái |
| 30 | Tấm thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m2 |
| 31 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,7 | m2 |
| 32 | Thanh liên kết U trên với U dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | cái |
| 33 | Thanh treo (V nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | cái |
| 34 | Thanh U dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | thanh |
| 35 | Thanh U trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | thanh |
| 36 | Thanh V 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | thanh |
| 37 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | kg |
| 38 | Thép tròn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | kg |
| 39 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | lít |
| 40 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059,74 | kg |
| 41 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.422,06 | kg |
| 42 | Xi măng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,61 | kg |
| P | NHÂN CÔNG | |||
| Q | PHÁ DỠ | |||
| R | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ biển hiệu | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | 2,98 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 15,36 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 171,63 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 385,66 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch | 105,1 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch | 2,98 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường | 11,62 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh rác lá cây trên mái | 1 | công | |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 137,3 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 58,31 | m2 | |
| S | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 9,2 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ biển hiệu | 1 | bộ | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 245,52 | m2 | |
| T | SỬA CHỮA | |||
| U | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 171,63 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 385,66 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,63 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 385,66 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp | 11,62 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 105,1 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 2,98 | m2 | |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | 2,98 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh đánh bóng mặt granito | 14,4 | m2 | |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,37 | 100m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 58,31 | m2 | |
| 12 | Chống thấm sê nô mái | 12,89 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt điều hòa 12.000BTU | 2 | cái | |
| 14 | Hệ thống ống đồng lắp đặt điều hòa | 2 | cái | |
| V | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,3 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 9,2 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 18,4 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 245,52 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,65 | 100m2 | |
| W | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Cẩu tháp 25T | 0,02 | ca | |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 6,62 | ca | |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5kW | 0,74 | ca | |
| 4 | Máy hàn 23 KW | 1,84 | ca | |
| 5 | Máy mài 2,7kW | 0,74 | ca | |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | 1,16 | ca | |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | 0,51 | ca | |
| 8 | Ô tô 5T | 0,48 | Ca | |
| X | HẠNG MỤC: ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 6 | |||
| Y | VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,37 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 4 | Chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m2 |
| 5 | Điều hòa 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Hệ thống ống đồng lắp đặt điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 8 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | m3 |
| 9 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 10 | Đinh, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,56 | cái |
| 11 | Gạch lát 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,68 | m2 |
| 12 | Gạch lát chống trơn 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 13 | Gạch ốp 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,31 | m2 |
| 14 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 15 | Giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,59 | kg |
| 16 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.509,15 | lít |
| 17 | Vệ sinh đánh bóng mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m2 |
| 18 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,85 | kg |
| 19 | Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,58 | kg |
| 20 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,14 | kg |
| 21 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9 | kg |
| 22 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,16 | kg |
| 23 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,95 | m2 |
| 24 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | kg |
| 25 | Thép tròn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | kg |
| 26 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | lít |
| 27 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,02 | kg |
| 28 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.759,35 | kg |
| 29 | Xi măng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | kg |
| Z | NHÂN CÔNG | |||
| AA | PHÁ DỠ | |||
| AB | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 18,33 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 161,34 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 289,49 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch | 65,71 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch | 2,78 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp tường | 10,98 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh rác lá cây trên mái | 1 | công | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 94 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 39,29 | m2 | |
| AC | MÁI HIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 52,79 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 41,4 | m2 | |
| AD | SỬA CHỮA | |||
| AE | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 161,34 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 289,49 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,34 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 289,49 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp | 10,98 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | 65,71 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 2,78 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh đánh bóng mặt granito | 2,49 | m2 | |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,94 | 100m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 39,29 | m2 | |
| 11 | Chống thấm sê nô mái | 17,55 | m2 | |
| AF | MÁI HIÊN | |||
| 1 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,53 | 100m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 41,4 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt điều hòa 12.000BTU | 3 | cái | |
| 4 | Hệ thống ống đồng lắp đặt điều hòa | 3 | cái | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,43 | 100m2 | |
| AG | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Cẩu tháp 25T | 0,02 | ca | |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 4,91 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 0,48 | ca | |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | 0,87 | ca | |
| 5 | Ô tô 5T | 0,26 | Ca | |
| AH | CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ KHO, NHÀ ĐỂ XE TẠI TRỤ SỞ CÔNG TY | |||
| AI | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| AJ | VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,09 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,39 | m2 |
| 4 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,02 | m3 |
| 5 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,38 | kg |
| 7 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.929,04 | lít |
| 8 | Vệ sinh đánh bóng mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,78 | m2 |
| 9 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,21 | kg |
| 10 | Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,37 | kg |
| 11 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,16 | kg |
| 12 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,78 | kg |
| 13 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,17 | kg |
| 14 | Thép tròn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,59 | kg |
| 15 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.979,89 | kg |
| AK | NHÂN CÔNG | |||
| AL | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 105,25 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 140,93 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 563,74 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.652,97 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh rác lá cây trên mái | 1 | công | |
| AM | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 140,93 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.652,97 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.652,97 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 704,67 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh đánh bóng mặt granito | 45,78 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,72 | 100m2 | |
| AN | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Cẩu tháp 25T | 0,09 | ca | |
| 2 | Máy trộn vữa 80l | 5,38 | ca | |
| 3 | Ô tô 5T | 1,05 | Ca | |
| AO | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| AP | VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,04 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,54 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,87 | m2 |
| 4 | Vệ sinh đánh bóng mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,01 | m2 |
| 5 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,55 | m3 |
| 6 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 7 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Cồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | kg |
| 9 | Cồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | kg |
| 10 | Cút uPVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Gạch lát 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,99 | m2 |
| 14 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 15 | Giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | kg |
| 16 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | kg |
| 17 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.960,84 | lít |
| 18 | Nhựa dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | kg |
| 19 | ống nhựa uPVC - class1, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6 | m |
| 20 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,08 | kg |
| 22 | Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,86 | kg |
| 23 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,56 | kg |
| 24 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,26 | kg |
| 25 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | kg |
| 26 | Thép tròn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 27 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820,17 | kg |
| 28 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.646,03 | kg |
| 29 | Xi măng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | kg |
| AQ | NHÂN CÔNG | |||
| AR | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí (tiểu nữ) | 4 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 70,96 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 72,29 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 289,17 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 686,78 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ Nền lát gạch | 93,19 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh rác lá cây trên mái | 1 | công | |
| AS | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 72,29 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 686,78 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 361,47 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 686,78 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 93,19 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh đánh bóng mặt granito | 22,01 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 4 | cái | |
| 9 | ống nhựa uPVC - class1, D90 | 0,6 | 100m | |
| 10 | Cút uPVC 90 độ D90 | 8 | cái | |
| 11 | chếch uPVC D90 | 16 | cái | |
| 12 | Cầu chắn rác D100 | 8 | cái | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4 | 100m2 | |
| AT | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Cẩu tháp 25T | 0,06 | ca | |
| 2 | Khoan cầm tay 0,5kW (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,28 | ca | |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 3,26 | ca | |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | 2,28 | ca | |
| 5 | Ô tô 5T | 1,38 | Ca | |
| AU | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3 | |||
| AV | VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Chống thấm sênô bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,04 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,22 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,49 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 6 | Vệ sinh đánh bóng mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,28 | m2 |
| 7 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,41 | m3 |
| 8 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 9 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Cồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | kg |
| 11 | Cồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | kg |
| 12 | Cút uPVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Đinh, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,63 | cái |
| 19 | Gạch 6 lỗ 22x15x10,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,13 | viên |
| 20 | Gạch lát ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,99 | m2 |
| 21 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 22 | Giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | kg |
| 23 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | kg |
| 24 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.684,28 | lít |
| 25 | Nhựa dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | kg |
| 26 | ống nhựa uPVC - class1, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6 | m |
| 27 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,27 | kg |
| 29 | Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,22 | kg |
| 30 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7 | kg |
| 31 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,4 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | kg |
| 33 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,53 | m2 |
| 34 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,91 | kg |
| 35 | Thép tròn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | kg |
| 36 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | lít |
| 38 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,1 | kg |
| 39 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.844,17 | kg |
| 40 | Xi măng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | kg |
| AW | NHÂN CÔNG | |||
| AX | PHÁ DỠ | |||
| AY | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 47,27 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 57,66 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 230,64 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 693,85 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 131,25 | m2 | |
| 6 | Đánh ghỉ lan can sắt | 9,45 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh rác lá cây trên sê nô | 1 | công | |
| AZ | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | cái | |
| BA | SỬA CHỮA | |||
| BB | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 57,66 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 693,85 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 288,3 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 693,85 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 25,24 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 9,45 | m2 | |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,31 | 100m2 | |
| 8 | Chống thấm sênô bằng Sika | 25,04 | m2 | |
| 9 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | 25,04 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh đánh bóng mặt granito | 22,28 | m2 | |
| BC | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 8 | ống nhựa uPVC - class1, D90 | 0,6 | 100m | |
| 9 | Cút uPVC 90 độ D90 | 8 | cái | |
| 10 | chếch uPVC D90 | 16 | cái | |
| 11 | Cầu chắn rác D100 | 8 | cái | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,64 | 100m2 | |
| BD | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Cẩu tháp 25T | 0,05 | ca | |
| 2 | Khoan cầm tay 0,5kW (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 0,28 | ca | |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 0,88 | ca | |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | 2,25 | ca | |
| 5 | Ô tô 5T | 1,16 | Ca | |
| BE | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 4 | |||
| BF | VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 4 | Sản xuất vách khung nhựa lỗi thép kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 6 | Vệ sinh đánh bóng mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,85 | m2 |
| 7 | Chống thấm sênô bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,63 | m2 |
| 8 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,19 | m3 |
| 10 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 11 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Cồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | kg |
| 13 | Cồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | kg |
| 14 | Cút uPVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Đinh, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,03 | cái |
| 19 | Gạch lát chống trơn 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | m2 |
| 20 | Gạch ốp 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | m2 |
| 21 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 22 | Giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,95 | kg |
| 23 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | kg |
| 24 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.854,38 | lít |
| 25 | Nhựa dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | kg |
| 26 | ống nhựa uPVC - class1, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,35 | m |
| 27 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,06 | kg |
| 28 | Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | kg |
| 29 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,79 | kg |
| 30 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,48 | kg |
| 31 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,24 | m2 |
| 32 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,93 | kg |
| 33 | Thép tròn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,47 | kg |
| 34 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,71 | kg |
| 38 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.492,56 | kg |
| 39 | Xi măng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | kg |
| BG | NHÂN CÔNG | |||
| BH | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 56,09 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm ốp tường bằng aluminium | 218,32 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ Nền lát gạch | 5,51 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 28,4 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | cái | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 30,61 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 122,44 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 540,01 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 166,45 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh rác lá cây trên sê nô | 1 | công | |
| BI | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30,61 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 540,01 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,05 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 540,01 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 28,4 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | 28,4 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh đánh bóng mặt granito | 13,85 | m2 | |
| 8 | Chống thấm sênô bằng Sika | 39,63 | m2 | |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,66 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 15 | ống nhựa uPVC - class1, D90 | 0,35 | 100m | |
| 16 | Cút uPVC 90 độ D90 | 8 | cái | |
| 17 | chếch uPVC D90 | 16 | cái | |
| 18 | Cầu chắn rác D100 | 8 | cái | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,31 | 100m2 | |
| BJ | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Cẩu tháp 25T | 0,09 | ca | |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 6,53 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 1,71 | ca | |
| 4 | Ô tô 5T | 0,72 | Ca | |
| BK | HẠNG MỤC: NHÀ KHO SỐ 1 | |||
| BL | VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m2 |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Đinh, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,86 | cái |
| 5 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,31 | kg |
| 7 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.187,85 | lít |
| 8 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,41 | kg |
| 9 | Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | kg |
| 10 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,81 | kg |
| 11 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,34 | kg |
| 13 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,26 | m2 |
| 14 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | kg |
| 15 | Thép tròn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | kg |
| 16 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | lít |
| 17 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.644,9 | kg |
| BM | NHÂN CÔNG | |||
| BN | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 3,69 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 103,75 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 165 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 38,19 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 63,74 | m2 | |
| BO | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 103,75 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 165 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,75 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 165 | m2 | |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,38 | 100m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 63,74 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,3 | 100m2 | |
| BP | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Cẩu tháp 25T | 0,02 | ca | |
| 2 | Máy trộn vữa 80l | 0,81 | ca | |
| 3 | Ô tô 5T | 0,39 | Ca | |
| BQ | NHÀ KHO SỐ 2+3 | |||
| BR | VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Bảng tin ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m3 |
| 3 | Đá granít tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,35 | m2 |
| 4 | Đinh, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,49 | cái |
| 5 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 6 | Giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | kg |
| 7 | Keo dán gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,91 | kg |
| 8 | Nước (lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.630,62 | lít |
| 9 | Silicon chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | kg |
| 10 | Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,36 | kg |
| 11 | Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,37 | kg |
| 12 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,54 | kg |
| 13 | Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,09 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép, gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,63 | kg |
| 15 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,47 | m2 |
| 16 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | kg |
| 17 | Thép tròn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | kg |
| 18 | Xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,97 | lít |
| 19 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.642,81 | kg |
| 20 | Sản xuất cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,21 | m2 |
| BS | NHÂN CÔNG | |||
| BT | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 21,21 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 200,47 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 309,2 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 168,33 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 111,54 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 53,93 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 28,11 | m2 | |
| BU | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 200,47 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 309,2 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,47 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 309,2 | m2 | |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,68 | 100m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 82,04 | m2 | |
| BV | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 85,5 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 36,34 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 85,5 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,54 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 36,34 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 12,96 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,05 | 100m2 | |
| BW | MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Cẩu tháp 25T | 0,03 | ca | |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 3,24 | ca | |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | 1,53 | ca | |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | 0,26 | ca | |
| 5 | Ô tô 5T | 0,66 | Ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi