Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường PTDTBT TH và THCS Hồ Bốn, xã Hồ Bốn, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200300485-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường PTDTBT TH và THCS Hồ Bốn, xã Hồ Bốn, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200253774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-01 16:45:00 đến ngày 2020-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,804,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9436 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5946 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9978 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0992 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5827 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5688 100m2
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6234 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1467 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8518 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6802 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6481 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5363 m3
13 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2907 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,001 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1162 m3
16 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9196 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2761 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9624 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6518 tấn
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5528 m3
21 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7098 m3
22 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8273 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,2192 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,655 m2
25 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6055 m3
26 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,49 m2
27 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,999 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4602 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2242 100m3
34 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,795 m3
35 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,5966 m2
36 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8515 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8515 m2
C Phần bê tông
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4874 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7302 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6591 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7125 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2818 m3
7 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4646 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3716 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3659 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1907 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,877 m2
12 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,877 m2
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4609 m3
14 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5746 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0607 tấn
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,9708 m2
17 Quét vôi trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,9708 m2
18 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9067 m3
19 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7639 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6559 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 tấn
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,022 m2
23 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,022 m2
24 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2645 m3
25 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8144 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 tấn
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6388 m2
29 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6388 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,24 m
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,404 m2
D Phần cửa
1 SX cửa pano kính khung thép, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
2 Khuôn cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 905,4504 kg
3 Sơn khuôn cửa 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,832 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
5 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2082 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3216 m2
8 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 Cái
9 Khóa cửa quả trùy tráng kẽm then cài +Khóa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
10 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
11 Vách kính khuôn nhôm, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
12 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
13 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,72 m2
14 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,72 m2
E Phần kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2462 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,844 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,844 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7576 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,7 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,7 m2
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4167 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,14 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,14 m2
10 Nhân công kẻ mạch trang trí 2 hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3278 m2
12 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6598 m2
13 Ống thu nước mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5121 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,305 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,305 m2
17 Nhân công đắp trang trí mặt đứng trục A và các chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3017 100m2
19 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,95 M
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0135 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0135 tấn
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3158 m2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,07 m2
24 Nắp Ô lên mái + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 Măng sông PVC d90 nối thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tuýp
32 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cái
33 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 Cái
34 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,6664 m2
35 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2672 m3
36 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0174 m3
37 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6792 m3
38 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1121 m2
39 Trụ Inox chân cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,8288 kg
41 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2054 m3
42 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7516 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7516 m2
44 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 100m2
F Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
3 Hạt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Hạt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 85A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Ống ghen nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 m
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Công tơ tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
15 Tê cút Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 Cái
16 Đinh vít + nở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 Cái
17 Mặt 1 + rọ (B1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
18 Mặt + rọ (B2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
19 Mặt + rọ (B3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
20 Mặt + rọ (B4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Tủ điện tổng 900x600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
23 Đèn gắn tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
28 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
30 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
31 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
G Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
7 Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 Cái
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
9 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
10 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
11 Thép bản hàn chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0956 kg
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
14 Nhân công lắp dựng thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
15 Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m3
16 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m3
H NHÀ VỆ SINH. Phần nền móng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3948 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3415 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3237 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2169 m3
5 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3812 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,324 m2
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1815 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8865 m3
12 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3533 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2781 tấn
I Phần cửa
1 Sản xuất và lắp dựng cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
2 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
J Phần thân mái
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4481 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0115 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,472 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,655 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,655 m2
6 Hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 Cái
7 Máng rửa tay bằng Inox +khung đỡ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8923 100m2
9 Tôn úp nóc trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m
10 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2259 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2259 tấn
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8371 m2
13 Xi măng ngâm mái 0.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9186 kg
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
K Phần kết cấu
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,952 m3
2 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1898 tấn
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 m3
6 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 tấn
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8371 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8371 m2
10 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 m3
11 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 m2
17 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
L Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5808 m3
2 San lấp 1/6 kL đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5968 m3
3 Đắp cát công trình, hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
4 Bê tông đáy bể, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
5 Ván khuôn gỗ đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4831 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,056 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,056 m2
9 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,056 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9452 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 100m2
13 Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 Tấn
14 Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7284 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3457 m3
M Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt bóng đèn 40W + chóa sắt tráng men Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Bảng điện nhựa 90x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
N Vật liệu thoát nước bể phốt
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Tê nhựa D150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Cút nhựa D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Tê nhựa D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
9 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
O Cấp nước
1 Lắp đặt ống PPR D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống PPR D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống PPR D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
4 Lắp đặt ống PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
5 Van khóa PPR D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Van khóa PPR D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
7 Van khóa PPR D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
8 Van 1 chiều PPR D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 tê PPR D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
10 tê PPR D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
11 tê PPR D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
12 Cút PPR D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
13 Cút PPR D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
14 Cút PPR D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
15 Cút PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
16 Côn PPR D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
17 Côn PPR D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
18 Côn PPR D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Măng sông PPR D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
20 Măng sông PPR D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
21 Măng sông PPR D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
22 Măng sông PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Rắc co PPR D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
24 Rắc co PPR D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
25 Rắc co PPR D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
26 Rắc co PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
27 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Mắc áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Vòi tắm + van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Vòi nước bằng thép D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Thùng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
34 Máy bơm Q=4m3/h, D27, HĐ=30m, HH=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P Vật liệu thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Xi phông bệ xí D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Phễu thu nước có chắn rác + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Tê nhựa kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Q SÂN BÊ TÔNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m3
5 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 10m
R THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa EU Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->