Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường Mầm non xã Liễu Đô, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường Mầm non xã Liễu Đô, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 15:55:00 đến ngày 2020-03-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,029,504,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 60,1474 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4059 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 14,742 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 65,733 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,0881 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,9689 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,3285 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 2,0811 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,325 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5629 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,8339 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,6571 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,5859 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1106 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,146 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,9052 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 10,0558 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 150,4832 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,1888 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,128 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 37,0164 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 37,0164 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,1554 | 100m3 |
| B | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 42,7279 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,9537 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 44,6265 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,9537 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 249,372 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 249,372 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 159 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 584,46 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 584,46 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 271,9392 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,1888 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 81,896 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 81,896 | m2 |
| 15 | Nhân công trang trí trụ | Chương V. E-HSMT | 10 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 412,984 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 412,984 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tôn + khung xương thép hộp (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 22,8488 | |
| 19 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 318 | m |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 95,16 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 41,44 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 41,44 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 59,2 | m |
| 24 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,6854 | m3 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,8111 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 30,1 | |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép 80*40*1.1mm | Chương V. E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 29 | Xi măng ngâm mái 0.5kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 96,435 | kg |
| 30 | Ống thoát nước trên mái fi 10 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 31 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Phễu thu nước bằng tôn hoa | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 35 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 72 | cái |
| 36 | Lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 427,233 | kg |
| 37 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,4844 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,404 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 4,404 | m2 |
| 40 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7776 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,7332 | m2 |
| 42 | Inox làm lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 157,1186 | |
| 43 | Trụ inox chân cầu thang | Chương V. E-HSMT | 1 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,2032 | 100m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm (khoán gọn cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 55,336 | |
| 2 | Sản xuất cửa kính khuôn nhôm (khoán gọn cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 66,256 | m2 |
| 4 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm (khoán gọn cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 6 | Chốt cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Móc gió | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Khóa cửa chốt mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 26 | bộ |
| 9 | Khóa quả đấm | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,5798 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 32,216 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 32,216 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,768 | m2 |
| 14 | Quét vôi má hèm cửa | Chương V. E-HSMT | 27,768 | m2 |
| D | Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,9936 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,9934 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,7478 | tấn |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 82,9904 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 82,9904 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,398 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,4563 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,5534 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,0704 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 7,0704 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 44,8984 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,8693 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 3,5353 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 19,8608 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,3519 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,7643 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,848 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 3,1512 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,7946 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2403 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1358 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,026 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 24,026 | m2 |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Móc quạt trần | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 160 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 19 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 500 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Mặt + rọ | Chương V. E-HSMT | 29 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện vỏ kim loại (kích thước 170 x 300 x 450) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| F | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 116 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. E-HSMT | 25,7 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 6 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,8688 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 9,8688 | m3 |
| 9 | Thép bản hàn giữ chân kim thu sét (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 7,9481 | kg |
| 10 | Gia công lắp đặt Thép bản hàn giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 1 | khoán |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 0,405 | m2 |
| G | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=48mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=21mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Ống nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 42 | m |
| 7 | Cút nhựa PVC fi 48 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cút nhựaPVC fi 34 | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC fi 27 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cút nhựa fi 21 | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC fi 48 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC fi 34 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC fi 27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC fi 21 | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 15 | Ren ngoài D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Ren ngoài D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ren ngoài D21 | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Ren trong D21 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48 x 27mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Van khóa bằng nhựa fi 48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van khóa bằng nhựa fi 34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Vòi gạt bằng Inox fi 20 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa đường kính măng sông 48mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 27mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa Upvc - C2 phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa Upvc - C2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V. E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 34 | Măng xông nhựa Upvc fi 110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Tê nhựa chếch 135 độ pvc76 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 36 | Tê nhựa chếch 135 độ pvc110 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ Upvc , đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ Upvc , đường kính cút d=76mm | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa chếch 90 độ Upvc , đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa chếch 90 độ Upvc , đường kính cút d=76mm | Chương V. E-HSMT | 33 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Chóp thông hơi D300 x300 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Băng sơn | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 46 | Keo nhựa | Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 47 | Đinh vít + nở + đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 250 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| H | Bể tự hoại 3,2 x 2,0 x 1,9m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 21,5506 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 3,5918 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1896 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 chiều rộng <= 250cm. Vữa M200 | Chương V. E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0442 | Tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,0345 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 | Chương V. E-HSMT | 21,5528 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 vữa M200 | Chương V. E-HSMT | 0,4794 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 12 | Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Chương V. E-HSMT | 0,0295 | Tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ống D110 thoát nước | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| I | Cứu hỏa | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bình khí CO2MT | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Nội quy tiêu lệch chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| J | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| K | Rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 2,6208 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0647 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| L | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| M | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5174 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,6982 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 1,1325 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7638 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,098 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,2205 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,4529 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1439 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 22,3631 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,2205 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,3293 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước | Chương V. E-HSMT | 7,4 | m |
| 18 | Diềm mái | Chương V. E-HSMT | 16,3 | m |
| 19 | Thép D10 đỡ máng | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| N | Mái vòm sân khấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0128 | m3 |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,2268 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,5641 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,7865 | 100m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 5 | m2 |
| O | Sân lát gạch | |||
| 1 | Lát gạch tự chèn dầy 5.5cm | Chương V. E-HSMT | 820 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi