Gói thầu: Gói thầu số 02 XL SCL 2020- Thi công công trình: Sửa chữa nhà làm việc Đội QLĐ 2, Đội QLĐ 3, Đội QLĐ 6 và Sửa chữa nhà làm việc, nhà kho, nhà để xe tại trụ sở Công ty.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200242703-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02 XL SCL 2020- Thi công công trình: Sửa chữa nhà làm việc Đội QLĐ 2, Đội QLĐ 3, Đội QLĐ 6 và Sửa chữa nhà làm việc, nhà kho, nhà để xe tại trụ sở Công ty.
Số hiệu KHLCNT 20200237275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 15:59:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,273,328,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI QLĐ 2, ĐỘI QLĐ 3, ĐỘI QLĐ 6.
B HẠNG MỤC: ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 2
C VẬT LIỆU:
1 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 m2
2 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,31 m2
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,58 m2
4 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m2
5 Chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,5 m2
6 Điều hòa 12.000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Hệ thống ống đồng lắp đặt điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Băng keo lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m
9 Bật sắt 20x4x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 cái
10 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,62 m3
11 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
12 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
13 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
14 Đá cắt (cáp, thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 viên
15 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 viên
16 Đất đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 kg
17 Đinh, đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 763,34 cái
18 Gạch lát 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,04 m2
19 Gạch lát chống trơn 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,73 m2
20 Gạch ốp 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,12 m2
21 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
22 Giáo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,64 kg
23 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.291,63 lít
24 Ô xy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 chai
25 Vệ sinh đánh bóng mặt granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,69 m2
26 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,49 kg
27 Sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303 kg
28 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,37 kg
29 Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,8 kg
30 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,28 kg
31 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,11 kg
32 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,77 kg
33 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,41 cái
34 Tấm thạch cao chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 m2
35 Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,01 m2
36 Thanh liên kết U trên với U dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,48 cái
37 Thanh treo (V nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,41 cái
38 Thanh U dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,54 thanh
39 Thanh U trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,38 thanh
40 Thanh V 25x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 thanh
41 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,54 kg
42 Thép tròn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 kg
43 Thép tròn D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,68 kg
44 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,67 lít
45 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.223,29 kg
46 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.333,16 kg
47 Xi măng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,45 kg
D NHÂN CÔNG
E PHÁ DỠ
F NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ biển hiệu 1 bộ
2 Vệ sinh đánh bóng mặt granito 8,69 m2
3 Tháo dỡ trần nhựa 13,26 m2
4 Tháo dỡ cửa 26,27 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 149,57 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 389,58 m2
7 Phá dỡ Nền gạch 99,07 m2
8 Phá dỡ Nền gạch 13,33 m2
9 Phá dỡ gạch ốp tường 24,38 m2
10 Vệ sinh rác lá cây trên mái 1 công
11 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 130,86 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 67,54 m2
G NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 38,77 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 28,9 m2
H HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa 9,2 m2
2 Tháo dỡ biển hiệu 1 bộ
3 Phá dỡ hàng rào song sắt 29,92 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 59,84 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 222,54 m2
I SỬA CHỮA
J NHÀ CHÍNH
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 149,57 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 389,58 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 149,57 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 389,58 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp 24,38 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 99,07 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 13,33 m2
8 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) 13,26 m2
9 Vệ sinh đánh bóng mặt granito 8,69 m2
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,31 100m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 67,54 m2
12 Chống thấm sê nô mái 50,5 m2
13 Lắp đặt điều hòa 12.000BTU 3 cái
14 Hệ thống ống đồng lắp đặt điều hòa 3 cái
K NHÀ XE
1 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,39 100m2
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 28,9 m2
L HÀNG RÀO
1 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,3 tấn
2 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 9,2 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 18,4 m2
4 Sản xuất hàng rào song sắt 29,92 1m2
5 Lắp dựng lan can sắt 29,92 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 119,68 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 222,54 m2
8 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,65 100m2
M Phần Máy thi công
1 Sản xuất hàng rào song sắt 29,92 1m2
2 Cẩu tháp 25T 0,02 ca
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW 9,24 ca
4 Máy cắt uốn cắt thép 5kW 0,74 ca
5 Máy hàn 23 KW 4,83 ca
6 Máy mài 2,7kW 0,74 ca
7 Máy trộn vữa 80l 0,45 ca
8 Máy trộn vữa 80l 1,17 ca
9 Ô tô 5T 0,51 Ca
N HẠNG MỤC: ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 3
O VẬT LIỆU:
1 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
2 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m2
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m2
4 Chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,89 m2
5 Điều hòa 12.000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Hệ thống ống đồng lắp đặt điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Băng keo lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m
8 Bật sắt 20x4x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 cái
9 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
10 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,95 m3
11 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,95 m3
12 Đá cắt (cáp, thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 viên
13 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 viên
14 Đinh, đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 617,85 cái
15 Gạch lát 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,25 m2
16 Gạch lát chống trơn 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,07 m2
17 Gạch ốp 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 m2
18 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
19 Giáo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,69 kg
20 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.241,24 lít
21 Vệ sinh đánh bóng mặt granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
22 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,06 kg
23 Sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303 kg
24 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,1 kg
25 Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,05 kg
26 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,58 kg
27 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,48 kg
28 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,26 kg
29 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,96 cái
30 Tấm thạch cao chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,13 m2
31 Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,7 m2
32 Thanh liên kết U trên với U dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12 cái
33 Thanh treo (V nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,96 cái
34 Thanh U dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 thanh
35 Thanh U trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 thanh
36 Thanh V 25x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 thanh
37 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 kg
38 Thép tròn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 kg
39 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,05 lít
40 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.059,74 kg
41 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.422,06 kg
42 Xi măng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,61 kg
P NHÂN CÔNG
Q PHÁ DỠ
R NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ biển hiệu 1 bộ
2 Tháo dỡ trần nhựa 2,98 m2
3 Tháo dỡ cửa 15,36 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 171,63 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 385,66 m2
6 Phá dỡ Nền gạch 105,1 m2
7 Phá dỡ Nền gạch 2,98 m2
8 Phá dỡ gạch ốp tường 11,62 m2
9 Vệ sinh rác lá cây trên mái 1 công
10 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 137,3 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 58,31 m2
S HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa 9,2 m2
2 Tháo dỡ biển hiệu 1 bộ
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 245,52 m2
T SỬA CHỮA
U NHÀ CHÍNH
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 171,63 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 385,66 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 171,63 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 385,66 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp 11,62 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 105,1 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 2,98 m2
8 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) 2,98 m2
9 Vệ sinh đánh bóng mặt granito 14,4 m2
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,37 100m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 58,31 m2
12 Chống thấm sê nô mái 12,89 m2
13 Lắp đặt điều hòa 12.000BTU 2 cái
14 Hệ thống ống đồng lắp đặt điều hòa 2 cái
V HÀNG RÀO
1 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,3 tấn
2 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 9,2 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 18,4 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 245,52 m2
5 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,65 100m2
W MÁY THI CÔNG
1 Cẩu tháp 25T 0,02 ca
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW 6,62 ca
3 Máy cắt uốn cắt thép 5kW 0,74 ca
4 Máy hàn 23 KW 1,84 ca
5 Máy mài 2,7kW 0,74 ca
6 Máy trộn vữa 80l 1,16 ca
7 Máy trộn vữa 80l 0,51 ca
8 Ô tô 5T 0,48 Ca
X HẠNG MỤC: ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 6
Y VẬT LIỆU:
1 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,37 m2
2 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
3 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m2
4 Chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,55 m2
5 Điều hòa 12.000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Hệ thống ống đồng lắp đặt điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
8 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,05 m3
9 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 m3
10 Đinh, đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660,56 cái
11 Gạch lát 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,68 m2
12 Gạch lát chống trơn 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m2
13 Gạch ốp 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,31 m2
14 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
15 Giáo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,59 kg
16 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.509,15 lít
17 Vệ sinh đánh bóng mặt granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 m2
18 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,85 kg
19 Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,58 kg
20 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,14 kg
21 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,9 kg
22 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,16 kg
23 Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,95 m2
24 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,29 kg
25 Thép tròn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 kg
26 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,52 lít
27 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 707,02 kg
28 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.759,35 kg
29 Xi măng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 kg
Z NHÂN CÔNG
AA PHÁ DỠ
AB NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa 18,33 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 161,34 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 289,49 m2
4 Phá dỡ Nền gạch 65,71 m2
5 Phá dỡ Nền gạch 2,78 m2
6 Phá dỡ gạch ốp tường 10,98 m2
7 Vệ sinh rác lá cây trên mái 1 công
8 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 94 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 39,29 m2
AC MÁI HIÊN
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 52,79 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 41,4 m2
AD SỬA CHỮA
AE NHÀ CHÍNH
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 161,34 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 289,49 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 161,34 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 289,49 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp 10,98 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 65,71 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm 2,78 m2
8 Vệ sinh đánh bóng mặt granito 2,49 m2
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,94 100m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 39,29 m2
11 Chống thấm sê nô mái 17,55 m2
AF MÁI HIÊN
1 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,53 100m2
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 41,4 m2
3 Lắp đặt điều hòa 12.000BTU 3 cái
4 Hệ thống ống đồng lắp đặt điều hòa 3 cái
5 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,43 100m2
AG MÁY THI CÔNG
1 Cẩu tháp 25T 0,02 ca
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW 4,91 ca
3 Máy trộn vữa 80l 0,48 ca
4 Máy trộn vữa 80l 0,87 ca
5 Ô tô 5T 0,26 Ca
AH CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ KHO, NHÀ ĐỂ XE TẠI TRỤ SỞ CÔNG TY
AI HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
AJ VẬT LIỆU:
1 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 m2
2 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,09 m2
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,39 m2
4 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,02 m3
5 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
6 Giáo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,38 kg
7 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.929,04 lít
8 Vệ sinh đánh bóng mặt granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,78 m2
9 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,21 kg
10 Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,37 kg
11 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,16 kg
12 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,78 kg
13 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,17 kg
14 Thép tròn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,59 kg
15 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.979,89 kg
AK NHÂN CÔNG
AL PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 105,25 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 140,93 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 563,74 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.652,97 m2
5 Vệ sinh rác lá cây trên mái 1 công
AM SỬA CHỮA
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 140,93 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.652,97 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.652,97 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 704,67 m2
5 Vệ sinh đánh bóng mặt granito 45,78 m2
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,72 100m2
AN MÁY THI CÔNG
1 Cẩu tháp 25T 0,09 ca
2 Máy trộn vữa 80l 5,38 ca
3 Ô tô 5T 1,05 Ca
AO HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
AP VẬT LIỆU:
1 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,04 m2
2 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,54 m2
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,87 m2
4 Vệ sinh đánh bóng mặt granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,01 m2
5 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,55 m3
6 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 m3
7 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Cồn rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 kg
9 Cồn rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 kg
10 Cút uPVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Gạch lát 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,99 m2
14 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
15 Giáo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 kg
16 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 kg
17 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.960,84 lít
18 Nhựa dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 kg
19 ống nhựa uPVC - class1, D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6 m
20 Quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,08 kg
22 Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,86 kg
23 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,56 kg
24 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,26 kg
25 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 kg
26 Thép tròn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
27 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820,17 kg
28 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.646,03 kg
29 Xi măng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,18 kg
AQ NHÂN CÔNG
AR PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ bệ xí (tiểu nữ) 4 cái
2 Tháo dỡ cửa 70,96 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 72,29 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 289,17 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 686,78 m2
6 Phá dỡ Nền lát gạch 93,19 m2
7 Vệ sinh rác lá cây trên mái 1 công
AS SỬA CHỮA
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 72,29 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 686,78 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 361,47 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 686,78 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 93,19 m2
7 Vệ sinh đánh bóng mặt granito 22,01 m2
8 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 4 cái
9 ống nhựa uPVC - class1, D90 0,6 100m
10 Cút uPVC 90 độ D90 8 cái
11 chếch uPVC D90 16 cái
12 Cầu chắn rác D100 8 cái
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4 100m2
AT MÁY THI CÔNG
1 Cẩu tháp 25T 0,06 ca
2 Khoan cầm tay 0,5kW (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,28 ca
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW 3,26 ca
4 Máy trộn vữa 80l 2,28 ca
5 Ô tô 5T 1,38 Ca
AU HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3
AV VẬT LIỆU:
1 Chống thấm sênô bằng Sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,04 m2
2 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,12 m2
3 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,22 m2
4 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,49 m2
5 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
6 Vệ sinh đánh bóng mặt granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,28 m2
7 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,41 m3
8 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
9 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Cồn rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 kg
11 Cồn rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 kg
12 Cút uPVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
18 Đinh, đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590,63 cái
19 Gạch 6 lỗ 22x15x10,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 726,13 viên
20 Gạch lát ceramic 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,99 m2
21 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
22 Giáo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 kg
23 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 kg
24 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.684,28 lít
25 Nhựa dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 kg
26 ống nhựa uPVC - class1, D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6 m
27 Quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,27 kg
29 Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,22 kg
30 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,7 kg
31 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,4 kg
32 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 kg
33 Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,53 m2
34 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,91 kg
35 Thép tròn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 kg
36 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 lít
38 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,1 kg
39 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.844,17 kg
40 Xi măng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 kg
AW NHÂN CÔNG
AX PHÁ DỠ
AY NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa 47,27 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 57,66 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 230,64 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 693,85 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 131,25 m2
6 Đánh ghỉ lan can sắt 9,45 m2
7 Vệ sinh rác lá cây trên sê nô 1 công
AZ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ bệ xí 2 cái
2 Tháo dỡ chậu rửa 2 cái
3 Tháo dỡ chậu tiểu 3 cái
BA SỬA CHỮA
BB NHÀ CHÍNH
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 57,66 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 693,85 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 288,3 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 693,85 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 25,24 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước 9,45 m2
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,31 100m2
8 Chống thấm sênô bằng Sika 25,04 m2
9 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm 25,04 m2
10 Vệ sinh đánh bóng mặt granito 22,28 m2
BC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt 2 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
7 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường 4 cái
8 ống nhựa uPVC - class1, D90 0,6 100m
9 Cút uPVC 90 độ D90 8 cái
10 chếch uPVC D90 16 cái
11 Cầu chắn rác D100 8 cái
12 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,64 100m2
BD MÁY THI CÔNG
1 Cẩu tháp 25T 0,05 ca
2 Khoan cầm tay 0,5kW (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,28 ca
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW 0,88 ca
4 Máy trộn vữa 80l 2,25 ca
5 Ô tô 5T 1,16 Ca
BE HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC SỐ 4
BF VẬT LIỆU:
1 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,38 m2
2 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
3 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
4 Sản xuất vách khung nhựa lỗi thép kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
5 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m2
6 Vệ sinh đánh bóng mặt granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,85 m2
7 Chống thấm sênô bằng Sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,63 m2
8 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
9 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,19 m3
10 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
11 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Cồn rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 kg
13 Cồn rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 kg
14 Cút uPVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
18 Đinh, đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 749,03 cái
19 Gạch lát chống trơn 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,25 m2
20 Gạch ốp 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,25 m2
21 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
22 Giáo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,95 kg
23 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 kg
24 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.854,38 lít
25 Nhựa dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 kg
26 ống nhựa uPVC - class1, D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,35 m
27 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,06 kg
28 Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,68 kg
29 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,79 kg
30 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,48 kg
31 Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,24 m2
32 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,93 kg
33 Thép tròn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,47 kg
34 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,71 kg
38 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.492,56 kg
39 Xi măng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 kg
BG NHÂN CÔNG
BH PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 56,09 m2
2 Tháo dỡ tấm ốp tường bằng aluminium 218,32 m2
3 Phá dỡ Nền lát gạch 5,51 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 28,4 m2
5 Tháo dỡ bệ xí 1 cái
6 Tháo dỡ chậu rửa 1 cái
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 30,61 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 122,44 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 540,01 m2
10 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 166,45 m2
11 Vệ sinh rác lá cây trên sê nô 1 công
BI SỬA CHỮA
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 30,61 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 540,01 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 153,05 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 540,01 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 28,4 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) 28,4 m2
7 Vệ sinh đánh bóng mặt granito 13,85 m2
8 Chống thấm sênô bằng Sika 39,63 m2
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,66 100m2
10 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
11 Lắp đặt vòi xịt 1 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
15 ống nhựa uPVC - class1, D90 0,35 100m
16 Cút uPVC 90 độ D90 8 cái
17 chếch uPVC D90 16 cái
18 Cầu chắn rác D100 8 cái
19 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,31 100m2
BJ MÁY THI CÔNG
1 Cẩu tháp 25T 0,09 ca
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW 6,53 ca
3 Máy trộn vữa 80l 1,71 ca
4 Ô tô 5T 0,72 Ca
BK HẠNG MỤC: NHÀ KHO SỐ 1
BL VẬT LIỆU:
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
2 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kinh 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m2
3 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
4 Đinh, đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,86 cái
5 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
6 Giáo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,31 kg
7 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.187,85 lít
8 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,41 kg
9 Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 kg
10 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,81 kg
11 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,73 kg
12 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,34 kg
13 Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,26 m2
14 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 kg
15 Thép tròn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 kg
16 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 lít
17 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.644,9 kg
BM NHÂN CÔNG
BN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 3,69 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 103,75 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 165 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 38,19 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 63,74 m2
BO SỬA CHỮA
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 103,75 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 165 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 103,75 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 165 m2
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,38 100m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 63,74 m2
7 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,3 100m2
BP MÁY THI CÔNG
1 Cẩu tháp 25T 0,02 ca
2 Máy trộn vữa 80l 0,81 ca
3 Ô tô 5T 0,39 Ca
BQ NHÀ KHO SỐ 2+3
BR VẬT LIỆU:
1 Bảng tin ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Cát mịn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,62 m3
3 Đá granít tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,35 m2
4 Đinh, đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 757,49 cái
5 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
6 Giáo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 kg
7 Keo dán gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,91 kg
8 Nước (lít) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.630,62 lít
9 Silicon chít mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 kg
10 Sơn ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,36 kg
11 Sơn ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,37 kg
12 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,54 kg
13 Sơn lót ICI Dulux Sealer-2000, chống kiềm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,09 kg
14 Sơn sắt thép, gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,63 kg
15 Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,47 m2
16 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,14 kg
17 Thép tròn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,07 kg
18 Xăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,97 lít
19 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.642,81 kg
20 Sản xuất cửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,21 m2
BS NHÂN CÔNG
BT PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 21,21 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 200,47 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 309,2 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 168,33 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 111,54 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 53,93 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 28,11 m2
BU SỬA CHỮA
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 200,47 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 309,2 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 200,47 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 309,2 m2
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,68 100m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước 82,04 m2
BV HÀNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 85,5 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 36,34 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 85,5 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 72,54 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 36,34 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 12,96 m2
7 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,05 100m2
BW MÁY THI CÔNG
1 Cẩu tháp 25T 0,03 ca
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW 3,24 ca
3 Máy trộn vữa 80l 1,53 ca
4 Máy trộn vữa 80l 0,26 ca
5 Ô tô 5T 0,66 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->