Gói thầu: Gói thầu số 1. Xây lắp cầu chính và đường vào cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200262104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1. Xây lắp cầu chính và đường vào cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 13:46:00 đến ngày 2020-03-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,639,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo Dỡ Cầu Cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép cầu cũ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,112 | m3 |
| 2 | Nhổ trụ cầu cũ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| B | Gia Công Cọc 250x250 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc ĐK≤10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc ĐK≤18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,939 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc ĐK>18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,16 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,775 | 100m2 |
| C | Gia Công Cọc 300x300 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc ĐK≤10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,346 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc ĐK≤18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,943 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc ĐK>18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 4 | SXLD thép hình + thép tấm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,881 | tấn |
| 5 | Thép hình | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 242 | kg |
| 6 | Thép tấm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.640 | kg |
| 7 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,07 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,88 | 100m2 |
| D | Mố Cầu 1 và Mố Cầu 2 | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,51 | m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp II | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,896 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp II | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,672 | 100m |
| 4 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng đá 1x2, vữa BT mác 150 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,414 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố ĐK≤10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố ĐK≤18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,194 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mố | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,176 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,3 | m3 |
| 10 | Bê tông gối cầu đá mi Mac.250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| E | Sàn Tiếp Cận | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng sàn tiếp cận | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dàn tiếp cận ĐK≤18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,085 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Sàn tiếp cận ĐK>18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn tiếp cận đá 1x2, vữa BT mác 250 dày 20cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,56 | m3 |
| F | Trụ Cầu T1 & T2 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc 12m, ngập đất 8m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc không ngập đất 4m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hìnhb khung định vị | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép W400 (ngập đất 3,5m) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,575 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc ván thép W400 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,575 | 100m |
| 6 | Thép tấm khấu hao 1 tháng | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 447,62 | kg |
| 7 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 8 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ ĐK≤10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5421 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ ĐK≤18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1883 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ ĐK>18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8089 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trụ và bệ trụ | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép trụ bin | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 14 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,93 | m3 |
| 15 | Bê tông gối cầu đá mi Mac.250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| G | Mặt Cầu Nhịp 6 mét | |||
| 1 | Vận chuyển dầm đến công trình (30km) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 231 | Đồng.tấn/km |
| 2 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Lắp dầm bê tông cốt thép DUL I280 dài 6m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Dầm Bê tông DUL I280 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 84 | m |
| 5 | Sản xuất thép dẹp lan can + ống thoát nước | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan can | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 7 | SXLD thép hình khe co giãn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo khe co giãn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK≤10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,901 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép mặt cầu ĐK≤18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gổ mặt cầu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,13 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép 3cm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,1 | 10m2 |
| 14 | SXLD ống STK Ø 27mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,365 | 100m |
| 15 | SXLD ống STK Þ60mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,232 | 100m |
| 16 | SXLD ống STK Ø 76mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,232 | 100m |
| 17 | SXLD ống STK Ø90mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,46 | m2 |
| H | Nhịp 15m (Mặt Cầu và Lan Can) | |||
| 1 | Vận chuyển dầm đến công trình (30km) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 475,2 | Đồng.tấn/km |
| 2 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp dầm bê tông DUL I500 dài 15m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Dầm DUL I500 dài 15m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Sản xuất thép dẹp lan can + ống thoát nước | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan can | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 7 | SXLD thép hình khe co giãn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo khe co giãn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK≤10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,946 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép mặt cầu ĐK≤18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,697 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,79 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cm bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,25 | 10m2 |
| 14 | SXLD ống STK Ø 27mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,456 | 100m |
| 15 | SXLD ống STK Þ60mm + ống thoát nước | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,356 | 100m |
| 16 | SXLD ống STK Ø 76mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,296 | 100m |
| 17 | SXLD ống STK Ø90mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 18 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | m |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,11 | m2 |
| I | Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào san đất thi công tường chắn đất | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT 25x25 trên mặt đất | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 3 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường chắn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0156 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5001 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,026 | tấn |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả sau khi thi cong tường chắn đất | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| J | Đường Vào Cầu | |||
| 1 | Đào đất nền đường | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường và gia cố 2 mố, độ chặt K=0,90 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,7809 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,377 | 100m3 |
| 4 | San lắp mương M2 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 5 | Đất mua lấp mương | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,47 | m3 |
| 6 | Khai thác đất lòng kênh | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,145 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ bạch đàn gia cố bằng máy đào (đóng ngập đất 4,5m) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,308 | 100m |
| 8 | Cừ bạch đàn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 484,05 | m |
| 9 | Trải nilon ngăn cách (tránh mất nước bê tông) | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,125 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền đường | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,504 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông tao khe co giãn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,33 | 100 m |
| 14 | Làm cọc tiêu BTCT dài 1m | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52 | cái |
| 15 | Lấp dựng trụ đỡ BB bằng thép ống D=90mm | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 16 | Biển báo tròn | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 17 | Biển báo chử nhật | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | biển |
| 18 | Đào móng cọc tiêu | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,834 | m3 |
| K | Chi phí xây dựng láng trại | |||
| 1 | Chi phí xây dựng láng trại | 1 | khoản | |
| L | Chi phí dự phòng (được tính bằng 5% tổng giá trị chi phí xây dựng và láng trại - đơn vị dự thầu phải đưa chi phí này vào giá trị dự thầu) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi