Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200261040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiết kiệm chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 08:36:00 đến ngày 2020-03-12 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,669,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,047,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,4214 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | nt | 24,5635 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc | nt | 1,6376 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,9287 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền nhà, M100 | nt | 40,5178 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100 | nt | 37,9406 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài | nt | 1,449 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,5914 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=10mm | nt | 2,0474 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=18mm | nt | 3,0648 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính >18mmCốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 4,0758 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M200 | nt | 91,8255 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, giằng móngVán khuôn gỗ, giằng móng | nt | 2,0324 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng, đường kính <=10mm | nt | 0,4753 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng, đường kính <=18mm | nt | 2,7859 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, M200 | nt | 22,9364 | m3 |
| 17 | Xây tường móng gạch bê tông | nt | 51,6525 | m3 |
| 18 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75 | nt | 44,236 | m3 |
| 19 | Sơn tường chân móng không bả | nt | 44,236 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân móng | nt | 12,24 | m2 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột | nt | 3,4608 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,5271 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 3,9164 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | nt | 0,2606 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M200 | nt | 20,5867 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm | nt | 3,9856 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 8,6381 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 1,2745 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | nt | 6,5872 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 8,7108 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, M200 | nt | 34,1167 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, M200 | nt | 99,0476 | m3 |
| D | Phần cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,3219 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm | nt | 0,3262 | tấn |
| 3 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | nt | 0,0739 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, M200 | nt | 4,025 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông | nt | 0,9374 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 32,2068 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 32,19 | m2 |
| 8 | Sơn cầu thang không bả sơn | nt | 32,19 | m2 |
| 9 | Trụ lan can cầu thang | nt | 1 | cái |
| 10 | Lan can cầu thang inox tay vịn | nt | 11,58 | m2 |
| E | Phần lan can hành lang + lam ngang | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang tay vịn thép hộp mạ kẽm ; thanh đứng thép hộp mạ kẽm | nt | 66,408 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lam thép hộp mạ kẽm | nt | 22,968 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm | nt | 36,288 | m2 |
| F | Phần lan can hành lang + lam ngang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô | nt | 0,2837 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10mm | nt | 0,1491 | tấn |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10mm | nt | 0,1586 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, M200 | nt | 2,3716 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | nt | 0,1967 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10mm | nt | 0,1564 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng thu hồi nhà, M200 | nt | 1,2144 | m3 |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa xi măng mác 50 | nt | 136,7809 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 | nt | 50,7999 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột gạch bê tông đặc , vữa xi măng mác 50 | nt | 10,4649 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch | nt | 764,2544 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt | nt | 91,916 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch | nt | 297,36 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao phẳng, khung xương chìm chống ẩm | nt | 96,4656 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 391,502 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | nt | 1.394,8664 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 80,201 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 209,265 | m2 |
| 12 | Trát phào trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 | nt | 18,425 | m2 |
| 13 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75 | nt | 25,2 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | nt | 259,84 | m |
| 15 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | nt | 398,56 | m2 |
| 16 | Trát trần, VXM M75, PC40 | nt | 863,81 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100 | nt | 275,9336 | m2 |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 275,9336 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả | nt | 391,502 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả | nt | 2.946,7024 | m2 |
| 21 | Sản phẩm vách kính cố định, khung nhựa lõi thép | nt | 11,52 | m2 |
| 22 | Sản phẩm cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính | nt | 30,24 | m2 |
| 23 | Sản phẩm cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, pano kính | nt | 40,23 | m2 |
| 24 | Sản phẩm cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính | nt | 57,6 | m2 |
| 25 | Sản phẩm cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, pano kính | nt | 8,64 | m2 |
| 26 | Hoa sắt cửa các loại vuông đặc | nt | 57,6 | m2 |
| H | Phần bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | nt | 0,0666 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố móng bằng thủ công | nt | 0,3505 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0234 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | nt | 1,4606 | m3 |
| 5 | Xây tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: vữa xi măng mác 50 | nt | 6,81 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 21,195 | m2 |
| I | Phần sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | nt | 2,85 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh chông mất nước xi măng | nt | 95 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200 | nt | 9,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,07 | 100m3 |
| J | Phần sân bê tông chân móng + hố ga thu | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | nt | 0,7276 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh chông mất nước xi măng | nt | 24,252 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200 | nt | 1,9402 | m3 |
| 4 | Đào móng hố ga bằng thủ công | nt | 2,4672 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc | nt | 0,0082 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100 | nt | 0,0932 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: vữa xi măng mác 50 | nt | 0,4884 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | nt | 0,0039 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | nt | 0,0052 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | nt | 0,1191 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | nt | 1 | cái |
| K | Phần mái tôn | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | nt | 2,9911 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc khổ | nt | 40,42 | m |
| 3 | Nẹp chống bão | nt | 1.794,66 | cái |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,9595 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,9595 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | nt | 9,8172 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong | nt | 8,7288 | 100m2 |
| L | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | nt | 0,1828 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | nt | 0,9621 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0641 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | nt | 1,188 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | nt | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | nt | 0,1092 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể, mác 200 | nt | 1,6787 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan bể | nt | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | nt | 0,049 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mác 200 | nt | 1 | m3 |
| 11 | Xây bể gạch bê tông đặc | nt | 3,8584 | m3 |
| 12 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 44,54 | m2 |
| 13 | Láng bể có đánh màu, vữa XM mác 100 | nt | 29,105 | m2 |
| 14 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | nt | 10 | cái |
| M | Phần cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tổng bằng sắt KT | nt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện tầng bằng sắt KT | nt | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường nhựa loại 2MCB | nt | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70A | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | nt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | nt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | nt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 48 | cái |
| 12 | Mặt công tắc + attomat + ổ cắm 1,2 lỗ | nt | 134 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần | nt | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn COMPAC 40W | nt | 33 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | nt | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 240 | m |
| N | Phần cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước 750W | nt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | nt | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mm | nt | 2,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42 | nt | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 42 mm | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 27 mm | nt | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê, đường kính D= 42 mm | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu, đường kính D= 42-27 mm | nt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D15 | nt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 64 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt rửa xí bệt | nt | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | nt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | nt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | nt | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=75mm | nt | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm | nt | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm | nt | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 110 mm | nt | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 60 mm | nt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 34 mm | nt | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính D= 60-75 mm | nt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính côn D= 34-60 mm | nt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | nt | 0,96 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | nt | 1,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm | nt | 0,024 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 90 mm | nt | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn D= 100-D90 mm | nt | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | nt | 14 | cái |
| O | Hạng mục 2: Bể nước chữa cháy | |||
| P | Phần bể chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 10 m, đất C3 (tính = 95% KL; taluy nhân hệ số 1,2) | nt | 1,7097 | 100m3 |
| 2 | Sửa hố móng bằng thủ công (tính = 5% KL đào) | nt | 8,9984 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính = 1/3 KL đào) | nt | 0,5999 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 5,084 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 10,9207 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | nt | 0,8087 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,0651 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,5429 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1703 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,028 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,1847 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 0,9365 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 (Tường xung quanh bể ) | nt | 17,993 | m3 |
| Q | Phần nắp bể | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1574 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | nt | 0,0651 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | nt | 0,362 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng bể, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 4,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,434 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | nt | 0,6695 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái bể, M250, PC40, đá 1x2 | nt | 7,356 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | nt | 79,8 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | nt | 63,4 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | nt | 39,1956 | m2 |
| 11 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 102,5956 | m2 |
| R | Hạng mục 3: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| S | Phần báo cháy + exit sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | nt | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24V | nt | 1 | bộ |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc đồng 2,4m xuất xứ Việt nam | nt | 3 | cọc |
| 4 | Lắp đặt dây đồng M16 tiếp địa cadisun | nt | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | nt | 24 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo | nt | 24 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | nt | 2 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | nt | 2 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 2 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 2 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt đèn Exit | nt | 1 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | nt | 3 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật | nt | 4 | chiếc |
| 14 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy tự động 2x0.75mm | nt | 500 | mét |
| 15 | Kéo dải dây điện cho hệ thống exit, sự cố 2x1mm | nt | 120 | mét |
| 16 | Kéo dải dây tín hiệu 2x2,5mm | nt | 25 | mét |
| 17 | Kéo dải cáp tín hiệu 2x5px0,5mm | nt | 100 | mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa D 16mm | nt | 645 | mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D32 | nt | 130 | mét |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D16 | nt | 215 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nhựa D16 | nt | 215 | cái |
| 22 | Vít nở, kẹp đỡ ống | nt | 20 | hộp |
| 23 | Lắp đặt attomat 1P/30A cho hệ thống báo cháy, hệ thống exit sự cố | nt | 2 | cái |
| 24 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | nt | 1 | HT |
| 25 | Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệ | nt | 1 | chiếc |
| T | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng có Q = 10l/s, H = 23 mcn | nt | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), sơn tĩnh điện | nt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà loại thân D100, 02 họng ra D65 | nt | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 | nt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cuộn vòi D65 | nt | 2 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt van một chiều D100 | nt | 1 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt van chặn D100 | nt | 1 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 1 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt rọ hút D100 | nt | 1 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | nt | 2 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | nt | 5 | mét |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | nt | 70 | mét |
| 13 | Lắp đặt côn thu D100 | nt | 6 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt tê thép D100 | nt | 7 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt cút thép D100 | nt | 8 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt măng sông D100 | nt | 5 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt rắc co D100 | nt | 3 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt hộp vòi CC trong nhà kt (600x500x180), sơn tĩnh điện | nt | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | nt | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | nt | 12 | bình |
| 21 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | nt | 6 | bình |
| 22 | Băng tan | nt | 30 | cuộn |
| 23 | Dây đay | nt | 5 | Kg |
| 24 | Sơn đỏ | nt | 15 | Kg |
| 25 | sơn chống rỉ | nt | 15 | Kg |
| 26 | Que hàn | nt | 15 | Kg |
| 27 | Thử áp lực đường ống nước chữa cháy | nt | 0,75 | 100m |
| 28 | Lăp đặt bệ máy bơm | nt | 1 | chiếc |
| 29 | Đào đất chôn ống ( 40x0,4x0.4) | nt | 6,4 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền chôn đường ống chữa cháy | nt | 6,4 | m3 |
| 31 | Lắp đặt mặt bích D100 | nt | 6 | cặp |
| 32 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Bulong, đai ôm ống, ty treo ống….) | nt | 1 | HT |
| 33 | Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệ | nt | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi