Gói thầu: Hệ thống điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200256810-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án Đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
Tên gói thầu Hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20200156716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách thị xã An Khê và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-27 09:09:00 đến ngày 2020-03-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 687,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần thiết bị
1 Máy biến áp 3P-22/0,4kV-160kVA - Quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM trong xây dựng công trình giao thông, (ban hành kèm theo quyết định số 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của bộ giao thông vận tải).<br/>- Quy trình thí nghiệm xác định độ chặt nền, móng đường bằng phễu rót cát 22TCN 346-06<br/> - Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô- vật liệu thi công nghiệm thu TCVN 8859:2011.<br/> - Mặt đường bê tông nhựa nóng. Thi công và nghiệm thu TCVN 8819: 2011<br/>- Tổ chức thi công công trình xây dựng TCVN 4055:2012<br/>- Lớp kết cấu đường ô tô bằng CPTN-VL, thi công và nghiệm thu TCVN 8857:2011<br/>- Nền đường ô tô- thi công và nghiệm thu TCVN 9436-2012<br/>- Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép TCVN 9115:2012<br/>- Bê tông yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên TCVN 8828:2011.<br/>- Quy trình thí nghiệm bê tông xi măng TCVN 3105-3120 :1993<br/>- Cốt liệu cho bê tông và vữa - phương pháp thử TCVN 7572-1:20:2006<br/>- Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật : TCVN 4506 : 2012<br/>- Xi măng các phương pháp xác định cường độ TCVN 6016 : 2011 <br/>- Tổ chức thi công công trình xây dựng TCVN 4055:2012;<br/>- Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép TCVN 9115:2012;<br/>- Bê tông yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên TCVN 8828:2011;<br/>- Quy trình thí nghiệm bê tông xi măng TCVN 3105-3120 :1993;<br/>- Cốt liệu cho bê tông và vữa - phương pháp thử TCVN 7572-1:20:2006;<br/>- Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật : TCVN 4506 : 2012;<br/>- Xi măng các phương pháp xác định cường độ TCVN 6016 : 2011;<br/>- Công tác đất - quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447-2012;<br/>- Cốt liệu cho bêtông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 : 2006;<br/>- Thép xây dựng phương pháp thử kéo TCVN 197-2002;<br/>- Thép xây dựng, phương pháp thử uốn TCVN 6287-1997;<br/>- Bê tông. Phân mác theo cường độ nén TCVN 6025-95;<br/>- Thí nghiệm xác định độ mài mòn BTXM TCVN 3114-1993;<br/>- Thí nghiệm xác định cường độ chịu nén của BTXM TCVN 3118-1993;<br/>- Thí nghiệm xác định cường độ chịu kéo khi uốn của BTXM TCVN3119-1993;<br/>- Hỗn hợp BT nặng - phương pháp thử độ sụt TCVN 3106 -1993;<br/>- Phụ gia hóa học cho bê tông TCVN 8826-2011;<br/>- Thép cốt bê tông TCVN 1651 1-:-2 :2008 ;<br/>- TCVN 506-1994, 5064/SĐ1-1995, 6483: 1993, và các tiêu chuẩn khác liên quan... 1 Máy
2 Cầu chì tự rơi - 24kV -100A nt 3 Bộ
3 Chống sét van 18kV nt 3 Bộ
4 Chống sét van 0,4kV nt 3 Bộ
5 Tủ bù tự động 4 cấp 60kVẢ nt 1 Tủ
6 Tủ điện trọn bộ 160kVA -2 xuất tuyến nt 1 Tủ
B Phần xây dựng
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III nt 28,084 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng nt 0,332 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm nt 0,024 tấn
4 Bê tông lót móng đá 4x6, M50 nt 1,209 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 nt 6,041 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 nt 0,863 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 nt 19,305 m3
8 Đào mương tiếp địa, đất cấp III nt 61,5 m3
9 Đắp đất mương tiếp địa, độ chặt K=0,90 nt 61,5 m3
C Trạm biến áp 160kVA
1 Lắp đặt xà đỡ máy biến áp 155,84kg nt 1 bộ
2 Lắp đặt xà đỡ FCO 17,67kg nt 1 bộ
3 Lắp đặt xà đỡ tủ điện 28,04kg nt 1 bộ
4 Lắp đặt xà đỡ sàng thao tác 43,94kg nt 1 bộ
5 Lắp đặt xà sứ đứng máy biến áp 48,4kg nt 1 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế 22KV nt 0,3 10sứ
7 Lắp cáp đồng XLPE C-50 nt 24 m
8 Lắp đặt dây đồng trần M-35 nt 10 m
9 Lắp đặt cáp cách điện 600V/CVV 3x120+70 nt 9 m
10 Lắp đặt cáp cách điện 600V/CVV 3x50 nt 6 m
11 Ép đầu cốt đồng ép C35 nt 1 10 đầu
12 Ép đầu cốt đồng ép C50 nt 2 10 đầu
13 Ép đầu cốt đồng ép C70 nt 0,2 10 đầu
14 Ép đầu cốt đồng ép C120 nt 0,6 10 đầu
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III nt 3 10cọc
16 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D=16-18mm nt 1,955 100kg
17 Đầu cốt nhị thứ 2,5m nt 1
18 Đai thép nt 5 m
19 Khóa đai thép nt 5 bộ
20 Biển cấm - biển tên trạm nt 1 Biển
21 Cụm đấu rẽ nt 3 bộ
22 Kẹp rẽ nhánh trung thế nt 3 Bộ
23 Xiết cáp đồng nt 10 cái
24 Keo silicol nt 4 hộp
25 Thí nghiệm cách điện đứng 22kV nt 3 cái
26 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv nt 1 hệ thống
27 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột nt 1 sợi (ruột)
28 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột nt 2 sợi (ruột)
D Đường dây 22kV
1 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Cột BTLT 12m, loại A nt 4 cột
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Cột BTLT 12m, loại B nt 2 cột
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Cột BTLT 12m, loại C nt 1 cột
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III nt 1,8 10cọc
5 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D=16-18mm nt 0,463 100kg
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế 22KV nt 1,8 10sứ
7 Lắp đặt sứ Polyme 22kV (cả phụ kiện) nt 3 bộ
8 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới. Cáp AC-XLPE 70mm2 nt 0,618 km/dây
9 Lắp đặt kẹp nhôm AC-70 nt 6 bộ
10 Lắp đặt xà đỡ thẳng XĐT 24,78kg nt 4 bộ
11 Lắp đặt xà néo góc cột đơn XNG 53,96kg nt 1 bộ
12 Lắp đặt xà néo góc cột đôi XNG-12Đ 59,084kg nt 1 bộ
13 Lắp đặt xà FCO phân đoạn 24,03kg nt 1 bộ
14 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp <=70mm2 nt 0,6 10 đầu
15 Tiếp địa ngọn (12,63kg thép mã kẽm) nt 3 Bộ
16 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 -35kv nt 18 cái
17 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi nt 3 bát
18 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông nt 3 1 vị trí
19 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột nt 1 sợi (ruột)
E Đường dây hạ áp 0,4kV
1 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Cột BTLT 8.4m, loại A nt 5 cột
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Cột BTLT 8.4m, loại B nt 3 cột
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, Đất cấp III nt 1,2 10cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính D=16-18mm nt 0,42 100kg
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn (cáp 1 ruột), Loại cáp 4x95mm2 nt 0,416 km/dây
6 Kẹp treo cáp 95mm2 (Khóa đỡ) nt 6 bộ
7 Kẹp ngừng cáp 95 (khóa néo nt 6 bộ
8 Kẹp răng IPC 95/70 nt 16 bộ
9 Khóa đai thép nt 8 bộ
10 Giá móc cho đai thép nt 4 cái
11 Bịt đầu cáp nt 4 Cái
12 Bu lông móc 16*250 nt 11 Cái
13 Bu lông móc 16*300 nt 1 cái
14 Tiếp địa ngọn (12,63kg thép mã kẽm) nt 3 Bộ
15 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông nt 3 1 vị trí
16 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột nt 1 sợi (ruột)
F Thí nghiệm và lắp đặt thiết bị
1 Thí nghiệm máy biến áp 3P/160kVA nt 1 máy
2 Thí nghiệm FCO-100A, 3 pha nt 1 bộ (3pha)
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha nt 3 bộ (pha)
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp<1kv, 1 pha nt 3 bộ (pha)
5 Thí nghiệm tụ bù, điện áp<= 1000v nt 4 tụ
6 Thí nghiệm Aptomat 250A nt 1 cái
7 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại <=180KVA nt 1 máy
8 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha nt 1 bộ
9 Lắp đặt chống sét hạ thế <=1000V nt 1 3 pha
10 Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV nt 1 3 pha
11 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha nt 1 tủ
12 Lắp đặt tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện cấp <=35kV nt 1 tủ
G CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công Thông tư 06/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế Thông tư 06/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->