Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 10:30:00 đến ngày 2020-03-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,078,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CŨ + NHÀ CÔNG VỤ + CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,532 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,7179 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,8 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,417 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1249 | tấn |
| 9 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9006 | m3 |
| 10 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3578 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 12 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,635 | 100m3 |
| C | NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9086 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1101 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9451 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7729 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,14 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9771 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2827 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1267 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8478 | tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0775 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng chiều dày <=60 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,034 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3086 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7142 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9245 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7476 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8734 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8467 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6944 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5598 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3208 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1422 | m3 |
| 27 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8518 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1344 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6711 | m3 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8918 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1755 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6128 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3578 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5506 | m3 |
| 35 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1396 | tấn |
| 36 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8608 | m3 |
| 39 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1884 | tấn |
| 40 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2802 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3004 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1942 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0143 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1165 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1407 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2813 | m3 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3294 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,092 | m2 |
| 52 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5087 | m2 |
| 55 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | tấn |
| 56 | Lắp dựng dầm tường cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7904 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,901 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5363 | m3 |
| 60 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Xây cột, trụ chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8202 | m3 |
| 61 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3966 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,692 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,14 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0188 | m |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,224 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,7548 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8148 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6984 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,698 | m2 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3817 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9064 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,6528 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9926 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,0844 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,805 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8754 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6575 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 79 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9926 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,937 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,692 | m2 |
| 82 | Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7256 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc, diềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,66 | m |
| 84 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,65 | kg |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,932 | m2 |
| 86 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,1866 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 88 | Tay vịn + lan can cầu thang (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,19 | kg |
| 89 | Mặt bich trụ cái thép ống inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Mặt bich trụ con thép hộp vuông inox 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 91 | Mặt bích tay vịn thép ống inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | m2 |
| 93 | Cửa đi thép định hình pa nô kính (cửa hai cánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 94 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 95 | Khuôn cửa kép: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,4 | m |
| 96 | Khóa chùy cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 97 | Khóa cửa nhôm kính: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 98 | Cửa thăm máI KT: 650x650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4225 | m2 |
| 99 | Vách kính trong nhà, kính trắng an toàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,964 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8149 | 100m2 |
| 101 | Giá đón điện, thép góc L50x50x5; L=900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Bu li sứ loại to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Bu li f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Cáp dẫn điện 3x16 + 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | m |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 126 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 129 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 137 | Nội quy PCCC và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 139 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 140 | Bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | m |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 144 | Quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cáI |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu Nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 157 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 159 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren, đk<=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, đk<=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, đk<=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 172 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Măng sông thép tráng kẽm d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Măng sông thép tráng kẽm d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Măng sông thép tráng kẽm d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren, đk<=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 181 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 182 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 183 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 184 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 185 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cáI |
| 188 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 191 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 192 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1696 | m3 |
| 193 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 194 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1286 | tấn |
| 195 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7545 | m3 |
| 196 | Xây bể chứa gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6513 | m3 |
| 197 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 198 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 199 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7258 | m3 |
| 200 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 201 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2757 | m2 |
| 202 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,445 | m2 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9333 | m3 |
| 204 | Lắp đặt ống lồng thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 207 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 208 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 209 | Hộp giảm tốc PVC kích thước 220*180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 210 | Đai thép giữ hộp giảm tốc và ống PVC kích thước 3*15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 211 | Lắp đặt rọ chắn rác f150, bằng thép f6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 212 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1518 | m3 |
| 213 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6437 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8397 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 216 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,246 | m3 |
| 217 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5008 | m3 |
| 218 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,28 | m2 |
| 219 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | m2 |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5402 | m3 |
| 221 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 222 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2436 | 1tấn |
| 223 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1231 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6825 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6392 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0537 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0296 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1208 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5273 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4796 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6736 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,993 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1558 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4551 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2241 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,618 | m2 |
| 28 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1669 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6726 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8348 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,78 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,36 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,36 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4387 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6744 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,618 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm kính đã bao gồm cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm kính đã bao gồm cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 39 | Khóa cửa đi ( khóa quả đấm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 54 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Vòi rửa loại gật gù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 89mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 67mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 100mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 89mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 67mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 82 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Mặt Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Đế âm Automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Đế âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7094 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 96 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9843 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0764 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 99 | Xây bể chứa gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1038 | m3 |
| 100 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6562 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2803 | cái |
| 104 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,062 | m2 |
| 105 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,062 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1563 | m2 |
| 107 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,424 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,848 | m3 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4225 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3308 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3372 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1818 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0101 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,878 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7412 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,435 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,054 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,874 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,134 | m2 |
| 17 | Mũ bịt đầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 18 | ĐInh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | cái |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4255 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2205 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5057 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6357 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0213 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4544 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4544 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2335 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,282 | m2 |
| 14 | Bánh xe đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Mũi bịt đầu giáo cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 17 | Đinh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0876 | m2 |
| 19 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 21 | Ốp Aluminium biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m2 |
| 22 | Làm chữ nổi bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m2 |
| H | VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9649 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5664 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5489 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9464 | m3 |
| 5 | Gạch hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7118 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,712 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7646 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5292 | m3 |
| 11 | Xếp gạch chỉ lối đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | viên |
| I | BỒN HOA TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7239 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3448 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0945 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,1104 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4049 | m2 |
| J | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9688 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2532 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4755 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn võ đỗ dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4465 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,4868 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2386 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3071 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,11 | 100m3 |
| 9 | Khai thác đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,328 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi