Gói thầu: Gói thầu số 04-XL thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200301413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-XL thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 11:43:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,330,976,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,964,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TBA ĐẦM HỒNG 6 | |||
| D | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| F | 1. Phần thiết bị | |||
| G | 2. Phần vật liệu: | |||
| H | II. Phần Trạm biến áp | |||
| I | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1000A (1 MCCB 1000A, 1 MCCB 400A, 3 MCCB 250A, 1 MCCB 150A tụ bù) dùng cho trạm 1 cột trụ bê tông | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | 2 | Tụ | |
| 4 | Thiết bị đo xa Modem GPRS | 1 | bộ | |
| J | 1.1 Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 500kVA | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| K | 2. Phần vật liệu: | |||
| L | III. HẠ THẾ | |||
| M | 1. Phần thiết bị | |||
| N | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*150 | 18 | m | |
| O | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| P | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| Q | 1. Phần thiết bị | |||
| R | 2. Phần vật liệu | |||
| S | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | 1. Phần thiết bị | |||
| U | 2. Phần vật liệu | |||
| V | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 | 30 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 3 | ống co ngót nhiệt d40 | 1,4 | m | |
| W | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (450x420) | 1 | cái | |
| 2 | Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (trọng lượng :5,426kg/bộ) | 5,426 | kg | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 16 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 | 3 | m | |
| X | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 4 | đầu | |
| Y | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| Z | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp trên giá đỡ <=2kg | 0,28 | 100m | |
| AA | Công tác làm móng tủ hạ thế Đầm hồng 6 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,55 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,22 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,1408 | m3 | |
| 4 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,28 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | 0,1408 | m3 | |
| AB | III. HẠ THẾ | |||
| AC | 1. Phần thiết bị | |||
| AD | 2. Phần vật liệu | |||
| AE | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| 3 | Biển tên lộ cáp ngầm xuất tuyến hạ thế | 2 | cái | |
| AF | Công tác dựng cột | |||
| AG | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 38.87kg/bộ) | 38,87 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1,4m cột -2LN (TL: 40.34kg/bộ) | 40,34 | kg | |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) | 178,8 | kg | |
| AH | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 | 172 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 | 12 | m | |
| 3 | Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) | 4 | hộp | |
| 4 | Đai thép không gỉ | 8 | m | |
| 5 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 6 | Móc treo cáp | 5 | Cái | |
| 7 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 16 | cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 65 | Cái | |
| 9 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 4 | ống | |
| AI | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 3 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 18 | đầu | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | 114,276 | kg | |
| AJ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà hạ thế | 5 | bộ | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| AK | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 3,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 3,6 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 | 0,12 | 100m | |
| AL | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| AM | THIẾT BỊ | |||
| AN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 0,5 | ca | |
| AO | VẬT LIỆU | |||
| AP | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | ca | |
| AQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| AR | V. HOÀN TRẢ | |||
| AS | HẠNG MỤC 2: TBA KHƯƠNG TRUNG 5 | |||
| AT | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AU | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AV | 1. Phần thiết bị | |||
| AW | 2. Phần vật liệu: | |||
| AX | II. Phần Trạm biến áp | |||
| AY | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1600A (1 MCCB 1600A, 2MCCB 400A, 4 MCCB 250A, 1 MCCB 200A tụ bù), trọn bộ, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | 2 | Tụ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 40KVAr | 1 | Tụ | |
| 5 | Thiết bị đo xa Modem GPRS | 1 | bộ | |
| AZ | 2. Phần vật liệu: | |||
| BA | III. HẠ THẾ | |||
| BB | 1. Phần thiết bị | |||
| BC | 2. Phần vật liệu | |||
| BD | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BE | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BF | 1. Phần thiết bị | |||
| BG | 2. Phần vật liệu | |||
| BH | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BI | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=630KVA | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| BJ | 2. Phần vật liệu | |||
| BK | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Ống chì 24kV - 50A | 1 | bộ | |
| BL | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Dầm đỡ MBA (TL:12.02kg/bộ) | 24,04 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm xây (TL: 4.82kg/bộ) | 4,82 | kg | |
| 3 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây (TL: 43.5kg/bộ) | 43,5 | kg | |
| 4 | Thang đỡ cáp xuất tuyến ( bám vào tường trạm xây) (TL: 24.9kg/bộ) | 24,9 | kg | |
| 5 | Rào sắt xung quanh trạm biến áp (TL: 44.85kg/bộ) | 44,85 | kg | |
| BM | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 | 27 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 6 | đầu | |
| 3 | ống co ngót nhiệt d40 | 0,6 | m | |
| BN | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (450x420) | 1 | cái | |
| 2 | Giá đỡ tụ bù trạm xây (trọng lượng : 0,851kg/bộ) | 0,851 | kg | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 32 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | đầu | |
| BO | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 6 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | đầu | |
| BP | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| BQ | Công tác tháo, thu hồi | |||
| 1 | Tháo đầu cáp trung thế <=50mm2 | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi cầu chì ống | 1 | cái | |
| BR | Định mức khác | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào sắt | 0,0449 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt hàng rào sắt | 6,25 | m2 | |
| BS | III. HẠ THẾ | |||
| BT | 1. Phần thiết bị | |||
| BU | 2. Phần vật liệu | |||
| BV | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-7,5-4.3/190 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-7,5-6.0/190 | 1 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 B ( lực đầu cột 4.3) | 2 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) | 1 | Cột | |
| BW | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 38.87kg/bộ) | 38,87 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1,4m cột -2LN (TL: 40.34kg/bộ) | 40,34 | kg | |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) | 107,28 | kg | |
| BX | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 | 246 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 | 18 | m | |
| 3 | Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) | 4 | hộp | |
| 4 | Đai thép không gỉ | 26 | m | |
| 5 | Khóa đai | 22 | cái | |
| 6 | Móc treo cáp | 19 | Cái | |
| 7 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 28 | cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 122 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | đầu | |
| BY | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 | 8,5 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 34 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 51 | đầu | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | 323,782 | kg | |
| BZ | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hòm | |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 12 | hòm | |
| 3 | Thay hộp phân dây | 2 | hộp | |
| CA | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,126 | km | |
| CB | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 5 | cột | |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| CC | Định mức khác | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 4,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 4,18 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 10,2 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 10,2 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 | 0,34 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 4,5 | m3 | |
| CD | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| CE | THIẾT BỊ | |||
| CF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | Chuyến | |
| CG | VẬT LIỆU | |||
| CH | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 2 | Chuyến | |
| CI | V. HOÀN TRẢ | |||
| CJ | HẠNG MỤC 3: TBA NHÀ Ở 781 | |||
| CK | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CL | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CM | 1. Phần thiết bị | |||
| CN | 2. Phần vật liệu: | |||
| CO | II. Phần Trạm biến áp | |||
| CP | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1000A (1 MCCB 1000A, 1 MCCB 400A, 3 MCCB 250A, 1 MCCB 150A tụ bù) trọn bộ, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | 2 | Tụ | |
| 4 | Thiết bị đo xa Modem GPRS | 1 | bộ | |
| CQ | 2. Phần vật liệu: | |||
| CR | III. HẠ THẾ | |||
| CS | 1. Phần thiết bị | |||
| CT | 2. Phần vật liệu | |||
| CU | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CV | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CW | 1. Phần thiết bị | |||
| CX | 2. Phần vật liệu | |||
| CY | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CZ | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=500KVA | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| DA | 2. Phần vật liệu | |||
| DB | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm xây (TL: 4.82kg/bộ) | 4,82 | kg | |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây (TL: 43.5kg/bộ) | 43,5 | kg | |
| 3 | Thang đỡ cáp xuất tuyến ( bám vào tường trạm xây) (TL: 24.9kg/bộ) | 24,9 | kg | |
| DC | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 | 58 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 3 | ống co ngót nhiệt d40 | 1,4 | m | |
| DD | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (450x420) | 1 | cái | |
| 2 | Giá đỡ tụ bù trạm xây (trọng lượng : 0,851kg/bộ) | 0,851 | kg | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 16 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| DE | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 6 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | đầu | |
| DF | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| DG | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp trên giá đỡ <=2kg | 0,1 | 100m | |
| 2 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| DH | III. HẠ THẾ | |||
| DI | 1. Phần thiết bị | |||
| DJ | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 | 74 | m | |
| 2 | Đai thép không gỉ | 20 | m | |
| 3 | Khóa đai | 10 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp | 8 | Cái | |
| 5 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 57 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | đầu | |
| DK | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 4 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 6 | đầu | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | 38,092 | kg | |
| DL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 1,2 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 | 0,04 | 100m | |
| DM | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| DN | THIẾT BỊ | |||
| DO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 0,5 | ca | |
| DP | VẬT LIỆU | |||
| DQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| DR | V. HOÀN TRẢ | |||
| DS | HẠNG MỤC 4: TBA HÀ ĐÔ 1 | |||
| DT | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DU | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DV | 1. Phần thiết bị | |||
| DW | 2. Phần vật liệu: | |||
| DX | II. Phần Trạm biến áp | |||
| DY | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1000A (1 MCCB 1000A, 1 MCCB 400A, 3 MCCB 250A, 1 MCCB 150A tụ bù) trọn bộ, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | 2 | Tụ | |
| 4 | Thiết bị đo xa Modem GPRS | 1 | bộ | |
| DZ | 2. Phần vật liệu: | |||
| EA | III. HẠ THẾ | |||
| EB | 1. Phần thiết bị | |||
| EC | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*150 | 114 | m | |
| ED | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EE | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EF | 1. Phần thiết bị | |||
| EG | 2. Phần vật liệu | |||
| EH | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EI | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=500KVA | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| EJ | 2. Phần vật liệu | |||
| EK | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm xây (TL: 4.82kg/bộ) | 4,82 | kg | |
| EL | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | đầu | |
| 2 | ống co ngót nhiệt d40 | 1,6 | m | |
| EM | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (450x420) | 1 | cái | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 16 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| EN | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 4 | đầu | |
| EO | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| EP | III. HẠ THẾ | |||
| EQ | 1. Phần thiết bị | |||
| ER | 2. Phần vật liệu | |||
| ES | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 126 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 | 6 | đầu | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 26 | m | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 7,57 | m3 | |
| 5 | Gạch làm dấu | 468 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 5 | viên | |
| 7 | Biển tên lộ cáp ngầm xuất tuyến hạ thế | 6 | cái | |
| 8 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đôi (TL: 31.225kg/bộ) | 31,225 | kg | |
| ET | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 B ( lực đầu cột 4.3) | 4 | Cột | |
| EU | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) | 143,04 | kg | |
| EV | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 | 135 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 | 9 | m | |
| 3 | Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) | 2 | hộp | |
| 4 | Đai thép không gỉ | 12 | m | |
| 5 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 6 | Móc treo cáp | 6 | Cái | |
| 7 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 14 | cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 45 | Cái | |
| 9 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 12 | ống | |
| EW | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 | 2,5 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 10 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 15 | đầu | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | 95,23 | kg | |
| EX | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hòm | |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 3 | Thay hộp phân dây | 1 | hộp | |
| EY | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 5 | cột | |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| EZ | Định mức khác | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 50 | m | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 17,32 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=150 | 1,26 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 18,52 | m3 | |
| FA | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 3,4 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 3,15 | m3 | |
| FB | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 3 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 | 0,1 | 100m | |
| FC | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 3,4 | m3 | |
| FD | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| FE | THIẾT BỊ | |||
| FF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 0,5 | ca | |
| FG | VẬT LIỆU | |||
| FH | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| FI | V. HOÀN TRẢ | |||
| FJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát gạch block | 0,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 15 | m2 | |
| FK | HẠNG MỤC 5: TBA KHÔNG QUÂN 3 | |||
| FL | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FM | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FN | 1. Phần thiết bị | |||
| FO | 2. Phần vật liệu: | |||
| FP | II. Phần Trạm biến áp | |||
| FQ | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, ngoài trời, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1000A (1 MCCB 1000A, 1 MCCB 400A, 3 MCCB 250A, 1 MCCB 150A tụ bù) trọn bộ, ngoài trờidùng cho trạm treo | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | 2 | Tụ | |
| 4 | Thiết bị đo xa Modem GPRS | 1 | bộ | |
| FR | 2. Phần vật liệu: | |||
| FS | III. HẠ THẾ | |||
| FT | 1. Phần thiết bị | |||
| FU | 2. Phần vật liệu | |||
| FV | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FW | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FX | 1. Phần thiết bị | |||
| FY | 2. Phần vật liệu | |||
| FZ | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GA | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=500KVA | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| GB | 2. Phần vật liệu | |||
| GC | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Dây chảy 50A | 1 | bộ | |
| GD | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 | 65 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 3 | ống co ngót nhiệt d40 | 1,4 | m | |
| GE | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (450x420) | 1 | cái | |
| 2 | Giá đỡ tụ bù trạm treo (trọng lượng : 3,97kg/bộ) | 3,97 | kg | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 16 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| GF | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 4 | đầu | |
| GG | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| GH | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp trên giá đỡ <=2kg | 0,56 | 100m | |
| GI | Công tác làm móng tủ hạ thế Không quân 3 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,77 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,5236 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,2693 | m3 | |
| 4 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 2,448 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | 0,2693 | m3 | |
| GJ | III. HẠ THẾ | |||
| GK | 1. Phần thiết bị | |||
| GL | 2. Phần vật liệu | |||
| GM | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 B ( lực đầu cột 4.3) | 1 | Cột | |
| GN | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 | 230 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 | 21 | m | |
| 3 | Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) | 7 | hộp | |
| 4 | Đai thép không gỉ | 22 | m | |
| 5 | Khóa đai | 20 | cái | |
| 6 | Móc treo cáp | 18 | Cái | |
| 7 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 18 | cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 57 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | đầu | |
| GO | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 8 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | đầu | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | 76,184 | kg | |
| GP | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hòm | |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| GQ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 1 | cột | |
| GR | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 1,04 | m3 | |
| GS | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 2,4 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 | 0,08 | 100m | |
| GT | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1,1 | m3 | |
| GU | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| GV | THIẾT BỊ | |||
| GW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 0,5 | ca | |
| GX | VẬT LIỆU | |||
| GY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| GZ | V. HOÀN TRẢ | |||
| HA | HẠNG MỤC 6: TBA T6 SÂN BAY | |||
| HB | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HC | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| HD | 1. Phần thiết bị | |||
| HE | 2. Phần vật liệu: | |||
| HF | II. Phần Trạm biến áp | |||
| HG | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1250kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 2000A (1 MCCB 2000A, 3MCCB 400A, 4 MCCB 250A, 1 MCCB 250A tụ bù), trọn bộ, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 40KVAr | 3 | Tụ | |
| 4 | Thiết bị đo xa Modem GPRS | 1 | bộ | |
| HH | 2. Phần vật liệu: | |||
| HI | III. HẠ THẾ | |||
| HJ | 1. Phần thiết bị | |||
| HK | 2. Phần vật liệu | |||
| HL | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HM | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| HN | 1. Phần thiết bị | |||
| HO | 2. Phần vật liệu | |||
| HP | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HQ | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=800KVA | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,07 | MVAr | |
| HR | 2. Phần vật liệu | |||
| HS | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Ống chì 24kV - 50A | 1 | bộ | |
| HT | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Thang đỡ cáp xuất tuyến ( bám vào tường trạm xây) (TL: 24.9kg/bộ) | 24,9 | kg | |
| HU | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 | 18 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 6 | đầu | |
| 3 | ống co ngót nhiệt d40 | 0,6 | m | |
| HV | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (450x420) | 1 | cái | |
| 2 | Giá đỡ tụ bù trạm xây (trọng lượng : 0,851kg/bộ) | 0,851 | kg | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 32 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 22 | đầu | |
| HW | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 4 | đầu | |
| HX | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| HY | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì ống | 1 | Cái | |
| HZ | III. HẠ THẾ | |||
| IA | 1. Phần thiết bị | |||
| IB | 2. Phần vật liệu | |||
| IC | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 C ( lực đầu cột 5) | 1 | Cột | |
| ID | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,4m cột -2LN (TL: 40.34kg/bộ) | 40,34 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) | 71,52 | kg | |
| IE | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 | 525 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 | 30 | m | |
| 3 | Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) | 9 | hộp | |
| 4 | Đai thép không gỉ | 54 | m | |
| 5 | Khóa đai | 40 | cái | |
| 6 | Móc treo cáp | 34 | Cái | |
| 7 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 44 | cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 150 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | đầu | |
| IF | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 | 5,5 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 22 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 33 | đầu | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | 209,506 | kg | |
| IG | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 2 | Thay hộp phân dây | 1 | hộp | |
| IH | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| II | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 1,04 | m3 | |
| IJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 6,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 6,6 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 | 0,22 | 100m | |
| IK | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 1,1 | m3 | |
| IL | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| IM | THIẾT BỊ | |||
| IN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 0,5 | ca | |
| IO | VẬT LIỆU | |||
| IP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| IQ | V. HOÀN TRẢ | |||
| IR | HẠNG MỤC 7: TBA TẬP THỂ X40 | |||
| IS | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IT | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| IU | 1. Phần thiết bị | |||
| IV | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3*240mm2 | 14 | m | |
| IW | II. Phần Trạm biến áp | |||
| IX | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630kVA trọn bộ (chụp cực máy biến áp, máng cáp cao hạ thế, phụ kiện), kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+2ATM400A+2ATM250A+1ATM 150A) có ngăn lắp tủ trung thế 03 ngăn | 1 | trụ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | 2 | Tụ | |
| 4 | Thiết bị đo xa Modem GPRS | 1 | bộ | |
| IY | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Ống chì 24kV - 31.5A | 1 | bộ | |
| IZ | III. HẠ THẾ | |||
| JA | 1. Phần thiết bị | |||
| JB | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*150 | 69 | m | |
| JC | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JD | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| JE | 1. Phần thiết bị | |||
| JF | 2. Phần vật liệu | |||
| JG | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 8 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 2,22 | m3 | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 4 | Gạch làm dấu | 72 | viên | |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | 3 | Cái | |
| 6 | Hộp nối cáp khô 24kV Cu/XLPE-3x240 (đã bao gồm ống nối) | 2 | Bộ | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 10 | m | |
| JH | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 8 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,15 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 2,7 | m3 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=200 | 0,1 | 100m | |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,85 | m3 | |
| JI | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JJ | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Di chuyển tủ trung thế RMU | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 500kVA | 1 | máy | |
| 3 | Thu hồi tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| JK | 2. Phần vật liệu | |||
| JL | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-24 kV -1x50 mm2 | 19,5 | m | |
| 2 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) | 2 | Bộ | |
| JM | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 | 30 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 3 | ống co ngót nhiệt d40 | 1,4 | m | |
| JN | Công tác xây tường rào, cửa ra vào trạm | |||
| 1 | Thép góc L63x63x6 | 69,26 | kg | |
| 2 | Thép tròn CT3D10 | 14,57 | kg | |
| 3 | Tôn dày 2mm | 1,4 | m2 | |
| 4 | Khoá cửa (khoá treo d8) | 1 | Cái | |
| JO | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 16 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| JP | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 8 | cọc | |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 31,5 | kg | |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 12 | m | |
| 4 | Dây Cu/XLPE tiếp địa M120 | 5 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | 16 | đầu | |
| JQ | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế | 4 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| JR | Công tác tháo, thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp trên giá đỡ <=2kg | 0,195 | 100m | |
| 2 | Tháo đầu cáp trung thế <=50mm2 | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi cầu chì ống | 1 | cái | |
| JS | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,06 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,437 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0229 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,1042 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1353 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 1,895 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 2,721 | m3 | |
| 8 | ốp trụ đỡ MBA | 0,78 | m2 | |
| JT | Công tác xây tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,3123 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,3557 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 1,0722 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 8,1324 | m3 | |
| 5 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 93,96 | m2 | |
| 6 | Quét vôi 2 nước | 93,96 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 5,04 | m3 | |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | 0,0838 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 2,88 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 2,88 | m2 | |
| 11 | Đắp đất vị trí trạm kiot | 4,5 | m3 | |
| JU | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 10 | m3 | |
| JV | Công tác vận chuyển đất thải | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 0,5814 | m3 | |
| JW | III. HẠ THẾ | |||
| JX | 1. Phần thiết bị | |||
| JY | 2. Phần vật liệu | |||
| JZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 50 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 | 8 | đầu | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 7 | m | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 2,01 | m3 | |
| 5 | Gạch làm dấu | 126 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 7 | Biển tên lộ cáp ngầm xuất tuyến hạ thế | 8 | cái | |
| 8 | Giá đỡ 5 cáp lên cột đôi (TL: 31.225kg/bộ) | 31,225 | kg | |
| KA | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-7,5-4.3/190 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-7,5-6.0/190 | 1 | Cột | |
| KB | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,4m cột -2LN (TL: 40.34kg/bộ) | 40,34 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) | 214,56 | kg | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 | 131 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 | 12 | m | |
| 5 | Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) | 3 | hộp | |
| 6 | Đai thép không gỉ | 2 | m | |
| 7 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 8 | Móc treo cáp | 2 | Cái | |
| 9 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 12 | cái | |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 65 | Cái | |
| 11 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 4 | ống | |
| KC | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 18 | đầu | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | 114,276 | kg | |
| KD | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hòm | |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 9 | hòm | |
| 3 | Thay hộp phân dây | 2 | hộp | |
| KE | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,199 | km | |
| KF | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế | 7 | bộ | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| KG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,84 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 3,78 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=150 | 0,5 | 100m | |
| 5 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 4,62 | m3 | |
| KH | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 2,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 2,07 | m3 | |
| KI | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 3,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 3,6 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 | 0,12 | 100m | |
| KJ | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 2,2 | m3 | |
| KK | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| KL | THIẾT BỊ | |||
| KM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 0,5 | ca | |
| KN | VẬT LIỆU | |||
| KO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | ca | |
| KP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| KQ | V. HOÀN TRẢ | |||
| KR | HẠNG MỤC 8: TBA T5 SÂN BAY | |||
| KS | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KT | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| KU | 1. Phần thiết bị | |||
| KV | 2. Phần vật liệu: | |||
| KW | II. Phần Trạm biến áp | |||
| KX | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1000A (1 MCCB 1000A, 1 MCCB 400A, 3 MCCB 250A, 1 MCCB 150A tụ bù) trọn bộ, ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | 2 | Tụ | |
| 4 | Thiết bị đo xa Modem GPRS | 1 | bộ | |
| KY | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Ống chì 24kV - 31.5A | 1 | bộ | |
| KZ | III. HẠ THẾ | |||
| LA | 1. Phần thiết bị | |||
| LB | 2. Phần vật liệu | |||
| LC | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LD | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| LE | 1. Phần thiết bị | |||
| LF | 2. Phần vật liệu | |||
| LG | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| LH | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=500KVA | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| LI | 2. Phần vật liệu | |||
| LJ | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Giá đỡ cáp mặt máy trạm xây (TL: 4.82kg/bộ) | 4,82 | kg | |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây (TL: 43.5kg/bộ) | 43,5 | kg | |
| 3 | Thang đỡ cáp xuất tuyến ( bám vào tường trạm xây) (TL: 24.9kg/bộ) | 24,9 | kg | |
| LK | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 | 40 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 3 | ống co ngót nhiệt d40 | 1,4 | m | |
| LL | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (450x420) | 1 | cái | |
| 2 | Giá đỡ tụ bù trạm xây (trọng lượng : 0,851kg/bộ) | 0,851 | kg | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 16 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| LM | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 4 | đầu | |
| LN | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| LO | Công tác tháo, thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp trên giá đỡ <=2kg | 0,35 | 100m | |
| 2 | Tháo đầu cáp trung thế <=50mm2 | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Thu hồi cầu chì ống | 1 | cái | |
| LP | III. HẠ THẾ | |||
| LQ | 1. Phần thiết bị | |||
| LR | 2. Phần vật liệu | |||
| LS | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5-190 B ( lực đầu cột 4.3) | 5 | Cột | |
| LT | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 38.87kg/bộ) | 116,61 | kg | |
| 2 | Xà nánh kép 1,4m cột -2LN (TL: 40.34kg/bộ) | 80,68 | kg | |
| LU | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 | 228 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 | 21 | m | |
| 3 | Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) | 6 | hộp | |
| 4 | Đai thép không gỉ | 18 | m | |
| 5 | Khóa đai | 12 | cái | |
| 6 | Móc treo cáp | 12 | Cái | |
| 7 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 16 | cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 80 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | đầu | |
| LV | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 | 4 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 16 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | đầu | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | 152,368 | kg | |
| LW | Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Thay hộp <=2 công tơ (hôp 1CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| 2 | Thay hộp <=4 công tơ (hôp 2CT 3pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 3 | Thay hộp phân dây | 1 | hộp | |
| LX | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,223 | km | |
| LY | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 5 | cột | |
| 2 | Thu hồi xà hạ thế | 5 | bộ | |
| 3 | Tháo hộp phân dây | 3 | hộp | |
| LZ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ | 3,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 3,18 | m3 | |
| MA | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 4,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 4,8 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 | 0,16 | 100m | |
| MB | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | 3,5 | m3 | |
| MC | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| MD | THIẾT BỊ | |||
| ME | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 0,5 | ca | |
| MF | VẬT LIỆU | |||
| MG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| MH | V. HOÀN TRẢ | |||
| MI | HẠNG MỤC 9: TBA XÓM CHÀM 5 | |||
| MJ | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MK | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| ML | 1. Phần thiết bị | |||
| MM | 2. Phần vật liệu: | |||
| MN | II. Phần Trạm biến áp | |||
| MO | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV, trong nhà, đầu sứ elbow, kèm đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V - 1000A (1 MCCB 1000A, 1 MCCB 400A, 3 MCCB 250A, 1 MCCB 150A tụ bù) dùng cho trạm 1 cột trụ bê tông | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | 2 | Tụ | |
| 4 | Thiết bị đo xa Modem GPRS | 1 | bộ | |
| MP | 2. Phần vật liệu: | |||
| MQ | III. HẠ THẾ | |||
| MR | 1. Phần thiết bị | |||
| MS | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4*150 | 144 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 4 | m | |
| MT | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MU | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| MV | 1. Phần thiết bị | |||
| MW | 2. Phần vật liệu | |||
| MX | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| MY | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 500kVA | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế | 1 | tủ | |
| MZ | 2. Phần vật liệu | |||
| NA | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC -1x240mm2 | 30 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | đầu | |
| 3 | ống co ngót nhiệt d40 | 1,4 | m | |
| NB | Công tác đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ tụ bù (450x420) | 1 | cái | |
| 2 | Giá đỡ tụ bù trạm 1 cột (trọng lượng :5,426kg/bộ) | 5,426 | kg | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 16 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | đầu | |
| NC | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | 4 | đầu | |
| ND | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 2 | Biển an toàn | 1 | Cái | |
| NE | Công tác tháo, thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp trên giá đỡ <=2kg | 0,24 | 100m | |
| NF | III. HẠ THẾ | |||
| NG | 1. Phần thiết bị | |||
| NH | 2. Phần vật liệu | |||
| NI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | Biển tên lộ cáp ngầm xuất tuyến hạ thế | 2 | cái | |
| NJ | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 35.76kg/bộ) | 143,04 | kg | |
| NK | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -ABC-4x120mm2 | 162 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- ABC-4x70mm2 | 12 | m | |
| 3 | Hộp phân dây composite trọn bộ (đầu cốt, phụ kiện) | 4 | hộp | |
| 4 | Đai thép không gỉ | 10 | m | |
| 5 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 6 | Móc treo cáp | 7 | Cái | |
| 7 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | 14 | cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 80 | Cái | |
| 9 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 4 | ống | |
| NL | Công tác tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Dây Cu/PVC(XLPE) tiếp địa M35 | 1,5 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 9 | đầu | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (19.046kg/bộ) | 57,138 | kg | |
| NM | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà hạ thế | 3 | bộ | |
| NN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=150 | 0,04 | 100m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | 1,8 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 | 0,06 | 100m | |
| NO | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| NP | THIẾT BỊ | |||
| NQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 0,5 | Chuyến | |
| NR | VẬT LIỆU | |||
| NS | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0,5 | Chuyến | |
| NT | V. HOÀN TRẢ | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi