Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200264535-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200232449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 20:34:00 đến ngày 2020-03-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,040,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH A
C CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1 Đào móng đập bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,1 m3
2 Đào móng đập bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,42 m3
3 Đào cuội sỏi lòng suối bằng thủ công, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,08 m3
4 Đắp đất hoàn thổ, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,6 m3
5 Đào xúc đất để đắp đê quây, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,6 m3
6 Vận chuyển đất TB 40m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,6 m3
7 Đắp đất đê quây, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 m3
D PHẦN XÂY LẮP
1 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,24 m3
2 Xây đá hộc tường, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,57 m3
3 Trát vữa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 79,61 m2
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,28 m2
5 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0076 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0058 100m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,13 m3
8 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
9 Thép lưới chắn rác, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0089 tấn
10 Sản xuất cửa van Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0814 tấn
11 Bu lông M8*60 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
12 Bu lông M12*300 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
13 Bu lông M14*80 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
14 Máy nâng van V0 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
15 Cao su củ tải 10ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,28 m
16 Ống nhựa PVC D50 lỗ giảm áp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,2 m
17 Lắp dựng dàn cửa van Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0814 tấn
18 Bao tải dứa chứa đất Chương V - Yêu cầu về xây lắp 255 cái
19 Bạt dứa ngăn nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 111,2 m2
20 Bơm nước hố móng loại máy 5CV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 ca
21 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 99,04 m2
22 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,19 m2
23 Ván khuôn móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4402 100m2
24 Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,88 m3
25 Ván khuôn thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2008 100m2
26 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,2 m3
27 Xây đá hộc, xây kè, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9 m3
28 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,077 100m2
29 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1165 tấn
30 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,35 m3
31 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25 cái
32 Ván khuôn thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0581 100m2
33 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0538 tấn
34 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,23 m3
35 Lắp dựng thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70 cái
36 Ván khuôn móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0218 100m2
37 Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3 m3
38 Ván khuôn thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0132 100m2
39 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 m3
40 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,55 m3
41 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0076 100m2
42 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0117 tấn
43 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
44 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 150 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
E TUYẾN KÊNH B
1 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 104,11 m2
2 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,26 m2
3 Ván khuôn móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4627 100m2
4 Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,49 m3
5 Ván khuôn thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3136 100m2
6 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,88 m3
7 Xây đá hộc, xây tôn móng, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,26 m3
8 Ván khuôn thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0611 100m2
9 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0566 tấn
10 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,25 m3
11 Lắp dựng thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 73 cái
12 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,55 m3
13 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0076 100m2
14 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0117 tấn
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
16 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 150 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
F TUYẾN KÊNH C
1 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 131,38 m2
2 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,58 m2
3 Ván khuôn móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5839 100m2
4 Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,77 m3
5 Ván khuôn thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9196 100m2
6 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,52 m3
7 Xây đá hộc, xây tôn móng, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,08 m3
8 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3049 100m2
9 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4613 tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,35 m3
11 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 99 cái
12 Ván khuôn thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0771 100m2
13 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0714 tấn
14 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,31 m3
15 Lắp dựng thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 93 cái
G TUYẾN KÊNH D
1 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,03 m3
2 Xây đá hộc tường, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,32 m3
3 Trát vữa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,13 m2
4 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,24 m2
5 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,73 m2
6 Ván khuôn móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1749 100m2
7 Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,51 m3
8 Ván khuôn thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,466 100m2
9 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,8 m3
10 Ván khuôn thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0322 100m2
11 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0304 tấn
12 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,14 m3
13 Lắp dựng thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28 cái
H TUYẾN KÊNH E
1 Đánh tạo nhám đá xây cũ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,8 m2
2 Xây đá hộc tường, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,14 m3
3 Trát vữa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,49 m2
4 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 162,54 m2
5 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,96 m2
6 Ván khuôn móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7224 100m2
7 Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,5 m3
8 Ván khuôn thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,612 100m2
9 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,67 m3
10 Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,47 m3
11 Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,28 m3
12 Xây đá hộc, xây tôn móng, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,92 m3
13 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0554 100m2
14 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0839 tấn
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,97 m3
16 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 cái
17 Ván khuôn thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0954 100m2
18 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0883 tấn
19 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,39 m3
20 Lắp dựng thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 115 cái
21 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1 m3
22 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0152 100m2
23 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0233 tấn
24 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,36 m3
25 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 150 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
I TUYẾN KÊNH F
1 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 123,98 m2
2 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5 m2
3 Ván khuôn móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,551 100m2
4 Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,88 m3
5 Ván khuôn thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7552 100m2
6 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,53 m3
7 Xây đá hộc, xây tôn móng, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,99 m3
8 Ván khuôn thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0728 100m2
9 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0674 tấn
10 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,29 m3
11 Lắp dựng thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 87 cái
12 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,6 m2
13 Ván khuôn móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0628 100m2
14 Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,55 m3
15 Ván khuôn thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,105 100m2
16 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,07 m3
17 Ván khuôn thân trụ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,099 100m2
18 Bê tông thân trụ mác 200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,99 m3
19 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0064 100m2
20 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0096 tấn
21 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,13 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
23 Thép lưới chắn rác, đường kính >10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0065 tấn
24 Lắp đặt ống thép cuốn dày 3mm (đã có mặt bích), đường kính = 200mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,377 100m
25 Giăng cao su Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
26 Bu lông M14 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42 cái
27 Bê tông bù mặt đường, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,35 m3
28 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,03 m2
29 Ván khuôn móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0476 100m2
30 Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,04 m3
31 Ván khuôn thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0764 100m2
32 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,87 m3
33 Ván khuôn thân trụ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,11 100m2
34 Bê tông thân trụ mác 200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,47 m3
35 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0064 100m2
36 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0096 tấn
37 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,13 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
39 Thép lưới chắn rác, đường kính >10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0065 tấn
40 Lắp đặt ống thép cuốn dày 3mm (đã có mặt bích), đường kính = 200mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,186 100m
41 Giăng cao su Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
42 Bu lông M14 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 cái
43 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1 m3
44 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0152 100m2
45 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0233 tấn
46 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,36 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
J TUYẾN KÊNH G
1 Bạt dứa lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 102,56 m2
2 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,22 m2
3 Ván khuôn móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3504 100m2
4 Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,31 m3
5 Ván khuôn thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7008 100m2
6 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,2 m3
7 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1977 100m2
8 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3125 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,99 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59 cái
11 Ván khuôn thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m2
12 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0566 tấn
13 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,26 m3
14 Lắp dựng thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55 cái
15 Ván khuôn móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m2
16 Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,84 m3
17 Ván khuôn thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1261 100m2
18 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,27 m3
19 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,83 m3
20 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0152 100m2
21 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0117 tấn
22 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->