Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200264973-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trạm y tế xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ
Số hiệu KHLCNT 20200130810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-29 10:30:00 đến ngày 2020-03-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,078,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CŨ + NHÀ CÔNG VỤ + CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,99 m2
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,532 m3
3 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,7179 m3
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,35 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,6 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,8 m3
7 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,417 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1249 tấn
9 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9006 m3
10 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3578 m3
11 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 m3
12 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,635 100m3
C NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9086 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1101 100m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9451 100m2
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7729 m3
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,14 m3
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9771 m3
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2827 tấn
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1267 tấn
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8478 tấn
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0775 m3
12 Xây đá hộc, xây móng chiều dày <=60 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,034 m3
13 Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3086 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7142 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9245 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7476 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8734 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8467 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1792 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1728 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4536 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 tấn
23 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6944 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5598 tấn
25 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3208 100m2
26 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1422 m3
27 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8518 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1344 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6711 m3
30 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8918 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1755 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6128 tấn
33 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3578 100m2
34 Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5506 m3
35 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1396 tấn
36 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 tấn
37 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 100m2
38 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8608 m3
39 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1884 tấn
40 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2802 tấn
41 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3004 100m2
42 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0145 tấn
43 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1942 tấn
44 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0143 m3
45 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1165 100m2
46 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0246 tấn
47 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1407 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2813 m3
49 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3294 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,329 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,092 m2
52 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5087 m2
55 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 tấn
56 Lắp dựng dầm tường cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7904 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,901 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5363 m3
60 Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Xây cột, trụ chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8202 m3
61 Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3966 m3
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,692 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,14 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,0188 m
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,224 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,7548 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8148 m2
68 Ngâm nước xi măng chống thấm mái (5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6984 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,698 m2
70 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3817 100m3
71 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9064 m3
72 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,6528 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9926 m2
74 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,0844 m2
75 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,805 m2
76 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8754 m2
77 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6575 m2
78 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
79 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9926 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682,937 m2
81 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 303,692 m2
82 Lợp máI, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7256 100m2
83 Tôn úp nóc, diềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,66 m
84 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,65 kg
85 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,932 m2
86 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,1866 kg
87 Lắp dựng lan can sắt VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8 m2
88 Tay vịn + lan can cầu thang (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,19 kg
89 Mặt bich trụ cái thép ống inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Mặt bich trụ con thép hộp vuông inox 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
91 Mặt bích tay vịn thép ống inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,52 m2
93 Cửa đi thép định hình pa nô kính (cửa hai cánh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,46 m2
94 Cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
95 Khuôn cửa kép: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,4 m
96 Khóa chùy cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
97 Khóa cửa nhôm kính: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
98 Cửa thăm máI KT: 650x650mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4225 m2
99 Vách kính trong nhà, kính trắng an toàn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,964 m2
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8149 100m2
101 Giá đón điện, thép góc L50x50x5; L=900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Bu li sứ loại to Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Bu li f6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Cáp dẫn điện 3x16 + 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
105 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
106 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
107 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385 m
112 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Lắp đặt các automat 3 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
121 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
122 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
124 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
126 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
127 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
128 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
129 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
131 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
132 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
133 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
134 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
135 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
136 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
137 Nội quy PCCC và tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
139 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
140 Bình CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
141 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
142 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 m
143 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
144 Quả hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
145 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
146 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
147 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cáI
148 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
149 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
150 Lắp đặt chậu tiểu Nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
151 Lắp đặt chậu tiểu Nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
152 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
153 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
154 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
155 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
156 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
157 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
158 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
159 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
160 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
161 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
163 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
164 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
165 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
166 Lắp đặt van ren, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
167 Lắp đặt van ren, đk<=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
168 Lắp đặt van ren, đk<=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
169 Lắp đặt van ren, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
170 Lắp đặt van ren, đk<=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
171 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
172 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
173 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
174 Măng sông thép tráng kẽm d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
175 Măng sông thép tráng kẽm d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
176 Măng sông thép tráng kẽm d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
177 Lắp đặt van ren, đk<=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
181 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
182 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
183 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
184 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
185 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
186 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
187 Lắp đặt phểu thu, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cáI
188 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
189 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
190 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
191 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 100m3
192 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1696 m3
193 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 100m2
194 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1286 tấn
195 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7545 m3
196 Xây bể chứa gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6513 m3
197 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0211 100m2
198 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
199 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7258 m3
200 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
201 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2757 m2
202 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,445 m2
203 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9333 m3
204 Lắp đặt ống lồng thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
207 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 89 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
208 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
209 Hộp giảm tốc PVC kích thước 220*180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
210 Đai thép giữ hộp giảm tốc và ống PVC kích thước 3*15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
211 Lắp đặt rọ chắn rác f150, bằng thép f6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
212 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1518 m3
213 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6437 100m3
214 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8397 m3
215 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 100m2
216 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,246 m3
217 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5008 m3
218 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,28 m2
219 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5 m2
220 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5402 m3
221 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m2
222 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2436 1tấn
223 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 cái
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1231 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6825 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6392 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0537 m3
5 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0296 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1208 m3
7 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1184 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5273 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0827 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0479 100m2
12 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4796 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 100m3
14 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6736 m3
15 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,993 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0021 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0106 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0201 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1558 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0046 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0213 100m2
24 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4551 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2241 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1604 100m2
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,618 m2
28 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1669 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6726 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8348 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,78 m2
32 Ngâm nước xi măng 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,36 m2
33 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,36 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4387 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6744 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,618 m2
37 Cửa đi nhôm kính đã bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 m2
38 Cửa sổ nhôm kính đã bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
39 Khóa cửa đi ( khóa quả đấm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
42 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
43 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
44 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
46 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
51 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
52 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
53 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
54 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
56 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
57 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
58 Vòi rửa loại gật gù Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
62 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
63 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
64 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
68 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 89mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
69 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 67mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
70 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
71 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
72 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 100mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
73 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 89mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
74 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 67mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
75 Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
76 Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
77 Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
78 Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
79 Lắp đặt tê nhựa đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
81 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
82 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
85 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
86 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Mặt Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Đế âm Automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Đế âm nhựa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1596 100m3
94 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7094 m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0533 100m3
96 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9843 m3
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0764 tấn
98 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0157 100m2
99 Xây bể chứa gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1038 m3
100 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6562 m3
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 100m2
103 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2803 cái
104 Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,062 m2
105 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,062 m2
106 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1563 m2
107 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m2
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,424 m3
2 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,848 m3
F TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4225 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3308 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3372 m3
4 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1818 m3
5 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=11cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0101 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0578 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0086 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,878 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7412 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,435 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,054 m2
14 Sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,874 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,134 m2
17 Mũ bịt đầu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 cái
18 ĐInh nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 cái
G CỔNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4255 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2205 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1193 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1062 100m2
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5057 m3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 m3
8 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6357 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0213 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4544 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4544 m2
12 Sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2335 tấn
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,282 m2
14 Bánh xe đẩy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Mũi bịt đầu giáo cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
17 Đinh nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0876 m2
19 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
20 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
21 Ốp Aluminium biển cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,88 m2
22 Làm chữ nổi bằng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,67 m2
H VƯỜN THUỐC NAM
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9649 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5664 m3
3 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5489 m3
4 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9464 m3
5 Gạch hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cấu kiện
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7118 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,712 m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0437 100m2
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7646 m3
10 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5292 m3
11 Xếp gạch chỉ lối đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 viên
I BỒN HOA TRANG TRÍ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7239 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3448 m3
3 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0945 m3
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,1104 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4049 m2
J KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9688 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2532 100m2
3 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,4755 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn võ đỗ dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4465 100m2
5 Bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,4868 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2386 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3071 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,11 100m3
9 Khai thác đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 633,328 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->