Gói thầu: Thi công xây dựng khối lượng còn lại + lán trại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khối lượng còn lại + lán trại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 09:57:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 878,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG PHẦN CÒN LẠI | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đất màu trộn phân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường (Dặm vá 50% matic) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.314,522 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.314,522 | m2 |
| 5 | SX & LĐ tay vịn lan can inox đk42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m |
| 6 | SX lan can sắt ống đk60 và đk21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 9 | Thanh nhôm L50x50 che khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6 | m |
| 10 | Thanh nhôm lá rông,10m che khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m |
| 11 | Xử lý vết nứt trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,027 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,975 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 23 | Cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Vệ sinh nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,252 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ghế khán giả (chỉ tính 50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cái |
| B | PHÁ DỠ VÀ LÀM LẠI SÊ NÔ, SẢNH ĐÓN, TRỤ T VÀ KHỐI LƯỢNG TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,873 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,154 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,647 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,581 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,757 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,299 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,343 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,258 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,561 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,188 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,749 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,749 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,645 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,645 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,645 | m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,81 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,048 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,048 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,048 | m2 |
| 26 | Cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| C | LÀM LẠI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,63 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,686 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,686 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,18 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 trắng 2 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,18 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,372 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,248 | m3 |
| 12 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,407 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,124 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,24 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m), đèn led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led công suất cao 50W treo trần có chóa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Đèn Led âm trần D145. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 4 | Bóng đèn Led 15W. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | bộ |
| 5 | Đèn trang trí áp tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn hộp Led vuông (450*450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D32/25mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.535 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 30A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường có khả năng chứa 6 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện, KT:(400x600x210)mm, tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện, KT:(600x800x300)mm, tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bịt |
| 30 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cuộn |
| 31 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 34 | Lắp đặt còi báo động có đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x0,75mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 39 | Lắp đặt ống pvc bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm(Đệ nhất). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn Exit. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Bảng đồng(300x120x10)+gối nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 43 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Bộ lọc sét 3 pha, dòng điện 63A(CPT, Trí tân). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Cáp thoát sét bằng đồng 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 46 | Tủ sơn tĩnh điện(VN),(400x300x210) Tole dày 1.5mm, sơn ral màu 7032. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp lơi thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt khâu nối thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy 500x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Bình chữa cháy bột ABC-35 kg- có xe đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 58 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 59 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 60 | Tủ đựng bình chữa cháy gồm: 1 bình Foam, 1 bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 61 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Van chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 66 | Đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi