Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200263937-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ
Số hiệu KHLCNT 20200140096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 16:08:00 đến ngày 2020-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,489,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B PHẦN MÓNG
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2411 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,484 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,818 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3884 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2159 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3169 100m2
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8261 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0516 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6915 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1774 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1676 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8012 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,813 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1737 m3
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0004 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,6718 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4825 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8089 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9279 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1186 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,89 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,675 m2
D PHẦN THÂN
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2568 tấn
2 Bu lông D18, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 Cái
3 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,257 tấn
4 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8146 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,815 tấn
6 Bu lông M20X50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Cái
7 Thanh giằng vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,8336 Kg
8 Tăng đơ M20, L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
9 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5095 tấn
10 Bu lông M 14X40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
11 Bu lông M 16X40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,3436 m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3183 m3
14 Sản xuất chớp thoáng thép và thép hộp đỡ máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8246 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước, Chớp thoáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,21 m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9644 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1244 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7882 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3391 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2661 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0843 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2925 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0017 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0451 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,172 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,89 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,29 m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0437 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2781 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5294 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1177 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5875 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1097 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3318 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3302 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5476 100m2
40 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1064 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6687 m3
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,422 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2416 m2
44 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,51 m
45 Láng nước xi măng chống thấm, tỉ lệ 5kg/1m2 sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,825 kg
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,165 m2
47 Sản xuất lan can và biển chào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1841 tấn
48 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
49 Sơn biển chào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,726 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,773 m2
52 Lát nền sân khấu, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9414 m2
53 Mái lợp tôn chống nóng ( Tôn+pu+tôn), mầu xanh dương, dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2826 100m2
54 Thưng tôn quanh nhà+che máng, dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3196 100m2
55 Lợp tấm nhựa quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 100m2
56 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4 m
57 Khuôn cửa thép kép sơn tĩnh điện (đã bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,32 m
58 Hoa sắt cửa: Thép vuông đặc 10x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,7845 Kg
59 Cửa đi thép hộp có ô thoáng (đã bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,863 m2
60 Cửa sổ thép S1 ( có ô thoáng, đã bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1688 m2
61 Cửa xếp đài loan (đã bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN MÁI VÀ THOÁT NƯỚC
1 Tôn úp nóc ( L=400mm, dày 0,4mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
2 Máng nước ( L=1170, dày 0,4mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
3 Tôn góc ( L= 300mm, dày 0,4mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
4 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
7 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Thép dẹt đỡ máng (50cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,635 kg
F PHẦN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
4 Bật thép gắn vào bên trông L 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,672 Kg
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
6 Qủa hồ lô màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Qủa
7 Chì lá đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
8 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
G PHẦN ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
6 Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
10 Tủ điện 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
11 Tủ điện 450x600x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Quạt điện công nghiệp treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Đế âm bảng điện chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
18 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
22 Đèn Par Led 200W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Đèn Pha Led 200W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Đèn cao áp treo trần +chóa( đèn HIGH BAY 150W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
25 Hạt công tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Sản xuất cọc tiếp địa thép L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 tấn
28 Lắp dựng cọc tiếp địa thép L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 tấn
29 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
30 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
33 Lắp đặt thép treo D12, treo đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,656 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->