Gói thầu: Xây dựng công trình và Mua sắm thiết bị thuộc Tiểu dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng hạ tầng đô thị phía Nam thành phố Yên Bái ( Hạng mục: Khu tái định cư)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200302051-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình và Mua sắm thiết bị thuộc Tiểu dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng hạ tầng đô thị phía Nam thành phố Yên Bái ( Hạng mục: Khu tái định cư)
Số hiệu KHLCNT 20200301637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 14:41:00 đến ngày 2020-03-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,006,042,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Khoản
3 Chi phí đóng cắt điện Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu: ĐZ 35kV; 0,4KV và TBA Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Khoản
5 Phí bảo vệ môi trường + Thuế tài nguyên Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C Mặt bằng
1 Vét bùn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,669 100m3
2 Vận chuyển bùn đổ đi 600m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,669 100m3
3 Vận chuyển đất C3 về đắp 300m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 520,555 100m3
4 Đào xúc đất C3 về đắp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 520,555 100m3
5 Trồng cỏ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,327 100m2
6 Cỏ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.232,67 m2
7 Đắp mặt bằng K90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 473,232 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,669 100m3
D Nền đường
1 Vét hữu cơ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,849 100m3
2 Vận chuyển bùn đổ đi 600m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,849 100m3
3 Vận chuyển đất C3 về đắp 300m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 72,363 100m3
4 Đào xúc đất C3 về đắp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 72,363 100m3
5 Đào nền đưường đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 37,217 100m3
6 Đắp nền đưường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 101,154 100m3
7 Đào xới đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,997 100m3
8 Đầm lèn K95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,997 100m3
E Mặt đường
1 Đào khuôn đưường đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,188 100m3
2 Móng đưường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưưới Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,966 100m3
3 Móng đưường cấp phối đá dăm loại I, lớp trên Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,966 100m3
4 Tưới nhựa thấm bám mặt đưường bằng nhựa pha dầu lưượng 1kg/m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,924 100m2
5 Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=6cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,924 100m2
6 Vận chuyển vữa bê tông nhựa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,606 100T
7 Đào móng đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,6 m3
8 Bê tông chôn cột M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,6 m3
9 Lắp đặt hộ lan tôn sóng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36 m
10 Trụ hộ lan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13 c¸i
11 Đầu cong Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 c¸i
F Rãnh dọc
1 Đào móng đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,712 100m3
2 Đắp đất K95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,043 100m3
3 Bê tông rãnh dọc M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 106,8 m3
4 Bê tông tấm bản M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 29,3 m3
5 Cốt thép tấm bản d<=10 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,229 tÊn
6 Cốt thép d<=18 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,064 tÊn
7 Ván khuôn rãnh dọc + cửa thu nưước Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,417 100m2
8 Ván khuôn thép tấm bản Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,462 100m2
9 Lắp đặt xà đỡ, tấm bản Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 56 c¸i
10 Lắp đặt ghi thu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 c¸i
11 Lắp đặt tấm bản TL<250Kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 279 c¸i
12 Thép hình Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 135,66 kg
13 Đá dăm đệm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,32 m3
14 Lắp đặt ống nhựa D110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,13 100m
G Cống thoát nước
1 Đào móng đất C3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,451 100m3
2 Đắp đất K90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,372 100m3
3 Đắp đất K95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,226 100m3
4 Bê tông móng M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 111,49 m3
5 Bê tông tưường cánh M150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,09 m3
6 Bê tông xà mũ M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,52 m3
7 Bê tông ống cống M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,1 m3
8 Bê tông tấm bản M250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,52 m3
9 Bê tông tấm bản M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,41 m3
10 Cốt thép ống cống d<=10 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,485 tÊn
11 Cốt thép tấm bản d<=10 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,866 tÊn
12 Cốt thép tấm bản d<=18 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,42 tÊn
13 Ván khuôn móng cống Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,72 100m2
14 Ván khuôn tường cánh Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,541 100m2
15 Ván khuôn xà mũ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,336 100m2
16 Ván khuôn tấm bản Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,312 100m2
17 Ván khuôn ống cống + khối đỡ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,071 100m2
18 Quét nhựa đưường chống thấm và mối nối ống cống đường kính 1m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 74 èng
19 Đệm bản bằng giấy dầu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,28 m2
20 Đá dăm đệm móng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,92 m3
21 Lắp đặt ống cống + khối đỡ trọng lượng <=2T Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 74 c¸i
22 Lắp đặt tấm bản >250Kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 67 c¸i
23 Phá bỏ khối xây cũ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 28,28 m3
24 Thép bậc lên xuống F25 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,12 tÊn
25 Lắp đặt ống nhựa D110 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,004 100m
H Vỉa hè
1 Bê tông viên bó vỉa M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27,81 m3
2 Cốt thép bó vỉa d<10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,015 tÊn
3 Cốt thép bó vỉa d<18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,08 tÊn
4 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,973 100m2
5 Vữa đệm M100, h=2cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 140 m2
6 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 460 m
7 Lắp đặt viên bó vỉa cong Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 92,5 m
I Đường công vụ
1 Vận chuyển đất C3 về đắp 200m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,984 100m3
2 Đào xúc đất C3 về đắp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,984 100m3
3 Đắp nền đưường cụng vụ K=0,85 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,984 100m3
4 Bê tông rãnh tam giác M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,16 m3
5 Bê tông ống cống M200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,16 m3
6 Cốt thép ống cống d<=10 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,339 tÊn
7 Cốt thép ống cống d<=18 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,201 tÊn
8 Ván khuôn ống cống Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,257 100m2
9 Lắp đặt ống cống trọng lưượng <=3T Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 c¸i
10 Tháo dỡ ống cống hoàn trả lòng suối träng l­­îng <=3T Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 c¸i
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 375E12.4
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 Cột
2 Móng cột MTK Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Móng
3 Móng cột MT-5 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Móng
4 Tiếp địa RC-4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 Bộ
5 Xà néo XNL-22 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Bộ
6 Xà néo XNĐL-22 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Bộ
7 Giằng cột kép GCK Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Bộ
8 Sứ đứng 22kV Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18 quả
9 Sứ chuỗi néo đơn Polime Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9 Chuỗi
10 Sứ chuối néo kép Polime Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 chuôi
11 Dây nhôm AC-95/16 (đã tính hao hụt 3.0%) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2.271,15 m
12 Ghíp nhôm 3 bu lông CC95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36 cái
L HẠNG MỤC: TBA 100KVA-22/0,4KV
1 Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-14 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cột
2 Gốc cột bê tông ly tâm 14B Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Cột
3 Móng cột MT-K Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Móng
4 Xà phụ XP-1 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
5 Xà phụ XP-2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
6 Xà phụ XP-3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 Bộ
7 Xà cầu dao XCD-22 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
8 Xà lắp SI-22 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
9 Tay cầu dao TCD-22 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
10 Giá đỡ máy biến áp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
11 Cổ dề chống tụt MBA Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
12 Thang trèo TS Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
13 Giá đỡ tủ điện hạ thế Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
14 Giằng máy biến áp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
15 Xà lắp chống sét van mặt máy Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
16 Ghế thao tác Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
17 Dây nối tiếp địa trạm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,26 kg
18 Tiếp địa trạm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bộ
19 Sứ đứng 22kV Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18 Quả
20 Chuỗi néo đơn Polyme Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 chuỗi
21 Cáp đồng bọc CX1V/WBC-50-22kV Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18 m
22 Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-3x70+50mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 m
23 Dây đồng mềm M95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 m
24 Dây đồng mềm M35 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 m
25 Đầu cốt đồng M-70 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
26 Đầu cốt đồng M-50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 cái
27 Đầu cốt đồng M-35 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
28 Đầu cốt đồng nhôm AM35-95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 cái
29 Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 50-95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
30 Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
31 Nắp chụp cách điện đầu cực SI Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
32 Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
33 Kẹp quai đồng nhôm KC4/0 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
34 Kẹp hotline nhôm Hotline-4/0 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
35 Dây nhôm AC-70/11 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 m
36 Biển báo an toàn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
37 Biển tên trạm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
M HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 306,475 m
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC-M3x50+1x35mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 41 m
3 Đầu cốt đồng nhôm AM 35-95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 cái
4 Đầu cốt đồng M50 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
5 Đầu cốt đồng M35 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
6 Kẹp treo 95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
7 Kẹp hãm 95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
8 Cột BTLT NPC.I-10-190-4,3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 Cột
9 Móng M2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 Móng
10 Móng MĐ2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 Móng
11 Tiếp địa RC-2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Bộ
12 Cổ dề C1-4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 Bộ
13 Cổ dề C2-4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 Bộ
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 3 pha 22/0.4kv- 100kVA Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 máy
2 Tủ điện 400V - 150A 3 lộ ra 150A Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 tủ
3 Cầu dao 22kV Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
4 Chống sét van 22kV Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
5 Cầu chì tự rơi 22kV Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->