Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200241259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện các CTMTQG và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 20:40:00 đến ngày 2020-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,137,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Di chuyển cột hạ thế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 2 | Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6987 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5539 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9437 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường, rãnh, chân khay bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,922 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,7253 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường từ KL đào máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8412 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng về đắp nền đường, bó nền, kè, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7247 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0964 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | 100m3 |
| 11 | Di chuyển, lắp đặt ống nước, đường kính ống d=40mm (tận dụng ống) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m |
| 12 | Di chuyển, lắp đặt ống nước, đường kính ống d=40mm (thay mới) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ, đường kính cút d=40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Đào chân khay, bó nền, kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1432 | 100m3 |
| 15 | Đào bó nền, kè, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1002 | 100m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,77 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng bó nền, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,23 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây thân bó nền, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,15 | m3 |
| 19 | Đắp đất bó nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2343 | 100m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,01 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,14 | m3 |
| 22 | Ống nhựa PVC D90 làm lỗ thoát nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118 | m |
| 23 | Đắp đất sau kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6263 | 100m3 |
| 24 | Bao tải lót đáy mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,14 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thành mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2698 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thành kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3288 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,226 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1136 | 100m3 |
| 3 | Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,838 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6955 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 500m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6955 | 100m3 |
| 6 | Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0307 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,5054 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển cấp phối bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m (KL theo bảng PTVT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4993 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4218 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6987 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 16cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,7488 | m3 |
| 12 | Làm khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111 | m |
| 13 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3005 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0073 | 100m3 |
| 3 | Phá đá móng cống bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1466 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1217 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,46 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,46 | m3 |
| 7 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,17 | m2 |
| 8 | Ván khuôn xây thành chắn dòng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0074 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xây chắn dòng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3211 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản (đổ tại chỗ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2338 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm bản, đường kính <=10 mm (đổ tại chỗ). | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 (đổ tại chỗ). | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,57 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản (lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0394 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm (lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0558 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 (lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | m3 |
| 18 | Lắp dựng tấm bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 19 | Bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,59 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,91 | m3 |
| 21 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2088 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0788 | tấn |
| 23 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m3 |
| 24 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | ống cống |
| 25 | Lắp dựng ống cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Ống thép D300mm, dày 5mm (Giá chưa bao gồm thuế VAT) (tính cho 1m dài) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m |
| 28 | Đắp đất cạnh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2284 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi