Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200263937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200140096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 16:08:00 đến ngày 2020-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,489,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2411 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,484 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,818 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3884 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2159 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3169 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8261 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6915 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1774 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1676 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8012 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,813 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1737 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0004 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,6718 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4825 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8089 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9279 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1186 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,89 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,675 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2568 | tấn |
| 2 | Bu lông D18, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Cái |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,257 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8146 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,815 | tấn |
| 6 | Bu lông M20X50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Cái |
| 7 | Thanh giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8336 | Kg |
| 8 | Tăng đơ M20, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5095 | tấn |
| 10 | Bu lông M 14X40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 11 | Bu lông M 16X40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,3436 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3183 | m3 |
| 14 | Sản xuất chớp thoáng thép và thép hộp đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8246 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, Chớp thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,21 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9644 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1244 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7882 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3391 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2661 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0843 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2925 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,172 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,89 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,29 | m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2781 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5294 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1177 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5875 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1097 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3318 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3302 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5476 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1064 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6687 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,422 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2416 | m2 |
| 44 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,51 | m |
| 45 | Láng nước xi măng chống thấm, tỉ lệ 5kg/1m2 sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,825 | kg |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,165 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can và biển chào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1841 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 49 | Sơn biển chào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,726 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,773 | m2 |
| 52 | Lát nền sân khấu, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9414 | m2 |
| 53 | Mái lợp tôn chống nóng ( Tôn+pu+tôn), mầu xanh dương, dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2826 | 100m2 |
| 54 | Thưng tôn quanh nhà+che máng, dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3196 | 100m2 |
| 55 | Lợp tấm nhựa quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4 | m |
| 57 | Khuôn cửa thép kép sơn tĩnh điện (đã bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,32 | m |
| 58 | Hoa sắt cửa: Thép vuông đặc 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,7845 | Kg |
| 59 | Cửa đi thép hộp có ô thoáng (đã bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | m2 |
| 60 | Cửa sổ thép S1 ( có ô thoáng, đã bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1688 | m2 |
| 61 | Cửa xếp đài loan (đã bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN MÁI VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tôn úp nóc ( L=400mm, dày 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Máng nước ( L=1170, dày 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Tôn góc ( L= 300mm, dày 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 4 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Thép dẹt đỡ máng (50cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,635 | kg |
| F | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 4 | Bật thép gắn vào bên trông L 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | Kg |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 6 | Qủa hồ lô màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Qủa |
| 7 | Chì lá đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 6 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 10 | Tủ điện 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Tủ điện 450x600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Quạt điện công nghiệp treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đế âm bảng điện chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 18 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 22 | Đèn Par Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Đèn Pha Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Đèn cao áp treo trần +chóa( đèn HIGH BAY 150W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Hạt công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Sản xuất cọc tiếp địa thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cọc tiếp địa thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 29 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 30 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 33 | Lắp đặt thép treo D12, treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,656 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi