Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 16:26:00 đến ngày 2020-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,016,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẦM NON MINH KHAI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 78,151 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp láng sê nô | 48,012 | m2 | |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 48,012 | m2 | |
| 4 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 48,012 | m2 | |
| 5 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | 0,782 | 100m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài) | 910,665 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (trong nhà) | 1.519,352 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 910,665 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.244,983 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch | 43,474 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 186,507 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu nam+ nữ | 18 | bộ | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 6,899 | đ/m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 6,899 | đ/m3 | |
| 17 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 114,25 | m2 | |
| 18 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30 cm | 43,474 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 198,027 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột nhà vệ sinh | 52,483 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,483 | m2 | |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | 50,268 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa | 27,156 | m2 | |
| 24 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | 24,996 | m2 | |
| 25 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất nhôm hệ, kính 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | 2,16 | m2 | |
| 26 | Tháo bỏ hệ thống điện + đường ống nước của nhà vệ sinh | 3 | tầng | |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 15 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 9 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp xà phòng | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 9 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,24 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,204 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,033 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | 9 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 12 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | 18 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D32 | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn thu PVC D=90X32 | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D110x110 | 9 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D90x90 | 18 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | 0,414 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,027 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt Tê PPR, d=20mm | 18 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Tê PPR, d=25mm | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Cút PPR, d=25mm | 45 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong | 78 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Cút PPR, d=25*20mm | 12 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm | 36 | cái | |
| 61 | Kép inox d25 | 6 | cái | |
| 62 | Nút bịt ống D25 | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 12 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tác đôi | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tác đơn | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x1,5mm2 | 223 | m | |
| 68 | Ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 | 230 | m | |
| 69 | Tháo dỡ cửa | 79,058 | m2 | |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 44,1 | m2 | |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 34,958 | m2 | |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 44,1 | m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 44,1 | m2 | |
| 74 | Tháo dỡ lan can | 26,056 | m | |
| 75 | Sản xuất lan can | 0,563 | tấn | |
| 76 | Láng granitô | 5,09 | m2 | |
| 77 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 199,646 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 199,646 | m2 | |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 5,989 | đ/m3 | |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 5,989 | đ/m3 | |
| 81 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 782,785 | m2 | |
| 82 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | 7,828 | 100m2 | |
| 83 | Tôn úp nóc | 72,678 | md | |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà (tường ngoài) | 1.201,643 | m2 | |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | 1.535,447 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.445,193 | m2 | |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.201,643 | m2 | |
| 88 | Phá dỡ Nền gạch | 97,472 | m2 | |
| 89 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 266,688 | m2 | |
| 90 | Tháo dỡ bệ xí | 16 | bộ | |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 10,925 | đ/m3 | |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 10,925 | đ/m3 | |
| 93 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 186,368 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 97,472 | m2 | |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 266,688 | m2 | |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột nhà vệ sinh | 95,48 | m2 | |
| 97 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,749 | m3 | |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 58,886 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,48 | m2 | |
| 100 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | 99,8 | m2 | |
| 101 | Tháo bỏ hệ thống điện + đường ống nước của nhà vệ sinh (hai khối nhá) | 2 | tầng | |
| 102 | Tháo dỡ cửa | 28,8 | m2 | |
| 103 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 17,28 | m2 | |
| 104 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 11,52 | m2 | |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 16 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | 40 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 40 | cái | |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 24 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 24 | cái | |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 40 | cái | |
| 112 | Lắp đặt hộp xà phòng | 16 | cái | |
| 113 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 32 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,528 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,528 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,376 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | 24 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 40 | cái | |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | 24 | cái | |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | 16 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | 96 | cái | |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 144 | cái | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | 16 | cái | |
| 125 | Lắp đặt côn thu PVC D=90X32 | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | 16 | cái | |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | 16 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D110x110 | 16 | cái | |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D90x90 | 16 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | 1,408 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,144 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt Tê PPR, d=20mm | 8 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Tê PPR, d=25mm | 64 | cái | |
| 134 | Lắp đặt Cút PPR, d=25mm | 80 | cái | |
| 135 | Lắp đặt Cút PPR, d=20mm | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong | 16 | cái | |
| 137 | Lắp đặt Cút PPR, d=25*20mm | 8 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm | 8 | cái | |
| 139 | Kép inox d25 | 16 | cái | |
| 140 | Nút bịt ống D25 | 16 | cái | |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 32 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | 16 | cái | |
| 143 | Lắp đặt công tác đôi | 8 | cái | |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/2x1,5mm2 | 154 | m | |
| 145 | Ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 | 155 | m | |
| 146 | Tháo dỡ cửa | 147,816 | m2 | |
| 147 | Cửa sổ 2, 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 73,656 | m2 | |
| 148 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 66,24 | m2 | |
| 149 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 7,92 | m2 | |
| 150 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 73,656 | m2 | |
| 151 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 73,656 | m2 | |
| 152 | Tháo dỡ lan can | 34,034 | m | |
| 153 | Sản xuất lan can | 0,123 | tấn | |
| 154 | Láng Granito cầu thang | 17,319 | m2 | |
| 155 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 511,71 | m2 | |
| 156 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 511,71 | m2 | |
| 157 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 15,351 | đ/m3 | |
| 158 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 15,351 | đ/m3 | |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,363 | m3 | |
| 160 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,662 | 100m3 | |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,245 | 100m3 | |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,49 | 100m3 | |
| 163 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,49 | 100m3 | |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,038 | 100m3 | |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 7,586 | m3 | |
| 166 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 9,521 | m3 | |
| 167 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 71,531 | m2 | |
| 168 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,043 | 100m2 | |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,348 | m3 | |
| 170 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,012 | tấn | |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,229 | 100m2 | |
| 172 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,521 | m3 | |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,504 | tấn | |
| 174 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 5 | cái | |
| 175 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 82 | cái | |
| 176 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 8,65 | m3 | |
| 177 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,778 | 100m3 | |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,288 | 100m3 | |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,576 | 100m3 | |
| 180 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,576 | 100m3 | |
| 181 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,286 | m3 | |
| 182 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 29,797 | m3 | |
| 183 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 8,13 | m3 | |
| 184 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,489 | m3 | |
| 185 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,181 | 100m2 | |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,474 | m3 | |
| 187 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,072 | tấn | |
| 188 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,441 | tấn | |
| 189 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 167,89 | m2 | |
| 190 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 85,216 | m2 | |
| 191 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 253,106 | m2 | |
| 192 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,282 | m3 | |
| 193 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,025 | 100m3 | |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,028 | 100m3 | |
| 195 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,028 | 100m3 | |
| 196 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,256 | m3 | |
| 197 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,067 | 100m2 | |
| 198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,792 | m3 | |
| 199 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,02 | tấn | |
| 200 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,031 | tấn | |
| 201 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,344 | tấn | |
| 202 | Lắp dựng cột thép | 0,344 | tấn | |
| 203 | Sản xuất giằng mái thép | 0,874 | tấn | |
| 204 | Lắp dựng cầu nối | 0,874 | tấn | |
| 205 | Sản xuất lan can | 0,125 | tấn | |
| 206 | Lắp dựng lan can sắt | 20,466 | m2 | |
| 207 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 20,466 | m2 | |
| 208 | Sản xuất xà gồ thép | 0,02 | tấn | |
| 209 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,02 | tấn | |
| 210 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 2,138 | m2 | |
| 211 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,099 | 100m2 | |
| 212 | Vách kính an toàn dày 6.38, khung nhôm, phụ kiện đồng bộ | 34,435 | m2 | |
| 213 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 0,165 | 100m3 | |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,055 | 100m3 | |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,11 | 100m3 | |
| 216 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,11 | 100m3 | |
| 217 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,152 | m3 | |
| 218 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,32 | 100m2 | |
| 219 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 8 | m3 | |
| 220 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,159 | tấn | |
| 221 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 3,316 | tấn | |
| 222 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 287,787 | m2 | |
| 223 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,316 | tấn | |
| 224 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,537 | 100m2 | |
| 225 | Máng tôn thu nước | 38 | m | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,56 | 100m | |
| 227 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 4,71 | 10m | |
| 228 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày <=22cm | 5,299 | m3 | |
| 229 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,533 | m3 | |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,088 | 100m3 | |
| 231 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,088 | 100m3 | |
| 232 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,086 | 100m2 | |
| 233 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,12 | m3 | |
| 234 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,308 | m3 | |
| 235 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,627 | m3 | |
| 236 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 14,13 | m2 | |
| 237 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,13 | m2 | |
| 238 | Công tác ốp gạch thẻ | 19,782 | m2 | |
| 239 | Mua đất trồng hoa | 8,231 | m3 | |
| 240 | Làm lớp cỏ nhân tạo | 207 | m2 | |
| 241 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 7 | cái | |
| 242 | Bình cứu hỏa CO2 5kg | 7 | cái | |
| 243 | Bình bột ABC 4kg | 14 | cái | |
| B | TIỂU HỌC SƠN ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 126,819 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 2,798 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 471,042 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | 12 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | 18 | bộ | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 20,734 | đ/m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 20,734 | đ/m3 | |
| 9 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 283,833 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 127,255 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 471,042 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột nhà vệ sinh | 256,445 | m2 | |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 256,445 | m2 | |
| 14 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | 138,824 | m2 | |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại | 11,952 | m2 | |
| 16 | Tháo bỏ hệ thống điện + đường ống nước của nhà vệ sinh | 3 | tầng | |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | 30 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 30 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 18 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 18 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước đường kính 90mm inox | 24 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,72 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,8 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,66 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,24 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | 26 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x60 | 24 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 | 38 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x42 | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | 16 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | 76 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | 64 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D60 | 90 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D42 | 30 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60, D42 | 72 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | 12 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | 12 | cái | |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa d=110mm | 12 | cái | |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa d=90mm | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt măng sông D110 | 18 | cái | |
| 46 | Lắp đặt măng sông D90 | 20 | cái | |
| 47 | Lắp đặt măng sông D60 | 17 | cái | |
| 48 | Lắp đặt măng sông D42 | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | 0,46 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,9 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van d25 | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm | 12 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm | 36 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Tê PPR, d=20*20mm | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn PPR , d=25*20 | 12 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Cút PPR, d=25mm | 60 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Cút PPR, d=20mm | 36 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong | 60 | cái | |
| 59 | Lắp đặt măng sông D25 | 16 | cái | |
| 60 | Lắp đặt măng sông D20 | 30 | cái | |
| 61 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 14,458 | m2 | |
| 62 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 49,435 | m2 | |
| 63 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 64 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 65 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,917 | đ/m3 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,917 | đ/m3 | |
| 68 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 30,274 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 13,796 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 52,182 | m2 | |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột nhà vệ sinh | 41,297 | m2 | |
| 72 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 41,297 | m2 | |
| 73 | Tháo bỏ hệ thống điện + đường ống nước của nhà vệ sinh | 1 | gói | |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,1 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,12 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,08 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,1 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x60 | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 | 6 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x42 | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | 12 | cái | |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | 10 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D60 | 14 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D42 | 6 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | 12 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | 1 | cái | |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa d=110mm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa d=90mm | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt măng sông D110 | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt măng sông D90 | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt măng sông D60 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt măng sông D42 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | 0,18 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,26 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van d25 | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Tê PPR, d=20*20mm | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn PPR , d=25*20 | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Cút PPR, d=25mm | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Cút PPR, d=20mm | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong | 10 | cái | |
| 117 | Lắp đặt măng sông D25 | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt măng sông D20 | 10 | cái | |
| 119 | Tháo bỏ hệ thống + thiết bị điện cũ để thay mới | 1 | Trọn gói | |
| 120 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 6 modul | 40 | hộp | |
| 121 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 10 modul | 4 | hộp | |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha -40A-6ka | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha -25A-6ka | 40 | cái | |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha -16A-6ka | 48 | cái | |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha -16A-6ka | 96 | cái | |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha -10A-6ka | 8 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A,250V, bao gồm đế âm & mặt che | 26 | bảng | |
| 128 | Lắp đặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A,250V, bao gồm đế âm & mặt che | 11 | bảng | |
| 129 | Lắp đặt công tắc bốn hạt công tắc 1 chiều loại 10A,250V, bao gồm đế âm & mặt che | 32 | bảng | |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2*16a/250ac, loại 2p+e, âm tường bao gồm đế âm và mặt che | 188 | cái | |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | 3.000 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | 4.000 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn tròn tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.500 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | 1.500 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | 2.000 | m | |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 51 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250, 25W | 6 | cái | |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần - hộp số | 144 | cái | |
| 139 | Móc treo quạt trần | 144 | cái | |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn sát trần có máng khối hiệu bộ) | 16 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn gắn tường hành chính) | 16 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) | 288 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn dọi bảng) | 64 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 3 cấp độ số 45W, 230V | 24 | cái | |
| 145 | Lắp đặt bộ 02 bóng tuyp LED 18W | 32 | bộ | |
| 146 | Ty treo đèn chiếu sáng lớp học | 576 | cái | |
| 147 | Gía treo đèn rọi bảng lớp học | 128 | cái | |
| 148 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường+ âm trần kích thước 300x300 ( khu vệ sinh) | 26 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=150mm | 0,6 | 100m | |
| 150 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 4.425,664 | m2 | |
| 151 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 4.425,664 | m2 | |
| 152 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 459,066 | m2 | |
| 153 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 459,066 | m2 | |
| 154 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 16 | cái | |
| 155 | Bình cứu hỏa CO2 5kg | 16 | cái | |
| 156 | Bình bột ABC 4kg | 32 | cái | |
| C | TRƯỜNG THCS SƠN ĐỒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 650 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 815,213 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 650 | m2 | |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.465,213 | m2 | |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 744,081 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 9,9 | 100m2 | |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 321,781 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 9,653 | đ/m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 9,653 | đ/m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 321,781 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa | 125,447 | m2 | |
| 12 | Cửa sổ 2, 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 82,008 | m2 | |
| 13 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 28,319 | m2 | |
| 14 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 15,12 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 74,088 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 148,176 | m2 | |
| 17 | Thay mới bảng viết | 8 | cái | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 231,912 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 86,782 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 9,561 | đ/m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 9,561 | đ/m3 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 86,782 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 231,912 | m2 | |
| 24 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 164,086 | m2 | |
| 25 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | 86,782 | m2 | |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại | 3,984 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | 22 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 22 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 22 | cái | |
| 35 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=140mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,32 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,36 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,8 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,18 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm nối bằng phương pháp dán keo | 0,1 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC D140x140 | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC D140x110 | 16 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x60 | 7 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x90 | 24 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x42 | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D140 | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | 46 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | 32 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D60 | 40 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D42 | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | 30 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê thông tắc D140 | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | 4 | cái | |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa d=140mm | 3 | cái | |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa d=110mm | 3 | cái | |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa d=90mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt măng sông D140 | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt măng sông D110 | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt măng sông D90 | 16 | cái | |
| 64 | Lắp đặt măng sông D60 | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt măng sông D42 | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm | 0,12 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | 0,52 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | 0,34 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,32 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van d25 | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Tê PPR, d=40*40mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Tê PPR, d=32*32mm | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Tê PPR, d=32*20mm | 18 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Tê PPR, d=25*20mm | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Tê PPR, d=20*20mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn PPR , d=25*20 | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn PPR , d=32*20 | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn PPR , d=32*25 | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn PPR , d=40*32 | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Cút PPR, d=40mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Cút PPR, d=32mm | 12 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Cút PPR, d=25mm | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Cút PPR, d=20mm | 10 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Cút PPR, d=20, ren trong | 36 | cái | |
| 86 | Lắp đặt măng sông D40 | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt măng sông D32 | 14 | cái | |
| 88 | Lắp đặt măng sông D25 | 12 | cái | |
| 89 | Lắp đặt măng sông D20 | 12 | cái | |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 2.214,182 | m2 | |
| 91 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.214,182 | m2 | |
| 92 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 834,946 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 11,071 | 100m2 | |
| 94 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 364,736 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 364,737 | m2 | |
| 96 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | 4,715 | 100m2 | |
| 97 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,715 | 100m2 | |
| 98 | Tôn úp nóc | 65,44 | md | |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 166,618 | m2 | |
| 100 | Sơn sắt thép các loại - 2 nước | 166,618 | m2 | |
| 101 | Thay mới bảng viết | 10 | cái | |
| 102 | Tháo bỏ hệ thống + thiết bị điện cũ để thay mới | 2 | Trọn gói | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 6 modul | 20 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 10 modul | 4 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 12 modul | 1 | hộp | |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha -50A-6ka | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha -40A-6ka | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha -25A-6ka | 23 | cái | |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha -16A-6ka | 24 | cái | |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha -16A-6ka | 52 | cái | |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha -10A-6ka | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A,250V, bao gồm đế âm & mặt che | 7 | bảng | |
| 113 | Lắp đặt công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A,250V, bao gồm đế âm & mặt che | 11 | bảng | |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt công tắc 1 chiều loại 10A,250V, bao gồm đế âm & mặt che | 5 | bảng | |
| 115 | Lắp đặt công tắc bốn hạt công tắc 1 chiều loại 10A,250V, bao gồm đế âm & mặt che | 18 | bảng | |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2*16a/250ac, loại 2p+e, âm tường bao gồm đế âm và mặt che | 109 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | 150 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | 2.000 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | 3.000 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn tròn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 550 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn tròn tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.000 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | 1.150 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | 1.500 | m | |
| 124 | Lắp đặt bộ máng đèn huỳnh quang gắn nổi kích thước 120x300, lắp 01 bóng tuyp LED 18w, T8 | 3 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 34 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn dọi bảng) | 36 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn gắn tường phòng hành chính) | 12 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn máng hội trường) | 4 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) | 168 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250, 25W | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần - hộp số | 84 | cái | |
| 132 | Móc treo quạt trần | 84 | cái | |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 3 cấp độ số 45W, 230V | 18 | cái | |
| 134 | Ty treo đèn chiếu sáng lớp học | 336 | cái | |
| 135 | Gía treo đèn rọi bằng lớp học | 72 | cái | |
| 136 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường+ âm trần kích thước 300x300 ( khu vệ sinh) | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=150mm | 0,4 | 100m | |
| 138 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 964,194 | m2 | |
| 139 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 964,194 | m2 | |
| 140 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 264,014 | m2 | |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,821 | 100m2 | |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 12,936 | m3 | |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,043 | 100m3 | |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,086 | 100m3 | |
| 145 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,086 | 100m3 | |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,156 | m3 | |
| 147 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,44 | 100m2 | |
| 148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 5,5 | m3 | |
| 149 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,024 | tấn | |
| 150 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,222 | tấn | |
| 151 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,703 | tấn | |
| 152 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,452 | tấn | |
| 153 | Sản xuất xà gồ thép | 1,621 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng cột thép | 0,703 | tấn | |
| 155 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,452 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,621 | tấn | |
| 157 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 243,496 | m2 | |
| 158 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,432 | 100m2 | |
| 159 | Máng thu nước | 86,59 | m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D76 | 0,36 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa D76 | 15 | cái | |
| D | TRƯỜNG THCS DƯƠNG LIỄU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 490 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 490 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 820 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 820 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.456,407 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.887,672 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.946,407 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.874,951 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 246,042 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 492,084 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa | 227,025 | m2 | |
| 12 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 99,36 | m2 | |
| 13 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 18,945 | m2 | |
| 14 | Cửa sổ 2, 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 108,72 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 1 | công | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 | 1,54 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D110 | 42 | cái | |
| 18 | Nép inox | 70 | cái | |
| 19 | Rọ chắn rác | 14 | cái | |
| 20 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 267,723 | m2 | |
| 21 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 267,723 | m2 | |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 267,723 | m2 | |
| 23 | Tháo bỏ hệ thống+ tb bị điện cần thay khu hành lang | 1 | trọn gói | |
| 24 | Đèn led 14w ốp trần D300 | 19 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt công tác đơn | 4 | cái | |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 132,5 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D16 | 132,5 | m | |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 250 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 270 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | 701,998 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | 1.355,586 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 951,998 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.406,692 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 159,626 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 159,626 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | 347,36 | m2 | |
| 37 | Sơn gỗ - 2 nước | 347,36 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | 5,54 | 100m2 | |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,54 | 100m2 | |
| 40 | Tôn úp nóc | 70,4 | m | |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 1 | công | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 | 1,152 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa D110 | 48 | cái | |
| 44 | Nép inox | 48 | cái | |
| 45 | Rọ chắn rác | 16 | cái | |
| 46 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 128,16 | m2 | |
| 47 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 128,16 | m2 | |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 128,16 | m2 | |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài | 210 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 210 | m2 | |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong | 260 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 260 | m2 | |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài | 782,396 | m2 | |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong | 1.084,202 | m2 | |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 992,396 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.125,308 | m2 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 76,5 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép các loại - 2 nước | 76,5 | m2 | |
| 59 | Tháo dỡ cửa | 85,6 | m2 | |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 17,82 | m2 | |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 18,22 | m2 | |
| 62 | Cửa sổ 2, 4 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 49,56 | m2 | |
| 63 | Tháo dỡ chậu rửa | 12 | bộ | |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 65 | Tháo dỡ chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt lavabo | 12 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 72 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 1 | công | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D110 | 0,864 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa D110 | 36 | cái | |
| 75 | Nép inox | 36 | cái | |
| 76 | Rọ chắn rác | 15 | cái | |
| 77 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 4.980 | m2 | |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,494 | 100m3 | |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 298,8 | m3 | |
| 80 | Lát sân gạch Terazzo 400x400mm | 4.980 | m2 | |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 149,4 | đ/m3 | |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 6Km bằng ô tô - 5,0 tấn | 149,4 | đ/m3 | |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,758 | m3 | |
| 84 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 0,068 | 100m3 | |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,05 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,034 | 100m3 | |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,432 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,096 | m3 | |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,045 | tấn | |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,06 | tấn | |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,129 | 100m2 | |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 0,712 | m3 | |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,113 | tấn | |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,425 | 100m2 | |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,275 | m3 | |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,118 | tấn | |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,039 | tấn | |
| 100 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,491 | m3 | |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,026 | m2 | |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 41,16 | m2 | |
| 103 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 14,94 | m | |
| 104 | Đắp quanh cột | 3 | cột | |
| 105 | Tạo vẩy vữa nhám | 1 | cổng | |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,186 | m2 | |
| 107 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 0,198 | 100m2 | |
| 108 | Sản xuất cổng sắt | 0,418 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng cổng sắt | 16,763 | m2 | |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 16,763 | m2 | |
| 111 | CCLD chữ nổi Aluminium mạ đồng ( Trường trung học cơ sở Dương Liễu- Đia chỉ: xã Dương Liễu- huyện Hoài Đức - TP. Hà Nội) | 66 | Ký tự | |
| 112 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 5,311 | m3 | |
| 113 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 0,478 | 100m3 | |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,177 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,354 | 100m3 | |
| 116 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,354 | 100m3 | |
| 117 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 8,312 | 100m | |
| 118 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 12,896 | m3 | |
| 119 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 15,931 | m3 | |
| 120 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 22,727 | m3 | |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,515 | 100m2 | |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,463 | m3 | |
| 123 | Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm | 0,203 | tấn | |
| 124 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 125 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,006 | 100m3 | |
| 126 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,017 | 100m3 | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,44 | 100m | |
| 128 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | 0,018 | 100m2 | |
| 129 | Khe lún rộng 2 cm, chèn bao tải đay tẩm nhựa (9m/1 khe) | 4,2 | m2 | |
| 130 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,796 | m3 | |
| 131 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,675 | m3 | |
| 132 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 66,712 | m2 | |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 47,324 | m2 | |
| 134 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,035 | m2 | |
| 135 | Hàng rào sắt tường rào loại sắt vuông 14x14 | 50,801 | m2 | |
| 136 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 50,801 | m2 | |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt | 50,801 | m2 | |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,375 | m3 | |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,125 | m3 | |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,104 | 100m2 | |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,04 | m3 | |
| 142 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,038 | tấn | |
| 143 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,449 | tấn | |
| 144 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,187 | tấn | |
| 145 | Sản xuất xà gồ thép | 0,378 | tấn | |
| 146 | Lắp dựng cột thép | 0,449 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,187 | tấn | |
| 148 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,378 | tấn | |
| 149 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 86,176 | m2 | |
| 150 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,043 | 100m2 | |
| 151 | Máng thu nước | 15 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi