Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200264060-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200152547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 16:26:00 đến ngày 2020-03-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,016,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẦM NON MINH KHAI
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 78,151 m2
2 Cạo bỏ lớp láng sê nô 48,012 m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 48,012 m2
4 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 48,012 m2
5 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm 0,782 100m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài) 910,665 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (trong nhà) 1.519,352 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 910,665 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.244,983 m2
10 Phá dỡ Nền gạch 43,474 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường 186,507 m2
12 Tháo dỡ bệ xí 6 bộ
13 Tháo dỡ chậu rửa 6 bộ
14 Tháo dỡ chậu tiểu nam+ nữ 18 bộ
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 6,899 đ/m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 6,899 đ/m3
17 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 114,25 m2
18 Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm 43,474 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 198,027 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột nhà vệ sinh 52,483 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,483 m2
22 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 50,268 m2
23 Tháo dỡ cửa 27,156 m2
24 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm. phụ kiện đồng bộ 24,996 m2
25 Cửa sổ 1 cánh, mở hất nhôm hệ, kính 6.38mm. phụ kiện đồng bộ 2,16 m2
26 Tháo bỏ hệ thống điện + đường ống nước của nhà vệ sinh 3 tầng
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt 15 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 15 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em 9 bộ
32 Lắp đặt hộp đựng giấy 6 cái
33 Lắp đặt hộp xà phòng 6 cái
34 Lắp đặt gương soi 6 cái
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 18 cái
36 Lắp đặt van xả tiểu nam 9 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo 0,24 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo 0,204 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm nối bằng phương pháp dán keo 0,033 100m
40 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 9 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 12 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 3 cái
43 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 18 cái
44 Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 12 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 3 cái
46 Lắp đặt Tê nhựa PVC D32 3 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC D32 3 cái
48 Lắp đặt côn thu PVC D=90X32 3 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 3 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 3 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D110x110 9 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D90x90 18 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm 0,414 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,027 100m
55 Lắp đặt Tê PPR, d=20mm 18 cái
56 Lắp đặt Tê PPR, d=25mm 3 cái
57 Lắp đặt Cút PPR, d=25mm 45 cái
58 Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong 78 cái
59 Lắp đặt Cút PPR, d=25*20mm 12 cái
60 Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm 36 cái
61 Kép inox d25 6 cái
62 Nút bịt ống D25 6 cái
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 12 bộ
64 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm 6 cái
65 Lắp đặt công tác đôi 6 cái
66 Lắp đặt công tác đơn 6 cái
67 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x1,5mm2 223 m
68 Ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 230 m
69 Tháo dỡ cửa 79,058 m2
70 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) 44,1 m2
71 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) 34,958 m2
72 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 44,1 m2
73 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 44,1 m2
74 Tháo dỡ lan can 26,056 m
75 Sản xuất lan can 0,563 tấn
76 Láng granitô 5,09 m2
77 Phá dỡ Nền gạch lá nem 199,646 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 199,646 m2
79 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 5,989 đ/m3
80 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 5,989 đ/m3
81 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 782,785 m2
82 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm 7,828 100m2
83 Tôn úp nóc 72,678 md
84 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà (tường ngoài) 1.201,643 m2
85 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà 1.535,447 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.445,193 m2
87 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.201,643 m2
88 Phá dỡ Nền gạch 97,472 m2
89 Tháo dỡ gạch ốp tường 266,688 m2
90 Tháo dỡ bệ xí 16 bộ
91 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 10,925 đ/m3
92 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 10,925 đ/m3
93 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 186,368 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 97,472 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 266,688 m2
96 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột nhà vệ sinh 95,48 m2
97 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,749 m3
98 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 58,886 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 95,48 m2
100 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 99,8 m2
101 Tháo bỏ hệ thống điện + đường ống nước của nhà vệ sinh (hai khối nhá) 2 tầng
102 Tháo dỡ cửa 28,8 m2
103 Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 17,28 m2
104 Cửa sổ 1 cánh, mở hất, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 11,52 m2
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 16 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa lavabo 16 bộ
107 Lắp đặt chậu xí bệt 40 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 40 cái
109 Lắp đặt chậu tiểu nam 24 bộ
110 Lắp đặt van xả tiểu nam 24 cái
111 Lắp đặt hộp đựng giấy 40 cái
112 Lắp đặt hộp xà phòng 16 cái
113 Lắp đặt gương soi 16 cái
114 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm 32 cái
115 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo 0,528 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo 0,528 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm nối bằng phương pháp dán keo 0,376 100m
118 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 24 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 40 cái
120 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 24 cái
121 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 16 cái
122 Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 96 cái
123 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 144 cái
124 Lắp đặt cút nhựa PVC D32 16 cái
125 Lắp đặt côn thu PVC D=90X32 8 cái
126 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 16 cái
127 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 16 cái
128 Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D110x110 16 cái
129 Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D90x90 16 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm 1,408 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,144 100m
132 Lắp đặt Tê PPR, d=20mm 8 cái
133 Lắp đặt Tê PPR, d=25mm 64 cái
134 Lắp đặt Cút PPR, d=25mm 80 cái
135 Lắp đặt Cút PPR, d=20mm 8 cái
136 Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong 16 cái
137 Lắp đặt Cút PPR, d=25*20mm 8 cái
138 Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm 8 cái
139 Kép inox d25 16 cái
140 Nút bịt ống D25 16 cái
141 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 32 bộ
142 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm 16 cái
143 Lắp đặt công tác đôi 8 cái
144 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x1,5mm2 154 m
145 Ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 155 m
146 Tháo dỡ cửa 147,816 m2
147 Cửa sổ 2, 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) 73,656 m2
148 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) 66,24 m2
149 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) 7,92 m2
150 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 73,656 m2
151 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 73,656 m2
152 Tháo dỡ lan can 34,034 m
153 Sản xuất lan can 0,123 tấn
154 Láng Granito cầu thang 17,319 m2
155 Phá dỡ Nền gạch lá nem 511,71 m2
156 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 511,71 m2
157 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 15,351 đ/m3
158 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 15,351 đ/m3
159 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,363 m3
160 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II 0,662 100m3
161 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,245 100m3
162 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,49 100m3
163 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,49 100m3
164 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,038 100m3
165 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 7,586 m3
166 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 9,521 m3
167 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 71,531 m2
168 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,043 100m2
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,348 m3
170 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,012 tấn
171 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,229 100m2
172 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 4,521 m3
173 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,504 tấn
174 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 5 cái
175 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 82 cái
176 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 8,65 m3
177 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II 0,778 100m3
178 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,288 100m3
179 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,576 100m3
180 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,576 100m3
181 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 3,286 m3
182 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 29,797 m3
183 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 8,13 m3
184 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,489 m3
185 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,181 100m2
186 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,474 m3
187 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,072 tấn
188 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,441 tấn
189 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 167,89 m2
190 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 85,216 m2
191 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 253,106 m2
192 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,282 m3
193 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II 0,025 100m3
194 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,028 100m3
195 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,028 100m3
196 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,256 m3
197 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,067 100m2
198 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,792 m3
199 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,02 tấn
200 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,031 tấn
201 Sản xuất cột bằng thép hình 0,344 tấn
202 Lắp dựng cột thép 0,344 tấn
203 Sản xuất giằng mái thép 0,874 tấn
204 Lắp dựng cầu nối 0,874 tấn
205 Sản xuất lan can 0,125 tấn
206 Lắp dựng lan can sắt 20,466 m2
207 Sơn sắt thép các loại 3 nước 20,466 m2
208 Sản xuất xà gồ thép 0,02 tấn
209 Lắp dựng xà gồ thép 0,02 tấn
210 Sơn sắt thép các loại 3 nước 2,138 m2
211 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,099 100m2
212 Vách kính an toàn dày 6.38, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ 34,435 m2
213 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II 0,165 100m3
214 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,055 100m3
215 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,11 100m3
216 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,11 100m3
217 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,152 m3
218 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,32 100m2
219 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 200 8 m3
220 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,159 tấn
221 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 3,316 tấn
222 Sơn sắt thép các loại 3 nước 287,787 m2
223 Lắp dựng xà gồ thép 3,316 tấn
224 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,537 100m2
225 Máng tôn thu nước 38 m
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,56 100m
227 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 4,71 10m
228 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày <=22cm 5,299 m3
229 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 3,533 m3
230 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,088 100m3
231 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,088 100m3
232 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,086 100m2
233 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,12 m3
234 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,308 m3
235 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,627 m3
236 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 14,13 m2
237 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,13 m2
238 Công tác ốp gạch thẻ 19,782 m2
239 Mua đất trồng hoa 8,231 m3
240 Làm lớp cỏ nhân tạo 207 m2
241 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 7 cái
242 Bình cứu hỏa CO2 5kg 7 cái
243 Bình bột ABC 4kg 14 cái
B TIỂU HỌC SƠN ĐỒNG
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem 126,819 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 2,798 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 471,042 m2
4 Tháo dỡ bệ xí 12 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa 12 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu 18 bộ
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 20,734 đ/m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 20,734 đ/m3
9 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 283,833 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 127,255 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 471,042 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột nhà vệ sinh 256,445 m2
13 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 256,445 m2
14 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 138,824 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại 11,952 m2
16 Tháo bỏ hệ thống điện + đường ống nước của nhà vệ sinh 3 tầng
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt 30 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 30 cái
21 Lắp đặt chậu tiểu nam 18 bộ
22 Lắp đặt van xả tiểu nam 18 cái
23 Lắp đặt hộp đựng giấy 12 cái
24 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 12 cái
25 Lắp đặt gương soi 12 cái
26 Lắp đặt phễu thu nước đường kính 90mm inox 24 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo 0,72 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo 0,8 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm nối bằng phương pháp dán keo 0,66 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm nối bằng phương pháp dán keo 0,24 100m
31 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 26 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x60 24 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 38 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x42 6 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 16 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 76 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 64 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D60 90 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D42 30 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC D60, D42 72 cái
41 Lắp đặt tê thông tắc D110 12 cái
42 Lắp đặt tê thông tắc D90 12 cái
43 Lắp nút bịt nhựa d=110mm 12 cái
44 Lắp nút bịt nhựa d=90mm 12 cái
45 Lắp đặt măng sông D110 18 cái
46 Lắp đặt măng sông D90 20 cái
47 Lắp đặt măng sông D60 17 cái
48 Lắp đặt măng sông D42 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm 0,46 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,9 100m
51 Lắp đặt van ren, đường kính van d25 12 cái
52 Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm 12 cái
53 Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm 36 cái
54 Lắp đặt Tê PPR, d=20*20mm 6 cái
55 Lắp đặt côn PPR , d=25*20 12 cái
56 Lắp đặt Cút PPR, d=25mm 60 cái
57 Lắp đặt Cút PPR, d=20mm 36 cái
58 Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong 60 cái
59 Lắp đặt măng sông D25 16 cái
60 Lắp đặt măng sông D20 30 cái
61 Phá dỡ Nền gạch lá nem 14,458 m2
62 Tháo dỡ gạch ốp tường 49,435 m2
63 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
64 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
65 Tháo dỡ chậu tiểu 6 bộ
66 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,917 đ/m3
67 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 1,917 đ/m3
68 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 30,274 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 13,796 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 52,182 m2
71 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột nhà vệ sinh 41,297 m2
72 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 41,297 m2
73 Tháo bỏ hệ thống điện + đường ống nước của nhà vệ sinh 1 gói
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
76 Lắp đặt chậu xí bệt 5 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 5 cái
78 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
79 Lắp đặt van xả tiểu nam 3 cái
80 Lắp đặt hộp đựng giấy 5 cái
81 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 2 cái
82 Lắp đặt gương soi 2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo 0,1 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo 0,12 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm nối bằng phương pháp dán keo 0,08 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm nối bằng phương pháp dán keo 0,1 100m
87 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 4 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x60 4 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 6 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x42 2 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 1 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 12 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 10 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D60 14 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D42 6 cái
97 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 12 cái
98 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 4 cái
99 Lắp đặt tê thông tắc D110 1 cái
100 Lắp đặt tê thông tắc D90 1 cái
101 Lắp nút bịt nhựa d=110mm 1 cái
102 Lắp nút bịt nhựa d=90mm 1 cái
103 Lắp đặt măng sông D110 4 cái
104 Lắp đặt măng sông D90 4 cái
105 Lắp đặt măng sông D60 2 cái
106 Lắp đặt măng sông D42 2 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm 0,18 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,26 100m
109 Lắp đặt van ren, đường kính van d25 2 cái
110 Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm 2 cái
111 Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm 4 cái
112 Lắp đặt Tê PPR, d=20*20mm 2 cái
113 Lắp đặt côn PPR , d=25*20 2 cái
114 Lắp đặt Cút PPR, d=25mm 4 cái
115 Lắp đặt Cút PPR, d=20mm 4 cái
116 Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong 10 cái
117 Lắp đặt măng sông D25 6 cái
118 Lắp đặt măng sông D20 10 cái
119 Tháo bỏ hệ thống + thiết bị điện cũ để thay mới 1 Trọn gói
120 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 6 modul 40 hộp
121 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 10 modul 4 hộp
122 Lắp đặt aptomat loại 2 pha -40A-6ka 4 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 2 pha -25A-6ka 40 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 2 pha -16A-6ka 48 cái
125 Lắp đặt aptomat loại 1 pha -16A-6ka 96 cái
126 Lắp đặt aptomat loại 1 pha -10A-6ka 8 cái
127 Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A,250V, bao gồm đế âm & mặt che 26 bảng
128 Lắp đặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A,250V, bao gồm đế âm & mặt che 11 bảng
129 Lắp đặt công tắc bốn hạt công tắc 1 chiều loại 10A,250V, bao gồm đế âm & mặt che 32 bảng
130 Lắp đặt ổ cắm đôi 2*16a/250ac, loại 2p+e, âm tường bao gồm đế âm và mặt che 188 cái
131 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 3.000 m
132 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 4.000 m
133 Lắp đặt dây dẫn tròn tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 1.500 m
134 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 1.500 m
135 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 2.000 m
136 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 51 bộ
137 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250, 25W 6 cái
138 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần - hộp số 144 cái
139 Móc treo quạt trần 144 cái
140 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn sát trần có máng khối hiệu bộ) 16 bộ
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn gắn tường hành chính) 16 bộ
142 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) 288 bộ
143 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn dọi bảng) 64 bộ
144 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 3 cấp độ số 45W, 230V 24 cái
145 Lắp đặt bộ 02 bóng tuyp LED 18W 32 bộ
146 Ty treo đèn chiếu sáng lớp học 576 cái
147 Gía treo đèn rọi bảng lớp học 128 cái
148 Lắp đặt quạt thông gió âm tường+ âm trần kích thước 300x300 ( khu vệ sinh) 26 cái
149 Lắp đặt ống nhựa PVC d=150mm 0,6 100m
150 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 4.425,664 m2
151 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 4.425,664 m2
152 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 459,066 m2
153 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 459,066 m2
154 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 16 cái
155 Bình cứu hỏa CO2 5kg 16 cái
156 Bình bột ABC 4kg 32 cái
C TRƯỜNG THCS SƠN ĐỒNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 650 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 815,213 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 650 m2
4 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 1.465,213 m2
5 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng 744,081 m2
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 9,9 100m2
7 Phá dỡ Nền gạch lá nem 321,781 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 9,653 đ/m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 9,653 đ/m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 321,781 m2
11 Tháo dỡ cửa 125,447 m2
12 Cửa sổ 2, 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) 82,008 m2
13 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) 28,319 m2
14 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) 15,12 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 74,088 m2
16 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 148,176 m2
17 Thay mới bảng viết 8 cái
18 Tháo dỡ gạch ốp tường 231,912 m2
19 Phá dỡ Nền gạch lá nem 86,782 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 9,561 đ/m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 9,561 đ/m3
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 86,782 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 231,912 m2
24 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 164,086 m2
25 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 86,782 m2
26 Lát đá mặt bệ các loại 3,984 m2
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt 22 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 22 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam 10 bộ
32 Lắp đặt van xả tiểu nam 10 cái
33 Lắp đặt gương soi 4 cái
34 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 22 cái
35 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PVC d=140mm nối bằng phương pháp dán keo 0,32 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo 0,36 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo 0,8 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm nối bằng phương pháp dán keo 0,18 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm nối bằng phương pháp dán keo 0,1 100m
41 Lắp đặt tê nhựa PVC D140x140 3 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PVC D140x110 16 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 10 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PVC D110x60 7 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 24 cái
46 Lắp đặt tê nhựa PVC D90x42 4 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 3 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D140 6 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 46 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 32 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D60 40 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D42 8 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 30 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 8 cái
55 Lắp đặt tê thông tắc D140 3 cái
56 Lắp đặt tê thông tắc D110 3 cái
57 Lắp đặt tê thông tắc D90 4 cái
58 Lắp nút bịt nhựa d=140mm 3 cái
59 Lắp nút bịt nhựa d=110mm 3 cái
60 Lắp nút bịt nhựa d=90mm 4 cái
61 Lắp đặt măng sông D140 6 cái
62 Lắp đặt măng sông D110 8 cái
63 Lắp đặt măng sông D90 16 cái
64 Lắp đặt măng sông D60 4 cái
65 Lắp đặt măng sông D42 3 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm 0,12 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm 0,52 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm 0,34 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,32 100m
70 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 4 cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van d25 4 cái
72 Lắp đặt Tê PPR, d=40*40mm 4 cái
73 Lắp đặt Tê PPR, d=32*32mm 4 cái
74 Lắp đặt Tê PPR, d=32*20mm 18 cái
75 Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm 6 cái
76 Lắp đặt Tê PPR, d=20*20mm 2 cái
77 Lắp đặt côn PPR , d=25*20 4 cái
78 Lắp đặt côn PPR , d=32*20 4 cái
79 Lắp đặt côn PPR , d=32*25 4 cái
80 Lắp đặt côn PPR , d=40*32 4 cái
81 Lắp đặt Cút PPR, d=40mm 2 cái
82 Lắp đặt Cút PPR, d=32mm 12 cái
83 Lắp đặt Cút PPR, d=25mm 10 cái
84 Lắp đặt Cút PPR, d=20mm 10 cái
85 Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong 36 cái
86 Lắp đặt măng sông D40 4 cái
87 Lắp đặt măng sông D32 14 cái
88 Lắp đặt măng sông D25 12 cái
89 Lắp đặt măng sông D20 12 cái
90 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 2.214,182 m2
91 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 2.214,182 m2
92 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng 834,946 m2
93 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 11,071 100m2
94 Phá dỡ Nền gạch lá nem 364,736 m2
95 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 364,737 m2
96 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn 4,715 100m2
97 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,715 100m2
98 Tôn úp nóc 65,44 md
99 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 166,618 m2
100 Sơn sắt thép các loại - 2 nước 166,618 m2
101 Thay mới bảng viết 10 cái
102 Tháo bỏ hệ thống + thiết bị điện cũ để thay mới 2 Trọn gói
103 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 6 modul 20 hộp
104 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 10 modul 4 hộp
105 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 12 modul 1 hộp
106 Lắp đặt aptomat loại 2 pha -50A-6ka 1 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 2 pha -40A-6ka 4 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 2 pha -25A-6ka 23 cái
109 Lắp đặt aptomat loại 2 pha -16A-6ka 24 cái
110 Lắp đặt aptomat loại 1 pha -16A-6ka 52 cái
111 Lắp đặt aptomat loại 1 pha -10A-6ka 2 cái
112 Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A,250V, bao gồm đế âm & mặt che 7 bảng
113 Lắp đặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A,250V, bao gồm đế âm & mặt che 11 bảng
114 Lắp đặt công tắc 3 hạt công tắc 1 chiều loại 10A,250V, bao gồm đế âm & mặt che 5 bảng
115 Lắp đặt công tắc bốn hạt công tắc 1 chiều loại 10A,250V, bao gồm đế âm & mặt che 18 bảng
116 Lắp đặt ổ cắm đôi 2*16a/250ac, loại 2p+e, âm tường bao gồm đế âm và mặt che 109 cái
117 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 150 m
118 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 2.000 m
119 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 3.000 m
120 Lắp đặt dây dẫn tròn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 550 m
121 Lắp đặt dây dẫn tròn tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 1.000 m
122 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 1.150 m
123 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 1.500 m
124 Lắp đặt bộ máng đèn huỳnh quang gắn nổi kích thước 120x300, lắp 01 bóng tuyp LED 18w, T8 3 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 34 bộ
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn dọi bảng) 36 bộ
127 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn gắn tường phòng hành chính) 12 bộ
128 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn máng hội trường) 4 bộ
129 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) 168 bộ
130 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250, 25W 4 cái
131 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần - hộp số 84 cái
132 Móc treo quạt trần 84 cái
133 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 3 cấp độ số 45W, 230V 18 cái
134 Ty treo đèn chiếu sáng lớp học 336 cái
135 Gía treo đèn rọi bằng lớp học 72 cái
136 Lắp đặt quạt thông gió âm tường+ âm trần kích thước 300x300 ( khu vệ sinh) 8 cái
137 Lắp đặt ống nhựa PVC d=150mm 0,4 100m
138 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 964,194 m2
139 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 964,194 m2
140 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng 264,014 m2
141 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,821 100m2
142 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 12,936 m3
143 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,043 100m3
144 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,086 100m3
145 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,086 100m3
146 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,156 m3
147 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,44 100m2
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 5,5 m3
149 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,024 tấn
150 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,222 tấn
151 Sản xuất cột bằng thép hình 0,703 tấn
152 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,452 tấn
153 Sản xuất xà gồ thép 1,621 tấn
154 Lắp dựng cột thép 0,703 tấn
155 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,452 tấn
156 Lắp dựng xà gồ thép 1,621 tấn
157 Sơn sắt thép các loại 3 nước 243,496 m2
158 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,432 100m2
159 Máng thu nước 86,59 m
160 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D76 0,36 100m
161 Lắp đặt cút nhựa D76 15 cái
D TRƯỜNG THCS DƯƠNG LIỄU
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 490 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 490 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 820 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 820 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.456,407 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.887,672 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.946,407 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.874,951 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 246,042 m2
10 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 492,084 m2
11 Tháo dỡ cửa 227,025 m2
12 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) 99,36 m2
13 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) 18,945 m2
14 Cửa sổ 2, 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) 108,72 m2
15 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái 1 công
16 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 1,54 100m
17 Lắp đặt cút nhựa D110 42 cái
18 Nép inox 70 cái
19 Rọ chắn rác 14 cái
20 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 267,723 m2
21 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 267,723 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 267,723 m2
23 Tháo bỏ hệ thống+ tb bị điện cần thay khu hành lang 1 trọn gói
24 Đèn led 14w ốp trần D300 19 bộ
25 Lắp đặt công tác đơn 4 cái
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 132,5 m
27 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D16 132,5 m
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 250 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 270 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà 701,998 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà 1.355,586 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 951,998 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.406,692 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 159,626 m2
35 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 159,626 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ 347,36 m2
37 Sơn gỗ - 2 nước 347,36 m2
38 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn 5,54 100m2
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 5,54 100m2
40 Tôn úp nóc 70,4 m
41 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái 1 công
42 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 1,152 100m
43 Lắp đặt cút nhựa D110 48 cái
44 Nép inox 48 cái
45 Rọ chắn rác 16 cái
46 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 128,16 m2
47 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 128,16 m2
48 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 128,16 m2
49 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài 210 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 210 m2
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong 260 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 260 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài 782,396 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong 1.084,202 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 992,396 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.125,308 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 76,5 m2
58 Sơn sắt thép các loại - 2 nước 76,5 m2
59 Tháo dỡ cửa 85,6 m2
60 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) 17,82 m2
61 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) 18,22 m2
62 Cửa sổ 2, 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) 49,56 m2
63 Tháo dỡ chậu rửa 12 bộ
64 Tháo dỡ bệ xí 8 bộ
65 Tháo dỡ chậu tiểu 8 bộ
66 Lắp đặt lavabo 12 bộ
67 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
71 Lắp đặt gương soi 12 cái
72 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái 1 công
73 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 0,864 100m
74 Lắp đặt cút nhựa D110 36 cái
75 Nép inox 36 cái
76 Rọ chắn rác 15 cái
77 Phá dỡ Nền gạch xi măng 4.980 m2
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,494 100m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 298,8 m3
80 Lát sân gạch Terazzo 400x400mm 4.980 m2
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 149,4 đ/m3
82 Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0 tấn 149,4 đ/m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,758 m3
84 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II 0,068 100m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,025 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,05 100m3
87 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,034 100m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,432 m3
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,044 100m2
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,096 m3
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,045 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,06 tấn
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,129 100m2
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 0,712 m3
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,113 tấn
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,425 100m2
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,275 m3
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,118 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,039 tấn
100 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 6,491 m3
101 Trát trần, vữa XM mác 75 21,026 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 41,16 m2
103 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 14,94 m
104 Đắp quanh cột 3 cột
105 Tạo vẩy vữa nhám 1 cổng
106 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,186 m2
107 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m 0,198 100m2
108 Sản xuất cổng sắt 0,418 tấn
109 Lắp dựng cổng sắt 16,763 m2
110 Sơn sắt thép các loại 3 nước 16,763 m2
111 CCLD chữ nổi Aluminium mạ đồng ( Trường trung học cơ sở Dương Liễu- Đia chỉ: xã Dương Liễu- huyện Hoài Đức - TP. Hà Nội) 66 Ký tự
112 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 5,311 m3
113 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II 0,478 100m3
114 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,177 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,354 100m3
116 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,354 100m3
117 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 8,312 100m
118 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 12,896 m3
119 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 15,931 m3
120 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 22,727 m3
121 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,515 100m2
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,463 m3
123 Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm 0,203 tấn
124 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,001 100m3
125 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,006 100m3
126 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,017 100m3
127 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,44 100m
128 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược 0,018 100m2
129 Khe lún rộng 2 cm, chèn bao tải đay tẩm nhựa (9m/1 khe) 4,2 m2
130 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,796 m3
131 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,675 m3
132 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 66,712 m2
133 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 47,324 m2
134 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 114,035 m2
135 Hàng rào sắt tường rào loại sắt vuông 14x14 50,801 m2
136 Sơn sắt thép các loại 3 nước 50,801 m2
137 Lắp dựng hoa sắt 50,801 m2
138 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,375 m3
139 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,125 m3
140 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,104 100m2
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,04 m3
142 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg 0,038 tấn
143 Sản xuất cột bằng thép hình 0,449 tấn
144 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,187 tấn
145 Sản xuất xà gồ thép 0,378 tấn
146 Lắp dựng cột thép 0,449 tấn
147 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,187 tấn
148 Lắp dựng xà gồ thép 0,378 tấn
149 Sơn sắt thép các loại 3 nước 86,176 m2
150 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,043 100m2
151 Máng thu nước 15 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->