Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 20:38:00 đến ngày 2020-03-07 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,339,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,962 | 100m3 |
| 2 | Phá đá kênh mương + nền đường bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp III (Trừ hao phí dây nổ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,702 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,079 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,004 | 100m3 |
| 5 | Bạt lót bê tông mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.077,11 | m |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày 18 cm, VXM M200# (giảm trừ hao phí gỗ làm khe co dãn, nhựa đường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 345,482 | m3 |
| 7 | Vật liệu, máy thi công đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày 18 cm, VXM M200# (giảm trừ hao phí gỗ làm khe co dãn, nhựa đường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 271,552 | m3 |
| 8 | Cắt khe co dãn đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,5 | 10m |
| 9 | Thép cấy con trạch D18 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | kg |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,967 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,484 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,079 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,712 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá tận dụng để đắp nền bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 5 tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,618 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,094 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi