Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường Mầm non xã Liễu Đô, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200302716-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường Mầm non xã Liễu Đô, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200302627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 15:55:00 đến ngày 2020-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,029,504,322 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền móng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 60,1474 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,4059 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 14,742 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 65,733 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,0881 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,9689 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 1,3285 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 2,0811 tấn
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 5,325 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,5629 m3
11 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,8339 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,332 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,6571 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,5859 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1106 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,146 tấn
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 1,9052 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 10,0558 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 150,4832 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 22,1888 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 16,128 m2
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 37,0164 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 37,0164 m2
24 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,1554 100m3
B Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 42,7279 m3
2 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,9537 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 44,6265 m3
4 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,9537 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 249,372 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Chương V. E-HSMT 249,372 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 159 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 584,46 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 584,46 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 271,9392 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 22,1888 m2
12 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,564 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 81,896 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 81,896 m2
15 Nhân công trang trí trụ Chương V. E-HSMT 10
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 412,984 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 412,984 m2
18 Làm trần bằng tôn + khung xương thép hộp (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 22,8488
19 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 318 m
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 95,16 m2
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 41,44 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 41,44 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 59,2 m
24 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,6854 m3
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,8111 100m2
26 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 30,1
27 Sản xuất xà gồ thép 80*40*1.1mm Chương V. E-HSMT 0,427 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,427 tấn
29 Xi măng ngâm mái 0.5kg/m2 Chương V. E-HSMT 96,435 kg
30 Ống thoát nước trên mái fi 10 Chương V. E-HSMT 45 m
31 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 6 cái
32 Cút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 6 cái
33 Phễu thu nước bằng tôn hoa Chương V. E-HSMT 6 cái
34 Bật giữ ống Chương V. E-HSMT 36 cái
35 Đinh vít Chương V. E-HSMT 72 cái
36 Lan can Inox Chương V. E-HSMT 427,233 kg
37 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,4844 m3
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 4,404 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 4,404 m2
40 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,7776 m3
41 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 22,7332 m2
42 Inox làm lan can cầu thang Chương V. E-HSMT 157,1186
43 Trụ inox chân cầu thang Chương V. E-HSMT 1
44 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 2,2032 100m2
C Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm (khoán gọn cả phụ kiện) Chương V. E-HSMT 55,336
2 Sản xuất cửa kính khuôn nhôm (khoán gọn cả phụ kiện) Chương V. E-HSMT 10,92 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. E-HSMT 66,256 m2
4 Sản xuất vách kính khuôn nhôm (khoán gọn cả phụ kiện) Chương V. E-HSMT 5,25 m2
5 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V. E-HSMT 5,25 m2
6 Chốt cửa sổ Chương V. E-HSMT 8 cái
7 Móc gió Chương V. E-HSMT 8 cái
8 Khóa cửa chốt mạ kẽm Chương V. E-HSMT 26 bộ
9 Khóa quả đấm Chương V. E-HSMT 4 bộ
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. E-HSMT 0,5798 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 32,216 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 32,216 m2
13 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 27,768 m2
14 Quét vôi má hèm cửa Chương V. E-HSMT 27,768 m2
D Phần bê tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,9936 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,9934 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,362 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,7478 tấn
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 82,9904 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 82,9904 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,398 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,4563 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,5534 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,52 tấn
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 7,0704 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 7,0704 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,88 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 5,88 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 44,8984 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,8693 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 3,5353 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 19,8608 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 2,3519 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,7643 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,848 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 3,1512 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,7946 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,2403 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,411 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1358 tấn
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 24,026 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 24,026 m2
E Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương V. E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 16 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 8 cái
7 Móc quạt trần Chương V. E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V. E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V. E-HSMT 24 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 100 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 70 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 20 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 160 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 300 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V. E-HSMT 300 m
18 Băng dính Chương V. E-HSMT 10 cuộn
19 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 500 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V. E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. E-HSMT 2 cái
22 Mặt + rọ Chương V. E-HSMT 29 cái
23 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Chương V. E-HSMT 1 cái
24 Tủ điện vỏ kim loại (kích thước 170 x 300 x 450) Chương V. E-HSMT 1 cái
F Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V. E-HSMT 3 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 116 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chương V. E-HSMT 25,7 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 6 cọc
6 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 điểm
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,8688 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 9,8688 m3
9 Thép bản hàn giữ chân kim thu sét (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 7,9481 kg
10 Gia công lắp đặt Thép bản hàn giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 1 khoán
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 0,405 m2
G Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa C3, đường kính ống d=48mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=21mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Chương V. E-HSMT 12 cái
6 Ống nhựa D110 Chương V. E-HSMT 42 m
7 Cút nhựa PVC fi 48 Chương V. E-HSMT 5 cái
8 Cút nhựaPVC fi 34 Chương V. E-HSMT 26 cái
9 Cút nhựa PVC fi 27 Chương V. E-HSMT 10 cái
10 Cút nhựa fi 21 Chương V. E-HSMT 45 cái
11 Tê nhựa PVC fi 48 Chương V. E-HSMT 12 cái
12 Tê nhựa PVC fi 34 Chương V. E-HSMT 9 cái
13 Tê nhựa PVC fi 27 Chương V. E-HSMT 4 cái
14 Tê nhựa PVC fi 21 Chương V. E-HSMT 23 cái
15 Ren ngoài D48 Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Ren ngoài D34 Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Ren ngoài D21 Chương V. E-HSMT 48 cái
18 Ren trong D21 Chương V. E-HSMT 16 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48 x 27mm Chương V. E-HSMT 6 cái
20 Van khóa bằng nhựa fi 48 Chương V. E-HSMT 2 cái
21 Van khóa bằng nhựa fi 34 Chương V. E-HSMT 1 cái
22 Vòi gạt bằng Inox fi 20 Chương V. E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa đường kính măng sông 48mm Chương V. E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V. E-HSMT 13 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 27mm Chương V. E-HSMT 10 cái
26 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V. E-HSMT 16 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 8 bộ
29 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 8 cái
30 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 8 cái
31 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt ống nhựa Upvc - C2 phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
33 Lắp đặt ống nhựa Upvc - C2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V. E-HSMT 0,75 100m
34 Măng xông nhựa Upvc fi 110 Chương V. E-HSMT 5 cái
35 Tê nhựa chếch 135 độ pvc76 Chương V. E-HSMT 30 cái
36 Tê nhựa chếch 135 độ pvc110 Chương V. E-HSMT 20 cái
37 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ Upvc , đường kính cút d=110mm Chương V. E-HSMT 20 cái
38 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ Upvc , đường kính cút d=76mm Chương V. E-HSMT 30 cái
39 Lắp đặt cút nhựa chếch 90 độ Upvc , đường kính cút d=110mm Chương V. E-HSMT 23 cái
40 Lắp đặt cút nhựa chếch 90 độ Upvc , đường kính cút d=76mm Chương V. E-HSMT 33 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V. E-HSMT 3 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V. E-HSMT 9 cái
43 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 6 cái
44 Chóp thông hơi D300 x300 Chương V. E-HSMT 6 cái
45 Băng sơn Chương V. E-HSMT 10 cuộn
46 Keo nhựa Chương V. E-HSMT 20 hộp
47 Đinh vít + nở + đai giữ ống Chương V. E-HSMT 250 cái
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V. E-HSMT 2 bể
H Bể tự hoại 3,2 x 2,0 x 1,9m
1 Đào móng băng, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 21,5506 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 3,5918 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1896 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,438 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 chiều rộng <= 250cm. Vữa M200 Chương V. E-HSMT 0,876 m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0121 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,0442 Tấn
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,0345 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dầy 3cm, VXM M100 Chương V. E-HSMT 21,5528 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 vữa M200 Chương V. E-HSMT 0,4794 m3
11 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0173 100m2
12 Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào Chương V. E-HSMT 0,0295 Tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. E-HSMT 2 Cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 4 cái
15 Ống D110 thoát nước Chương V. E-HSMT 25 m
I Cứu hỏa
1 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Bình khí CO2MT Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Nội quy tiêu lệch chữa cháy Chương V. E-HSMT 2 bộ
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
K Rãnh thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 2,6208 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,728 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,77 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,2 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 10,08 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,798 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0647 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0587 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 32 cái
L Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 7,5 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 17,5 m3
3 Cắt khe co giãn Chương V. E-HSMT 70 m
M Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,88 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,096 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,304 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,1152 100m2
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,5174 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,6982 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 1,1325 m3
8 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,7638 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,098 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,36 m2
11 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,2205 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. E-HSMT 0,4529 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,1439 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 22,3631 m2
15 Lắp dựng cột thép Chương V. E-HSMT 0,2205 tấn
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,3293 100m2
17 Máng tôn thu nước Chương V. E-HSMT 7,4 m
18 Diềm mái Chương V. E-HSMT 16,3 m
19 Thép D10 đỡ máng Chương V. E-HSMT 5 cái
N Mái vòm sân khấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0128 m3
2 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,2268 tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. E-HSMT 0,5641 tấn
4 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,7865 100m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 5 m2
O Sân lát gạch
1 Lát gạch tự chèn dầy 5.5cm Chương V. E-HSMT 820 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->