Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 20:34:00 đến ngày 2020-03-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,040,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH A | |||
| C | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng đập bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,1 | m3 |
| 2 | Đào móng đập bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,42 | m3 |
| 3 | Đào cuội sỏi lòng suối bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn thổ, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,6 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp đê quây, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất TB 40m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất đê quây, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m3 |
| D | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,24 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc tường, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,57 | m3 |
| 3 | Trát vữa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,61 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,28 | m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0076 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0058 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Thép lưới chắn rác, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0089 | tấn |
| 10 | Sản xuất cửa van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0814 | tấn |
| 11 | Bu lông M8*60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 12 | Bu lông M12*300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 13 | Bu lông M14*80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Máy nâng van V0 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Cao su củ tải 10ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC D50 lỗ giảm áp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | m |
| 17 | Lắp dựng dàn cửa van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0814 | tấn |
| 18 | Bao tải dứa chứa đất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 255 | cái |
| 19 | Bạt dứa ngăn nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111,2 | m2 |
| 20 | Bơm nước hố móng loại máy 5CV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | ca |
| 21 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,04 | m2 |
| 22 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,19 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4402 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,88 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thành mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2008 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1165 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m3 |
| 31 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 32 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0581 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0538 | tấn |
| 34 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | m3 |
| 35 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 36 | Ván khuôn móng mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thành mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0132 | 100m2 |
| 39 | Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0076 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0117 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 150 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| E | TUYẾN KÊNH B | |||
| 1 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 104,11 | m2 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4627 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3136 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,88 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tôn móng, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0611 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0566 | tấn |
| 10 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | m3 |
| 11 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73 | cái |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0076 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0117 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 150 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| F | TUYẾN KÊNH C | |||
| 1 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131,38 | m2 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,58 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5839 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9196 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,52 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tôn móng, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3049 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4613 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,35 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99 | cái |
| 12 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0771 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0714 | tấn |
| 14 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | m3 |
| 15 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93 | cái |
| G | TUYẾN KÊNH D | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,03 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc tường, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m3 |
| 3 | Trát vữa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,13 | m2 |
| 4 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,24 | m2 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,73 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1749 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,466 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0322 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0304 | tấn |
| 12 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | m3 |
| 13 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| H | TUYẾN KÊNH E | |||
| 1 | Đánh tạo nhám đá xây cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m2 |
| 2 | Xây đá hộc tường, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | m3 |
| 3 | Trát vữa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,49 | m2 |
| 4 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 162,54 | m2 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,96 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7224 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,612 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,67 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,47 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,28 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tôn móng, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0554 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0839 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,97 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 17 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0954 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0883 | tấn |
| 19 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | m3 |
| 20 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115 | cái |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0152 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0233 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 150 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| I | TUYẾN KÊNH F | |||
| 1 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 123,98 | m2 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,551 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7552 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,53 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tôn móng, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0728 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0674 | tấn |
| 10 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,29 | m3 |
| 11 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87 | cái |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0628 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thành mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,07 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thân trụ mác 200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0064 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0096 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Thép lưới chắn rác, đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0065 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép cuốn dày 3mm (đã có mặt bích), đường kính = 200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,377 | 100m |
| 25 | Giăng cao su | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 26 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 27 | Bê tông bù mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | m3 |
| 28 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,03 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0476 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thành mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0764 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,87 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thân trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m2 |
| 34 | Bê tông thân trụ mác 200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,47 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0064 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0096 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Thép lưới chắn rác, đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0065 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống thép cuốn dày 3mm (đã có mặt bích), đường kính = 200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | 100m |
| 41 | Giăng cao su | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 42 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0152 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0233 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| J | TUYẾN KÊNH G | |||
| 1 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,56 | m2 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp khe lún | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,22 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3504 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7008 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1977 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3125 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,99 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59 | cái |
| 11 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0566 | tấn |
| 13 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m3 |
| 14 | Lắp dựng thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 15 | Ván khuôn móng mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thành mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1261 | 100m2 |
| 18 | Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,27 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,83 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0152 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0117 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi