Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị: Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình + thiết bị: Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 16:23:00 đến ngày 2020-03-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,285,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế: (Phần điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (Phần điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Chi phí khác | |||
| 1 | Các chi phí đóng cắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| C | XÂY LẮP.NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + HÀNH CHÍNH QT. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0294 | m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4859 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đá, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5576 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,247 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5684 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1304 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4186 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1653 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7586 | m3 |
| 12 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7586 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3277 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6781 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,339 | m3 |
| 16 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3232 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1798 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2834 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0539 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7463 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8066 | m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7153 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5465 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1831 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9777 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6343 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6292 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4334 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2112 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5618 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3597 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0403 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | tấn |
| 18 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 19 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 20 | Xây gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75, Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8366 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3772 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7423 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2983 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2548 | tấn |
| 26 | Bê tông các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6237 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2679 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9607 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6896 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9463 | m3 |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6001 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5328 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóckhổ 300mm dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | m |
| 6 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,15 | kg |
| 7 | Trần tôn + khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0624 | m2 |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3935 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,1632 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,1632 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,816 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,816 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,9982 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,9982 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,392 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,392 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6472 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6472 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6721 | m2 |
| 15 | Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 16 | Gia công, lắp dựng lan can i nox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,676 | kg |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,14 | m |
| 18 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,78 | m |
| 19 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7914 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1642 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1027 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5542 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,5414 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m2 |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất,cửa đi cửa sổ, cửa pa nô thép kính, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,64 | m2 |
| 2 | Khuôn cửa thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,6 | m |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,64 | m2 |
| 4 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,854 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,854 | m2 |
| 7 | Sx vách kính, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng hoa thép cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,1344 | kg |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Công tắc chỉnh tốc độ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Rọ 2 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 9 | Rọ 6+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 11 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 22 | bóng điện cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Điện thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,416 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| J | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0308 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,467 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3745 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0308 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,467 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3745 | 100m3 |
| K | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN. Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m NPC.I-18-190-11 | |||
| 1 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m NPC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mối nối |
| L | Móng cột MT5-18 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1776 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2276 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m2 |
| M | Móng néo MN20-5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,468 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | tấn |
| 6 | Chi tiết mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3 | kg |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| N | Tiếp địa RC-4 (Số lượng 02 bộ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100kg |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | kg |
| 6 | Dây nối D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | kg |
| 7 | Chi tiết mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | kg |
| O | Xà néo XNII-35 | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,67 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột hình II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | Xà néo XN-35 | |||
| 1 | Vật liệu làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,42 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | Cổ dề dây néo | |||
| 1 | Thép làm cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| R | Dây néo TK70-18 | |||
| 1 | Dây néo TK 70-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,38 | kg |
| 2 | Chi tiết mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | kg |
| 3 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| S | Sứ chuỗi néo đơn thủy tinh | |||
| 1 | Sứ chuỗi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| T | Dây nhôm AC70/11 | |||
| 1 | Dây nhôm AC70/11 (đã tính hao hụt 3.0%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,6 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1km/1 dây |
| 3 | Cặp cáp 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Đầu cốt thẻ bài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| U | Tháo dỡ | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thay phụ kiện. Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công/bộ |
| 4 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 1km dây |
| V | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bát |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 - 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| W | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi