Gói thầu: Gói thầu số 03-XL thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200264512-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03-XL thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200236906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 18:31:00 đến ngày 2020-03-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,153,984,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,309,760 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu ba trăm lẻ chín nghìn bảy trăm sáu mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C Hạng mục 1 : Trạm biến áp Khương Mai 10
D A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
E I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970
F 1. Phần thiết bị
G 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm - 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3x240mm2 8 m
2 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 6 m
H II. Phần trạm biến áp
I 1. Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm cả đầu cáp Elbow) 1 máy
2 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Điện trở sấy tủ RMU: 3 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 1 bộ - Rơle VIP400 1 tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A TN (2x250A+2x400A+25A) - MCCB 1000A-3P-70kA: 1 cái - MCCB 400A-3P-50kA: 2 cái - MCCB 250A-3P-36kA: 2 cái - MCCB 100A-3P-36kA: 1 cái - MCCB 3 cực 25A-15kA: 1 cái - Phụ kiện tủ hạ thế: 1 bộ 1 tủ
4 Thiết bị đo xa Modern GPRS 1 bộ
5 Tụ bù hạ thế 30KVAr 2 tụ
J 2.Phần Vật liệu
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) 1 trụ
K III. Phần đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 225 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 204 m
L B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
M I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 1 hộp
2 Cát đen 0,6258 m3
3 Gạch chỉ 45 viên
4 Băng báo hiệu cáp 5 m
5 Biển tên lộ 2 cái
6 Mốc báo hiệu cáp 1 cái
7 Phá dỡ hè gạch block 2,5 m2
8 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 1,7503 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8978 m3
10 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,0088 100m3
N II. Phần trạm biến áp
O 1 * Vật tư
P Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 15 m
2 Biển tên lộ 1 cái
Q Đấu nối tụ bù
1 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 13,5 m
2 Đầu cốt đồng M35 12 cái
R Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 28 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 cái
S Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (14.78kg/ cọc) 6 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) 35 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M120 mm2 7 cái
4 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M50 mm2 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M35 mm2 22 m
6 Đầu cốt đồng M120 2 cái
7 Đầu cốt đồng M50 6 cái
8 Đầu cốt đồng M35 24 cái
9 Que hàn d=3-4 1 kg
T Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên TBA bằng tôn phản quang 1 cái
2 Biển an toàn 3 cái
3 Băng dính cách điện 5 cuộn
4 Sơn chống gỉ 1 kg
5 Sơn màu 1 kg
U Công tác làm móng trụ đỡ MBA
1 Phá dỡ hè gạch block 2,89 m2
2 Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,816 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 0,512 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,1181 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1388 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 1,26 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0282 100m3
V Công tác xây bệ thao tác tủ RMU và TBA
1 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 0,252 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 2,04 m2
3 Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU 7,66 m2
W Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Phá dỡ hè gạch block 10,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 0,729 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,729 m3
X III. Phần đường trục hạ thế
Y 1. Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 8 đầu
2 Cát đen 13,1625 m3
3 Gạch chỉ 1.188 viên
4 Băng báo hiệu cáp 132 m
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 201 m
6 Biển tên lộ 8 cái
7 Xà đỡ 02 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn đơn (26,41kg/ bộ) 1 bộ
8 Mốc báo hiệu cáp 12 cái
9 ống co ngót 150 10 m
10 Keo bọt epoxy 2 bình
Z Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 30 m
2 Cắt đường BTXM dày 7cm 56 m
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal 5,3625 m3
4 Phá dỡ hè gạch block 18,625 m2
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 4,48 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 28,2209 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 10,8526 m3
8 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,2743 100m3
AA Đường dây không
AB Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 11 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 3 cột
AC Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 44 m
2 Cáp muyle ruột đồng Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC - 0.6/1kV - 2x25mm2 90 m
3 Hộp phân dây loại 2 vít trí (trọn bộ) 6 hộp
4 Đai thép không rỉ + Khóa đai 62 bộ
5 Kẹp treo 120 1 bộ
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 16 bộ
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 68 cái
8 Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (25,98kg/ bộ) 8 bộ
9 Tiếp địa lặp lại 2 bộ
10 Biển tên lộ 21 cái
11 Băng dính cách điện 20 cuộn
12 Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 8 cái
AD Công tác dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,621 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan 4 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 5 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 1,82 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 5,27 m3
6 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,0572 100m3
AE Tiếp địa lặp lại
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 0,81 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,81 m3
3 Tháo, lắp hộp phân dây 1 1 hộp
4 Tháo, lắp hòm H1, H2, H3F 12 hộp
5 Tháo, lắp hòm H4 12 hộp
6 Tháo, lắp cáp Muyle 120 1 m
7 Tháo, lắp đặt dây sau công tơ 120 1 m
8 Thu hồi cột H7,5 4 cột
9 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công 0,162 Km
AF C. PHẦN HOÀN TRẢ
AG Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 2,5 m2
AH Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 10,8 m2
AI Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 9,75 m2
2 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 18,625 m2
3 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 14 m2
AJ D. PHẦN VẬN CHUYỂN
AK 1. PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
AL Phần Cáp ngầm 24kV
1 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,2 ca
AM Phần trạm biến áp
AN Phần đường cáp ngầm hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
AO Phần DDK hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi 0,5 ca
AP 2. PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
AQ Phần TBA
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
AR Hạng mục 2 : Trạm biến áp Khương Mai 7
AS A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
AT I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970
AU 1. Phần thiết bị
AV 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm - 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3x240mm2 8 m
2 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 6 m
AW II. Phần trạm biến áp
AX 1. Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm cả đầu cáp Elbow) 1 máy
2 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Điện trở sấy tủ RMU: 3 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 1 bộ - Rơle VIP400 1 tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A TN (2x250A+2x400A+25A) - MCCB 1000A-3P-70kA: 1 cái - MCCB 400A-3P-50kA: 2 cái - MCCB 250A-3P-36kA: 2 cái - MCCB 100A-3P-36kA: 1 cái - MCCB 3 cực 25A-15kA: 1 cái - Phụ kiện tủ hạ thế: 1 bộ 1 tủ
4 Thiết bị đo xa Modern GPRS 1 bộ
5 Tụ bù hạ thế 30KVAr 2 tụ
AY 2. Phần vật tư
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) 1 trụ
AZ III. Phần đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 62 m
2 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 24 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5 1 cột
4 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 643,3138 m
BA B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BB I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 1 hộp
2 Cát đen 0,6068 m3
3 Gạch chỉ 45 viên
4 Băng báo hiệu cáp 5 m
5 Biển tên lộ 2 cái
6 Mốc báo hiệu cáp 1 cái
7 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 10 m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal 1,254 m3
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 1,246 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4247 m3
11 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,0208 100m3
BC II. Phần trạm biến áp
BD Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển tên lộ 1 cái
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 15 m
BE Đấu nối tụ bù
1 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 13,5 m
2 Đầu cốt đồng M35 12 cái
BF Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 28 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 cái
BG Tiếp địa trạm biến áp
1 Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (14.78kg/ cọc) 6 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) 35 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M120 mm2 7 cái
4 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M50 mm2 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M35 mm2 22 m
6 Đầu cốt đồng M120 2 cái
7 Đầu cốt đồng M50 6 cái
8 Đầu cốt đồng M35 24 cái
9 Que hàn d=3-4 1 kg
BH Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên TBA bằng tôn phản quang 1 cái
2 Biển an toàn 3 cái
3 Băng dính cách điện 5 cuộn
4 Sơn chống gỉ 1 kg
5 Sơn màu 1 kg
BI Công tác làm móng trụ đỡ MBA
1 Phá dỡ nền bê tông ximăng 2,89 m2
2 Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,816 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 0,512 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,1181 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1388 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 1,26 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0282 100m3
BJ Công tác xây bệ thao tác tủ RMU và TBA
1 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 0,252 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 2,04 m2
3 Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU 7,66 m2
BK Tiếp địa trạm biến áp
1 Phá dỡ nền bê tông ximăng 10,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 0,729 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,729 m3
BL III. Phần đường trục hạ thế
BM Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 8 đầu
2 Cát đen 0,4139 m3
3 Gạch chỉ 36 viên
4 Băng báo hiệu cáp 4 m
5 Biển tên lộ 8 cái
6 Thang đỡ 04 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (161,77kg/ bộ) 1 bộ
7 Mốc báo hiệu cáp 1 cái
8 ống co ngót 150 10 m
9 Keo bọt epoxy 2 bình
BN Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 7cm 4 m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,416 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 0,754 m3
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống 150mm 0,24 100m
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1817 m3
6 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,0099 100m3
BO III. Phần đường dây không
BP Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
BQ Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 10 m
2 Cáp muyle ruột đồng Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC - 0.6/1kV - 2x25mm2 20 m
3 Hộp phân dây loại 2 vít trí (trọn bộ) 4 hộp
4 Đai thép không rỉ + Khóa đai 64 bộ
5 Kẹp treo 120 12 bộ
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 40 bộ
7 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 23 cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 132 cái
9 Tiếp địa lặp lại 3 bộ
10 Xà nánh kép 1,5m cột vuông đơn (24,74kg/ bộ) 3 bộ
11 Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (25,98kg/ bộ) 1 bộ
12 Xà nánh kép 1,5m cột LT tròn kép (26,25kg/ bộ) 2 bộ
13 Biển tên lộ 46 cái
14 Băng dính cách điện 20 cuộn
15 Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 16 cái
BR Công tác dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,354 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan 3 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 2 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 2,31 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 3,43 m3
6 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,0387 100m3
BS Tiếp địa lặp lại
1 Phá dỡ nền bê tông ximăng 1,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 1,215 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,215 m3
4 Tháo lắp hộp phân dây 1 1 hộp
5 Tháo, lắp hòm H1, H2, H3F 2 hộp
6 Tháo, lắp hòm H4 1 hộp
7 Tháo, lắp cáp Muyle 15 1 m
8 Tháo, lắp đặt dây sau công tơ 15 1 m
BT Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột H7,5; LT7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công 3 cột
2 Thu hồi cột H8,5 bằng thủ công 1 cột
3 Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
4 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công 0,203 Km
5 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công 0,092 Km
BU C. PHẦN HOÀN TRẢ
BV Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 2,5 m2
BW Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 10,8 m2
BX Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 1,3 m2
2 Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại đường BTXM cũ 1,8 m2
BY D. PHẦN VẬN CHUYỂN
BZ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
CA A- Cáp ngầm 24kV
1 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,2 ca
CB B- Trạm biến áp
CC C- Đường cáp ngầm hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
CD D- DDK hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi 0,5 ca
CE VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
CF B- Phần TBA
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
CG Hạng mục 3 : Trạm biến áp Khương Đình 22
CH I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Cáp ngầm - 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3x240mm2 18 m
CI II. Phần trạm biến áp
CJ 1. Phần Thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm cả đầu cáp Elbow) 1 máy
2 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Điện trở sấy tủ RMU: 3 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 1 bộ - Rơle VIP400 1 tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A TN (2x250A+2x400A+25A) - MCCB 1000A-3P-70kA: 1 cái - MCCB 400A-3P-50kA: 2 cái - MCCB 250A-3P-36kA: 2 cái - MCCB 100A-3P-36kA: 1 cái - MCCB 3 cực 25A-15kA: 1 cái - Phụ kiện tủ hạ thế: 1 bộ 1 tủ
4 Thiết bị đo xa Modern GPRS 1 bộ
5 Tụ bù hạ thế 30KVAr 2 tụ
CK 2. Phần vật liệu
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) 1 trụ
CL 3. Phần đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 152 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 244 m
CM B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
CN Phần Vật liệu
CO Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 1 hộp
2 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 11 m
3 Cát đen 1,164 m3
4 Gạch chỉ 90 viên
5 Băng báo hiệu cáp 10 m
6 Biển tên lộ 2 cái
7 Mốc báo hiệu cáp 1 cái
8 Cắt đường BTXM dày 7cm 10 m
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 1,04 m3
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 2,0475 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4543 m3
12 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,0263 100m3
CP Trạm biến áp
CQ 1 * Vật tư
CR Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển tên lộ 1 cái
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 15 m
CS Đấu nối tụ bù
1 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 13,5 m
2 Đầu cốt đồng M35 12 cái
CT Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 28 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 cái
CU Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (14.78kg/ cọc) 6 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) 35 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M120 mm2 7 cái
4 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M50 mm2 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M35 mm2 22 m
6 Đầu cốt đồng M120 2 cái
7 Đầu cốt đồng M50 6 cái
8 Đầu cốt đồng M35 24 cái
9 Que hàn d=3-4 1 kg
CV Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên TBA bằng tôn phản quang 1 cái
2 Biển an toàn 3 cái
3 Băng dính cách điện 5 cuộn
4 Sơn chống gỉ 1 kg
5 Sơn màu 1 kg
CW Công tác làm móng trụ đỡ MBA
1 Phá dỡ nền bê tông ximăng 2,89 m2
2 Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,816 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 0,512 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,1181 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1388 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 1,26 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0282 100m3
CX Công tác xây bệ thao tác tủ RMU và TBA
1 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 0,252 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 2,04 m2
3 Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU 7,66 m2
CY Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Phá dỡ nền bê tông ximăng 10,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 0,729 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,729 m3
CZ Đường trục hạ thế
DA Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 8 đầu
2 Cát đen 8,2558 m3
3 Gạch chỉ 738 viên
4 Băng báo hiệu cáp 82 m
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 120 m
6 Biển tên lộ 8 cái
7 Xà đỡ 01 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (26,89kg/ bộ) 1 bộ
8 Thang đỡ 04 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (161,77kg/ bộ) 1 bộ
9 Mốc báo hiệu cáp 6 cái
10 ống co ngót 150 10 m
11 Keo bọt epoxy 2 bình
12 Cắt đường BTXM dày 7cm 120 m
13 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 9,1883 m3
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 8,0324 m3
15 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 6,38 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,7052 m3
DB Đường dây không
DC Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 4 cột
DD Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 13 m
2 Cáp muyle ruột đồng Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC - 0.6/1kV - 2x25mm2 45 m
3 Hộp phân dây loại 2 vít trí (trọn bộ) 1 hộp
4 Đai thép không rỉ + Khóa đai 30 bộ
5 Kẹp treo 120 1 bộ
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 24 bộ
7 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 1 cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 84 cái
9 Tiếp địa lặp lại 1 bộ
10 Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (25,98kg/ bộ) 8 bộ
11 Xà nánh kép 1,5m cột LT tròn kép (26,25kg/ bộ) 2 bộ
12 Biển tên lộ 22 cái
13 Băng dính cách điện 20 cuộn
14 Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 16 cái
DE Công tác dựng cột
1 Phá dỡ hè gạch block 3,54 m2
DF Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 2 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 2,31 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 3,43 m3
4 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,0387 100m3
DG Tiếp địa lặp lại
1 Phá dỡ nền bê tông ximăng 1,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 0,405 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,405 m3
4 Tháo lắp hộp phân dây 3 1 hộp
5 Tháo, lắp hòm H1, H2, H3F 2 hộp
6 Tháo lắp hòm H4 8 hộp
7 Tháo, lắp cáp Muyle 50 1 m
8 Tháo, lắp đặt dây sau công tơ 50 1 m
DH Công tác thu hồi
1 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công 0,164 Km
2 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công 0,051 Km
3 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công 0,228 Km
DI C. PHẦN HOÀN TRẢ
DJ Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 3,25 m2
DK Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 10,8 m2
DL Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 30 m2
2 Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại đường BTXM cũ 1,8 m2
DM D. PHẦN VẬN CHUYỂN
DN 1. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
DO Cáp ngầm 24kV
1 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
DP Trạm biến áp
DQ Đường cáp ngầm hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
DR DDK hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi 0,5 ca
DS 2. VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
DT Phần TBA
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
DU 4. Hạng mục 4: Trạm biến áp Khương Đình 13
DV A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
DW I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970
DX 1. Phần thiết bị
DY 2. Phần vật tư
1 Cáp ngầm - 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3x240mm2 9 m
DZ II. Phần trạm biến áp
EA 1. Phần Thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm cả đầu cáp Elbow) 1 máy
2 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Điện trở sấy tủ RMU: 3 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 1 bộ - Rơle VIP400 1 tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A TN (2x250A+2x400A+25A) - MCCB 1000A-3P-70kA: 1 cái - MCCB 400A-3P-50kA: 2 cái - MCCB 250A-3P-36kA: 2 cái - MCCB 100A-3P-36kA: 1 cái - MCCB 3 cực 25A-15kA: 1 cái - Phụ kiện tủ hạ thế: 1 bộ 1 tủ
4 Thiết bị đo xa Modern GPRS 1 bộ
5 Tụ bù hạ thế 30KVAr 2 tụ
EB 2. Phần vật liệu
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) 1 trụ
EC III. Phần đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 292 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 644 m
ED B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
EE Phần vật liệu
EF 1. Phần Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 1 hộp
2 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 6 m
3 Cát đen 1,3968 m3
4 Gạch chỉ 108 viên
5 Băng báo hiệu cáp 12 m
6 Biển tên lộ 2 cái
7 Mốc báo hiệu cáp 1 cái
8 Phá dỡ hè gạch block 3,9 m2
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 3,471 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,5592 m3
11 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,0196 100m3
EG II. Phần trạm biến áp
EH 1 * Vật tư
EI Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển tên lộ 1 cái
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 15 m
EJ Đấu nối tụ bù
1 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 13,5 m
2 Đầu cốt đồng M35 24 cái
EK Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 28 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 cái
EL Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (14.78kg/ cọc) 6 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) 35 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M120 mm2 7 cái
4 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M50 mm2 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M35 mm2 22 m
6 Đầu cốt đồng M120 2 cái
7 Đầu cốt đồng M50 6 cái
8 Đầu cốt đồng M35 16 cái
9 Que hàn d=3-4 1 kg
EM Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên TBA bằng tôn phản quang 1 cái
2 Biển an toàn 3 cái
3 Băng dính cách điện 5 cuộn
4 Sơn chống gỉ 1 kg
5 Sơn màu 1 kg
EN Công tác làm móng trụ đỡ MBA
1 Phá dỡ nền bê tông ximăng 2,89 m2
2 Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,816 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 0,512 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,1181 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1388 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 1,26 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0282 100m3
EO Công tác xây bệ thao tác tủ RMU và TBA
1 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 0,252 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 2,04 m2
3 Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU 7,66 m2
EP Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Phá dỡ nền bê tông ximăng 10,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 0,729 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,729 m3
EQ III. Phần đường trục hạ thế
ER Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 8 đầu
2 Cát đen 12,416 m3
3 Gạch chỉ 1.080 viên
4 Băng báo hiệu cáp 120 m
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 256 m
6 Biển tên lộ 8 cái
7 Thang đỡ 04 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (161,77kg/ bộ) 1 bộ
8 Mốc báo hiệu cáp 12 cái
9 ống co ngót 150 10 m
10 Keo bọt epoxy 2 bình
11 Cắt đường BTXM dày 7cm 56 m
12 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 64 m
13 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 5,824 m3
14 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal 11,44 m3
15 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 24,076 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,9078 m3
17 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,3443 100m3
ES Đường dây không
ET Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 4 cột
EU Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 4 m
2 Cáp muyle ruột đồng Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC - 0.6/1kV - 2x25mm2 30 m
3 Hộp phân dây loại 2 vít trí (trọn bộ) 1 hộp
4 Đai thép không rỉ + Khóa đai 40 bộ
5 Kẹp treo 120 10 bộ
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 45 bộ
7 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 12 cái
8 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 104 cái
9 Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (25,98kg/ bộ) 2 bộ
10 Xà nánh kép 1,5m cột LT tròn kép (26,25kg/ bộ) 1 bộ
11 Tiếp địa lặp lại 4 bộ
12 Biển tên lộ 45 cái
13 Băng dính cách điện 20 cuộn
14 Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 16 cái
EV Công tác dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,354 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan 3 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 2 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 2,31 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 3,43 m3
6 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,0387 100m3
EW Tiếp địa lặp lại
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 1,62 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,62 m3
3 Tháo lắp hộp phân dây 1 1 hộp
4 Tháo, lắp hòm H1, H2, H3F 1 hộp
5 Tháo, lắp hòm H4 5 hộp
6 Tháo, lắp cáp Muyle 30 1 m
7 Tháo, lắp đặt dây sau công tơ 30 1 m
EX Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột LT7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công 1 cột
2 Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
3 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x50 bằng thủ công 0,096 Km
4 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công 0,152 Km
EY C. PHẦN HOÀN TRẢ
EZ Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 3,9 m2
FA Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 10,8 m2
FB Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m 20,8 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 18,2 m2
FC D. PHẦN VẬN CHUYỂN
FD 1. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
FE Cáp ngầm 24kV
1 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,2 ca
FF Trạm biến áp
FG Đường cáp ngầm hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
FH DDK hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi 0,5 ca
FI 2. VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
FJ Phần TBA
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
FK Hạng mục 5 : Trạm biến áp Khương Đình 6
FL A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
FM I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970
FN 1. Phần thiết bị
FO 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm - 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3x240mm2 522 m
FP II. Phần trạm biến áp
FQ 1. Phần thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm cả đầu cáp Elbow) 1 máy
2 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Điện trở sấy tủ RMU: 3 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 1 bộ - Rơle VIP400 1 tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A TN (2x250A+2x400A+25A) - MCCB 1000A-3P-70kA: 1 cái - MCCB 400A-3P-50kA: 2 cái - MCCB 250A-3P-36kA: 2 cái - MCCB 100A-3P-36kA: 1 cái - MCCB 3 cực 25A-15kA: 1 cái - Phụ kiện tủ hạ thế: 1 bộ 1 tủ
4 Thiết bị đo xa Modern GPRS 1 bộ
5 Tụ bù hạ thế 30KVAr 2 tụ
FR 2. Phần vật liệu
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) 1 trụ
FS III. Phần đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 112 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 865,5272 m
FT B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
FU Phần vật liệu
FV 1. Phần Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 1 hộp
2 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 505 m
3 Cát đen 61,0057 m3
4 Gạch chỉ 4.590 viên
5 Băng báo hiệu cáp 510 m
6 Biển tên lộ 2 cái
7 Mốc báo hiệu cáp 36 cái
8 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT 1 bộ
9 Côliê ôm cáp (22,07kg/ bộ) 1 bộ
10 Cắt đường BTXM dày 7cm 240 m
11 Phá dỡ hè gạch block 97,5 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 21,84 m3
13 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 1,3124 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 48,5203 m3
15 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 1,0572 100m3
FW Trạm biến áp
FX 1 * Vật tư
FY Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển tên lộ 1 cái
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 15 m
FZ Đấu nối tụ bù
1 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 13,5 m
2 Đầu cốt đồng M35 12 cái
GA Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 28 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 cái
GB Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (14.78kg/ cọc) 6 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) 35 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M120 mm2 7 cái
4 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M50 mm2 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M35 mm2 22 m
6 Đầu cốt đồng M120 2 cái
7 Đầu cốt đồng M50 6 cái
8 Đầu cốt đồng M35 24 cái
9 Que hàn d=3-4 1 kg
GC Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên TBA bằng tôn phản quang 1 cái
2 Biển an toàn 3 cái
3 Băng dính cách điện 5 cuộn
4 Sơn chống gỉ 1 kg
5 Sơn màu 1 kg
GD Công tác làm móng trụ đỡ MBA
1 Phá dỡ hè gạch block 2,89 m2
2 Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,816 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 0,512 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,1181 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1388 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 1,26 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0282 100m3
GE Công tác xây bệ thao tác tủ RMU và TBA
1 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 0,252 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 2,04 m2
3 Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU 7,66 m2
GF Đường trục hạ thế
GG Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 8 đầu
2 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 76 m
3 Biển tên lộ 8 cái
4 Thang đỡ 04 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (161,77kg/ bộ) 1 bộ
5 ống co ngót 150 10 m
6 Keo bọt epoxy 2 bình
GH Đường dây không
GI Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 16 cột
GJ Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 36 m
2 Cáp muyle ruột đồng Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC - 0.6/1kV - 2x25mm2 90 m
3 Hộp phân dây loại 2 vít trí (trọn bộ) 10 hộp
4 Đai thép không rỉ + Khóa đai 62 bộ
5 Kẹp treo 120 6 bộ
6 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 50 bộ
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 90 cái
8 Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (25,98kg/ bộ) 14 bộ
9 Xà nánh kép 1,5m cột LT tròn kép (26,25kg/ bộ) 3 bộ
10 Tiếp địa lặp lại 2 bộ
11 Biển tên lộ 35 cái
12 Băng dính cách điện 20 cuộn
13 Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 16 cái
GK Công tác dựng cột
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 1,154 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan 2 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 13,6 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 2,31 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 11,95 m3
6 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,1239 100m3
GL Tiếp địa lặp lại
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 0,81 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,81 m3
3 Tháo lắp hòm H1, H2, H3F 2 hộp
4 Tháo lắp hòm H4 18 hộp
5 Tháo, lắp cáp Muyle 100 1 m
6 Tháo, lắp đặt dây sau công tơ 100 1 m
GM Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột H6,5, LT7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công 2 cột
2 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công 0,212 Km
GN C. PHẦN HOÀN TRẢ
GO Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 97,5 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 68,25 m2
GP Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 10,8 m2
GQ Phần cáp ngầm hạ thế
GR Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 10,8 m2
GS D. PHẦN VẬN CHUYỂN
GT 1. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
GU Cáp ngầm 24kV
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 2 ca
GV Trạm biến áp
GW Đường cáp ngầm hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
GX DDK hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi 0,5 ca
GY 2. VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
GZ Phần TBA
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
HA Hạng mục 6 : Trạm biến áp Khương Đình 7
HB A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
HC I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970
HD 1. Phần thiết bị
HE 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm - 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3x240mm2 37 m
HF II. Phần trạm biến áp
HG 1. Phần Thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm cả đầu cáp Elbow) 1 máy
2 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Điện trở sấy tủ RMU: 3 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 1 bộ - Rơle VIP400 1 tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A TN (2x250A+2x400A+25A) - MCCB 1000A-3P-70kA: 1 cái - MCCB 400A-3P-50kA: 2 cái - MCCB 250A-3P-36kA: 2 cái - MCCB 100A-3P-36kA: 1 cái - MCCB 3 cực 25A-15kA: 1 cái - Phụ kiện tủ hạ thế: 1 bộ 1 tủ
4 Thiết bị đo xa Modern GPRS 1 bộ
5 Tụ bù hạ thế 30KVAr 2 tụ
HH Vật liệu phụ khác
HI 2. Phần vật liệu
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) 1 trụ
HJ III. Phần đường trục hạ thế
HK 1. Phần thiết bị
HL 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 383 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 580,7834 m
HM B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
HN Phần vật liệu
HO 1. Phần Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 32 m
2 Cát đen 3,492 m3
3 Gạch chỉ 270 viên
4 Băng báo hiệu cáp 30 m
5 Biển tên lộ 2 cái
6 Mốc báo hiệu cáp 5 cái
7 Cắt đường BTXM dày 7cm 14 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn 1,456 m3
9 Phá dỡ hè gạch block 5,2 m2
10 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,0749 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,715 m3
12 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,063 100m3
HP Trạm biến áp
HQ 1 * Vật tư
HR Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển tên lộ 1 cái
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 15 m
HS Đấu nối tụ bù
1 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 13,5 m
2 Đầu cốt đồng M35 12 cái
HT Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 28 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 cái
HU Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (14.78kg/ cọc) 6 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) 35 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M120 mm2 7 cái
4 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M50 mm2 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M35 mm2 22 m
6 Đầu cốt đồng M120 2 cái
7 Đầu cốt đồng M50 6 cái
8 Đầu cốt đồng M35 24 cái
9 Que hàn d=3-4 1 kg
HV Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên TBA bằng tôn phản quang 1 cái
2 Biển an toàn 3 cái
3 Băng dính cách điện 5 cuộn
4 Sơn chống gỉ 1 kg
5 Sơn màu 1 kg
HW Công tác làm móng trụ đỡ MBA
1 Phá dỡ hè gạch block 2,89 m2
2 Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,816 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 0,512 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,1181 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1388 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 1,26 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0282 100m3
HX Công tác xây bệ thao tác tủ RMU và TBA
1 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 0,252 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 2,04 m2
3 Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU 7,66 m2
HY Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Phá dỡ hè gạch block 10,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 0,729 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,729 m3
HZ Đường trục hạ thế
IA Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 8 đầu
2 Cát đen 23,4755 m3
3 Gạch chỉ 2.304 viên
4 Băng báo hiệu cáp 256 m
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 348 m
6 Biển tên lộ 8 cái
7 Xà đỡ 02 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (41,35kg/ bộ) 2 bộ
8 Mốc báo hiệu cáp 23 cái
9 ống co ngót 150 10 m
10 Keo bọt epoxy 2 bình
11 Phá dỡ hè gạch block 69,7 m2
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 58,548 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 27,3226 m3
14 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,3206 100m3
IB Đường dây không
IC Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 6 cột
ID Cáp vặn xoắn
1 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 10 m
2 Đai thép không rỉ + Khóa đai 16 bộ
3 Kẹp treo 120 14 bộ
4 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 16 bộ
5 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 115 cái
6 Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (25,98kg/ bộ) 9 bộ
7 Xà nánh kép 1,5m cột LT tròn kép (26,25kg/ bộ) 3 bộ
8 Tiếp địa lặp lại 3 bộ
9 Biển tên lộ 32 cái
10 Băng dính cách điện 20 cuộn
11 Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 16 cái
IE Công tác dựng cột
1 Phá dỡ hè gạch block 4,28 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 1,2 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 4,62 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 4,5 m3
5 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,0538 100m3
IF Tiếp địa lặp lại
1 Phá dỡ nền bê tông ximăng 3,6 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 1,215 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,215 m3
IG Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột LT7,5 bằng thủ công 1 cột
2 Thu hồi cột LT8,5, bằng thủ công 2 cột
3 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x50 bằng thủ công 0,088 Km
4 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công 0,145 Km
5 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công 0,142 Km
6 Căng lại cáp vặn xoắn 4x50 bằng thủ công 0,056 Km
IH C. PHẦN HOÀN TRẢ
II Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 5,2 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 4,55 m2
IJ Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 10,8 m2
IK Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 69,7 m2
2 Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại đường BTXM cũ 3,6 m2
IL D. PHẦN VẬN CHUYỂN
IM 1. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
IN Cáp ngầm 24kV
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
IO Trạm biến áp
IP Đường cáp ngầm hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
IQ DDK hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
2 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi 1 ca
IR 2. VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
IS Phần TBA
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
IT Hạng mục 7 : Trạm biến áp Khương Đình 2
IU A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
IV I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970
IW 1. Phần thiết bị
IX 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm - 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3x240mm2 19 m
2 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 4 m
IY II. Phần trạm biến áp
IZ 1. Phần Thiết bị
1 MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm cả đầu cáp Elbow) 1 máy
2 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Điện trở sấy tủ RMU: 3 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 1 bộ - Rơle VIP400 1 tủ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A TN (2x250A+2x400A+25A) - MCCB 1000A-3P-70kA: 1 cái - MCCB 400A-3P-50kA: 2 cái - MCCB 250A-3P-36kA: 2 cái - MCCB 100A-3P-36kA: 1 cái - MCCB 3 cực 25A-15kA: 1 cái - Phụ kiện tủ hạ thế: 1 bộ 1 tủ
4 Thiết bị đo xa Modern GPRS 1 bộ
5 Tụ bù hạ thế 30KVAr 2 tụ
JA 2. Phần vật liệu
1 Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) 1 trụ
JB 3. Phần đường trục hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 68 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 429 m
JC B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
JD Phần vật liệu
JE Cáp ngầm 24kV-DM 4970
1 Cát đen 0,6984 m
2 Gạch chỉ 54 m3
3 Băng báo hiệu cáp 6 viên
4 Biển tên lộ 2 m
5 Mốc báo hiệu cáp 1 cái
6 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT 1 cái
7 Côliê ôm cáp (22,07kg/ bộ) 1 bộ
8 Cắt đường BTXM dày 7cm 6 m
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 0,624 m3
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 1,2285 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2726 m3
12 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,0158 100m3
JF Trạm biến áp
JG 1 * Vật tư
JH Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển tên lộ 1 cái
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 15 m
JI Đấu nối tụ bù
1 Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 13,5 m
2 Đầu cốt đồng M35 12 cái
JJ Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 28 m
2 Đầu cốt đồng M240 14 cái
JK Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (14.78kg/ cọc) 6 cọc
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) 35 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M120 mm2 7 cái
4 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M50 mm2 12 m
5 Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M35 mm2 22 m
6 Đầu cốt đồng M120 2 cái
7 Đầu cốt đồng M50 6 cái
8 Đầu cốt đồng M35 24 cái
9 Que hàn d=3-4 1 kg
JL Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên TBA bằng tôn phản quang 1 cái
2 Biển an toàn 3 cái
3 Băng dính cách điện 5 cuộn
4 Sơn chống gỉ 1 kg
5 Sơn màu 1 kg
JM Công tác làm móng trụ đỡ MBA
1 Phá dỡ nền bê tông ximăng 2,89 m2
2 Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 2,816 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 0,512 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,1181 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1388 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 1,26 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0282 100m3
JN Công tác xây bệ thao tác tủ RMU và TBA
1 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 0,252 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 2,04 m2
3 Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU 7,66 m2
JO Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Phá dỡ nền bê tông ximăng 10,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 0,729 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,729 m3
JP Đường trục hạ thế
JQ Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 8 đầu
2 Cát đen 1,0347 m3
3 Gạch chỉ 90 viên
4 Băng báo hiệu cáp 10 m
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 36 m
6 Biển tên lộ 8 cái
7 Xà đỡ 04 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn đơn (43,77kg/ bộ) 1 bộ
8 Mốc báo hiệu cáp 1 cái
9 ống co ngót 150 10 m
10 Keo bọt epoxy 2 bình
11 Cắt đường BTXM dày 7cm 10 m
12 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 1,04 m3
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 1,885 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4543 m3
15 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km 0,0247 100m3
JR Đường dây không
JS Công tác dựng cột
JT Cáp vặn xoắn
1 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 40 bộ
2 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 7 cái
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 97 cái
4 Xà nánh kép 1,5m cột vuông đơn (24,74kg/ bộ) 1 bộ
5 Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (25,98kg/ bộ) 7 bộ
6 Tiếp địa lặp lại 3 bộ
7 Biển tên lộ 35 cái
8 Băng dính cách điện 20 cuộn
9 Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 16 cái
JU Tiếp địa lặp lại
1 Phá dỡ nền bê tông ximăng 5,4 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 1,215 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,215 m3
JV Công tác thu hồi
1 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x50 bằng thủ công 0,015 Km
JW C. PHẦN HOÀN TRẢ
JX Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 1,95 m2
JY Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 10,8 m2
JZ Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 3,25 m2
2 Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại đường BTXM cũ 5,4 m2
KA D. PHẦN VẬN CHUYỂN
KB 1. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
KC Cáp ngầm 24kV
1 Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn 0,5 ca
KD Trạm biến áp
KE Đường cáp ngầm hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
KF DDK hạ thế
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
KG 2. VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ
KH Phần TBA
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->