Gói thầu: Gói thầu số 04-XL thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200301413-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 04-XL thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200236951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 11:43:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,330,976,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,964,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C HẠNG MỤC 1: TBA ĐẦM HỒNG 6
D A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
E I. Phần cáp ngầm trung thế
F 1. Phần thiết bị
G 2. Phần vật liệu:
H II. Phần Trạm biến áp
I 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow 1 máy
2 Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1000A (1 MCCB 1000A, 1 MCCB 400A, 3 MCCB 250A, 1 MCCB 150A tụ bù) dùng cho trạm 1 cột trụ bê tông 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 30KVAr 2 Tụ
4 Thiết bị đo xa Modem GPRS 1 bộ
J 1.1 Tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 500kVA 1 máy
2 Thu hồi tủ hạ thế 1 tủ
3 Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV 0,04 MVAr
K 2. Phần vật liệu:
L III. HẠ THẾ
M 1. Phần thiết bị
N 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*150 18 m
O B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
P I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
Q 1. Phần thiết bị
R 2. Phần vật liệu
S II. TRẠM BIẾN ÁP
T 1. Phần thiết bị
U 2. Phần vật liệu
V Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 30 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 đầu
3 ống co ngót nhiệt d40 1,4 m
W Công tác đấu nối tụ bù
1 Vỏ tủ tụ bù (450x420) 1 cái
2 Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (trọng lượng :5,426kg/bộ) 5,426 kg
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 16 m
4 Đầu cốt đồng M35 16 đầu
5 Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 3 m
X Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 3 m
2 Đầu cốt đồng M50 4 đầu
Y Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 1 Cái
2 Biển an toàn 2 Cái
Z Công tác thu hồi
1 Tháo cáp trên giá đỡ <=2kg 0,28 100m
AA Công tác làm móng tủ hạ thế Đầm hồng 6
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,55 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,22 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,1408 m3
4 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1,28 m2
5 Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công 0,1408 m3
AB III. HẠ THẾ
AC 1. Phần thiết bị
AD 2. Phần vật liệu
AE Cáp ngầm hạ thế
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 2 đầu
2 Mốc báo hiệu cáp 6 viên
3 Biển tên lộ cáp ngầm xuất tuyến hạ thế 2 cái
AF Công tác dựng cột
AG Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 38.87kg/bộ) 38,87 kg
2 Xà nánh kép 1,4m cột -2LN (TL: 40.34kg/bộ) 40,34 kg
3 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) 178,8 kg
AH Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 172 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 12 m
3 Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) 4 hộp
4 Đai thép không gỉ 8 m
5 Khóa đai 6 cái
6 Móc treo cáp 5 Cái
7 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 16 cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 65 Cái
9 Ống nối đồng nhôm AM 120 4 ống
AI Công tác tiếp địa lặp lại
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 3 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 12 m
3 Đầu cốt đồng M50 18 đầu
4 Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) 114,276 kg
AJ Công tác thu hồi
1 Thu hồi xà hạ thế 5 bộ
2 Tháo hộp phân dây 1 hộp
AK Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 3,6 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 3,6 m3
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 0,12 100m
AL IV. VẬN CHUYỂN
AM THIẾT BỊ
AN Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 0,5 ca
AO VẬT LIỆU
AP Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 ca
AQ Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,5 ca
AR V. HOÀN TRẢ
AS HẠNG MỤC 2: TBA KHƯƠNG TRUNG 5
AT A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
AU I. Phần cáp ngầm trung thế
AV 1. Phần thiết bị
AW 2. Phần vật liệu:
AX II. Phần Trạm biến áp
AY 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow 1 máy
2 Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1600A (1 MCCB 1600A, 2MCCB 400A, 4 MCCB 250A, 1 MCCB 200A tụ bù), trọn bộ, ngoài trời 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 30KVAr 2 Tụ
4 Tụ bù hạ thế 40KVAr 1 Tụ
5 Thiết bị đo xa Modem GPRS 1 bộ
AZ 2. Phần vật liệu:
BA III. HẠ THẾ
BB 1. Phần thiết bị
BC 2. Phần vật liệu
BD B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BE I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BF 1. Phần thiết bị
BG 2. Phần vật liệu
BH II. TRẠM BIẾN ÁP
BI 1. Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=630KVA 1 máy
2 Thu hồi tủ hạ thế 1 tủ
3 Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV 0,06 MVAr
BJ 2. Phần vật liệu
BK Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Ống chì 24kV - 50A 1 bộ
BL Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1 Dầm đỡ MBA (TL:12.02kg/bộ) 24,04 kg
2 Giá đỡ cáp mặt máy trạm xây (TL: 4.82kg/bộ) 4,82 kg
3 Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây (TL: 43.5kg/bộ) 43,5 kg
4 Thang đỡ cáp xuất tuyến ( bám vào tường trạm xây) (TL: 24.9kg/bộ) 24,9 kg
5 Rào sắt xung quanh trạm biến áp (TL: 44.85kg/bộ) 44,85 kg
BM Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 27 m
2 Đầu cốt đồng M240 6 đầu
3 ống co ngót nhiệt d40 0,6 m
BN Công tác đấu nối tụ bù
1 Vỏ tủ tụ bù (450x420) 1 cái
2 Giá đỡ tụ bù trạm xây (trọng lượng : 0,851kg/bộ) 0,851 kg
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 32 m
4 Đầu cốt đồng M35 22 đầu
BO Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 6 m
2 Đầu cốt đồng M50 8 đầu
BP Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 1 Cái
2 Biển an toàn 2 Cái
BQ Công tác tháo, thu hồi
1 Tháo đầu cáp trung thế <=50mm2 1 bộ 3 pha
2 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 1 bộ
3 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 1 bộ
4 Thu hồi cầu chì ống 1 cái
BR Định mức khác
1 Sản xuất hàng rào sắt 0,0449 tấn
2 Lắp đặt hàng rào sắt 6,25 m2
BS III. HẠ THẾ
BT 1. Phần thiết bị
BU 2. Phần vật liệu
BV Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm LT-7,5-4.3/190 1 Cột
2 Cột bê tông ly tâm LT-7,5-6.0/190 1 Cột
3 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 B ( lực đầu cột 4.3) 2 Cột
4 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) 1 Cột
BW Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 38.87kg/bộ) 38,87 kg
2 Xà nánh kép 1,4m cột -2LN (TL: 40.34kg/bộ) 40,34 kg
3 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) 107,28 kg
BX Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 246 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 18 m
3 Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) 4 hộp
4 Đai thép không gỉ 26 m
5 Khóa đai 22 cái
6 Móc treo cáp 19 Cái
7 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 28 cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 122 Cái
9 Đầu cốt xử lý AM120 8 đầu
BY Công tác tiếp địa lặp lại
1 Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 8,5 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 34 m
3 Đầu cốt đồng M35 51 đầu
4 Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) 323,782 kg
BZ Di chuyển công tơ
1 Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hòm
2 Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 12 hòm
3 Thay hộp phân dây 2 hộp
CA Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 0,126 km
CB Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột chiều cao <=8m 5 cột
2 Thu hồi xà hạ thế 4 bộ
3 Tháo hộp phân dây 2 hộp
CC Định mức khác
1 Phá dỡ móng cột cũ 4,5 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 4,18 m3
3 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 10,2 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 10,2 m3
5 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 0,34 100m
6 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 4,5 m3
CD IV. VẬN CHUYỂN
CE THIẾT BỊ
CF Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 1 Chuyến
CG VẬT LIỆU
CH Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,5 Chuyến
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 2 Chuyến
CI V. HOÀN TRẢ
CJ HẠNG MỤC 3: TBA NHÀ Ở 781
CK A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
CL I. Phần cáp ngầm trung thế
CM 1. Phần thiết bị
CN 2. Phần vật liệu:
CO II. Phần Trạm biến áp
CP 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow 1 máy
2 Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1000A (1 MCCB 1000A, 1 MCCB 400A, 3 MCCB 250A, 1 MCCB 150A tụ bù) trọn bộ, ngoài trời 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 30KVAr 2 Tụ
4 Thiết bị đo xa Modem GPRS 1 bộ
CQ 2. Phần vật liệu:
CR III. HẠ THẾ
CS 1. Phần thiết bị
CT 2. Phần vật liệu
CU B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
CV I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CW 1. Phần thiết bị
CX 2. Phần vật liệu
CY II. TRẠM BIẾN ÁP
CZ 1. Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=500KVA 1 máy
2 Thu hồi tủ hạ thế 1 tủ
3 Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV 0,04 MVAr
DA 2. Phần vật liệu
DB Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1 Giá đỡ cáp mặt máy trạm xây (TL: 4.82kg/bộ) 4,82 kg
2 Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây (TL: 43.5kg/bộ) 43,5 kg
3 Thang đỡ cáp xuất tuyến ( bám vào tường trạm xây) (TL: 24.9kg/bộ) 24,9 kg
DC Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 58 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 đầu
3 ống co ngót nhiệt d40 1,4 m
DD Công tác đấu nối tụ bù
1 Vỏ tủ tụ bù (450x420) 1 cái
2 Giá đỡ tụ bù trạm xây (trọng lượng : 0,851kg/bộ) 0,851 kg
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 16 m
4 Đầu cốt đồng M35 16 đầu
DE Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 6 m
2 Đầu cốt đồng M50 8 đầu
DF Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 1 Cái
2 Biển an toàn 2 Cái
DG Công tác thu hồi
1 Tháo cáp trên giá đỡ <=2kg 0,1 100m
2 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 1 bộ
DH III. HẠ THẾ
DI 1. Phần thiết bị
DJ 2. Phần vật liệu
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 74 m
2 Đai thép không gỉ 20 m
3 Khóa đai 10 cái
4 Móc treo cáp 8 Cái
5 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 8 cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 57 Cái
7 Đầu cốt xử lý AM120 4 đầu
DK Công tác tiếp địa lặp lại
1 Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 1 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 4 m
3 Đầu cốt đồng M35 6 đầu
4 Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) 38,092 kg
DL Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,2 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 1,2 m3
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 0,04 100m
DM IV. VẬN CHUYỂN
DN THIẾT BỊ
DO Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 0,5 ca
DP VẬT LIỆU
DQ Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 0,5 ca
DR V. HOÀN TRẢ
DS HẠNG MỤC 4: TBA HÀ ĐÔ 1
DT A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
DU I. Phần cáp ngầm trung thế
DV 1. Phần thiết bị
DW 2. Phần vật liệu:
DX II. Phần Trạm biến áp
DY 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow 1 máy
2 Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1000A (1 MCCB 1000A, 1 MCCB 400A, 3 MCCB 250A, 1 MCCB 150A tụ bù) trọn bộ, ngoài trời 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 30KVAr 2 Tụ
4 Thiết bị đo xa Modem GPRS 1 bộ
DZ 2. Phần vật liệu:
EA III. HẠ THẾ
EB 1. Phần thiết bị
EC 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*150 114 m
ED B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
EE I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EF 1. Phần thiết bị
EG 2. Phần vật liệu
EH II. TRẠM BIẾN ÁP
EI 1. Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=500KVA 1 máy
2 Thu hồi tủ hạ thế 1 tủ
3 Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV 0,04 MVAr
EJ 2. Phần vật liệu
EK Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1 Giá đỡ cáp mặt máy trạm xây (TL: 4.82kg/bộ) 4,82 kg
EL Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Đầu cốt đồng M240 16 đầu
2 ống co ngót nhiệt d40 1,6 m
EM Công tác đấu nối tụ bù
1 Vỏ tủ tụ bù (450x420) 1 cái
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 16 m
3 Đầu cốt đồng M35 16 đầu
EN Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 3 m
2 Đầu cốt đồng M50 4 đầu
EO Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 1 Cái
2 Biển an toàn 1 Cái
EP III. HẠ THẾ
EQ 1. Phần thiết bị
ER 2. Phần vật liệu
ES Cáp ngầm hạ thế
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 126 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 6 đầu
3 Băng báo hiệu cáp 26 m
4 Cát đen đổ nền 7,57 m3
5 Gạch làm dấu 468 viên
6 Mốc báo hiệu cáp 5 viên
7 Biển tên lộ cáp ngầm xuất tuyến hạ thế 6 cái
8 Giá đỡ 4 cáp lên cột đôi (TL: 31.225kg/bộ) 31,225 kg
ET Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 B ( lực đầu cột 4.3) 4 Cột
EU Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) 143,04 kg
EV Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 135 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 9 m
3 Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) 2 hộp
4 Đai thép không gỉ 12 m
5 Khóa đai 8 cái
6 Móc treo cáp 6 Cái
7 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 14 cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 45 Cái
9 Ống nối đồng nhôm AM 120 12 ống
EW Công tác tiếp địa lặp lại
1 Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 2,5 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 10 m
3 Đầu cốt đồng M35 15 đầu
4 Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) 95,23 kg
EX Di chuyển công tơ
1 Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 4 hòm
2 Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 5 hòm
3 Thay hộp phân dây 1 hộp
EY Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột chiều cao <=8m 5 cột
2 Thu hồi xà hạ thế 4 bộ
3 Tháo hộp phân dây 2 hộp
EZ Định mức khác
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 50 m
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,5 m2
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 1,2 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 17,32 m3
5 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=150 1,26 100m
6 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 18,52 m3
FA Công tác dựng cột
1 Phá dỡ móng cột cũ 3,4 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 3,15 m3
FB Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 3 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 3 m3
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 0,1 100m
FC Công tác vận chuyển
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 3,4 m3
FD IV. VẬN CHUYỂN
FE THIẾT BỊ
FF Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 0,5 ca
FG VẬT LIỆU
FH Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,5 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 ca
FI V. HOÀN TRẢ
FJ Phần hạ thế
1 Hoàn trả mặt hè lát gạch block 0,5 m2
2 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 15 m2
FK HẠNG MỤC 5: TBA KHÔNG QUÂN 3
FL A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
FM I. Phần cáp ngầm trung thế
FN 1. Phần thiết bị
FO 2. Phần vật liệu:
FP II. Phần Trạm biến áp
FQ 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, ngoài trời, đầu sứ thường 1 máy
2 Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1000A (1 MCCB 1000A, 1 MCCB 400A, 3 MCCB 250A, 1 MCCB 150A tụ bù) trọn bộ, ngoài trờidùng cho trạm treo 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 30KVAr 2 Tụ
4 Thiết bị đo xa Modem GPRS 1 bộ
FR 2. Phần vật liệu:
FS III. HẠ THẾ
FT 1. Phần thiết bị
FU 2. Phần vật liệu
FV B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
FW I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FX 1. Phần thiết bị
FY 2. Phần vật liệu
FZ II. TRẠM BIẾN ÁP
GA 1. Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=500KVA 1 máy
2 Thu hồi tủ hạ thế 1 tủ
3 Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV 0,04 MVAr
GB 2. Phần vật liệu
GC Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Dây chảy 50A 1 bộ
GD Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 65 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 đầu
3 ống co ngót nhiệt d40 1,4 m
GE Công tác đấu nối tụ bù
1 Vỏ tủ tụ bù (450x420) 1 cái
2 Giá đỡ tụ bù trạm treo (trọng lượng : 3,97kg/bộ) 3,97 kg
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 16 m
4 Đầu cốt đồng M35 16 đầu
GF Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 3 m
2 Đầu cốt đồng M50 4 đầu
GG Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 1 Cái
2 Biển an toàn 1 Cái
GH Công tác thu hồi
1 Tháo cáp trên giá đỡ <=2kg 0,56 100m
GI Công tác làm móng tủ hạ thế Không quân 3
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,77 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp II bằng thủ công 0,5236 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0,2693 m3
4 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 2,448 m2
5 Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công 0,2693 m3
GJ III. HẠ THẾ
GK 1. Phần thiết bị
GL 2. Phần vật liệu
GM Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 B ( lực đầu cột 4.3) 1 Cột
GN Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 230 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 21 m
3 Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) 7 hộp
4 Đai thép không gỉ 22 m
5 Khóa đai 20 cái
6 Móc treo cáp 18 Cái
7 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 18 cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 57 Cái
9 Đầu cốt xử lý AM120 4 đầu
GO Công tác tiếp địa lặp lại
1 Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 2 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 8 m
3 Đầu cốt đồng M35 12 đầu
4 Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) 76,184 kg
GP Di chuyển công tơ
1 Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 4 hòm
2 Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hòm
GQ Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột chiều cao <=8m 1 cột
GR Công tác dựng cột
1 Phá dỡ móng cột cũ 1,1 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 1,04 m3
GS Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 2,4 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 2,4 m3
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 0,08 100m
GT Công tác vận chuyển
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 1,1 m3
GU IV. VẬN CHUYỂN
GV THIẾT BỊ
GW Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 0,5 ca
GX VẬT LIỆU
GY Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 ca
GZ V. HOÀN TRẢ
HA HẠNG MỤC 6: TBA T6 SÂN BAY
HB A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
HC I. Phần cáp ngầm trung thế
HD 1. Phần thiết bị
HE 2. Phần vật liệu:
HF II. Phần Trạm biến áp
HG 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 1250kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow 1 máy
2 Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 2000A (1 MCCB 2000A, 3MCCB 400A, 4 MCCB 250A, 1 MCCB 250A tụ bù), trọn bộ, ngoài trời 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 40KVAr 3 Tụ
4 Thiết bị đo xa Modem GPRS 1 bộ
HH 2. Phần vật liệu:
HI III. HẠ THẾ
HJ 1. Phần thiết bị
HK 2. Phần vật liệu
HL B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
HM I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HN 1. Phần thiết bị
HO 2. Phần vật liệu
HP II. TRẠM BIẾN ÁP
HQ 1. Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=800KVA 1 máy
2 Thu hồi tủ hạ thế 1 tủ
3 Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV 0,07 MVAr
HR 2. Phần vật liệu
HS Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Ống chì 24kV - 50A 1 bộ
HT Công tác dựng móng trụ đỡ MBA
1 Thang đỡ cáp xuất tuyến ( bám vào tường trạm xây) (TL: 24.9kg/bộ) 24,9 kg
HU Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 18 m
2 Đầu cốt đồng M240 6 đầu
3 ống co ngót nhiệt d40 0,6 m
HV Công tác đấu nối tụ bù
1 Vỏ tủ tụ bù (450x420) 1 cái
2 Giá đỡ tụ bù trạm xây (trọng lượng : 0,851kg/bộ) 0,851 kg
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 32 m
4 Đầu cốt đồng M35 22 đầu
HW Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 3 m
2 Đầu cốt đồng M50 4 đầu
HX Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 1 Cái
2 Biển an toàn 1 Cái
HY Công tác thu hồi
1 Thu hồi cầu chì ống 1 Cái
HZ III. HẠ THẾ
IA 1. Phần thiết bị
IB 2. Phần vật liệu
IC Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) 1 Cột
ID Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh kép 1,4m cột -2LN (TL: 40.34kg/bộ) 40,34 kg
2 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) 71,52 kg
IE Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 525 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 30 m
3 Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) 9 hộp
4 Đai thép không gỉ 54 m
5 Khóa đai 40 cái
6 Móc treo cáp 34 Cái
7 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 44 cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 150 Cái
9 Đầu cốt xử lý AM120 8 đầu
IF Công tác tiếp địa lặp lại
1 Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 5,5 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 22 m
3 Đầu cốt đồng M35 33 đầu
4 Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) 209,506 kg
IG Di chuyển công tơ
1 Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hòm
2 Thay hộp phân dây 1 hộp
IH Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột chiều cao <=8m 2 cột
2 Thu hồi xà hạ thế 1 bộ
3 Tháo hộp phân dây 1 hộp
II Công tác dựng cột
1 Phá dỡ móng cột cũ 1,1 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 1,04 m3
IJ Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 6,6 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 6,6 m3
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 0,22 100m
IK Công tác vận chuyển
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 1,1 m3
IL IV. VẬN CHUYỂN
IM THIẾT BỊ
IN Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 0,5 ca
IO VẬT LIỆU
IP Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 ca
IQ V. HOÀN TRẢ
IR HẠNG MỤC 7: TBA TẬP THỂ X40
IS A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
IT I. Phần cáp ngầm trung thế
IU 1. Phần thiết bị
IV 2. Phần vật liệu:
1 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 14 m
IW II. Phần Trạm biến áp
IX 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow 1 máy
2 Trụ thép đỡ MBA 630kVA trọn bộ (chụp cực máy biến áp, máng cáp cao hạ thế, phụ kiện), kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+2ATM400A+2ATM250A+1ATM 150A) có ngăn lắp tủ trung thế 03 ngăn 1 trụ
3 Tụ bù hạ thế 30KVAr 2 Tụ
4 Thiết bị đo xa Modem GPRS 1 bộ
IY 2. Phần vật liệu:
1 Ống chì 24kV - 31.5A 1 bộ
IZ III. HẠ THẾ
JA 1. Phần thiết bị
JB 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*150 69 m
JC B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
JD I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
JE 1. Phần thiết bị
JF 2. Phần vật liệu
JG Phần cáp ngầm trung thế
1 Băng báo hiệu cáp 8 m
2 Cát đen đổ nền 2,22 m3
3 Mốc báo hiệu cáp 3 viên
4 Gạch làm dấu 72 viên
5 Biển chỉ dẫn cáp 3 Cái
6 Hộp nối cáp khô 24kV Cu/XLPE-3x240 (đã bao gồm ống nối) 2 Bộ
7 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 10 m
JH Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 8 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,15 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 2,7 m3
4 Làm mốc báo hiệu cáp 3 viên
5 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=200 0,1 100m
6 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 2,85 m3
JI II. TRẠM BIẾN ÁP
JJ 1. Phần thiết bị
1 Di chuyển tủ trung thế RMU 1 tủ
2 Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 500kVA 1 máy
3 Thu hồi tủ hạ thế 1 tủ
JK 2. Phần vật liệu
JL Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24 kV -1x50 mm2 19,5 m
2 Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) 2 Bộ
JM Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 30 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 đầu
3 ống co ngót nhiệt d40 1,4 m
JN Công tác xây tường rào, cửa ra vào trạm
1 Thép góc L63x63x6 69,26 kg
2 Thép tròn CT3D10 14,57 kg
3 Tôn dày 2mm 1,4 m2
4 Khoá cửa (khoá treo d8) 1 Cái
JO Công tác đấu nối tụ bù
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 16 m
2 Đầu cốt đồng M35 16 đầu
JP Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 8 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) 31,5 kg
3 Dây đồng mềm tiếp địa M50 12 m
4 Dây Cu/XLPE tiếp địa M120 5 m
5 Đầu cốt đồng M120 2 đầu
6 Đầu cốt đồng M50 16 đầu
JQ Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 1 Cái
2 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế 4 Cái
3 Biển an toàn 2 Cái
JR Công tác tháo, thu hồi
1 Tháo cáp trên giá đỡ <=2kg 0,195 100m
2 Tháo đầu cáp trung thế <=50mm2 1 bộ 3 pha
3 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 1 bộ
4 Thu hồi cầu chì ống 1 cái
JS Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,06 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 4,437 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0229 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,1042 tấn
5 Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ 0,1353 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 1,895 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 2,721 m3
8 ốp trụ đỡ MBA 0,78 m2
JT Công tác xây tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 2,3123 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,3557 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 1,0722 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 8,1324 m3
5 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 93,96 m2
6 Quét vôi 2 nước 93,96 m2
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 5,04 m3
8 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép 0,0838 tấn
9 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm 2,88 m2
10 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp 2,88 m2
11 Đắp đất vị trí trạm kiot 4,5 m3
JU Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 10 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 10 m3
JV Công tác vận chuyển đất thải
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 0,5814 m3
JW III. HẠ THẾ
JX 1. Phần thiết bị
JY 2. Phần vật liệu
JZ Cáp ngầm hạ thế
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 50 m
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 8 đầu
3 Băng báo hiệu cáp 7 m
4 Cát đen đổ nền 2,01 m3
5 Gạch làm dấu 126 viên
6 Mốc báo hiệu cáp 3 viên
7 Biển tên lộ cáp ngầm xuất tuyến hạ thế 8 cái
8 Giá đỡ 5 cáp lên cột đôi (TL: 31.225kg/bộ) 31,225 kg
KA Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm LT-7,5-4.3/190 1 Cột
2 Cột bê tông ly tâm LT-7,5-6.0/190 1 Cột
KB Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh kép 1,4m cột -2LN (TL: 40.34kg/bộ) 40,34 kg
2 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) 214,56 kg
3 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 131 m
4 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 12 m
5 Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) 3 hộp
6 Đai thép không gỉ 2 m
7 Khóa đai 2 cái
8 Móc treo cáp 2 Cái
9 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 12 cái
10 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 65 Cái
11 Ống nối đồng nhôm AM 120 4 ống
KC Công tác tiếp địa lặp lại
1 Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 3 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 12 m
3 Đầu cốt đồng M35 18 đầu
4 Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) 114,276 kg
KD Di chuyển công tơ
1 Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hòm
2 Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 9 hòm
3 Thay hộp phân dây 2 hộp
KE Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 0,199 km
KF Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột chiều cao <=8m 2 cột
2 Thu hồi xà hạ thế 7 bộ
3 Tháo hộp phân dây 2 hộp
KG Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 14 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 0,84 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 3,78 m3
4 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=150 0,5 100m
5 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 4,62 m3
KH Công tác dựng cột
1 Phá dỡ móng cột cũ 2,2 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 2,07 m3
KI Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 3,6 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 3,6 m3
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 0,12 100m
KJ Công tác vận chuyển
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 2,2 m3
KK IV. VẬN CHUYỂN
KL THIẾT BỊ
KM Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 0,5 ca
KN VẬT LIỆU
KO Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 ca
KP Phần hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 ca
KQ V. HOÀN TRẢ
KR HẠNG MỤC 8: TBA T5 SÂN BAY
KS A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
KT I. Phần cáp ngầm trung thế
KU 1. Phần thiết bị
KV 2. Phần vật liệu:
KW II. Phần Trạm biến áp
KX 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow 1 máy
2 Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1000A (1 MCCB 1000A, 1 MCCB 400A, 3 MCCB 250A, 1 MCCB 150A tụ bù) trọn bộ, ngoài trời 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 30KVAr 2 Tụ
4 Thiết bị đo xa Modem GPRS 1 bộ
KY 2. Phần vật liệu:
1 Ống chì 24kV - 31.5A 1 bộ
KZ III. HẠ THẾ
LA 1. Phần thiết bị
LB 2. Phần vật liệu
LC B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
LD I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
LE 1. Phần thiết bị
LF 2. Phần vật liệu
LG II. TRẠM BIẾN ÁP
LH 1. Phần thiết bị
1 Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=500KVA 1 máy
2 Thu hồi tủ hạ thế 1 tủ
3 Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV 0,04 MVAr
LI 2. Phần vật liệu
LJ Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1 Giá đỡ cáp mặt máy trạm xây (TL: 4.82kg/bộ) 4,82 kg
2 Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây (TL: 43.5kg/bộ) 43,5 kg
3 Thang đỡ cáp xuất tuyến ( bám vào tường trạm xây) (TL: 24.9kg/bộ) 24,9 kg
LK Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 40 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 đầu
3 ống co ngót nhiệt d40 1,4 m
LL Công tác đấu nối tụ bù
1 Vỏ tủ tụ bù (450x420) 1 cái
2 Giá đỡ tụ bù trạm xây (trọng lượng : 0,851kg/bộ) 0,851 kg
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 16 m
4 Đầu cốt đồng M35 16 đầu
LM Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 3 m
2 Đầu cốt đồng M50 4 đầu
LN Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 1 Cái
2 Biển an toàn 2 Cái
LO Công tác tháo, thu hồi
1 Tháo cáp trên giá đỡ <=2kg 0,35 100m
2 Tháo đầu cáp trung thế <=50mm2 1 bộ 3 pha
3 Thu hồi cầu chì ống 1 cái
LP III. HẠ THẾ
LQ 1. Phần thiết bị
LR 2. Phần vật liệu
LS Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 B ( lực đầu cột 4.3) 5 Cột
LT Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 38.87kg/bộ) 116,61 kg
2 Xà nánh kép 1,4m cột -2LN (TL: 40.34kg/bộ) 80,68 kg
LU Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 228 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 21 m
3 Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) 6 hộp
4 Đai thép không gỉ 18 m
5 Khóa đai 12 cái
6 Móc treo cáp 12 Cái
7 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 16 cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 80 Cái
9 Đầu cốt xử lý AM120 4 đầu
LV Công tác tiếp địa lặp lại
1 Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 4 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 16 m
3 Đầu cốt đồng M35 24 đầu
4 Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) 152,368 kg
LW Di chuyển công tơ
1 Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hòm
2 Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 5 hòm
3 Thay hộp phân dây 1 hộp
LX Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 0,223 km
LY Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột chiều cao <=8m 5 cột
2 Thu hồi xà hạ thế 5 bộ
3 Tháo hộp phân dây 3 hộp
LZ Công tác dựng cột
1 Phá dỡ móng cột cũ 3,5 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 3,18 m3
MA Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 4,8 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 4,8 m3
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 0,16 100m
MB Công tác vận chuyển
1 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi 3,5 m3
MC IV. VẬN CHUYỂN
MD THIẾT BỊ
ME Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 0,5 ca
MF VẬT LIỆU
MG Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công 0,5 ca
2 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột và vật liệu thi công 1 ca
MH V. HOÀN TRẢ
MI HẠNG MỤC 9: TBA XÓM CHÀM 5
MJ A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
MK I. Phần cáp ngầm trung thế
ML 1. Phần thiết bị
MM 2. Phần vật liệu:
MN II. Phần Trạm biến áp
MO 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow 1 máy
2 Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1000A (1 MCCB 1000A, 1 MCCB 400A, 3 MCCB 250A, 1 MCCB 150A tụ bù) dùng cho trạm 1 cột trụ bê tông 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 30KVAr 2 Tụ
4 Thiết bị đo xa Modem GPRS 1 bộ
MP 2. Phần vật liệu:
MQ III. HẠ THẾ
MR 1. Phần thiết bị
MS 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*150 144 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 4 m
MT B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
MU I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
MV 1. Phần thiết bị
MW 2. Phần vật liệu
MX II. TRẠM BIẾN ÁP
MY 1. Phần thiết bị
1 Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 500kVA 1 máy
2 Thu hồi tủ hạ thế 1 tủ
MZ 2. Phần vật liệu
NA Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 30 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 đầu
3 ống co ngót nhiệt d40 1,4 m
NB Công tác đấu nối tụ bù
1 Vỏ tủ tụ bù (450x420) 1 cái
2 Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (trọng lượng :5,426kg/bộ) 5,426 kg
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 16 m
4 Đầu cốt đồng M35 16 đầu
NC Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 3 m
2 Đầu cốt đồng M50 4 đầu
ND Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 1 Cái
2 Biển an toàn 1 Cái
NE Công tác tháo, thu hồi
1 Tháo cáp trên giá đỡ <=2kg 0,24 100m
NF III. HẠ THẾ
NG 1. Phần thiết bị
NH 2. Phần vật liệu
NI Cáp ngầm hạ thế
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 2 đầu
2 Biển tên lộ cáp ngầm xuất tuyến hạ thế 2 cái
NJ Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) 143,04 kg
NK Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 162 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 12 m
3 Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) 4 hộp
4 Đai thép không gỉ 10 m
5 Khóa đai 8 cái
6 Móc treo cáp 7 Cái
7 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 14 cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông 80 Cái
9 Ống nối đồng nhôm AM 120 4 ống
NL Công tác tiếp địa lặp lại
1 Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 1,5 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 6 m
3 Đầu cốt đồng M35 9 đầu
4 Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) 57,138 kg
NM Công tác thu hồi
1 Thu hồi xà hạ thế 3 bộ
NN Cáp ngầm hạ thế
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=150 0,04 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,8 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 1,8 m3
4 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 0,06 100m
NO IV. VẬN CHUYỂN
NP THIẾT BỊ
NQ Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 0,5 Chuyến
NR VẬT LIỆU
NS Phần hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0,5 Chuyến
NT V. HOÀN TRẢ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->