Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị: Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200263421-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị: Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200252964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 16:23:00 đến ngày 2020-03-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,285,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế: (Phần điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (Phần điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Chi phí khác
1 Các chi phí đóng cắt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
C XÂY LẮP.NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + HÀNH CHÍNH QT. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6233 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0294 m3
3 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4859 100m3
4 Đào phá đá, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5576 m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,247 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5684 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1304 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4186 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1653 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7586 m3
12 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7586 m3
13 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3277 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6781 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,339 m3
16 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3232 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3982 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1798 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2834 tấn
20 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0539 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7463 100m3
22 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8066 m3
D Phần thân
1 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7153 m3
2 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,209 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4056 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5465 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1831 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9777 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6343 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6292 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4334 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2112 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5618 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3597 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0403 tấn
14 Bê tông cầu thang, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,404 m3
15 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3377 100m2
16 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 tấn
18 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
19 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 tấn
20 Xây gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75, Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8366 m3
21 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3772 m2
22 Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
23 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7423 m3
24 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2983 100m2
25 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2548 tấn
26 Bê tông các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m3
27 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6237 100m2
28 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2635 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2679 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9607 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6896 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9463 m3
E Phần mái
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6001 m3
2 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
4 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5328 100m2
5 Tôn úp nóckhổ 300mm dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2 m
6 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,15 kg
7 Trần tôn + khung xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0624 m2
F Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3935 100m2
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,1632 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,1632 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,816 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,816 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,9982 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,9982 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,392 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,392 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6472 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6472 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6721 m2
15 Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
16 Gia công, lắp dựng lan can i nox Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,676 kg
17 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,14 m
18 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,78 m
19 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7914 m3
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1642 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1027 m3
22 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5542 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,5414 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8 m2
G Phần cửa
1 Sản xuất,cửa đi cửa sổ, cửa pa nô thép kính, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,64 m2
2 Khuôn cửa thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,6 m
3 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,64 m2
4 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,854 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,854 m2
7 Sx vách kính, kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,05 m2
8 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnVXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,05 m2
9 Sản xuất, lắp dựng hoa thép cửa sổ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,1344 kg
H Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Công tắc chỉnh tốc độ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Rọ 2 + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
9 Rọ 6+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
10 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
11 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
22 bóng điện cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Điện thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Con tiện sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
5 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,416 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2842 100m3
10 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lần
J SAN TẠO MẶT BẰNG
1 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0308 100m3
2 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,467 100m3
3 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3745 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0308 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,467 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3745 100m3
K DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN. Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m NPC.I-18-190-11
1 Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m NPC.I-18-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
3 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 mối nối
L Móng cột MT5-18
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1776 m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2276 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 tấn
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 100m2
M Móng néo MN20-5
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,468 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 tấn
6 Chi tiết mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,3 kg
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
N Tiếp địa RC-4 (Số lượng 02 bộ)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cọc
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 100kg
5 Cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,64 kg
6 Dây nối D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,56 kg
7 Chi tiết mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 kg
O Xà néo XNII-35
1 Vật liệu làm xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,67 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột hình II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
P Xà néo XN-35
1 Vật liệu làm xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,42 kg
2 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q Cổ dề dây néo
1 Thép làm cổ dề Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 kg
2 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
R Dây néo TK70-18
1 Dây néo TK 70-24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,38 kg
2 Chi tiết mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,44 kg
3 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
S Sứ chuỗi néo đơn thủy tinh
1 Sứ chuỗi thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
2 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 chuỗi sứ
T Dây nhôm AC70/11
1 Dây nhôm AC70/11 (đã tính hao hụt 3.0%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.359,6 m
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 1km/1 dây
3 Cặp cáp 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Đầu cốt thẻ bài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
U Tháo dỡ
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
2 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
3 Thay phụ kiện. Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công/bộ
4 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 chuỗi sứ
5 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 1km dây
V Thí nghiệm
1 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bát
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
W THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->