Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200261040-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200209240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiết kiệm chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 08:36:00 đến ngày 2020-03-12 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,669,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,047,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 4,4214 100m3
2 Đào móng bằng thủ công nt 24,5635 m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc nt 1,6376 100m3
4 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 2,9287 100m3
5 Bê tông nền nhà, M100 nt 40,5178 m3
6 Bê tông lót móng, M100 nt 37,9406 m3
7 Ván khuôn gỗ móng dài nt 1,449 100m2
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,5914 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 2,0474 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính <=18mm nt 3,0648 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính >18mmCốt thép móng, đường kính >18mm nt 4,0758 tấn
12 Bê tông móng, M200 nt 91,8255 m3
13 Ván khuôn gỗ, giằng móngVán khuôn gỗ, giằng móng nt 2,0324 100m2
14 Cốt thép giằng, đường kính <=10mm nt 0,4753 tấn
15 Cốt thép giằng, đường kính <=18mm nt 2,7859 tấn
16 Bê tông giằng móng, M200 nt 22,9364 m3
17 Xây tường móng gạch bê tông nt 51,6525 m3
18 Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75 nt 44,236 m3
19 Sơn tường chân móng không bả nt 44,236 m3
20 Công tác ốp gạch thẻ vào chân móng nt 12,24 m2
C Phần thân
1 Ván khuôn gỗ cột nt 3,4608 100m2
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 0,5271 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m nt 3,9164 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m nt 0,2606 tấn
5 Bê tông cột, M200 nt 20,5867 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm nt 3,9856 100m2
7 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 8,6381 100m2
8 Cốt thép xà dầm, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 1,2745 tấn
9 Cốt thép xà dầm, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m nt 6,5872 tấn
10 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 8,7108 tấn
11 Bê tông xà dầm, M200 nt 34,1167 m3
12 Bê tông sàn mái, M200 nt 99,0476 m3
D Phần cầu thang
1 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,3219 100m2
2 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm nt 0,3262 tấn
3 Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm nt 0,0739 tấn
4 Bê tông cầu thang thường, M200 nt 4,025 m3
5 Xây bậc cầu thang gạch bê tông nt 0,9374 m3
6 Lát đá bậc cầu thang nt 32,2068 m2
7 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 nt 32,19 m2
8 Sơn cầu thang không bả sơn nt 32,19 m2
9 Trụ lan can cầu thang nt 1 cái
10 Lan can cầu thang inox tay vịn nt 11,58 m2
E Phần lan can hành lang + lam ngang
1 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang tay vịn thép hộp mạ kẽm ; thanh đứng thép hộp mạ kẽm nt 66,408 m2
2 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện lam thép hộp mạ kẽm nt 22,968 m2
3 Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ bằng thép hộp mạ kẽm nt 36,288 m2
F Phần lan can hành lang + lam ngang
1 Ván khuôn gỗ lanh tô nt 0,2837 100m2
2 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10mm nt 0,1491 tấn
3 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10mm nt 0,1586 tấn
4 Bê tông lanh tô, M200 nt 2,3716 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi nt 0,1967 100m2
6 Cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10mm nt 0,1564 tấn
7 Bê tông giằng thu hồi nhà, M200 nt 1,2144 m3
G Phần hoàn thiện
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa xi măng mác 50 nt 136,7809 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa xi măng mác 50 nt 50,7999 m3
3 Xây ốp cột gạch bê tông đặc , vữa xi măng mác 50 nt 10,4649 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch nt 764,2544 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt nt 91,916 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch nt 297,36 m2
7 Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao phẳng, khung xương chìm chống ẩm nt 96,4656 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 nt 391,502 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 nt 1.394,8664 m2
10 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 80,201 m2
11 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 nt 209,265 m2
12 Trát phào trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75 nt 18,425 m2
13 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75 nt 25,2 m
14 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 nt 259,84 m
15 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 nt 398,56 m2
16 Trát trần, VXM M75, PC40 nt 863,81 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100 nt 275,9336 m2
18 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 275,9336 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả nt 391,502 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả nt 2.946,7024 m2
21 Sản phẩm vách kính cố định, khung nhựa lõi thép nt 11,52 m2
22 Sản phẩm cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính nt 30,24 m2
23 Sản phẩm cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, pano kính nt 40,23 m2
24 Sản phẩm cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính nt 57,6 m2
25 Sản phẩm cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, pano kính nt 8,64 m2
26 Hoa sắt cửa các loại vuông đặc nt 57,6 m2
H Phần bậc tam cấp
1 Đào móng bằng máy đào nt 0,0666 100m3
2 Sửa hố móng bằng thủ công nt 0,3505 m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0234 100m3
4 Bê tông lót móng, M100 nt 1,4606 m3
5 Xây tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: vữa xi măng mác 50 nt 6,81 m3
6 Lát đá bậc tam cấp nt 21,195 m2
I Phần sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình, thủ công nt 2,85 m3
2 Ni lông tái sinh chông mất nước xi măng nt 95 m2
3 Bê tông nền, M200 nt 9,5 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,07 100m3
J Phần sân bê tông chân móng + hố ga thu
1 Đắp cát nền móng công trình, thủ công nt 0,7276 m3
2 Ni lông tái sinh chông mất nước xi măng nt 24,252 m2
3 Bê tông nền, M200 nt 1,9402 m3
4 Đào móng hố ga bằng thủ công nt 2,4672 m3
5 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc nt 0,0082 100m3
6 Bê tông lót móng, M100 nt 0,0932 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: vữa xi măng mác 50 nt 0,4884 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nt 0,0039 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan nt 0,0052 tấn
10 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 nt 0,1191 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công nt 1 cái
K Phần mái tôn
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ nt 2,9911 100m2
2 Tôn úp nóc khổ nt 40,42 m
3 Nẹp chống bão nt 1.794,66 cái
4 Sản xuất xà gồ thép nt 0,9595 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,9595 tấn
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m nt 9,8172 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong nt 8,7288 100m2
L Phần bể tự hoại
1 Đào móng, máy đào nt 0,1828 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công nt 0,9621 m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0641 100m3
4 Bê tông lót móng, M100 nt 1,188 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể nt 0,0432 100m2
6 Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm nt 0,1092 tấn
7 Bê tông đáy bể, mác 200 nt 1,6787 m3
8 Ván khuôn nắp đan bể nt 0,05 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể nt 0,049 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mác 200 nt 1 m3
11 Xây bể gạch bê tông đặc nt 3,8584 m3
12 Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 44,54 m2
13 Láng bể có đánh màu, vữa XM mác 100 nt 29,105 m2
14 Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công nt 10 cái
M Phần cấp điện + chống sét
1 Lắp đặt hộp tổng bằng sắt KT nt 1 hộp
2 Lắp đặt hộp điện tầng bằng sắt KT nt 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường nhựa loại 2MCB nt 8 hộp
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70A nt 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A nt 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A nt 8 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A nt 8 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A nt 8 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 38 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 21 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 48 cái
12 Mặt công tắc + attomat + ổ cắm 1,2 lỗ nt 134 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 40 bộ
14 Lắp đặt đèn ốp trần nt 14 bộ
15 Lắp đặt đèn COMPAC 40W nt 33 bộ
16 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần nt 24 cái
17 Lắp đặt quạt treo tường nt 24 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 240 m
N Phần cấp điện + chống sét
1 Máy bơm cấp nước 750W nt 1 cái
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 nt 1 bể
3 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mm nt 2,26 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42 nt 0,56 100m
5 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 42 mm nt 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 27 mm nt 40 cái
7 Lắp đặt tê, đường kính D= 42 mm nt 2 cái
8 Lắp đặt tê thu, đường kính D= 42-27 mm nt 10 cái
9 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D15 nt 16 cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt nt 64 bộ
11 Lắp đặt vòi xịt rửa xí bệt nt 64 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 16 bộ
13 Lắp đặt gương soi nt 16 cái
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 16 bộ
15 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm nt 16 cái
16 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm nt 1,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=75mm nt 0,16 100m
18 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm nt 0,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm nt 0,5 100m
20 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 110 mm nt 24 cái
21 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 60 mm nt 8 cái
22 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 34 mm nt 30 cái
23 Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính D= 60-75 mm nt 4 cái
24 Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính côn D= 34-60 mm nt 8 cái
25 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm nt 0,96 100m
26 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm nt 1,12 100m
27 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm nt 0,024 100m
28 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 90 mm nt 14 cái
29 Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn D= 100-D90 mm nt 14 cái
30 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm nt 14 cái
O Hạng mục 2: Bể nước chữa cháy
P Phần bể chữa cháy
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 10 m, đất C3 (tính = 95% KL; taluy nhân hệ số 1,2) nt 1,7097 100m3
2 Sửa hố móng bằng thủ công (tính = 5% KL đào) nt 8,9984 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính = 1/3 KL đào) nt 0,5999 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 nt 5,084 m3
5 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 nt 10,9207 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm nt 0,8087 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,056 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,118 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,0651 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,5429 tấn
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật nt 0,1703 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,028 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,1847 tấn
14 Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 nt 0,9365 m3
15 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 (Tường xung quanh bể ) nt 17,993 m3
Q Phần nắp bể
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,1574 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,0651 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,362 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng bể, M250, PC40, đá 1x2 nt 4,26 m3
5 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,434 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 0,6695 tấn
7 Bê tông sàn mái bể, M250, PC40, đá 1x2 nt 7,356 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 nt 79,8 m2
9 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 nt 63,4 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 nt 39,1956 m2
11 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 102,5956 m2
R Hạng mục 3: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
S Phần báo cháy + exit sự cố
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy nt 1 chiếc
2 Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24V nt 1 bộ
3 Gia công và đóng cọc chống sét, cọc đồng 2,4m xuất xứ Việt nam nt 3 cọc
4 Lắp đặt dây đồng M16 tiếp địa cadisun nt 6 m
5 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng nt 24 chiếc
6 Lắp đặt đế đầu báo nt 24 chiếc
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây nt 2 chiếc
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy nt 2 chiếc
9 Lắp đặt chuông báo cháy nt 2 chiếc
10 Lắp đặt đèn báo cháy nt 2 chiếc
11 Lắp đặt đèn Exit nt 1 chiếc
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố nt 3 chiếc
13 Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật nt 4 chiếc
14 Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy tự động 2x0.75mm nt 500 mét
15 Kéo dải dây điện cho hệ thống exit, sự cố 2x1mm nt 120 mét
16 Kéo dải dây tín hiệu 2x2,5mm nt 25 mét
17 Kéo dải cáp tín hiệu 2x5px0,5mm nt 100 mét
18 Lắp đặt ống nhựa D 16mm nt 645 mét
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D32 nt 130 mét
20 Lắp đặt cút nhựa D16 nt 215 cái
21 Lắp đặt măng xông nhựa D16 nt 215 cái
22 Vít nở, kẹp đỡ ống nt 20 hộp
23 Lắp đặt attomat 1P/30A cho hệ thống báo cháy, hệ thống exit sự cố nt 2 cái
24 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống nt 1 HT
25 Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệ nt 1 chiếc
T Phần chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng có Q = 10l/s, H = 23 mcn nt 1 chiếc
2 Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), sơn tĩnh điện nt 1 bộ
3 Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà loại thân D100, 02 họng ra D65 nt 1 chiếc
4 Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 nt 2 bộ
5 Lắp đặt cuộn vòi D65 nt 2 cuộn
6 Lắp đặt van một chiều D100 nt 1 chiếc
7 Lắp đặt van chặn D100 nt 1 chiếc
8 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nt 1 chiếc
9 Lắp đặt rọ hút D100 nt 1 chiếc
10 Lắp đặt mối nối mềm D100 nt 2 chiếc
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 nt 5 mét
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 nt 70 mét
13 Lắp đặt côn thu D100 nt 6 chiếc
14 Lắp đặt tê thép D100 nt 7 chiếc
15 Lắp đặt cút thép D100 nt 8 chiếc
16 Lắp đặt măng sông D100 nt 5 chiếc
17 Lắp đặt rắc co D100 nt 3 chiếc
18 Lắp đặt hộp vòi CC trong nhà kt (600x500x180), sơn tĩnh điện nt 6 bộ
19 Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC nt 6 bộ
20 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 nt 12 bình
21 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 nt 6 bình
22 Băng tan nt 30 cuộn
23 Dây đay nt 5 Kg
24 Sơn đỏ nt 15 Kg
25 sơn chống rỉ nt 15 Kg
26 Que hàn nt 15 Kg
27 Thử áp lực đường ống nước chữa cháy nt 0,75 100m
28 Lăp đặt bệ máy bơm nt 1 chiếc
29 Đào đất chôn ống ( 40x0,4x0.4) nt 6,4 m3
30 Đắp đất nền chôn đường ống chữa cháy nt 6,4 m3
31 Lắp đặt mặt bích D100 nt 6 cặp
32 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Bulong, đai ôm ống, ty treo ống….) nt 1 HT
33 Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệ nt 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->