Gói thầu: Xây dựng chỉnh trang vỉa hè Thiên Cầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200262625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng chỉnh trang vỉa hè Thiên Cầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200262311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 15:43:00 đến ngày 2020-03-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,219,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | GIA CỐ LỀ, VỈA HÈ PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | BT mặt đường M300 đá 2x4 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,397 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 (B<2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,408 | m3 |
| 3 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,994 | m |
| 4 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,332 | m |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,403 | m2 |
| 6 | Cắt mép đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.308,5 | m |
| 7 | Đào đất hữu cơ bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533,55 | m3 |
| 8 | Đào đất nền đường cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,922 | m3 |
| 9 | Đào khuôn nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,657 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.941,646 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ để đắp K95, cự ly TB 13 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.194,06 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533,55 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,579 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,662 | m2 |
| 15 | Lắp bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,65 | m |
| 16 | BT bó vỉa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,046 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,158 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép bê tông bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,61 | m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | Tấn |
| 20 | Đào đất lắp bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,203 | m3 |
| 21 | Lát gạch Tarazzo 300x300x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.480,537 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,443 | m3 |
| 23 | Bê tông nâng tường mương M150 đá1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,334 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | BT hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 2 | BT cửa thu nước M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | Tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga, hố thu, họng thu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 5 | Cốt thép của thu d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt giếng thu nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 9 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | Tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,332 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,722 | m2 |
| 13 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình (90%M, 10%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,468 | m3 |
| 16 | BT thân rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,692 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép thân rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.044,936 | m2 |
| 18 | Cốt thép thân rãnh d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,568 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt thân rãnh (<1000kg/ck) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699 | Đốt |
| 20 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,891 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,878 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,654 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,238 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699 | CK |
| 26 | Vận chuyển bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,926 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình (90%M, 10%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,118 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 đất tận dung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,315 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 1km, đất C3 đất đào không tận dụng hết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,803 | m3 |
| 30 | BT cửa xã M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,217 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 32 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,085 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình (90%M, 10%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,242 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | Tấn |
| 36 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | CK |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi