Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 09:56:00 đến ngày 2020-03-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,756,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,259 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1875 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, rãnh dọc đất cấp III bằng TC (tính 5% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,001 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, rãnh dọc, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 95% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7002 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn cũ, đất cấp IV (tính 5% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,946 | m3 |
| 6 | Đào khuôn cũ máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (tính 95% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1797 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,522 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,518 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,19 | 100m3 |
| 10 | Xáo xới khuôn đường K98 dày 30cm (Khuôn trên nền đào đất) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,197 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn lại sau khi xáo xới đạt K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,459 | 100m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,36 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô 7T, phạm vi <=300m, đất cấp III để tận dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7586 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,2597 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô 7T, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,2597 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,2597 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,2597 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô 7T, phạm vi <=1000m, đất hữu cơ đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,522 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km bằng ôtô 7T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,522 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m3 |
| 21 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,2 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép rãnh đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9616 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép rãnh đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4007 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8648 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8436 | tấn |
| 28 | LD BTĐS bằng thủ công, trọng lượng < 250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,41 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,834 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 25 cm, mác 300 PC40 (Giảm trừ gỗ và nhựa đường khe co) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.445,8375 | m3 |
| 4 | Bù vênh trên mặt đường cũ cấp phối đá dăm loại II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,325 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7366 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,4473 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 25 cm, mác 300 PC40 (Giảm trừ gỗ và nhựa đường khe co) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 986,795 | m3 |
| 8 | Cắt khe co 1x4cm mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,8247 | 10m |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0689 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1715 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày 4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1715 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất BTN C12,5 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5984 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí, cự ly 4 km, ôtô 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5984 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí, vận chuyển 48km tiếp theo, ôtô 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5984 | 100tấn |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,434 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép Cọc tiêu đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1343 | tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5818 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,015 | m3 |
| 6 | LD CK Cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg (Bỏ vật liệu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121 | cái |
| 7 | LD CK Cọc Km đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg (Bỏ vật liệu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Sơn cọc tiêu trắng + đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,599 | m2 |
| 9 | Tôn mạ kẽm dày 2mm (Cả công gia công) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,508 | kg |
| 10 | Tôn mạ kẽm dày 3mm (Cả công gia công) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,6072 | kg |
| 11 | Thép hộp 20x40x1.5 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,2265 | kg |
| 12 | Dán màng phản quang 3M serie 3400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,508 | m2 |
| 13 | Biển chữ nhật, phản quang tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 14 | Trụ đỡ, sắt ống D88.3 dày 2.9mm mạ kẽm (Không sơn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,5808 | kg |
| 15 | Lắp đặt bảng báo loại vuông, chữ nhật (Bỏ VL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 16 | Lắp đặt trụ đỡ bảng, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Bỏ VL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 18 | Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188,02 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc kết cấu tường đá cống cũ bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng TC đất cấp III (tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,622 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,046 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,46 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,99 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,7 | m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, gờ chắn đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 8 | Sơn tường đầu vàng + đen 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,45 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 11 | SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0946 | tấn |
| 13 | Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 15 | SXLĐ cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9215 | tấn |
| 16 | Lắp dựng CK BTĐS bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính cống 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | ống |
| 18 | Đắp đất trả bằng đầm cóc, độ chặt K= 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3816 | 100m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1504 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7275 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi