Gói thầu: Gói thầu số 02-XL thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200263837-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02-XL thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200236813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 17:33:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,797,105,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,956,579 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu chín trăm năm mươi sáu nghìn năm trăm bảy mươi chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
C PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
D Hạng mục 1 : Trạm biến áp Nhân Chính 27
E A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
F I. Phần cáp ngầm trung thế
G 1. Phần thiết bị
H 2. Phần vật liệu
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 7 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 3 m
I II. Phần trạm biến áp
J 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 630KVA - 22/0,4KV đầu sứ enbowl 1 Máy
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: (Điện trở sấy tủ RMU; Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50) 1 Tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ 1 Tủ
4 Tụ bù hạ thế 400V-60kVAr (2 Qủa 1x30kVAr) 2 Bộ
5 Thiết bị đo xa Modern GPRS 1 Bộ
K 2. Phần vật liệu
1 Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế 1 trụ
L III. Phần đường dây không hạ thế
M IV. Phần cáp hạ thế
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 204 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 105 m
N B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
O I. Phần cáp ngầm trung thế
P 1. Phần thiết bị
Q 2. Phần Vật liệu
1 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 1 bộ
2 Gạch đặc 220x105x60 54 viên
3 Băng báo hiệu cáp 3 m
4 Mốc báo hiệu cáp 3 viên
5 Biển chỉ dẫn cáp 2 cái
R Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,5 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 1,737 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,726 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1,206 m3
S II. Phần Trạm biến áp
1 Cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 từ tủ RMU sang máy biến áp 18 m
2 Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-(1*240mm2) 28 m
3 Đầu cốt đồng M240 14 Cái
T Tụ bù hạ thế
1 Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35mm2 15 m
2 Đầu cốt đồng M35 12 Đầu
U Phụ kiện TBA
1 Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang 1 Cái
2 Biển an toàn 4 Cái
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 Cái
4 Biển tên lộ 1 Cái
5 Biển tên tủ 2 Cái
6 Băng dính cách điện trung thế 2 Cuộn
7 Keo bọt bịt ống 2 Cái
V Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m 6 Cọc
2 Dây trục tiếp địa 40X4 18 m
3 Dây nhánh tiếp địa 40X4 20 m
4 Dây tiếp địa tủ RMU và máy biến áp PVC/M120 10 m
5 Dây tiếp địa PVC/M50 28 m
6 Đầu cốt đồng M50 28 Cái
7 Đầu cốt đồng M120 4 Cái
W Móng TBA
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 2,24 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,688 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0182 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,1492 tấn
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,1083 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,1043 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 1,743 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1,0794 m3
9 Sơn bệ móng trạm 2,58 m2
X Bệ thao tác tủ hạ thế
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,126 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,02 m2
3 Sơn bệ thao tác tủ hạ thế 1,02 m2
Y Tiếp địa trạm
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 12,6 m2
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 7,56 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 7,56 m3
Z III. Phần đường dây không hạ thế
AA Cột hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm LT-8,5/11.0/190 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm LT-10/5.0/190 2 cột
3 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 354 m
4 Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ x bộ) 9 bộ
5 Xà nánh kép 1,5m cột 2LT (TL: 40,98 kg/bộ x bộ) 2 bộ
AB Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Móc treo cáp vặn xoắn 30 cái
2 Kẹp hãm cáp ABC-4x120 30 cái
3 Đai thép không gỉ+Khóa đai thép 32 bộ
4 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong 45 cái
5 Đầu cốt AM -120mm2 16 cái
6 ống co ngót 150 10 m
7 Băng dính cách điện 10 cuộn
8 Biển tên lộ 19 cái
9 Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) 4 Cái
10 Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) 4 Cái
11 Cáp đồng Cu-50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) 4 m
AC Tiếp địa lặp lại, RLL
1 Cọc tiếp địa L65x65x6 dài (14,775kg/cọc) 59,1 kg
2 Dây thép f10 (0,617kg/m) 24,68 kg
3 Dây đồng Cu/XLPE/PVC 50mm2 4 m
4 Đầu cốt đồng M50 4 cái
5 Ghíp nối alus kép 4 cái
6 Đai thép không gỉ+Khóa đai thép 8 bộ
7 Ốp tăng cường L65x65x6 dài 0,1m 5,91 kg
8 Ống nhựa HDPE D32/25 10 m
9 Cờ bắt bu lông théo dẹt 50x4(0,16kg/c¸i) 0,52 kg
10 Bu lông M16x45 (0,21kg/c¸i) 0,84 kg
AD Phần công tơ
1 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 5 m
2 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2, dây sau công tơ 1,5 m
3 Sơn đánh số cột điện 2,4 m2
AE Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,428 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,572 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 0,75 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1 m3
AF Cột hạ thế kép (dùng cho cột xuất tuyến)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 1,738 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,572 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 2,31 m3
AG Tiếp địa cột hạ thế
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống 32mm 0,1 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,89 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,89 m3
AH Phần cáp hạ thế
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x150mm2 6 bộ
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x95mm2 2 bộ
3 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 277 m
4 Gạch đặc 220x105x60 1.836 viên
5 Cát đen đổ nền 18,642 m3
6 Băng báo hiệu cáp 204 m
7 Mốc báo hiệu cáp 10 viên
AI Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế
1 Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột tròn 1 bộ
2 Thang đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột 1 Bộ
AJ Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 36,5 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 25,55 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 13,14 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 13,14 m3
AK Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 16 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,32 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 2,56 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,048 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 2,4 m3
AL Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 4 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 0,05 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 1,1 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,16 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 0,84 m3
AM Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 4 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,078 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 0,968 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,196 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 0,85 m3
AN Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTAF
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 84 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 1,176 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 25,41 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 4,326 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 22,26 m3
AO Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai đường BTAF
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 22 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 0,396 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 8,591 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,419 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 7,557 m3
AP Thu hồi
1 Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=8m 3 cột
AQ Căng lại dây
1 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 0,325 km
2 Căng lại dây bằng thủ công, dây đồng td=25mm2 0,04 km
AR Di chuyển công tơ
1 Lắp hộp phân dây 1 hộp
2 Tháo hộp phân dây 1 hộp
3 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
4 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
5 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 6,5 m
AS C. PHẦN HOÀN TRẢ
AT I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 1,95 m2
AU II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 12,6 m2
AV III. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m 36,5 m2
2 Hoàn trả đường BTXM cũ 5,3 m2
3 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 36,11 m2
AW D. PHẦN VẬN CHUYỂN
AX I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AY 1. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) 0,25 ca
AZ II. TRẠM BIẾN ÁP
BA Phần thiết bị
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
BB Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) 0,5 ca
BC III. PHẦN DDK HẠ THẾ
BD 1. Phần vật liệu
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) 0,5 ca
BE IV. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BF Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) 1 ca
BG Hạng mục 2 : Trạm biến áp Nhân Chính 14
BH A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
BI I. Phần cáp ngầm trung thế
BJ 1. Phần thiết bị
BK 2. Phần vật liệu
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 7 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 3 m
BL II. Phần trạm biến áp
BM 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 630KVA - 22/0,4KV đầu sứ enbowl 1 Máy
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: (Điện trở sấy tủ RMU; Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50) 1 Tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ 1 Tủ
4 Tụ bù hạ thế 400V-60kVAr (2 Qủa 1x30kVAr) 2 Bộ
5 Thiết bị đo xa Modern GPRS 1 Bộ
BN 2. Phần vật liệu
1 Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế 1 trụ
BO III. Phần đường dây không hạ thế
BP IV. Phần cáp ngầm hạ thế
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 128 m
BQ B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BR I. Phần cáp ngầm trung thế
BS 1. Phần thiết bị
BT 2. Phần vật liệu
1 Gạch đặc 220x105x60 27 viên
2 Băng báo hiệu cáp 3 m
3 Mốc báo hiệu cáp 6 viên
4 Biển chỉ dẫn cáp 3 cái
BU Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 6 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,12 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 1,08 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,18 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 0,9 m3
BV II. Phần trạm biến áp
BW 1. Phần thiết bị
BX 2. Phần vật liệu
1 Cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 từ tủ RMU sang máy biến áp 18 m
BY Cáp mặt máy
1 Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-(1*240mm2) 28 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 Cái
BZ Tụ bù hạ thế
1 Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35mm2 15 m
2 Đầu cốt đồng M35 12 Đầu
3 Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang 1 Cái
4 Biển an toàn 4 Cái
5 Biển sơ đồ 1 sợi 1 Cái
6 Biển tên lộ 4 Cái
7 Biển tên tủ 2 Cái
8 Băng dính cách điện trung thế 2 Cuộn
9 Keo bọt bịt ống 2 Cái
CA Tiếp địa TBA
1 Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m 6 Cọc
2 Dây trục tiếp địa 40X4 18 m
3 Dây nhánh tiếp địa 40X4 20 m
4 Dây tiếp địa tủ RMU và máy biến áp PVC/M120 10 m
5 Dây tiếp địa PVC/M50 28 m
6 Đầu cốt đồng M50 28 Cái
7 Đầu cốt đồng M120 4 Cái
CB Móng TBA
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 4,48 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,224 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,688 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0182 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,1492 tấn
6 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,1083 100m2
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,1043 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 1,743 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1,169 m3
10 Sơn bệ móng trạm 2,58 m2
CC Bệ thao tác tủ hạ thế
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,126 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,02 m2
3 Sơn bệ thao tác tủ hạ thế 1,02 m2
CD Tiếp địa trạm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 42,084 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 1,08 m3
3 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5,67 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 5,67 m3
CE III. Phần đường dây không hạ thế
CF 1. Phần thiết bị
CG 2. Phần vật liệu
1 Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 12 cột
2 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 756 m
3 Xà nánh kép 1,5m cột H (TL: 36,48 kg/bộ x bộ) 3 kg
4 Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ x bộ) 10 kg
5 Xà nánh kép 1,5m cột 2LT (TL: 40,98 kg/bộ x bộ) 6 kg
CH Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Móc treo cáp vặn xoắn 58 cái
2 Kẹp hãm cáp ABC-4x120 58 cái
3 Đai thép không gỉ+Khóa đai thép 22 bộ
4 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong 105 cái
5 Đầu cốt AM -120mm2 16 cái
6 ống co ngót 150 10 m
7 Băng dính cách điện 10 cuộn
8 Biển tên lộ 39 cái
9 Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) 4 Cái
10 Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) 4 Cái
11 Cáp đồng Cu-50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) 4 m
CI Tiếp địa lặp lại, RLL
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,3kg/cọc) 57,2 kg
2 Dây thép f10 (0,617kg/m) 24,68 kg
3 Dây đồng Cu/XLPE/PVC 50mm2 4 m
4 Đầu cốt đồng M50 4 cái
5 Ghíp nối Alus kép 4 cái
6 Đai thép không gỉ+Khóa đai thép 8 bộ
7 Ốp tăng cường L65x65x6 dài 0,1m 5,91 kg
8 Ống nhựa HDPE D32/25 10 m
9 Cờ bắt bu lông thép dẹt 50x4(0,16kg/cái) 0,52 kg
10 Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) 0,84 kg
11 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong 105 cái
12 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 5 m
13 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 10 m
14 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2, dây sau công tơ 3 m
CJ Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,712 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 2,288 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,14 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 3,12 m3
CK Cột hạ thế kép (dùng cho cột 8,5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,884 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 1,716 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2,28 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 3,6 m3
CL Cột hạ thế kép (dùng cho cột xuất tuyến)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 1,738 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,572 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 2,31 m3
CM Tiếp địa cột hạ thế
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống 32mm 0,1 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,89 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,89 m3
CN Phần cáp ngầm hạ thế
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x150mm2 8 bộ
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 80 m
3 Gạch đặc 220x105x60 513 viên
4 Cát đen đổ nền 2,508 m3
5 Băng báo hiệu cáp 57 m
6 Mốc báo hiệu cáp 3 viên
CO Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế
1 Thang đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột 1 Bộ
CP Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 38 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,95 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 11,875 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 2,318 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 10,488 m3
CQ Thu hồi
1 Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=8m 9 cột
2 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 0,59 km
3 Căng lại dây bằng thủ công, dây đồng td=25mm2 0,68 km
4 Lắp hộp phân dây 6 hộp
5 Tháo hộp phân dây 6 hộp
6 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 7 hộp
7 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 7 hộp
8 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
9 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
10 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 15 hộp
11 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 15 hộp
12 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 18 m
CR C.PHẦN HOÀN TRẢ
CS I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 1,5 m2
CT II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 12,6 m2
CU III. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 13,49 m2
CV D. PHẦN VẬN CHUYỂN
CW I . PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CX Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu) 0,25 ca
CY 2. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CZ Phần thiết bị
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
DA Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu) 0,5 ca
DB 3. PHẦN DDK HẠ THẾ
DC Phần vật liệu
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển cột) 1,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển cột thu hồi) 1 ca
DD 4. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
DE Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu) 1 ca
DF Hạng mục 3 : Trạm biến áp Nhân Chính 23
DG A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
DH I. Phần cáp ngầm trung thế
DI 1. Phần vật liệu
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 122 m
DJ II. Phần trạm biến áp
DK 1. Phần Thiết bị
1 Máy biến áp 400KVA - 22/0,4KV đầu sứ enbowl 1 Máy
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: (Điện trở sấy tủ RMU; Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50) 1 Tủ
3 Tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ 1 Tủ
4 Tụ bù hạ thế 400V-40kVAr (2 Qủa 1x20kVAr) 2 Bộ
5 Thiết bị đo xa Modern GPRS 1 Bộ
DL 2. Phần Vật liệu
1 Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế 1 trụ
DM III. Phần đường dây không hạ thế
DN IV. Phần cáp ngầm hạ thế
DO 1. Phần Thiết bị
DP 2. Phần Vật liệu
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 188 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 236 m
DQ B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
DR I. Phần cáp ngầm trung thế
DS 1. Phần Vật liệu
DT 2. Phần Thiết bị
1 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 2 bộ
2 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 116 m
3 Gạch đặc 220x105x60 1.044 viên
4 Cát đen đổ nền 9 m3
5 Băng báo hiệu cáp 58 m
6 Mốc báo hiệu cáp 9 viên
7 Biển chỉ dẫn cáp 2 cái
DU Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,3 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 1,158 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,484 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 0,84 m3
DV Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, đường BTAF
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 112 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 1,848 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 41,888 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 6,776 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 36,904 m3
DW II. Phần Trạm biến áp
1 Cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 từ tủ RMU sang máy biến áp 18 m
DX Cáp mặt máy
1 Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-(1*120mm2) 28 m
2 Đầu cốt đồng M120 14 Cái
DY Tụ bù hạ thế
1 Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35mm2 15 m
2 Đầu cốt đồng M35 12 Đầu
3 Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang 1 Cái
4 Biển an toàn 4 Cái
5 Biển sơ đồ 1 sợi 1 Cái
6 Biển tên lộ 4 Cái
7 Biển tên tủ 2 Cái
8 Băng dính cách điện trung thế 2 cuộn
9 Keo bọt bịt ống 2 Cái
DZ Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m 6 Cọc
2 Dây trục tiếp địa 40X4 18 m
3 Dây nhánh tiếp địa 40X4 20 m
4 Dây tiếp địa tủ RMU và máy biến áp PVC/M120 10 m
5 Dây tiếp địa PVC/M50 28 m
6 Đầu cốt đồng M50 28 Cái
7 Đầu cốt đồng M120 4 Cái
EA Móng TBA
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 2,24 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,688 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0182 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,1492 tấn
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,1083 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,1043 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 1,743 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1,0794 m3
9 Sơn bệ móng trạm 2,58 m2
EB Bệ thao tác tủ hạ thế
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,126 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,02 m2
3 Sơn bệ thao tác tủ hạ thế 1,02 m2
EC Tiếp địa trạm
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 8,1 m2
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5,67 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 5,67 m3
ED III. Phần cáp ngầm hạ thế
EE 1. Phần Thiết bị
EF 2. Phần Vật liệu
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x150mm2 4 bộ
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 6 bộ
3 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 383 m
4 Gạch đặc 220x105x60 2.754 viên
5 Cát đen đổ nền 23,377 m3
6 Băng báo hiệu cáp 306 m
7 Mốc báo hiệu cáp 21 viên
8 Biển tên tủ 5 cái
EG Giá đỡ Cáp ngầm hạ thế
1 Thang đỡ cáp ngầm hạ thế đi trong nhà 20 m
EH Tiếp địa lặp lại, RLL
1 - Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc) 59,1 kg
2 - Dây thép Ø10 (0,617kg/m) 7,9 kg
3 - Ống nhựa HDPE D32/25 10 m
4 - Cờ băt bu lông thép dẹt 40x4(0,13kg/cái) 0,52 kg
5 - Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) 0,84 kg
EI Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 11,5 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 8,05 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 4,14 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 4,14 m3
EJ Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 156 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 1,95 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 42,9 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 7,878 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 33,072 m3
EK Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTAF
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 42 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 0,525 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 11,55 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,932 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 9,198 m3
EL Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTAF
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 16 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 0,224 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 4,84 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,824 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 4,24 m3
EM Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai đường BTAF
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 98 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 1,764 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 38,269 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 6,321 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 33,663 m3
EN Tiếp địa hạ thế
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống 32mm 0,1 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,89 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,89 m3
EO C.PHẦN HOÀN TRẢ
EP I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m 36,4 m2
2 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 1,3 m2
EQ II. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m 91,59 m2
2 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 11,5 m2
ER D. PHẦN VẬN CHUYỂN
ES I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
ET Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) 0,5 ca
EU II. PHÂN TRẠM BIẾN ÁP
EV Phần thiết bị
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
EW Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) 0,5 ca
EX III. PHẦN DDK HẠ THẾ
EY Phần vật liệu
EZ IV. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
FA Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) 2 ca
FB Hạng mục 4: Trạm biến áp Thanh Xuân Nam 10
FC A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
FD I. Phần cáp ngầm trung thế
FE 1. Phần Thiết bị
FF 2. Phần Vật liệu
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 19 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 6 m
FG II. Phần trạm biến áp
FH 1. Phần Thiết bị
1 Máy biến áp 630KVA - 22/0,4KV đầu sứ enbowl 1 Máy
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: (Điện trở sấy tủ RMU; Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50) 1 Tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ 1 Tủ
4 Tụ bù hạ thế 400V-60kVAr (2 Qủa 1x30kVAr) 2 Bộ
5 Thiết bị đo xa Modern GPRS 1 Bộ
FI 2. Phần Vật liệu
1 Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế 1 trụ
FJ III. Phần đường dây không hạ thế
FK IV. Phần cáp ngầm hạ thế
FL 1. Phần Thiết bị
FM 2. Phần vật liệu
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 165 m
FN B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
FO I. Phần cáp ngầm trung thế
FP 1. Phần Thiết bị
FQ 2. Phần Vật liệu
1 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 1 bộ
2 Đầu cáp T-plug 3x240 1 bộ
3 Gạch đặc 220x105x60 189 viên
4 Cát đen đổ nền 2 m3
5 Băng báo hiệu cáp 15 m
6 Mốc báo hiệu cáp 7 viên
7 Biển chỉ dẫn cáp 2 cái
FR Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 2,1 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,08 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1,08 m3
FS Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 6 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,105 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 1,32 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,213 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1,002 m3
FT Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,9 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 3,474 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,452 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 2,412 m3
FU II. Phần Trạm biến áp
FV 1. Phần Thiết bị
FW 2. Phần Vật liệu
1 Cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 từ tủ RMU sang máy biến áp 18 m
2 Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-(1*240mm2) 28 m
3 Đầu cốt đồng M240 14 Cái
4 Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35mm2 15 m
5 Đầu cốt đồng M35 12 Đầu
FX Phụ kiện TBA
1 Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang 1 Cái
2 Biển an toàn 4 Cái
3 Biển sơ đồ 1 sợi 1 Cái
4 Biển tên lộ 4 Cái
5 Biển tên tủ 2 Cái
6 Băng dính cách điện trung thế 2 Cuộn
7 Keo bọt bịt ống 2 Cái
FY Tiếp địa TBA
1 Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m 6 Cọc
2 Dây trục tiếp địa 40X4 18 m
3 Dây nhánh tiếp địa 40X4 20 m
4 Dây tiếp địa tủ RMU và máy biến áp PVC/M120 10 m
5 Dây tiếp địa PVC/M50 28 m
6 Đầu cốt đồng M50 28 Cái
7 Đầu cốt đồng M120 4 Cái
FZ Móng TBA
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 2,24 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,688 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0182 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,1492 tấn
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,1083 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,1043 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 1,743 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1,0794 m3
9 Sơn bệ móng trạm 2,58 m2
GA Bệ thao tác tủ hạ thế
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,126 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,02 m2
3 Sơn bệ thao tác tủ hạ thế 1,02 m2
GB Tiếp địa trạm
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 9,45 m2
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5,67 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 5,67 m3
GC III. Phần đường dây không hạ thế
GD 1. Phần Thiết bị
GE 2. Phần Vật liệu
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 172 m
2 Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ x bộ) 1 kg
3 Xà nánh kép 1,5m cột 2LT (TL: 40,98 kg/bộ x bộ) 5 kg
GF Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Móc treo cáp vặn xoắn 12 cái
2 Kẹp hãm cáp ABC-4x120 12 cái
3 Đai thép không gỉ+Khóa đai thép 16 bộ
4 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong 30 cái
5 Đầu cốt AM -120mm2 8 cái
6 ống co ngót 150 10 m
7 Băng dính cách điện 10 cuộn
8 Biển tên lộ 8 cái
9 Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) 2 Cái
10 Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) 2 Cái
11 Cáp đồng Cu-50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) 2 m
GG Tiếp địa lặp lại, RLL
1 - Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc) 29,55 kg
2 - Dây thép f10 (0,617kg/m) 12,34 kg
3 - Dây đồng Cu/XLPE/PVC 50mm2 2 m
4 - Đầu cốt đồng M50 2 cái
5 - Ghíp nối Alus kép 2 cái
6 - Đai thép không rỉ +khoá đai 4 bộ
7 - ốp tăng cường L65x65x6 dài 0,1m 2,955 kg
8 - Ống nhựa HDPE D32/25 5 m
9 - Cờ bắt bu lông thép dẹt 50x4(0,16kg/cái) 0,26 kg
10 - Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) 0,42 kg
11 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,945 m3
12 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,945 m3
GH III. Phần cáp ngầm hạ thế
GI 1. Phần Thiết bị
GJ 2. Phần Vật liệu
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x150mm2 8 bộ
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 140 m
3 Gạch đặc 220x105x60 1.143 viên
4 Cát đen đổ nền 15 m3
5 Băng báo hiệu cáp 127 m
6 Mốc báo hiệu cáp 11 viên
7 Xà đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột tròn 1 bộ
GK Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 29 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 20,3 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 10,44 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 10,44 m3
GL Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 14 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,28 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 2,24 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,42 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 2,1 m3
GM Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 62 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 1,085 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 13,64 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 2,697 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 12,028 m3
6 Tháo, rải cáp trung thế <= 35kV đi ngầm, TL<= 15kg/m 0,09 100m
7 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 0,16 km
GN C.PHẦN HOÀN TRẢ
GO I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 1,5 m2
2 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 6,9 m2
GP II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 9,45 m2
GQ III. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 22,1 m2
2 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 29 m2
GR D. PHẦN VẬN CHUYỂN
GS I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GT Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) 0,25 ca
GU II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GV Phần thiết bị
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
GW Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) 0,5 ca
GX III. PHẦN DDK HẠ THẾ
GY Phần vật liệu
GZ IV. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
HA Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) 1 ca
HB Hạng mục 5 : Trạm biến áp Thượng Đình 23
HC A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
HD I. Phần cáp ngầm trung thế
HE 1. Phần Thiết bị
HF 2. Phần Vật liệu
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 98 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 92 m
HG II. Phần trạm biến áp
HH 1. Phần Thiết bị
1 Máy biến áp 630KVA - 22/0,4KV đầu sứ enbowl 1 Máy
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: (Điện trở sấy tủ RMU; Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50) 1 Tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ 1 Tủ
4 Tụ bù hạ thế 400V-60kVAr (2 Qủa 1x30kVAr) 2 Bộ
5 Thiết bị đo xa Modern GPRS 1 Bộ
HI 2. Phần Vật liệu
1 Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế 1 trụ
HJ III. Phần đường dây không hạ thế
HK IV. Phần cáp ngầm hạ thế
HL 1. Phần Thiết bị
HM 2. Phần Vật liệu
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 177 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 18 m
HN B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
HO I. Phần cáp ngầm trung thế
HP 1. Phần Thiết bị
HQ 2. Phần Vật liệu
1 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 2 bộ
2 Gạch đặc 220x105x60 1.242 viên
3 Cát đen đổ nền 8 m3
4 Băng báo hiệu cáp 46 m
5 Mốc báo hiệu cáp 7 viên
6 Biển chỉ dẫn cáp 2 cái
HR Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp đi chung 4 cáp hạ thế, đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 92 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 2,3 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 38,548 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 5,29 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 35,558 m3
HS II. Phần Trạm biến áp
HT 1. Phần Thiết bị
HU 2. Phần Vật liệu
1 Cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 từ tủ RMU sang máy biến áp 18 m
HV Cáp mặt máy
1 Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-(1*240mm2) 28 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 Cái
HW Tụ bù hạ thế
1 Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35mm2 15 m
2 Đầu cốt đồng M35 12 Đầu
3 Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang 1 Cái
4 Biển an toàn 4 Cái
5 Biển sơ đồ 1 sợi 1 Cái
6 Biển tên lộ 4 Cái
7 Biển tên tủ 2 Cái
8 Băng dính cách điện trung thế 2 cuộn
9 Keo bọt bịt ống 2 Cái
HX Tiếp địa TBA
1 Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m 6 Cọc
2 Dây trục tiếp địa 40X4 18 m
3 Dây nhánh tiếp địa 40X4 20 m
4 Dây tiếp địa tủ RMU và máy biến áp PVC/M120 10 m
5 Dây tiếp địa PVC/M50 28 m
6 Đầu cốt đồng M50 28 Cái
7 Đầu cốt đồng M120 4 Cái
HY Móng TBA
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 4,48 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,224 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,688 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0182 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,1492 tấn
6 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,1083 100m2
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,1043 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 1,743 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1,169 m3
10 Sơn bệ móng trạm 2,58 m2
HZ Bệ thao tác tủ hạ thế
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,126 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,02 m2
3 Sơn bệ thao tác tủ hạ thế 1,02 m2
IA Tiếp địa trạm
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 42,084 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 1,08 m3
3 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 8,505 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 8,505 m3
IB III. Phần đường dây không hạ thế
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 584 m
2 Cột bê tông ly tâm LT-7,5/6.0/190 4 cột
3 Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 3 cột
4 Cột bê tông ly tâm LT-8.5/11.0/190 1 cột
5 Xà nánh kép 1,5m cột H (TL: 36,48 kg/bộ x bộ) 8 kg
6 Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ x bộ) 8 kg
7 Xà nánh kép 1,5m cột 2LT (TL: 40,98 kg/bộ x bộ) 2 kg
IC Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Móc treo cáp vặn xoắn 47 cái
2 Kẹp hãm cáp ABC-4x120 47 cái
3 Đai thép không gỉ+Khóa đai thép 42 bộ
4 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong 55 cái
5 Đầu cốt AM -120mm2 16 cái
6 ống co ngót 150 10 m
7 Băng dính cách điện 10 cuộn
8 Biển tên lộ 27 cái
9 Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) 7 Cái
10 Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) 7 Cái
11 Cáp đồng Cu-50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) 7 m
ID Tiếp địa lặp lại, RLL
1 - Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc) 103,425 kg
2 - Dây thép f10 (0,617kg/m) 43,19 kg
3 - Dây đồng Cu/XLPE/PVC 50mm2 7 m
4 - Đầu cốt đồng M50 7 cái
5 - Ghíp nối Alus kép 7 cái
6 - Đai thép không rỉ +khoá đai 14 bộ
7 - ốp tăng cường L65x65x6 dài 0,1m 10,3425 kg
8 - Ống nhựa HDPE D32/25 17,5 m
9 - Cờ bắt bu lông thép dẹt 50x4(0,16kg/cái) 0,91 kg
10 - Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) 1,47 kg
11 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 25 m
12 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 60 m
13 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 10 m
14 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2, dây sau công tơ 21 m
IE Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 7,5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,6 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 2 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2,6 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 3,6 m3
IF Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,5 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,5 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 0,75 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1 m3
IG Cột hạ thế đơn (dùng cho cột xuất tuyến)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 1,738 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,572 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,87 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 2,31 m3
IH Cột hạ thế ghép (dùng cho cột xuất tuyến)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 1,248 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,572 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,37 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1,82 m3
II Tiếp địa cột hạ thế
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống 32mm 0,175 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 3,3075 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 3,3075 m3
IJ Thu hồi
1 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 1 cột
2 Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=8m 8 cột
3 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 0,445 km
4 Căng lại dây bằng thủ công, dây đồng td=25mm2 0,57 km
5 Lắp hộp phân dây 5 hộp
6 Tháo hộp phân dây 5 hộp
7 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 5 hộp
8 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 5 hộp
9 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hộp
10 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hộp
11 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 12 hộp
12 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 12 hộp
13 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 116 m
IK IV. Phần cáp ngầm hạ thế
IL 1. Phần Thiết bị
IM 2. Phần Vật liệu
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x150mm2 6 bộ
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x95mm2 2 bộ
3 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 147 m
4 Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột tròn 1 bộ
5 Thang đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột 1 Bộ
IN C.PHẦN HOÀN TRẢ
IO I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 32,66 m2
IP II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 12,6 m2
IQ D. PHẦN VẬN CHUYỂN
IR I. PHẦM CÁP NGẦM TRUNG THẾ
IS Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) 0,5 ca
IT II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IU Phần thiết bị
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
IV Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) 0,5 ca
IW III. PHẦN DDK HẠ THẾ
IX Phần vật liệu
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 2 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) 1 ca
IY IV. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
IZ Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) 1 ca
JA Hạng mục 6 : Trạm biến áp Hạ Đình 23
JB A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
JC I. Phần cáp ngầm trung thế
JD 1. Phần Thiết bị
JE 2. Phần Vật liệu
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 16 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 6 m
JF II. Phần trạm biến áp
JG 1. Phần Thiết bị
1 Máy biến áp 630KVA - 22/0,4KV đầu sứ enbowl 1 Máy
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt, bao gồm: (Điện trở sấy tủ RMU; Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50) 1 Tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ 1 Tủ
4 Tụ bù hạ thế 400V-60kVAr (2 Qủa 1x30kVAr) 2 Bộ
5 Thiết bị đo xa Modern GPRS 1 Bộ
JH 2. Phần Vật liệu
1 Trụ đỡ máy có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V- 1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế 1 trụ
JI III. Phần đường dây không hạ thế
JJ IV. Phần cáp ngầm hạ thế
JK 1. Phần Thiết bị
JL 2. Phần Vật liệu
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 124 m
JM B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
JN I. Phần cáp ngầm trung thế
JO 1. Phần Thiết bị
JP 2. Phần Vật liệu
1 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 1 bộ
2 Đầu cáp T-plug 3x240 1 bộ
3 Gạch đặc 220x105x60 54 viên
4 Băng báo hiệu cáp 3 m
5 Mốc báo hiệu cáp 3 viên
6 Biển chỉ dẫn cáp 3 cái
JQ Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,95 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 1,737 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,726 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1,206 m3
JR II. Phần trạm biến áp
JS Đấu nối trung thế
1 Cáp 24KV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 từ tủ RMU sang máy biến áp 18 m
JT Cáp mặt máy
1 Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-(1*240mm2) 28 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 Cái
JU Tụ bù hạ thế
1 Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35mm2 15 m
2 Đầu cốt đồng M35 12 Đầu
3 Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang 1 Cái
4 Biển an toàn 4 Cái
5 Biển sơ đồ 1 sợi 1 Cái
6 Biển tên lộ 4 Cái
7 Biển tên tủ 2 Cái
8 Băng dính cách điện trung thế 2 cuộn
9 Keo bọt bịt ống 2 Cái
JV Tiếp địa TBA
1 Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m 6 Cọc
2 Dây trục tiếp địa 40X4 18 m
3 Dây nhánh tiếp địa 40X4 20 m
4 Dây tiếp địa tủ RMU và máy biến áp PVC/M120 10 m
5 Dây tiếp địa PVC/M50 28 m
6 Đầu cốt đồng M50 28 Cái
7 Đầu cốt đồng M120 4 Cái
JW Móng TBA
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 2,24 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,688 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0182 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,1492 tấn
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,1083 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,1043 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 1,743 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1,0794 m3
9 Sơn bệ móng trạm 2,58 m2
JX Bệ thao tác tủ hạ thế
1 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,126 m3
2 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,02 m2
3 Sơn bệ thao tác tủ hạ thế 1,02 m2
JY Tiếp địa trạm
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 12,6 m2
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5,67 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 5,67 m3
JZ III. Phần đường dây không hạ thế
KA 1. Phần Thiết bị
KB 2. Phần Vật liệu
KC Cột hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 4 cột
2 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 718 m
3 Xà nánh kép 1,5m cột H (TL: 36,48 kg/bộ x bộ) 2 kg
4 Xà nánh kép 1,5m cột 2H (TL: 39,2 kg/bộ x bộ) 2 kg
5 Xà nánh kép 1,5m cột LT (TL: 38,26 kg/bộ x bộ) 9 kg
6 Xà nánh kép 1,5m cột 2LT (TL: 40,98 kg/bộ x bộ) 4 kg
KD Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Móc treo cáp vặn xoắn 52 cái
2 Kẹp hãm cáp ABC-4x120 52 cái
3 Đai thép không gỉ+Khóa đai thép 60 bộ
4 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong 60 cái
5 Đầu cốt AM -120mm2 16 cái
6 ống co ngót 150 10 m
7 Băng dính cách điện 10 cuộn
8 Biển tên lộ 30 cái
9 Ghíp nối alus kép (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) 6 Cái
10 Đầu cốt M50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) 6 Cái
11 Cáp đồng Cu-50 (bổ sung thêm tại vị trí tiếp địa lặp lại) 6 m
KE Tiếp địa lặp lại, RLL
1 - Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,3kg/cọc) 85,8 kg
2 - Dây thép f10 (0,617kg/m) 37,02 kg
3 - Dây đồng Cu/XLPE/PVC 50mm2 6 m
4 - Đầu cốt đồng M50 6 cái
5 - Ghíp nối Alus kép 6 cái
6 - Đai thép không rỉ +khoá đai 12 bộ
7 - ốp tăng cường L63x63x6 dài 0,1m 8,58 kg
8 - Ống nhựa HDPE D32/25 15 m
9 - Cờ bắt bu lông thép dẹt 50x4(0,16kg/cái) 0,78 kg
10 - Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) 1,26 kg
KF Phần công tơ
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 2,5 m
2 Hộp phân dây 1 hộp
3 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 40 m
4 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 5 m
5 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 5 m
6 Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2, dây sau công tơ 15 m
KG Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 8,5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 2 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 1 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,56 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1,56 m3
KH Cột hạ thế ghép (dùng cho cột xuất tuyến)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 0,65 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,572 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 0,572 m3
KI Tiếp địa cột hạ thế
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống 32mm 0,15 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 2,835 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 2,835 m3
KJ IV. Phần cáp ngầm hạ thế
KK 1. Phần Thiết bị
KL 2. Phần Vật liệu
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x150mm2 8 bộ
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 90 m
3 Gạch đặc 220x105x60 486 viên
4 Cát đen đổ nền 2,322 m3
5 Băng báo hiệu cáp 54 m
6 Mốc báo hiệu cáp 5 viên
7 Thang đỡ cáp ngầm hạ thế lên cột 1 Bộ
KM Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai hè block
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,278 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 11,376 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 5,904 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 6,75 m3
KN Thu hồi
1 Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <=8m 3 cột
KO Căng lại dây
1 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 0,652 km
2 Căng lại dây bằng thủ công, dây đồng td=25mm2 0,35 km
KP Phần công tơ lắp mới
1 Lắp hộp phân dây 1 hộp
KQ Di chuyển công tơ
1 Lắp hộp phân dây 2 hộp
2 Tháo hộp phân dây 2 hộp
3 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
4 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
5 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
6 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
7 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 8 hộp
8 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 8 hộp
9 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 65 m
KR C. PHẦN HOÀN TRẢ
KS I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 1,95 m2
KT II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 12,6 m2
KU III. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 12,78 m2
KV D. PHẦN VẬN CHUYỂN
KW I. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
KX 1. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) 0,25 ca
KY II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
KZ 1. Phần thiết bị
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
LA 2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) 0,5 ca
LB III. PHẦN DDK HẠ THẾ
LC Phần vật liệu
1 Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển cột) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T (vận chuyển cột thu hồi) 0,5 ca
LD IV. PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
LE Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->