Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp: Công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng - Nhà hàng tầng 1 - Khu bếp - Khách sạn Điện lực Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200265456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Khách sạn - Du lịch và Dịch vụ Thương mại Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp: Công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng - Nhà hàng tầng 1 - Khu bếp - Khách sạn Điện lực Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty TNHH MTV Khách sạn - Du lịch và dịch vụ điện lực |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-29 16:28:00 đến ngày 2020-03-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,562,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HÀNG TẦNG 1 PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 24,7332 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 58,167 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lớp ốp nhựa tường, tranh tường 3D, gỗ ốp chân tường | 120,0161 | m2 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày <=22cm | 5,4176 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | 3 | cái | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 269,105 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 73,9824 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 73,9824 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 124,6785 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn khu wc | 18,898 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | cái | |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | 1 | cái | |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | cái | |
| 14 | Tháo dỡ bàn chậu | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 11,611 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch | 11,611 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 42,8966 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ đường ống nước | 1 | tb | |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | tb | |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | 39,3929 | m3 | |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 5,8167 | 10m2 | |
| 22 | Vận chuyển đất cấp III | 0,7879 | 100m3 | |
| B | NHÀ HÀNG TẦNG 1 PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,969 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9897 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | 0,0398 | 100m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,0591 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,3672 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0479 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,01 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0293 | tấn | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 11,3611 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 372,3877 | m2 | |
| 11 | Bả bằng matít vào tường | 372,3877 | m2 | |
| 12 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 247,0896 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 619,4773 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 73,9824 | m2 | |
| 15 | Làm sàn nâng kỹ thuật vân giả gỗ 500x500 | 173,1072 | m2 | |
| 16 | Trải thảm bục sân khấu | 0 | m2 | |
| 17 | Làm trần thạch cao khung xương thép sơn tĩnh điện | 190,4179 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | 9,2318 | m2 | |
| 19 | Ốp cột bằng gỗ MDF chịu ẩm dán Laminate | 17,8 | m2 | |
| 20 | Nẹp V nhôm vân giả gỗ 30x30 | 94,66 | m | |
| 21 | Ốp tường bằng Lam tấm nhựa giả gỗ | 140,4904 | m2 | |
| 22 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ nhóm 2 | 34,5 | m | |
| 23 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 2 | 6,63 | m | |
| 24 | Sản xuất cửa pano đặc gỗ nhóm 2 | 15,2042 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | 8,6352 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 6,63 | m | |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 34,5 | m | |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 15,2042 | m2 | |
| 29 | Sơn cửa bằng sơn PU màu cánh gián | 53,5987 | m2 | |
| 30 | Sản xuất nẹp khuôn | 82,26 | m | |
| 31 | Khóa cửa, phụ kiện | 5 | bộ | |
| 32 | Sản xuất của sổ khung nhôm hệ kính an toàn 6,38 | 1,624 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,624 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,611 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 11,611 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 42,8966 | m2 | |
| 37 | Trần thạch cao chịu ẩm | 11,611 | m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khung inox, tấm compac HPL phủ melanin màu xanh ngọc | 62,304 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 1,19 | m2 | |
| 40 | Khung Inox đỡ bàn đá | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,1 | 100m2 | |
| C | NHÀ HÀNG TẦNG 1 ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần 1,2x0,3-40W/220V | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D110 7W/220V | 27 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led pha âm trần 50W/220V | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn chùm 60-100W/220 | 5 | bộ | |
| 7 | Đèn led dây 8W/m/220V | 12 | m | |
| 8 | Bộ nguồn đèn led dây | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường 40W/220V 250x250 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 150x150 - 250x250mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm sàn | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 25 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu chống ẩm WC | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | 7 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện 63A | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 23 | Thanh cài automat | 2 | cái | |
| 24 | thanh lược 1 pha | 1 | cái | |
| 25 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 26 | Tủ điện tổng 600x400x230 tôn sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường | 2 | hộp | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.275 | m | |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 535 | m | |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 986 | m | |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 22 | m | |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 9 | m | |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 33 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16;20;25mm | 1.220 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 8 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | 30 | m | |
| 37 | Lắp đặt hộp âm tường công tắc ổ cắm kích thước hộp ≤ 40x60 mm | 37 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt hộp ổ cắm âm sàn kích thước hộp ≤ 60x60 mm | 15 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt hộp phân dây, kích thước hộp ≤ 60x60 mm | 12 | hộp | |
| 40 | Đầu cốt điện bằng đồng | 36 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5/16,5mm | 1,55 | 100m | |
| 42 | Ống thoát nước bọc bảo ôn D27 | 58 | m | |
| 43 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | 1 | máy | |
| 45 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại âm trần | 4 | máy | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | 0,22 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,105 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 12 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt kép đúc d=15mm | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 18 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm class 2 | 0,17 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm class 2 | 0,06 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm class 2 | 0,08 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm claas 2 | 0,08 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=200mm | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 9 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 74 | Keo dán ống | 15 | tuýt | |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 80 | Bộ cảm ứng tự xả nước | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt móc treo giấy inox | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 83 | Máy sấy tay tự động | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt hộp nối | 2 | hộp | |
| 85 | Đầu báo nhiệt gia tăng DSC - EA | 20 | bộ | |
| 86 | Đế đầu báo | 20 | hộp | |
| 87 | Đèn báo cháy TL-13D | 3 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I | 3 | cái | |
| 89 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 | 3 | cái | |
| 90 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | 1 | cái | |
| 91 | Nguồn dự phòng 12DVC-7AH | 1 | bộ | |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 352 | m | |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 | 182 | m | |
| 94 | Cáp tín hiệu 10X(2x0,75) | 36 | m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 142 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 35 | m | |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | cái | |
| 98 | Đinh vít nở nhựa | 336 | cái | |
| 99 | Đèn Exit | 2 | bộ | |
| 100 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | 5 | bộ | |
| D | PHẦN PHÁ DỠ KHU BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 9,9614 | m3 | |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | 2,7776 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 3,5828 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 113,8524 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 280,2927 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 229,6765 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 158,7245 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa: | 26,78 | m | |
| 9 | Tháo dỡ cửa: | 11,7076 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | 37,8583 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | 0,7572 | 100m3 | |
| E | KẾT CẤU KHU BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, móng thang máy | 3,0487 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, móng phòng tắm & thay đồ | 1,5262 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,521 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | 0,0205 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,4814 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0109 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 1,5722 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0382 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0005 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0928 | tấn | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,3331 | m3 | |
| 12 | Khoan lỗ D14 chôn thép bằng Sikadur 731 | 9 | lỗ | |
| 13 | Quét lớp kết dính bê tông Sikadur 732 | 0,225 | m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,2568 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,123 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 0,0647 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0145 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,043 | tấn | |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,7126 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột thép | 0,7126 | tấn | |
| 21 | Bu lông nở D12 L150 | 16 | cái | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 38,6006 | m2 | |
| F | KIẾN TRÚC KHU BẾP | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | 4,7256 | m3 | |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | 1,1466 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 454,8903 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 62,636 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 167,0405 | m2 | |
| 6 | Bả bằng matít vào tường | 196,5472 | m2 | |
| 7 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 212,6476 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 212,6476 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 113,8524 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 38,746 | m2 | |
| 11 | Lát nền gạch gốm 500x500mm | 136,0728 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | 2,2584 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậu cửa | 0,8125 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 2,9988 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | 13,706 | m2 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,1718 | m3 | |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,5016 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,12 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | 9,12 | m2 | |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | 0,6 | m2 | |
| 21 | Lan can kính cường lực dày 10mm tay vịn inox | 0 | m | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 12,258 | m2 | |
| 23 | Lát gạch bậc cầu thang 400x300x15 | 12,258 | m2 | |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 8,4259 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,3747 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất cấp III | 0,0505 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,3636 | m3 | |
| 28 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,9843 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,6352 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,8349 | m2 | |
| 31 | Ghi thoát sàn, máng inox 304 | 168,9486 | kg | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,7654 | m3 | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5142 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất cấp III | 0,0225 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,3075 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0099 | 100m2 | |
| 37 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,491 | m3 | |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,2824 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,3448 | m2 | |
| 40 | Bể Inox 304 lọc mỡ, bẫy mỡ Kt820x820x550 | 2 | bộ | |
| 41 | Nắp hố ga Inox Kt820x820 | 1 | bộ | |
| 42 | Sản xuất cửa khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | 10,4 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,4 | m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa lưới chắn côn trùng | 7,13 | M2 | |
| 45 | Sản xuất hoa sắt inox | 41,7316 | kg | |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,13 | m2 | |
| 47 | Gia công cửa gỗ nhóm 2 | 2,7776 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa kép: | 11,28 | m | |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 4,5376 | m2 | |
| 50 | Sửa chữa và sơn PU cửa | 5,9632 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,6705 | 100m2 | |
| G | PHẦN ĐIỆN KHU BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng 20W/220V | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng 20W/220V | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn led 1 bóng 18W/220V | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió treo tường nối ống kích thước 200x200mm-40W/220V | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt cấp gió công nghiệp D350 200W/220V | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp D500 420W/220V | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt ly tâm hút khói 1,2Kw/380V | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu | 16 | cái | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 488 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 210 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 105 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | 77 | m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 18 | m | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | 35 | m | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 4 pha, cường độ dòng điện 1250A/380V | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A/380V | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A/380V dòng cắt 6KA | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A/380V | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10A/380V | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/220V | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | cái | |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng tiếp địa vàng xanh 1x25mm2 | 6 | m | |
| 29 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 L2,5m | 3 | cọc | |
| 30 | Tủ điện kích thước 800x600x200 - Việt Nam (sơn tĩnh điện) | 1 | tủ | |
| 31 | Tủ điện kích thước 600x400x200 (sơn tĩnh điện), Công tơ điện 3P-100A | 1 | Bộ | |
| 32 | Lắp đặt hộp chứa 3 automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | 3 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt đèn báo pha (6W/220V) | 6 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt bộ TI, loại cường độ dòng điện 400/5A | 3 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | 1 | bộ | |
| 38 | Đầu cốt cáp điện D35 | 8 | cái | |
| 39 | Đầu cốt cáp điện D25 | 8 | cái | |
| 40 | Đầu cốt cáp điện D16 | 16 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | 50 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 50 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 52 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 240 | m | |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây chống cháy, kích thước hộp ≤100x100 mm | 3 | hộp | |
| 46 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy, kích thước hộp ≤ 40x60 mm | 28 | hộp | |
| 47 | Tháo dỡ ống hút khói 400x400 | 39 | m | |
| 48 | Tháo dỡ chụp hút khói bếp, quạt hút khói ly tâm cũ | 1 | bộ | |
| 49 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, có chu vi ống d=1,6m, Inox 304 dày 0,5, KT400x400 | 39 | m | |
| 50 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, có chu vi ống d=0,8m, Inox 304 dày 0,5, Kt250x250 | 4 | m | |
| 51 | Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi cút bằng 1,6 có r=a, Inox 304 dày 0,5, KT 400x400 | 6 | cái | |
| 52 | Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi côn cút bằng 0,8 có r=a, Inox 304 dày 0,5 KT 250x250 | 4 | cái | |
| 53 | Gia công và lắp đặt T, cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi T bằng 1,6 có r=a, Inox 304 dày 0,5 KT 400x250 | 2 | cái | |
| 54 | Gia công và lắp đặt côn vuông tròn thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi côn bằng 1,6 có r=a, Inox 304 dày 0,5 | 2 | cái | |
| 55 | Phụ kiện treo đường ống | 85 | cái | |
| 56 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, có chu vi ống d=1,2m inox 201 dày 0,5 KT 300x300 | 26 | m | |
| 57 | Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi côn cút bằng 1,2 có r=a | 4 | cái | |
| 58 | Gia công và lắp đặt côn vuông tròn thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi côn bằng 1,2 có r=a inox 304 D=500 dày 0,5 | 1 | cái | |
| H | PHẦN NƯỚC KHU BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | 0,38 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,15 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,1 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính T d=25mm | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính T d=20mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=20mm | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=32mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=25mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt vòi nước | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 3 | bộ | |
| 20 | Si phông chậu | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt rãnh Bêtông chữ U đúc sẵn 300x500, nắp đan bê tông | 0,2 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,22 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,12 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | 0,12 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=200mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=110mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=90mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 12 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | 29 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=200mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 38 | Keo dán ống 100gr | 18 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt móc treo khăn inox | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt móc treo quần áo inox | 2 | cái | |
| I | HỆ THỐNG PCCC KHU BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối | 1 | hộp | |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng DSC - EA | 12 | bộ | |
| 3 | Đế đầu báo | 12 | hộp | |
| 4 | Đèn báo cháy TL-13D | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 | 1 | cái | |
| 7 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | 1 | cái | |
| 8 | Nguồn dự phòng 12DVC-7AH | 1 | bộ | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 105 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 | 24 | m | |
| 11 | Cáp tín hiệu 10X(2x0,75) | 40 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 70 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 55 | m | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | cái | |
| 15 | Đinh vít nở nhựa | 125 | cái | |
| 16 | Đèn Exit | 4 | bộ | |
| 17 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | 4 | bộ | |
| J | NHÀ BẾP TẠM | |||
| 1 | Sản xuất khung nhà thép | 0,7273 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7273 | tấn | |
| 3 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,5344 | 100m2 | |
| 4 | Tôn ốp góc, ốp diềm | 31,4 | m | |
| 5 | Máng thu nước | 11,6 | m | |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa thép | 4,62 | m2 | |
| 7 | Giá chân bếp | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | 0,2 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,05 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính T d=25mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt T nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co d=25mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt vòi nước | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,12 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,05 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | 0,03 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=90mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | 5 | cái | |
| 29 | Keo dán ống 100gr | 6 | hộp | |
| 30 | Đai treo ống | 33 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng 20W/220V | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt quạt cấp gió công nghiệp D350 200W/220V | 1 | cái | |
| 33 | Ống mềm thông gió bếp D400 | 20 | m | |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu | 4 | cái | |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 124 | m | |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 210 | m | |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 54 | m | |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | 22 | m | |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 32 | m | |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A/380V dòng cắt 6KA | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A/380V | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/220V | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | cái | |
| 45 | Tủ điện kích thước 400x300x200 - Việt Nam (sơn tĩnh điện) | 1 | tủ | |
| 46 | Lắp đặt đế nổi tự chống cháy, kích thước hộp ≤ 40x60 mm | 5 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây chống cháy, kích thước hộp ≤100x100 mm | 2 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 240 | m | |
| 49 | Đai treo đường ống | 44 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi