Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hỗ trợ xây dựng đường nội đồng khu vực sản xuất của Hợp tác xã nông trại hữu cơ Vân Hồ (đoạn từ đầu bản Chua Tai lên khu Sân bay thuộc bản Pa Cốp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Hỗ trợ xây dựng đường nội đồng khu vực sản xuất của Hợp tác xã nông trại hữu cơ Vân Hồ (đoạn từ đầu bản Chua Tai lên khu Sân bay thuộc bản Pa Cốp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200124686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước + vốn đối ứng của HTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 16:11:00 đến ngày 2020-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,114,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5257 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3406 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9525 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1586 | 100m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4243 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1251 | 100m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,5722 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1474 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1474 | 100m3 |
| 10 | ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi 140cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1352 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936,0733 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8624 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,919 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1082 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1791 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7261 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5697 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5564 | 100m3 |
| 9 | ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi 140cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9173 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,47 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,99 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,36 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3579 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7052 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | tấn |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1325 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3699 | 100m3 |
| 18 | Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,37 | m3 |
| 19 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1115 | 100m3 |
| 20 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7403 | 100m3 |
| 21 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4493 | 100m3 |
| 22 | ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi 140cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2172 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1869 | 100m3 |
| 24 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống đường kính 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | ống cống |
| 25 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống đường kính 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | ống cống |
| 26 | Lắp dựng panen BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi