Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường PTDTBT TH và THCS Hồ Bốn, xã Hồ Bốn, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200300485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường PTDTBT TH và THCS Hồ Bốn, xã Hồ Bốn, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-01 16:45:00 đến ngày 2020-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,804,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9436 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5946 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9978 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0992 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5827 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5688 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6234 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8518 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6802 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6481 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5363 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2907 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,001 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1162 | m3 |
| 16 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9196 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2761 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9624 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6518 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5528 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8273 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2192 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,655 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6055 | m3 |
| 26 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,49 | m2 |
| 27 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,999 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4602 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2242 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,795 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,5966 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8515 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8515 | m2 |
| C | Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4874 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7302 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6591 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7125 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2818 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4646 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3716 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3659 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1907 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,877 | m2 |
| 12 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,877 | m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4609 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5746 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0607 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,9708 | m2 |
| 17 | Quét vôi trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,9708 | m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9067 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7639 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6559 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,022 | m2 |
| 23 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,022 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2645 | m3 |
| 25 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8144 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6388 | m2 |
| 29 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6388 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | m |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,404 | m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa pano kính khung thép, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 2 | Khuôn cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,4504 | kg |
| 3 | Sơn khuôn cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,832 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2082 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3216 | m2 |
| 8 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | Cái |
| 9 | Khóa cửa quả trùy tráng kẽm then cài +Khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 11 | Vách kính khuôn nhôm, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 13 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,72 | m2 |
| 14 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,72 | m2 |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2462 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,844 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,844 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7576 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,7 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,7 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4167 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,14 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,14 | m2 |
| 10 | Nhân công kẻ mạch trang trí 2 hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3278 | m2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6598 | m2 |
| 13 | Ống thu nước mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5121 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,305 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,305 | m2 |
| 17 | Nhân công đắp trang trí mặt đứng trục A và các chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3017 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,95 | M |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0135 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0135 | tấn |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3158 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,07 | m2 |
| 24 | Nắp Ô lên mái + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Măng sông PVC d90 nối thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tuýp |
| 32 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 33 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Cái |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,6664 | m2 |
| 35 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0174 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6792 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1121 | m2 |
| 39 | Trụ Inox chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,8288 | kg |
| 41 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2054 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7516 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7516 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | 100m2 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Hạt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 85A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ống ghen nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Công tơ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 15 | Tê cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Cái |
| 16 | Đinh vít + nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | Cái |
| 17 | Mặt 1 + rọ (B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 18 | Mặt + rọ (B2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 19 | Mặt + rọ (B3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Mặt + rọ (B4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Tủ điện tổng 900x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 23 | Đèn gắn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 28 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 30 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 31 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| G | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 7 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 10 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 11 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0956 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 14 | Nhân công lắp dựng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 15 | Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| H | NHÀ VỆ SINH. Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3948 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3415 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3237 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2169 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3812 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,324 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1815 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8865 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | tấn |
| I | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 2 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| J | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4481 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0115 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,472 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,655 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,655 | m2 |
| 6 | Hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | Cái |
| 7 | Máng rửa tay bằng Inox +khung đỡ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8371 | m2 |
| 13 | Xi măng ngâm mái 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9186 | kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| K | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8371 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8371 | m2 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | m3 |
| 11 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m2 |
| 17 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| L | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5808 | m3 |
| 2 | San lấp 1/6 kL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5968 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4831 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,056 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,056 | m2 |
| 9 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,056 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9452 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 13 | Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7284 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3457 | m3 |
| M | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn 40W + chóa sắt tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Bảng điện nhựa 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| N | Vật liệu thoát nước bể phốt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Tê nhựa D150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cút nhựa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tê nhựa D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| O | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Van khóa PPR D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Van khóa PPR D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 7 | Van khóa PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 8 | Van 1 chiều PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | tê PPR D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | tê PPR D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 11 | tê PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 12 | Cút PPR D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Cút PPR D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 14 | Cút PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 15 | Cút PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 16 | Côn PPR D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Côn PPR D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 18 | Côn PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Măng sông PPR D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 20 | Măng sông PPR D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Măng sông PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 22 | Măng sông PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Rắc co PPR D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Rắc co PPR D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 25 | Rắc co PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 26 | Rắc co PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Mắc áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Vòi tắm + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Vòi nước bằng thép D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Thùng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 34 | Máy bơm Q=4m3/h, D27, HĐ=30m, HH=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Xi phông bệ xí D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Phễu thu nước có chắn rác + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Q | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 10m |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa EU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi