Gói thầu: Gói thầu số 02-XL thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-XL thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 17:33:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,797,105,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,956,579 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu chín trăm năm mươi sáu nghìn năm trăm bảy mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| C | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| D | Hạng mục 1 : Trạm biến áp Nhân Chính 27 | |||
| E | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| F | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| G | 1. Phần thiết bị | |||
| H | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 7 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 3 | m | |
| I | II. Phần trạm biến áp | |||
| J | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630KVA - 22/0,4KV đầu sứ enbowl | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: (Điện trở sấy tủ RMU; Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 400V-60kVAr (2 Qủa 1x30kVAr) | 2 | Bộ | |
| 5 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | Bộ | |
| K | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | trụ | |
| L | III. Phần đường dây không hạ thế | |||
| M | IV. Phần cáp hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 204 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 105 | m | |
| N | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| O | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| P | 1. Phần thiết bị | |||
| Q | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | bộ | |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 | 54 | viên | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 3 | m | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | 2 | cái | |
| R | Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,737 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,726 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,206 | m3 | |
| S | II. Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 từ tủ RMU sang máy biến áp | 18 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-(1*240mm2) | 28 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | Cái | |
| T | Tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35mm2 | 15 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | Đầu | |
| U | Phụ kiện TBA | |||
| 1 | Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang | 1 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 4 | Cái | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | Cái | |
| 4 | Biển tên lộ | 1 | Cái | |
| 5 | Biển tên tủ | 2 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện trung thế | 2 | Cuộn | |
| 7 | Keo bọt bịt ống | 2 | Cái | |
| V | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m | 6 | Cọc | |
| 2 | Dây trục tiếp địa 40X4 | 18 | m | |
| 3 | Dây nhánh tiếp địa 40X4 | 20 | m | |
| 4 | Dây tiếp địa tủ RMU và máy biến áp PVC/M120 | 10 | m | |
| 5 | Dây tiếp địa PVC/M50 | 28 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | 28 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | Cái | |
| W | Móng TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,24 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0182 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,1492 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1083 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,1043 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,743 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,0794 | m3 | |
| 9 | Sơn bệ móng trạm | 2,58 | m2 | |
| X | Bệ thao tác tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,126 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,02 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ thao tác tủ hạ thế | 1,02 | m2 | |
| Y | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 12,6 | m2 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 7,56 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7,56 | m3 | |
| Z | III. Phần đường dây không hạ thế | |||
| AA | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/11.0/190 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-10/5.0/190 | 2 | cột | |
| 3 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 354 | m | |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ x bộ) | 9 | bộ | |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m cột 2LT (TL: 40,98 kg/bộ x bộ) | 2 | bộ | |
| AB | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp vặn xoắn | 30 | cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | 30 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | 32 | bộ | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | 45 | cái | |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | 16 | cái | |
| 6 | ống co ngót 150 | 10 | m | |
| 7 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 8 | Biển tên lộ | 19 | cái | |
| 9 | Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | 4 | Cái | |
| 11 | Cáp đồng Cu-50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | 4 | m | |
| AC | Tiếp địa lặp lại, RLL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L65x65x6 dài (14,775kg/cọc) | 59,1 | kg | |
| 2 | Dây thép f10 (0,617kg/m) | 24,68 | kg | |
| 3 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 50mm2 | 4 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 4 | cái | |
| 5 | Ghíp nối alus kép | 4 | cái | |
| 6 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | 8 | bộ | |
| 7 | Ốp tăng cường L65x65x6 dài 0,1m | 5,91 | kg | |
| 8 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 10 | m | |
| 9 | Cờ bắt bu lông théo dẹt 50x4(0,16kg/c¸i) | 0,52 | kg | |
| 10 | Bu lông M16x45 (0,21kg/c¸i) | 0,84 | kg | |
| AD | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 5 | m | |
| 2 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2, dây sau công tơ | 1,5 | m | |
| 3 | Sơn đánh số cột điện | 2,4 | m2 | |
| AE | Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,428 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,572 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,75 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1 | m3 | |
| AF | Cột hạ thế kép (dùng cho cột xuất tuyến) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,738 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,572 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,31 | m3 | |
| AG | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,89 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,89 | m3 | |
| AH | Phần cáp hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x150mm2 | 6 | bộ | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x95mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 277 | m | |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | 1.836 | viên | |
| 5 | Cát đen đổ nền | 18,642 | m3 | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | 204 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 10 | viên | |
| AI | Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột tròn | 1 | bộ | |
| 2 | Thang đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| AJ | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 36,5 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 25,55 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 13,14 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 13,14 | m3 | |
| AK | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 16 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,32 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 2,56 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,048 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,4 | m3 | |
| AL | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 4 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,05 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,1 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,16 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,84 | m3 | |
| AM | Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 4 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,078 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,968 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,196 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,85 | m3 | |
| AN | Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 84 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 1,176 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 25,41 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 4,326 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 22,26 | m3 | |
| AO | Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 22 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,396 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 8,591 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,419 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 7,557 | m3 | |
| AP | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=8m | 3 | cột | |
| AQ | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,325 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây đồng td=25mm2 | 0,04 | km | |
| AR | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 6,5 | m | |
| AS | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| AT | I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 1,95 | m2 | |
| AU | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 12,6 | m2 | |
| AV | III. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m | 36,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 5,3 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 36,11 | m2 | |
| AW | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AX | I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AY | 1. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,25 | ca | |
| AZ | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| BB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| BC | III. PHẦN DDK HẠ THẾ | |||
| BD | 1. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| BE | IV. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 1 | ca | |
| BG | Hạng mục 2 : Trạm biến áp Nhân Chính 14 | |||
| BH | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BI | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BJ | 1. Phần thiết bị | |||
| BK | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 7 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 3 | m | |
| BL | II. Phần trạm biến áp | |||
| BM | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630KVA - 22/0,4KV đầu sứ enbowl | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: (Điện trở sấy tủ RMU; Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 400V-60kVAr (2 Qủa 1x30kVAr) | 2 | Bộ | |
| 5 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | Bộ | |
| BN | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | trụ | |
| BO | III. Phần đường dây không hạ thế | |||
| BP | IV. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 128 | m | |
| BQ | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BR | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BS | 1. Phần thiết bị | |||
| BT | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | 27 | viên | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 3 | m | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | 3 | cái | |
| BU | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 6 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,12 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,18 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,9 | m3 | |
| BV | II. Phần trạm biến áp | |||
| BW | 1. Phần thiết bị | |||
| BX | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 từ tủ RMU sang máy biến áp | 18 | m | |
| BY | Cáp mặt máy | |||
| 1 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-(1*240mm2) | 28 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | Cái | |
| BZ | Tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35mm2 | 15 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | Đầu | |
| 3 | Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang | 1 | Cái | |
| 4 | Biển an toàn | 4 | Cái | |
| 5 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | Cái | |
| 6 | Biển tên lộ | 4 | Cái | |
| 7 | Biển tên tủ | 2 | Cái | |
| 8 | Băng dính cách điện trung thế | 2 | Cuộn | |
| 9 | Keo bọt bịt ống | 2 | Cái | |
| CA | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m | 6 | Cọc | |
| 2 | Dây trục tiếp địa 40X4 | 18 | m | |
| 3 | Dây nhánh tiếp địa 40X4 | 20 | m | |
| 4 | Dây tiếp địa tủ RMU và máy biến áp PVC/M120 | 10 | m | |
| 5 | Dây tiếp địa PVC/M50 | 28 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | 28 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | Cái | |
| CB | Móng TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 4,48 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,224 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0182 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,1492 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1083 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,1043 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,743 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,169 | m3 | |
| 10 | Sơn bệ móng trạm | 2,58 | m2 | |
| CC | Bệ thao tác tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,126 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,02 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ thao tác tủ hạ thế | 1,02 | m2 | |
| CD | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 42,084 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5,67 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 5,67 | m3 | |
| CE | III. Phần đường dây không hạ thế | |||
| CF | 1. Phần thiết bị | |||
| CG | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 | 12 | cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 756 | m | |
| 3 | Xà nánh kép 1,5m cột H (TL: 36,48 kg/bộ x bộ) | 3 | kg | |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ x bộ) | 10 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m cột 2LT (TL: 40,98 kg/bộ x bộ) | 6 | kg | |
| CH | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp vặn xoắn | 58 | cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | 58 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | 22 | bộ | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | 105 | cái | |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | 16 | cái | |
| 6 | ống co ngót 150 | 10 | m | |
| 7 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 8 | Biển tên lộ | 39 | cái | |
| 9 | Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | 4 | Cái | |
| 11 | Cáp đồng Cu-50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | 4 | m | |
| CI | Tiếp địa lặp lại, RLL | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 57,2 | kg | |
| 2 | Dây thép f10 (0,617kg/m) | 24,68 | kg | |
| 3 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 50mm2 | 4 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 4 | cái | |
| 5 | Ghíp nối Alus kép | 4 | cái | |
| 6 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | 8 | bộ | |
| 7 | Ốp tăng cường L65x65x6 dài 0,1m | 5,91 | kg | |
| 8 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 10 | m | |
| 9 | Cờ bắt bu lông thép dẹt 50x4(0,16kg/cái) | 0,52 | kg | |
| 10 | Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) | 0,84 | kg | |
| 11 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | 105 | cái | |
| 12 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 5 | m | |
| 13 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 10 | m | |
| 14 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2, dây sau công tơ | 3 | m | |
| CJ | Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,712 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2,288 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,14 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 3,12 | m3 | |
| CK | Cột hạ thế kép (dùng cho cột 8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,884 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,716 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,28 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 3,6 | m3 | |
| CL | Cột hạ thế kép (dùng cho cột xuất tuyến) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,738 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,572 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,31 | m3 | |
| CM | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,89 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,89 | m3 | |
| CN | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x150mm2 | 8 | bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 80 | m | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 513 | viên | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 2,508 | m3 | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 57 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| CO | Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Thang đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| CP | Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 38 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,95 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 11,875 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 2,318 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 10,488 | m3 | |
| CQ | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=8m | 9 | cột | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,59 | km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công, dây đồng td=25mm2 | 0,68 | km | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 7 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 7 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 9 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 15 | hộp | |
| 11 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 15 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 18 | m | |
| CR | C.PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| CS | I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 1,5 | m2 | |
| CT | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 12,6 | m2 | |
| CU | III. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 13,49 | m2 | |
| CV | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CW | I . PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu) | 0,25 | ca | |
| CY | 2. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| DA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| DB | 3. PHẦN DDK HẠ THẾ | |||
| DC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển cột) | 1,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| DD | 4. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| DE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu) | 1 | ca | |
| DF | Hạng mục 3 : Trạm biến áp Nhân Chính 23 | |||
| DG | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DH | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DI | 1. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 122 | m | |
| DJ | II. Phần trạm biến áp | |||
| DK | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA - 22/0,4KV đầu sứ enbowl | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: (Điện trở sấy tủ RMU; Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 400V-40kVAr (2 Qủa 1x20kVAr) | 2 | Bộ | |
| 5 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | Bộ | |
| DL | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | trụ | |
| DM | III. Phần đường dây không hạ thế | |||
| DN | IV. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| DO | 1. Phần Thiết bị | |||
| DP | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 188 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 236 | m | |
| DQ | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DR | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DS | 1. Phần Vật liệu | |||
| DT | 2. Phần Thiết bị | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 116 | m | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 1.044 | viên | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 9 | m3 | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 58 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 9 | viên | |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | 2 | cái | |
| DU | Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,3 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,158 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,484 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,84 | m3 | |
| DV | Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 112 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 1,848 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 41,888 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 6,776 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 36,904 | m3 | |
| DW | II. Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 từ tủ RMU sang máy biến áp | 18 | m | |
| DX | Cáp mặt máy | |||
| 1 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-(1*120mm2) | 28 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | 14 | Cái | |
| DY | Tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35mm2 | 15 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | Đầu | |
| 3 | Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang | 1 | Cái | |
| 4 | Biển an toàn | 4 | Cái | |
| 5 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | Cái | |
| 6 | Biển tên lộ | 4 | Cái | |
| 7 | Biển tên tủ | 2 | Cái | |
| 8 | Băng dính cách điện trung thế | 2 | cuộn | |
| 9 | Keo bọt bịt ống | 2 | Cái | |
| DZ | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m | 6 | Cọc | |
| 2 | Dây trục tiếp địa 40X4 | 18 | m | |
| 3 | Dây nhánh tiếp địa 40X4 | 20 | m | |
| 4 | Dây tiếp địa tủ RMU và máy biến áp PVC/M120 | 10 | m | |
| 5 | Dây tiếp địa PVC/M50 | 28 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | 28 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | Cái | |
| EA | Móng TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,24 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0182 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,1492 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1083 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,1043 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,743 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,0794 | m3 | |
| 9 | Sơn bệ móng trạm | 2,58 | m2 | |
| EB | Bệ thao tác tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,126 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,02 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ thao tác tủ hạ thế | 1,02 | m2 | |
| EC | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 8,1 | m2 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5,67 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 5,67 | m3 | |
| ED | III. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| EE | 1. Phần Thiết bị | |||
| EF | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x150mm2 | 4 | bộ | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 | 6 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 383 | m | |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | 2.754 | viên | |
| 5 | Cát đen đổ nền | 23,377 | m3 | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | 306 | m | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 21 | viên | |
| 8 | Biển tên tủ | 5 | cái | |
| EG | Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Thang đỡ cáp ngầm hạ thế đi trong nhà | 20 | m | |
| EH | Tiếp địa lặp lại, RLL | |||
| 1 | - Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc) | 59,1 | kg | |
| 2 | - Dây thép Ø10 (0,617kg/m) | 7,9 | kg | |
| 3 | - Ống nhựa HDPE D32/25 | 10 | m | |
| 4 | - Cờ băt bu lông thép dẹt 40x4(0,13kg/cái) | 0,52 | kg | |
| 5 | - Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) | 0,84 | kg | |
| EI | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 11,5 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 8,05 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 4,14 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 4,14 | m3 | |
| EJ | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 156 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 1,95 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 42,9 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7,878 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 33,072 | m3 | |
| EK | Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 42 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,525 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 11,55 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,932 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 9,198 | m3 | |
| EL | Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 16 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,224 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 4,84 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,824 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 4,24 | m3 | |
| EM | Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 98 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 1,764 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 38,269 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 6,321 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 33,663 | m3 | |
| EN | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,89 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,89 | m3 | |
| EO | C.PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| EP | I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m | 36,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 1,3 | m2 | |
| EQ | II. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m | 91,59 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 11,5 | m2 | |
| ER | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ES | I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| ET | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| EU | II. PHÂN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| EW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| EX | III. PHẦN DDK HẠ THẾ | |||
| EY | Phần vật liệu | |||
| EZ | IV. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| FA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 2 | ca | |
| FB | Hạng mục 4: Trạm biến áp Thanh Xuân Nam 10 | |||
| FC | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FD | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FE | 1. Phần Thiết bị | |||
| FF | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 19 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 6 | m | |
| FG | II. Phần trạm biến áp | |||
| FH | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630KVA - 22/0,4KV đầu sứ enbowl | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: (Điện trở sấy tủ RMU; Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 400V-60kVAr (2 Qủa 1x30kVAr) | 2 | Bộ | |
| 5 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | Bộ | |
| FI | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | trụ | |
| FJ | III. Phần đường dây không hạ thế | |||
| FK | IV. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| FL | 1. Phần Thiết bị | |||
| FM | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 165 | m | |
| FN | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FO | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FP | 1. Phần Thiết bị | |||
| FQ | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu cáp T-plug 3x240 | 1 | bộ | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 189 | viên | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 2 | m3 | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 15 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 7 | viên | |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | 2 | cái | |
| FR | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 2,1 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,08 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,08 | m3 | |
| FS | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 6 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,105 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,213 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,002 | m3 | |
| FT | Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,9 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 3,474 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,452 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,412 | m3 | |
| FU | II. Phần Trạm biến áp | |||
| FV | 1. Phần Thiết bị | |||
| FW | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 từ tủ RMU sang máy biến áp | 18 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-(1*240mm2) | 28 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | Cái | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35mm2 | 15 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | Đầu | |
| FX | Phụ kiện TBA | |||
| 1 | Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang | 1 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 4 | Cái | |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | Cái | |
| 4 | Biển tên lộ | 4 | Cái | |
| 5 | Biển tên tủ | 2 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện trung thế | 2 | Cuộn | |
| 7 | Keo bọt bịt ống | 2 | Cái | |
| FY | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m | 6 | Cọc | |
| 2 | Dây trục tiếp địa 40X4 | 18 | m | |
| 3 | Dây nhánh tiếp địa 40X4 | 20 | m | |
| 4 | Dây tiếp địa tủ RMU và máy biến áp PVC/M120 | 10 | m | |
| 5 | Dây tiếp địa PVC/M50 | 28 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | 28 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | Cái | |
| FZ | Móng TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,24 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0182 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,1492 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1083 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,1043 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,743 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,0794 | m3 | |
| 9 | Sơn bệ móng trạm | 2,58 | m2 | |
| GA | Bệ thao tác tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,126 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,02 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ thao tác tủ hạ thế | 1,02 | m2 | |
| GB | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 9,45 | m2 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5,67 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 5,67 | m3 | |
| GC | III. Phần đường dây không hạ thế | |||
| GD | 1. Phần Thiết bị | |||
| GE | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 172 | m | |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ x bộ) | 1 | kg | |
| 3 | Xà nánh kép 1,5m cột 2LT (TL: 40,98 kg/bộ x bộ) | 5 | kg | |
| GF | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp vặn xoắn | 12 | cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | 12 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | 16 | bộ | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | 30 | cái | |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | 8 | cái | |
| 6 | ống co ngót 150 | 10 | m | |
| 7 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 8 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 9 | Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | 2 | Cái | |
| 11 | Cáp đồng Cu-50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | 2 | m | |
| GG | Tiếp địa lặp lại, RLL | |||
| 1 | - Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc) | 29,55 | kg | |
| 2 | - Dây thép f10 (0,617kg/m) | 12,34 | kg | |
| 3 | - Dây đồng Cu/XLPE/PVC 50mm2 | 2 | m | |
| 4 | - Đầu cốt đồng M50 | 2 | cái | |
| 5 | - Ghíp nối Alus kép | 2 | cái | |
| 6 | - Đai thép không rỉ +khoá đai | 4 | bộ | |
| 7 | - ốp tăng cường L65x65x6 dài 0,1m | 2,955 | kg | |
| 8 | - Ống nhựa HDPE D32/25 | 5 | m | |
| 9 | - Cờ bắt bu lông thép dẹt 50x4(0,16kg/cái) | 0,26 | kg | |
| 10 | - Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) | 0,42 | kg | |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,945 | m3 | |
| 12 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,945 | m3 | |
| GH | III. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| GI | 1. Phần Thiết bị | |||
| GJ | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x150mm2 | 8 | bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 140 | m | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 1.143 | viên | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 15 | m3 | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 127 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 11 | viên | |
| 7 | Xà đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột tròn | 1 | bộ | |
| GK | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 29 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 20,3 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 10,44 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 10,44 | m3 | |
| GL | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 14 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,28 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 2,24 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,42 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,1 | m3 | |
| GM | Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 62 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 1,085 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 13,64 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 2,697 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 12,028 | m3 | |
| 6 | Tháo, rải cáp trung thế <= 35kV đi ngầm, TL<= 15kg/m | 0,09 | 100m | |
| 7 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,16 | km | |
| GN | C.PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| GO | I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 1,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 6,9 | m2 | |
| GP | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 9,45 | m2 | |
| GQ | III. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 22,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 29 | m2 | |
| GR | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GS | I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| GT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,25 | ca | |
| GU | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| GW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| GX | III. PHẦN DDK HẠ THẾ | |||
| GY | Phần vật liệu | |||
| GZ | IV. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| HA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 1 | ca | |
| HB | Hạng mục 5 : Trạm biến áp Thượng Đình 23 | |||
| HC | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HD | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| HE | 1. Phần Thiết bị | |||
| HF | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 98 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 92 | m | |
| HG | II. Phần trạm biến áp | |||
| HH | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630KVA - 22/0,4KV đầu sứ enbowl | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: (Điện trở sấy tủ RMU; Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 400V-60kVAr (2 Qủa 1x30kVAr) | 2 | Bộ | |
| 5 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | Bộ | |
| HI | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | trụ | |
| HJ | III. Phần đường dây không hạ thế | |||
| HK | IV. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| HL | 1. Phần Thiết bị | |||
| HM | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 177 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 18 | m | |
| HN | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HO | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| HP | 1. Phần Thiết bị | |||
| HQ | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 | 1.242 | viên | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 8 | m3 | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 46 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | 7 | viên | |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | 2 | cái | |
| HR | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp đi chung 4 cáp hạ thế, đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 92 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 2,3 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 38,548 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 5,29 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 35,558 | m3 | |
| HS | II. Phần Trạm biến áp | |||
| HT | 1. Phần Thiết bị | |||
| HU | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 từ tủ RMU sang máy biến áp | 18 | m | |
| HV | Cáp mặt máy | |||
| 1 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-(1*240mm2) | 28 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | Cái | |
| HW | Tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35mm2 | 15 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | Đầu | |
| 3 | Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang | 1 | Cái | |
| 4 | Biển an toàn | 4 | Cái | |
| 5 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | Cái | |
| 6 | Biển tên lộ | 4 | Cái | |
| 7 | Biển tên tủ | 2 | Cái | |
| 8 | Băng dính cách điện trung thế | 2 | cuộn | |
| 9 | Keo bọt bịt ống | 2 | Cái | |
| HX | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m | 6 | Cọc | |
| 2 | Dây trục tiếp địa 40X4 | 18 | m | |
| 3 | Dây nhánh tiếp địa 40X4 | 20 | m | |
| 4 | Dây tiếp địa tủ RMU và máy biến áp PVC/M120 | 10 | m | |
| 5 | Dây tiếp địa PVC/M50 | 28 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | 28 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | Cái | |
| HY | Móng TBA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 4,48 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,224 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0182 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,1492 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1083 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,1043 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,743 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,169 | m3 | |
| 10 | Sơn bệ móng trạm | 2,58 | m2 | |
| HZ | Bệ thao tác tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,126 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,02 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ thao tác tủ hạ thế | 1,02 | m2 | |
| IA | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 42,084 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 8,505 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 8,505 | m3 | |
| IB | III. Phần đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 584 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-7,5/6.0/190 | 4 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 | 3 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT-8.5/11.0/190 | 1 | cột | |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m cột H (TL: 36,48 kg/bộ x bộ) | 8 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ x bộ) | 8 | kg | |
| 7 | Xà nánh kép 1,5m cột 2LT (TL: 40,98 kg/bộ x bộ) | 2 | kg | |
| IC | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp vặn xoắn | 47 | cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | 47 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | 42 | bộ | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | 55 | cái | |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | 16 | cái | |
| 6 | ống co ngót 150 | 10 | m | |
| 7 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 8 | Biển tên lộ | 27 | cái | |
| 9 | Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | 7 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | 7 | Cái | |
| 11 | Cáp đồng Cu-50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | 7 | m | |
| ID | Tiếp địa lặp lại, RLL | |||
| 1 | - Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc) | 103,425 | kg | |
| 2 | - Dây thép f10 (0,617kg/m) | 43,19 | kg | |
| 3 | - Dây đồng Cu/XLPE/PVC 50mm2 | 7 | m | |
| 4 | - Đầu cốt đồng M50 | 7 | cái | |
| 5 | - Ghíp nối Alus kép | 7 | cái | |
| 6 | - Đai thép không rỉ +khoá đai | 14 | bộ | |
| 7 | - ốp tăng cường L65x65x6 dài 0,1m | 10,3425 | kg | |
| 8 | - Ống nhựa HDPE D32/25 | 17,5 | m | |
| 9 | - Cờ bắt bu lông thép dẹt 50x4(0,16kg/cái) | 0,91 | kg | |
| 10 | - Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) | 1,47 | kg | |
| 11 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 25 | m | |
| 12 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 60 | m | |
| 13 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 10 | m | |
| 14 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2, dây sau công tơ | 21 | m | |
| IE | Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 7,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,6 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,6 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 3,6 | m3 | |
| IF | Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,5 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,5 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0,75 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1 | m3 | |
| IG | Cột hạ thế đơn (dùng cho cột xuất tuyến) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,738 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,572 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,87 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 2,31 | m3 | |
| IH | Cột hạ thế ghép (dùng cho cột xuất tuyến) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,248 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,572 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,37 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,82 | m3 | |
| II | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống 32mm | 0,175 | 100m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 3,3075 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 3,3075 | m3 | |
| IJ | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=8m | 8 | cột | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,445 | km | |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công, dây đồng td=25mm2 | 0,57 | km | |
| 5 | Lắp hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 5 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 5 | hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 10 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 12 | hộp | |
| 12 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 12 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 116 | m | |
| IK | IV. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| IL | 1. Phần Thiết bị | |||
| IM | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x150mm2 | 6 | bộ | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x95mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 147 | m | |
| 4 | Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột tròn | 1 | bộ | |
| 5 | Thang đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| IN | C.PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| IO | I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 32,66 | m2 | |
| IP | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 12,6 | m2 | |
| IQ | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| IR | I. PHẦM CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| IS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| IT | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| IV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| IW | III. PHẦN DDK HẠ THẾ | |||
| IX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| IY | IV. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| IZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 1 | ca | |
| JA | Hạng mục 6 : Trạm biến áp Hạ Đình 23 | |||
| JB | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JC | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| JD | 1. Phần Thiết bị | |||
| JE | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 16 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 6 | m | |
| JF | II. Phần trạm biến áp | |||
| JG | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630KVA - 22/0,4KV đầu sứ enbowl | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: (Điện trở sấy tủ RMU; Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 400V-60kVAr (2 Qủa 1x30kVAr) | 2 | Bộ | |
| 5 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | Bộ | |
| JH | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | trụ | |
| JI | III. Phần đường dây không hạ thế | |||
| JJ | IV. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| JK | 1. Phần Thiết bị | |||
| JL | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 124 | m | |
| JM | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JN | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| JO | 1. Phần Thiết bị | |||
| JP | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu cáp T-plug 3x240 | 1 | bộ | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 54 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 3 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | 3 | cái | |
| JQ | Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,95 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,737 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,726 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,206 | m3 | |
| JR | II. Phần trạm biến áp | |||
| JS | Đấu nối trung thế | |||
| 1 | Cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 từ tủ RMU sang máy biến áp | 18 | m | |
| JT | Cáp mặt máy | |||
| 1 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-(1*240mm2) | 28 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | Cái | |
| JU | Tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35mm2 | 15 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | Đầu | |
| 3 | Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang | 1 | Cái | |
| 4 | Biển an toàn | 4 | Cái | |
| 5 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | Cái | |
| 6 | Biển tên lộ | 4 | Cái | |
| 7 | Biển tên tủ | 2 | Cái | |
| 8 | Băng dính cách điện trung thế | 2 | cuộn | |
| 9 | Keo bọt bịt ống | 2 | Cái | |
| JV | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m | 6 | Cọc | |
| 2 | Dây trục tiếp địa 40X4 | 18 | m | |
| 3 | Dây nhánh tiếp địa 40X4 | 20 | m | |
| 4 | Dây tiếp địa tủ RMU và máy biến áp PVC/M120 | 10 | m | |
| 5 | Dây tiếp địa PVC/M50 | 28 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | 28 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | Cái | |
| JW | Móng TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,24 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0182 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,1492 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1083 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,1043 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 1,743 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,0794 | m3 | |
| 9 | Sơn bệ móng trạm | 2,58 | m2 | |
| JX | Bệ thao tác tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,126 | m3 | |
| 2 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,02 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ thao tác tủ hạ thế | 1,02 | m2 | |
| JY | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 12,6 | m2 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5,67 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 5,67 | m3 | |
| JZ | III. Phần đường dây không hạ thế | |||
| KA | 1. Phần Thiết bị | |||
| KB | 2. Phần Vật liệu | |||
| KC | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 | 4 | cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 718 | m | |
| 3 | Xà nánh kép 1,5m cột H (TL: 36,48 kg/bộ x bộ) | 2 | kg | |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m cột 2H (TL: 39,2 kg/bộ x bộ) | 2 | kg | |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ x bộ) | 9 | kg | |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m cột 2LT (TL: 40,98 kg/bộ x bộ) | 4 | kg | |
| KD | Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móc treo cáp vặn xoắn | 52 | cái | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | 52 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | 60 | bộ | |
| 4 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | 60 | cái | |
| 5 | Đầu cốt AM -120mm2 | 16 | cái | |
| 6 | ống co ngót 150 | 10 | m | |
| 7 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 8 | Biển tên lộ | 30 | cái | |
| 9 | Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | 6 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | 6 | Cái | |
| 11 | Cáp đồng Cu-50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) | 6 | m | |
| KE | Tiếp địa lặp lại, RLL | |||
| 1 | - Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,3kg/cọc) | 85,8 | kg | |
| 2 | - Dây thép f10 (0,617kg/m) | 37,02 | kg | |
| 3 | - Dây đồng Cu/XLPE/PVC 50mm2 | 6 | m | |
| 4 | - Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 5 | - Ghíp nối Alus kép | 6 | cái | |
| 6 | - Đai thép không rỉ +khoá đai | 12 | bộ | |
| 7 | - ốp tăng cường L63x63x6 dài 0,1m | 8,58 | kg | |
| 8 | - Ống nhựa HDPE D32/25 | 15 | m | |
| 9 | - Cờ bắt bu lông thép dẹt 50x4(0,16kg/cái) | 0,78 | kg | |
| 10 | - Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) | 1,26 | kg | |
| KF | Phần công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| 2 | Hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 3 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 5 | m | |
| 5 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 5 | m | |
| 6 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2, dây sau công tơ | 15 | m | |
| KG | Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 2 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,56 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,56 | m3 | |
| KH | Cột hạ thế ghép (dùng cho cột xuất tuyến) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,65 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,572 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,572 | m3 | |
| KI | Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống 32mm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 2,835 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 2,835 | m3 | |
| KJ | IV. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| KK | 1. Phần Thiết bị | |||
| KL | 2. Phần Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x150mm2 | 8 | bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 90 | m | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x60 | 486 | viên | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 2,322 | m3 | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 54 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 5 | viên | |
| 7 | Thang đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột | 1 | Bộ | |
| KM | Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,278 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 11,376 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 5,904 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 6,75 | m3 | |
| KN | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=8m | 3 | cột | |
| KO | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | 0,652 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây đồng td=25mm2 | 0,35 | km | |
| KP | Phần công tơ lắp mới | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| KQ | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 8 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | 65 | m | |
| KR | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| KS | I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 1,95 | m2 | |
| KT | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 12,6 | m2 | |
| KU | III. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 12,78 | m2 | |
| KV | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| KW | I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| KX | 1. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,25 | ca | |
| KY | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KZ | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| LA | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| LB | III. PHẦN DDK HẠ THẾ | |||
| LC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| LD | IV. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| LE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi