Gói thầu: Xây dựng công trình và Mua sắm thiết bị thuộc Tiểu dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng hạ tầng đô thị phía Nam thành phố Yên Bái ( Hạng mục: Khu tái định cư)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và Mua sắm thiết bị thuộc Tiểu dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng hạ tầng đô thị phía Nam thành phố Yên Bái ( Hạng mục: Khu tái định cư) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 14:41:00 đến ngày 2020-03-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,006,042,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đóng cắt điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu: ĐZ 35kV; 0,4KV và TBA | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Khoản |
| 5 | Phí bảo vệ môi trường + Thuế tài nguyên | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| C | Mặt bằng | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,669 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi 600m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,669 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 về đắp 300m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 520,555 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất C3 về đắp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 520,555 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,327 | 100m2 |
| 6 | Cỏ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.232,67 | m2 |
| 7 | Đắp mặt bằng K90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 473,232 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,669 | 100m3 |
| D | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,849 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ đi 600m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,849 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 về đắp 300m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72,363 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất C3 về đắp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72,363 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đưường đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,217 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đưường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 101,154 | 100m3 |
| 7 | Đào xới đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,997 | 100m3 |
| 8 | Đầm lèn K95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,997 | 100m3 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đưường đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,188 | 100m3 |
| 2 | Móng đưường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưưới | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,966 | 100m3 |
| 3 | Móng đưường cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,966 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đưường bằng nhựa pha dầu lưượng 1kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,924 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=6cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,924 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông nhựa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,606 | 100T |
| 7 | Đào móng đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,6 | m3 |
| 8 | Bê tông chôn cột M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | m |
| 10 | Trụ hộ lan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | c¸i |
| 11 | Đầu cong | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | c¸i |
| F | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,043 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 106,8 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,3 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,229 | tÊn |
| 6 | Cốt thép d<=18 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,064 | tÊn |
| 7 | Ván khuôn rãnh dọc + cửa thu nưước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,417 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,462 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ, tấm bản | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56 | c¸i |
| 10 | Lắp đặt ghi thu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | c¸i |
| 11 | Lắp đặt tấm bản TL<250Kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 279 | c¸i |
| 12 | Thép hình | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 135,66 | kg |
| 13 | Đá dăm đệm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,32 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,13 | 100m |
| G | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,451 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,372 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,226 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 111,49 | m3 |
| 5 | Bê tông tưường cánh M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,09 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,52 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,1 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,52 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,41 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống d<=10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,485 | tÊn |
| 11 | Cốt thép tấm bản d<=10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,866 | tÊn |
| 12 | Cốt thép tấm bản d<=18 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,42 | tÊn |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,72 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,541 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,336 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm bản | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,312 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn ống cống + khối đỡ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,071 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa đưường chống thấm và mối nối ống cống đường kính 1m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 74 | èng |
| 19 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,28 | m2 |
| 20 | Đá dăm đệm móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,92 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống cống + khối đỡ trọng lượng <=2T | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 74 | c¸i |
| 22 | Lắp đặt tấm bản >250Kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67 | c¸i |
| 23 | Phá bỏ khối xây cũ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,28 | m3 |
| 24 | Thép bậc lên xuống F25 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | tÊn |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,004 | 100m |
| H | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,81 | m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa d<10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,015 | tÊn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa d<18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | tÊn |
| 4 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,973 | 100m2 |
| 5 | Vữa đệm M100, h=2cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 140 | m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 460 | m |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 92,5 | m |
| I | Đường công vụ | |||
| 1 | Vận chuyển đất C3 về đắp 200m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,984 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất C3 về đắp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,984 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đưường cụng vụ K=0,85 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,984 | 100m3 |
| 4 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,16 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống M200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,16 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống d<=10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,339 | tÊn |
| 7 | Cốt thép ống cống d<=18 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,201 | tÊn |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,257 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống trọng lưượng <=3T | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | c¸i |
| 10 | Tháo dỡ ống cống hoàn trả lòng suối träng lîng <=3T | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | c¸i |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 375E12.4 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Cột |
| 2 | Móng cột MTK | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-5 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Móng |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Bộ |
| 5 | Xà néo XNL-22 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo XNĐL-22 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 7 | Giằng cột kép GCK | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 22kV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | quả |
| 9 | Sứ chuỗi néo đơn Polime | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | Chuỗi |
| 10 | Sứ chuối néo kép Polime | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | chuôi |
| 11 | Dây nhôm AC-95/16 (đã tính hao hụt 3.0%) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.271,15 | m |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36 | cái |
| L | HẠNG MỤC: TBA 100KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-14 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cột |
| 2 | Gốc cột bê tông ly tâm 14B | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Cột |
| 3 | Móng cột MT-K | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Móng |
| 4 | Xà phụ XP-1 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ XP-2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ XP-3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 7 | Xà cầu dao XCD-22 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà lắp SI-22 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 9 | Tay cầu dao TCD-22 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 11 | Cổ dề chống tụt MBA | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 12 | Thang trèo TS | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 14 | Giằng máy biến áp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà lắp chống sét van mặt máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 17 | Dây nối tiếp địa trạm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,26 | kg |
| 18 | Tiếp địa trạm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 19 | Sứ đứng 22kV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | Quả |
| 20 | Chuỗi néo đơn Polyme | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | chuỗi |
| 21 | Cáp đồng bọc CX1V/WBC-50-22kV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | m |
| 22 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-3x70+50mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m |
| 23 | Dây đồng mềm M95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m |
| 24 | Dây đồng mềm M35 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng M-70 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M-50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM35-95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 29 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 50-95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 30 | Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 31 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 32 | Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 33 | Kẹp quai đồng nhôm KC4/0 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 34 | Kẹp hotline nhôm Hotline-4/0 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 35 | Dây nhôm AC-70/11 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 36 | Biển báo an toàn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 37 | Biển tên trạm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 306,475 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC-M3x50+1x35mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM 35-95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 6 | Kẹp treo 95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 7 | Kẹp hãm 95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 8 | Cột BTLT NPC.I-10-190-4,3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | Cột |
| 9 | Móng M2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Móng |
| 10 | Móng MĐ2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Móng |
| 11 | Tiếp địa RC-2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 12 | Cổ dề C1-4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | Bộ |
| 13 | Cổ dề C2-4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Bộ |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0.4kv- 100kVA | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện 400V - 150A 3 lộ ra 150A | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao 22kV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van 22kV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 22kV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi