Gói thầu: Gói thầu số 03-XL thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-XL thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 18:31:00 đến ngày 2020-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,153,984,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,309,760 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu ba trăm lẻ chín nghìn bảy trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | Hạng mục 1 : Trạm biến áp Khương Mai 10 | |||
| D | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| F | 1. Phần thiết bị | |||
| G | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm - 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3x240mm2 | 8 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 | 6 | m | |
| H | II. Phần trạm biến áp | |||
| I | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm cả đầu cáp Elbow) | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Điện trở sấy tủ RMU: 3 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 1 bộ - Rơle VIP400 | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A TN (2x250A+2x400A+25A) - MCCB 1000A-3P-70kA: 1 cái - MCCB 400A-3P-50kA: 2 cái - MCCB 250A-3P-36kA: 2 cái - MCCB 100A-3P-36kA: 1 cái - MCCB 3 cực 25A-15kA: 1 cái - Phụ kiện tủ hạ thế: 1 bộ | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | bộ | |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | 2 | tụ | |
| J | 2.Phần Vật liệu | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) | 1 | trụ | |
| K | III. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 | 225 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 204 | m | |
| L | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| M | I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | hộp | |
| 2 | Cát đen | 0,6258 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ | 45 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 5 | m | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 1 | cái | |
| 7 | Phá dỡ hè gạch block | 2,5 | m2 | |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 1,7503 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8978 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,0088 | 100m3 | |
| N | II. Phần trạm biến áp | |||
| O | 1 * Vật tư | |||
| P | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 15 | m | |
| 2 | Biển tên lộ | 1 | cái | |
| Q | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 13,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| R | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 28 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | cái | |
| S | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (14.78kg/ cọc) | 6 | cọc | |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) | 35 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M120 mm2 | 7 | cái | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M50 mm2 | 12 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M35 mm2 | 22 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | cái | |
| 9 | Que hàn d=3-4 | 1 | kg | |
| T | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên TBA bằng tôn phản quang | 1 | cái | |
| 2 | Biển an toàn | 3 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 4 | Sơn chống gỉ | 1 | kg | |
| 5 | Sơn màu | 1 | kg | |
| U | Công tác làm móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block | 2,89 | m2 | |
| 2 | Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,816 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 0,512 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,1181 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1388 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | 1,26 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0282 | 100m3 | |
| V | Công tác xây bệ thao tác tủ RMU và TBA | |||
| 1 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,252 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,04 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU | 7,66 | m2 | |
| W | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block | 10,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 0,729 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,729 | m3 | |
| X | III. Phần đường trục hạ thế | |||
| Y | 1. Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 8 | đầu | |
| 2 | Cát đen | 13,1625 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ | 1.188 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 132 | m | |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 | 201 | m | |
| 6 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 7 | Xà đỡ 02 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn đơn (26,41kg/ bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 12 | cái | |
| 9 | ống co ngót 150 | 10 | m | |
| 10 | Keo bọt epoxy | 2 | bình | |
| Z | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 30 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 56 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | 5,3625 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ hè gạch block | 18,625 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 4,48 | m3 | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 28,2209 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,8526 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,2743 | 100m3 | |
| AA | Đường dây không | |||
| AB | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 11 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 3 | cột | |
| AC | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 44 | m | |
| 2 | Cáp muyle ruột đồng Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC - 0.6/1kV - 2x25mm2 | 90 | m | |
| 3 | Hộp phân dây loại 2 vít trí (trọn bộ) | 6 | hộp | |
| 4 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | 62 | bộ | |
| 5 | Kẹp treo 120 | 1 | bộ | |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 16 | bộ | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 68 | cái | |
| 8 | Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (25,98kg/ bộ) | 8 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | 2 | bộ | |
| 10 | Biển tên lộ | 21 | cái | |
| 11 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 12 | Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 | 8 | cái | |
| AD | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,621 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 4 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | 5 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 1,82 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | 5,27 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,0572 | 100m3 | |
| AE | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 0,81 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,81 | m3 | |
| 3 | Tháo, lắp hộp phân dây | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Tháo, lắp hòm H1, H2, H3F | 12 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp hòm H4 | 12 | hộp | |
| 6 | Tháo, lắp cáp Muyle | 120 | 1 m | |
| 7 | Tháo, lắp đặt dây sau công tơ | 120 | 1 m | |
| 8 | Thu hồi cột H7,5 | 4 | cột | |
| 9 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công | 0,162 | Km | |
| AF | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| AG | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 2,5 | m2 | |
| AH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 10,8 | m2 | |
| AI | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 9,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 18,625 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 14 | m2 | |
| AJ | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AK | 1. PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| AL | Phần Cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,2 | ca | |
| AM | Phần trạm biến áp | |||
| AN | Phần đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| AO | Phần DDK hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi | 0,5 | ca | |
| AP | 2. PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| AQ | Phần TBA | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| AR | Hạng mục 2 : Trạm biến áp Khương Mai 7 | |||
| AS | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AT | I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| AU | 1. Phần thiết bị | |||
| AV | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm - 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3x240mm2 | 8 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 | 6 | m | |
| AW | II. Phần trạm biến áp | |||
| AX | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm cả đầu cáp Elbow) | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Điện trở sấy tủ RMU: 3 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 1 bộ - Rơle VIP400 | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A TN (2x250A+2x400A+25A) - MCCB 1000A-3P-70kA: 1 cái - MCCB 400A-3P-50kA: 2 cái - MCCB 250A-3P-36kA: 2 cái - MCCB 100A-3P-36kA: 1 cái - MCCB 3 cực 25A-15kA: 1 cái - Phụ kiện tủ hạ thế: 1 bộ | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | bộ | |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | 2 | tụ | |
| AY | 2. Phần vật tư | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) | 1 | trụ | |
| AZ | III. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 | 62 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 | 24 | m | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5 | 1 | cột | |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 643,3138 | m | |
| BA | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BB | I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | hộp | |
| 2 | Cát đen | 0,6068 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ | 45 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 5 | m | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 1 | cái | |
| 7 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 10 | m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | 1,254 | m3 | |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 1,246 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4247 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,0208 | 100m3 | |
| BC | II. Phần trạm biến áp | |||
| BD | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển tên lộ | 1 | cái | |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 15 | m | |
| BE | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 13,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| BF | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 28 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | cái | |
| BG | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (14.78kg/ cọc) | 6 | cọc | |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) | 35 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M120 mm2 | 7 | cái | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M50 mm2 | 12 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M35 mm2 | 22 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | cái | |
| 9 | Que hàn d=3-4 | 1 | kg | |
| BH | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên TBA bằng tôn phản quang | 1 | cái | |
| 2 | Biển an toàn | 3 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 4 | Sơn chống gỉ | 1 | kg | |
| 5 | Sơn màu | 1 | kg | |
| BI | Công tác làm móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông ximăng | 2,89 | m2 | |
| 2 | Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,816 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 0,512 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,1181 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1388 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | 1,26 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0282 | 100m3 | |
| BJ | Công tác xây bệ thao tác tủ RMU và TBA | |||
| 1 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,252 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,04 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU | 7,66 | m2 | |
| BK | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông ximăng | 10,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 0,729 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,729 | m3 | |
| BL | III. Phần đường trục hạ thế | |||
| BM | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 8 | đầu | |
| 2 | Cát đen | 0,4139 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ | 36 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 4 | m | |
| 5 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 6 | Thang đỡ 04 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (161,77kg/ bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 1 | cái | |
| 8 | ống co ngót 150 | 10 | m | |
| 9 | Keo bọt epoxy | 2 | bình | |
| BN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,416 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 0,754 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính ống 150mm | 0,24 | 100m | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1817 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,0099 | 100m3 | |
| BO | III. Phần đường dây không | |||
| BP | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| BQ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 10 | m | |
| 2 | Cáp muyle ruột đồng Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC - 0.6/1kV - 2x25mm2 | 20 | m | |
| 3 | Hộp phân dây loại 2 vít trí (trọn bộ) | 4 | hộp | |
| 4 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | 64 | bộ | |
| 5 | Kẹp treo 120 | 12 | bộ | |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 40 | bộ | |
| 7 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 23 | cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 132 | cái | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | 3 | bộ | |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột vuông đơn (24,74kg/ bộ) | 3 | bộ | |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (25,98kg/ bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Xà nánh kép 1,5m cột LT tròn kép (26,25kg/ bộ) | 2 | bộ | |
| 13 | Biển tên lộ | 46 | cái | |
| 14 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 15 | Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 | 16 | cái | |
| BR | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,354 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 3 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | 2 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 2,31 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | 3,43 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,0387 | 100m3 | |
| BS | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông ximăng | 1,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 1,215 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,215 | m3 | |
| 4 | Tháo lắp hộp phân dây | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo, lắp hòm H1, H2, H3F | 2 | hộp | |
| 6 | Tháo, lắp hòm H4 | 1 | hộp | |
| 7 | Tháo, lắp cáp Muyle | 15 | 1 m | |
| 8 | Tháo, lắp đặt dây sau công tơ | 15 | 1 m | |
| BT | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5; LT7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H8,5 bằng thủ công | 1 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công | 0,203 | Km | |
| 5 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công | 0,092 | Km | |
| BU | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| BV | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 2,5 | m2 | |
| BW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 10,8 | m2 | |
| BX | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 1,3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại đường BTXM cũ | 1,8 | m2 | |
| BY | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BZ | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| CA | A- Cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,2 | ca | |
| CB | B- Trạm biến áp | |||
| CC | C- Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| CD | D- DDK hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi | 0,5 | ca | |
| CE | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| CF | B- Phần TBA | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| CG | Hạng mục 3 : Trạm biến áp Khương Đình 22 | |||
| CH | I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Cáp ngầm - 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3x240mm2 | 18 | m | |
| CI | II. Phần trạm biến áp | |||
| CJ | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm cả đầu cáp Elbow) | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Điện trở sấy tủ RMU: 3 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 1 bộ - Rơle VIP400 | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A TN (2x250A+2x400A+25A) - MCCB 1000A-3P-70kA: 1 cái - MCCB 400A-3P-50kA: 2 cái - MCCB 250A-3P-36kA: 2 cái - MCCB 100A-3P-36kA: 1 cái - MCCB 3 cực 25A-15kA: 1 cái - Phụ kiện tủ hạ thế: 1 bộ | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | bộ | |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | 2 | tụ | |
| CK | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) | 1 | trụ | |
| CL | 3. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 | 152 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 244 | m | |
| CM | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CN | Phần Vật liệu | |||
| CO | Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | hộp | |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 | 11 | m | |
| 3 | Cát đen | 1,164 | m3 | |
| 4 | Gạch chỉ | 90 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 10 | m | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 1 | cái | |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 10 | m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 1,04 | m3 | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 2,0475 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4543 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,0263 | 100m3 | |
| CP | Trạm biến áp | |||
| CQ | 1 * Vật tư | |||
| CR | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển tên lộ | 1 | cái | |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 15 | m | |
| CS | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 13,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| CT | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 28 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | cái | |
| CU | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (14.78kg/ cọc) | 6 | cọc | |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) | 35 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M120 mm2 | 7 | cái | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M50 mm2 | 12 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M35 mm2 | 22 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | cái | |
| 9 | Que hàn d=3-4 | 1 | kg | |
| CV | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên TBA bằng tôn phản quang | 1 | cái | |
| 2 | Biển an toàn | 3 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 4 | Sơn chống gỉ | 1 | kg | |
| 5 | Sơn màu | 1 | kg | |
| CW | Công tác làm móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông ximăng | 2,89 | m2 | |
| 2 | Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,816 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 0,512 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,1181 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1388 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | 1,26 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0282 | 100m3 | |
| CX | Công tác xây bệ thao tác tủ RMU và TBA | |||
| 1 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,252 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,04 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU | 7,66 | m2 | |
| CY | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông ximăng | 10,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 0,729 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,729 | m3 | |
| CZ | Đường trục hạ thế | |||
| DA | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 8 | đầu | |
| 2 | Cát đen | 8,2558 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ | 738 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 82 | m | |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 | 120 | m | |
| 6 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 7 | Xà đỡ 01 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (26,89kg/ bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Thang đỡ 04 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (161,77kg/ bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | 6 | cái | |
| 10 | ống co ngót 150 | 10 | m | |
| 11 | Keo bọt epoxy | 2 | bình | |
| 12 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 120 | m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 9,1883 | m3 | |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 8,0324 | m3 | |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 6,38 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,7052 | m3 | |
| DB | Đường dây không | |||
| DC | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 4 | cột | |
| DD | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 13 | m | |
| 2 | Cáp muyle ruột đồng Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC - 0.6/1kV - 2x25mm2 | 45 | m | |
| 3 | Hộp phân dây loại 2 vít trí (trọn bộ) | 1 | hộp | |
| 4 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | 30 | bộ | |
| 5 | Kẹp treo 120 | 1 | bộ | |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 24 | bộ | |
| 7 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 1 | cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 84 | cái | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | 1 | bộ | |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (25,98kg/ bộ) | 8 | bộ | |
| 11 | Xà nánh kép 1,5m cột LT tròn kép (26,25kg/ bộ) | 2 | bộ | |
| 12 | Biển tên lộ | 22 | cái | |
| 13 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 14 | Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 | 16 | cái | |
| DE | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block | 3,54 | m2 | |
| DF | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | 2 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 2,31 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | 3,43 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,0387 | 100m3 | |
| DG | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông ximăng | 1,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 0,405 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,405 | m3 | |
| 4 | Tháo lắp hộp phân dây | 3 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo, lắp hòm H1, H2, H3F | 2 | hộp | |
| 6 | Tháo lắp hòm H4 | 8 | hộp | |
| 7 | Tháo, lắp cáp Muyle | 50 | 1 m | |
| 8 | Tháo, lắp đặt dây sau công tơ | 50 | 1 m | |
| DH | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công | 0,164 | Km | |
| 2 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công | 0,051 | Km | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công | 0,228 | Km | |
| DI | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| DJ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 3,25 | m2 | |
| DK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 10,8 | m2 | |
| DL | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 30 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại đường BTXM cũ | 1,8 | m2 | |
| DM | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DN | 1. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| DO | Cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DP | Trạm biến áp | |||
| DQ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| DR | DDK hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi | 0,5 | ca | |
| DS | 2. VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| DT | Phần TBA | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| DU | 4. Hạng mục 4: Trạm biến áp Khương Đình 13 | |||
| DV | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DW | I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| DX | 1. Phần thiết bị | |||
| DY | 2. Phần vật tư | |||
| 1 | Cáp ngầm - 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3x240mm2 | 9 | m | |
| DZ | II. Phần trạm biến áp | |||
| EA | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm cả đầu cáp Elbow) | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Điện trở sấy tủ RMU: 3 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 1 bộ - Rơle VIP400 | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A TN (2x250A+2x400A+25A) - MCCB 1000A-3P-70kA: 1 cái - MCCB 400A-3P-50kA: 2 cái - MCCB 250A-3P-36kA: 2 cái - MCCB 100A-3P-36kA: 1 cái - MCCB 3 cực 25A-15kA: 1 cái - Phụ kiện tủ hạ thế: 1 bộ | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | bộ | |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | 2 | tụ | |
| EB | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) | 1 | trụ | |
| EC | III. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 | 292 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 644 | m | |
| ED | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EE | Phần vật liệu | |||
| EF | 1. Phần Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | hộp | |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 | 6 | m | |
| 3 | Cát đen | 1,3968 | m3 | |
| 4 | Gạch chỉ | 108 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 12 | m | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 1 | cái | |
| 8 | Phá dỡ hè gạch block | 3,9 | m2 | |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 3,471 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5592 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,0196 | 100m3 | |
| EG | II. Phần trạm biến áp | |||
| EH | 1 * Vật tư | |||
| EI | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển tên lộ | 1 | cái | |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 15 | m | |
| EJ | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 13,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | cái | |
| EK | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 28 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | cái | |
| EL | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (14.78kg/ cọc) | 6 | cọc | |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) | 35 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M120 mm2 | 7 | cái | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M50 mm2 | 12 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M35 mm2 | 22 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | cái | |
| 9 | Que hàn d=3-4 | 1 | kg | |
| EM | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên TBA bằng tôn phản quang | 1 | cái | |
| 2 | Biển an toàn | 3 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 4 | Sơn chống gỉ | 1 | kg | |
| 5 | Sơn màu | 1 | kg | |
| EN | Công tác làm móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông ximăng | 2,89 | m2 | |
| 2 | Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,816 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 0,512 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,1181 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1388 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | 1,26 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0282 | 100m3 | |
| EO | Công tác xây bệ thao tác tủ RMU và TBA | |||
| 1 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,252 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,04 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU | 7,66 | m2 | |
| EP | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông ximăng | 10,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 0,729 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,729 | m3 | |
| EQ | III. Phần đường trục hạ thế | |||
| ER | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 8 | đầu | |
| 2 | Cát đen | 12,416 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ | 1.080 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 120 | m | |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 | 256 | m | |
| 6 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 7 | Thang đỡ 04 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (161,77kg/ bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 12 | cái | |
| 9 | ống co ngót 150 | 10 | m | |
| 10 | Keo bọt epoxy | 2 | bình | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 56 | m | |
| 12 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 64 | m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 5,824 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | 11,44 | m3 | |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 24,076 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,9078 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,3443 | 100m3 | |
| ES | Đường dây không | |||
| ET | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 4 | cột | |
| EU | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 4 | m | |
| 2 | Cáp muyle ruột đồng Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC - 0.6/1kV - 2x25mm2 | 30 | m | |
| 3 | Hộp phân dây loại 2 vít trí (trọn bộ) | 1 | hộp | |
| 4 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | 40 | bộ | |
| 5 | Kẹp treo 120 | 10 | bộ | |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 45 | bộ | |
| 7 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 12 | cái | |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 104 | cái | |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (25,98kg/ bộ) | 2 | bộ | |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột LT tròn kép (26,25kg/ bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | 4 | bộ | |
| 12 | Biển tên lộ | 45 | cái | |
| 13 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 14 | Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 | 16 | cái | |
| EV | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,354 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 3 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | 2 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 2,31 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | 3,43 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,0387 | 100m3 | |
| EW | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 1,62 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,62 | m3 | |
| 3 | Tháo lắp hộp phân dây | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Tháo, lắp hòm H1, H2, H3F | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp hòm H4 | 5 | hộp | |
| 6 | Tháo, lắp cáp Muyle | 30 | 1 m | |
| 7 | Tháo, lắp đặt dây sau công tơ | 30 | 1 m | |
| EX | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột LT7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x50 bằng thủ công | 0,096 | Km | |
| 4 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công | 0,152 | Km | |
| EY | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| EZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 3,9 | m2 | |
| FA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 10,8 | m2 | |
| FB | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | 20,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 18,2 | m2 | |
| FC | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FD | 1. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| FE | Cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,2 | ca | |
| FF | Trạm biến áp | |||
| FG | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| FH | DDK hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi | 0,5 | ca | |
| FI | 2. VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| FJ | Phần TBA | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| FK | Hạng mục 5 : Trạm biến áp Khương Đình 6 | |||
| FL | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FM | I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| FN | 1. Phần thiết bị | |||
| FO | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm - 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3x240mm2 | 522 | m | |
| FP | II. Phần trạm biến áp | |||
| FQ | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm cả đầu cáp Elbow) | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Điện trở sấy tủ RMU: 3 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 1 bộ - Rơle VIP400 | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A TN (2x250A+2x400A+25A) - MCCB 1000A-3P-70kA: 1 cái - MCCB 400A-3P-50kA: 2 cái - MCCB 250A-3P-36kA: 2 cái - MCCB 100A-3P-36kA: 1 cái - MCCB 3 cực 25A-15kA: 1 cái - Phụ kiện tủ hạ thế: 1 bộ | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | bộ | |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | 2 | tụ | |
| FR | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) | 1 | trụ | |
| FS | III. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 | 112 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 865,5272 | m | |
| FT | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FU | Phần vật liệu | |||
| FV | 1. Phần Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | hộp | |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 | 505 | m | |
| 3 | Cát đen | 61,0057 | m3 | |
| 4 | Gạch chỉ | 4.590 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 510 | m | |
| 6 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 36 | cái | |
| 8 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | 1 | bộ | |
| 9 | Côliê ôm cáp (22,07kg/ bộ) | 1 | bộ | |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 240 | m | |
| 11 | Phá dỡ hè gạch block | 97,5 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 21,84 | m3 | |
| 13 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 1,3124 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 48,5203 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 1,0572 | 100m3 | |
| FW | Trạm biến áp | |||
| FX | 1 * Vật tư | |||
| FY | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển tên lộ | 1 | cái | |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 15 | m | |
| FZ | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 13,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| GA | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 28 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | cái | |
| GB | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (14.78kg/ cọc) | 6 | cọc | |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) | 35 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M120 mm2 | 7 | cái | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M50 mm2 | 12 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M35 mm2 | 22 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | cái | |
| 9 | Que hàn d=3-4 | 1 | kg | |
| GC | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên TBA bằng tôn phản quang | 1 | cái | |
| 2 | Biển an toàn | 3 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 4 | Sơn chống gỉ | 1 | kg | |
| 5 | Sơn màu | 1 | kg | |
| GD | Công tác làm móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block | 2,89 | m2 | |
| 2 | Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,816 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 0,512 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,1181 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1388 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | 1,26 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0282 | 100m3 | |
| GE | Công tác xây bệ thao tác tủ RMU và TBA | |||
| 1 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,252 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,04 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU | 7,66 | m2 | |
| GF | Đường trục hạ thế | |||
| GG | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 8 | đầu | |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 | 76 | m | |
| 3 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 4 | Thang đỡ 04 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (161,77kg/ bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | ống co ngót 150 | 10 | m | |
| 6 | Keo bọt epoxy | 2 | bình | |
| GH | Đường dây không | |||
| GI | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 5 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 16 | cột | |
| GJ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 36 | m | |
| 2 | Cáp muyle ruột đồng Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC - 0.6/1kV - 2x25mm2 | 90 | m | |
| 3 | Hộp phân dây loại 2 vít trí (trọn bộ) | 10 | hộp | |
| 4 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | 62 | bộ | |
| 5 | Kẹp treo 120 | 6 | bộ | |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 50 | bộ | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 90 | cái | |
| 8 | Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (25,98kg/ bộ) | 14 | bộ | |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột LT tròn kép (26,25kg/ bộ) | 3 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa lặp lại | 2 | bộ | |
| 11 | Biển tên lộ | 35 | cái | |
| 12 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 13 | Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 | 16 | cái | |
| GK | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 1,154 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 2 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | 13,6 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 2,31 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | 11,95 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,1239 | 100m3 | |
| GL | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 0,81 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,81 | m3 | |
| 3 | Tháo lắp hòm H1, H2, H3F | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo lắp hòm H4 | 18 | hộp | |
| 5 | Tháo, lắp cáp Muyle | 100 | 1 m | |
| 6 | Tháo, lắp đặt dây sau công tơ | 100 | 1 m | |
| GM | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5, LT7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công | 0,212 | Km | |
| GN | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| GO | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 97,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 68,25 | m2 | |
| GP | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 10,8 | m2 | |
| GQ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| GR | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 10,8 | m2 | |
| GS | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GT | 1. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| GU | Cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 2 | ca | |
| GV | Trạm biến áp | |||
| GW | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| GX | DDK hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi | 0,5 | ca | |
| GY | 2. VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| GZ | Phần TBA | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| HA | Hạng mục 6 : Trạm biến áp Khương Đình 7 | |||
| HB | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HC | I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| HD | 1. Phần thiết bị | |||
| HE | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm - 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3x240mm2 | 37 | m | |
| HF | II. Phần trạm biến áp | |||
| HG | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm cả đầu cáp Elbow) | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Điện trở sấy tủ RMU: 3 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 1 bộ - Rơle VIP400 | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A TN (2x250A+2x400A+25A) - MCCB 1000A-3P-70kA: 1 cái - MCCB 400A-3P-50kA: 2 cái - MCCB 250A-3P-36kA: 2 cái - MCCB 100A-3P-36kA: 1 cái - MCCB 3 cực 25A-15kA: 1 cái - Phụ kiện tủ hạ thế: 1 bộ | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | bộ | |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | 2 | tụ | |
| HH | Vật liệu phụ khác | |||
| HI | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) | 1 | trụ | |
| HJ | III. Phần đường trục hạ thế | |||
| HK | 1. Phần thiết bị | |||
| HL | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 | 383 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 580,7834 | m | |
| HM | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HN | Phần vật liệu | |||
| HO | 1. Phần Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 | 32 | m | |
| 2 | Cát đen | 3,492 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ | 270 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 30 | m | |
| 5 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 5 | cái | |
| 7 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 14 | m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 1,456 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ hè gạch block | 5,2 | m2 | |
| 10 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,0749 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,715 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,063 | 100m3 | |
| HP | Trạm biến áp | |||
| HQ | 1 * Vật tư | |||
| HR | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển tên lộ | 1 | cái | |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 15 | m | |
| HS | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 13,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| HT | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 28 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | cái | |
| HU | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (14.78kg/ cọc) | 6 | cọc | |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) | 35 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M120 mm2 | 7 | cái | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M50 mm2 | 12 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M35 mm2 | 22 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | cái | |
| 9 | Que hàn d=3-4 | 1 | kg | |
| HV | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên TBA bằng tôn phản quang | 1 | cái | |
| 2 | Biển an toàn | 3 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 4 | Sơn chống gỉ | 1 | kg | |
| 5 | Sơn màu | 1 | kg | |
| HW | Công tác làm móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block | 2,89 | m2 | |
| 2 | Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,816 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 0,512 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,1181 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1388 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | 1,26 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0282 | 100m3 | |
| HX | Công tác xây bệ thao tác tủ RMU và TBA | |||
| 1 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,252 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,04 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU | 7,66 | m2 | |
| HY | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block | 10,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 0,729 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,729 | m3 | |
| HZ | Đường trục hạ thế | |||
| IA | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 8 | đầu | |
| 2 | Cát đen | 23,4755 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ | 2.304 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 256 | m | |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 | 348 | m | |
| 6 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 7 | Xà đỡ 02 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn kép (41,35kg/ bộ) | 2 | bộ | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 23 | cái | |
| 9 | ống co ngót 150 | 10 | m | |
| 10 | Keo bọt epoxy | 2 | bình | |
| 11 | Phá dỡ hè gạch block | 69,7 | m2 | |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 58,548 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 27,3226 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,3206 | 100m3 | |
| IB | Đường dây không | |||
| IC | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 6 | cột | |
| ID | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 10 | m | |
| 2 | Đai thép không rỉ + Khóa đai | 16 | bộ | |
| 3 | Kẹp treo 120 | 14 | bộ | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 16 | bộ | |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 115 | cái | |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (25,98kg/ bộ) | 9 | bộ | |
| 7 | Xà nánh kép 1,5m cột LT tròn kép (26,25kg/ bộ) | 3 | bộ | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | 3 | bộ | |
| 9 | Biển tên lộ | 32 | cái | |
| 10 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 11 | Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 | 16 | cái | |
| IE | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá dỡ hè gạch block | 4,28 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 4,62 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | 4,5 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,0538 | 100m3 | |
| IF | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông ximăng | 3,6 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 1,215 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,215 | m3 | |
| IG | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột LT7,5 bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT8,5, bằng thủ công | 2 | cột | |
| 3 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x50 bằng thủ công | 0,088 | Km | |
| 4 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x70 bằng thủ công | 0,145 | Km | |
| 5 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x95 bằng thủ công | 0,142 | Km | |
| 6 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x50 bằng thủ công | 0,056 | Km | |
| IH | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| II | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 5,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 4,55 | m2 | |
| IJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 10,8 | m2 | |
| IK | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 69,7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại đường BTXM cũ | 3,6 | m2 | |
| IL | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| IM | 1. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| IN | Cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| IO | Trạm biến áp | |||
| IP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| IQ | DDK hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| IR | 2. VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| IS | Phần TBA | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| IT | Hạng mục 7 : Trạm biến áp Khương Đình 2 | |||
| IU | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IV | I. Phần cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| IW | 1. Phần thiết bị | |||
| IX | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm - 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 3x240mm2 | 19 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f195/150 | 4 | m | |
| IY | II. Phần trạm biến áp | |||
| IZ | 1. Phần Thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow (bao gồm cả đầu cáp Elbow) | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+1MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Điện trở sấy tủ RMU: 3 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 1 bộ - Rơle VIP400 | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A TN (2x250A+2x400A+25A) - MCCB 1000A-3P-70kA: 1 cái - MCCB 400A-3P-50kA: 2 cái - MCCB 250A-3P-36kA: 2 cái - MCCB 100A-3P-36kA: 1 cái - MCCB 3 cực 25A-15kA: 1 cái - Phụ kiện tủ hạ thế: 1 bộ | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị đo xa Modern GPRS | 1 | bộ | |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30KVAr | 2 | tụ | |
| JA | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Thân trụ TBA hợp bộ (kèm chụp cực máy biến áp và máng cáp trung hạ thế) | 1 | trụ | |
| JB | 3. Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*150 mm2 | 68 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 429 | m | |
| JC | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JD | Phần vật liệu | |||
| JE | Cáp ngầm 24kV-DM 4970 | |||
| 1 | Cát đen | 0,6984 | m | |
| 2 | Gạch chỉ | 54 | m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 6 | viên | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | 1 | cái | |
| 6 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | 1 | cái | |
| 7 | Côliê ôm cáp (22,07kg/ bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 6 | m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 0,624 | m3 | |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 1,2285 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2726 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,0158 | 100m3 | |
| JF | Trạm biến áp | |||
| JG | 1 * Vật tư | |||
| JH | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển tên lộ | 1 | cái | |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 15 | m | |
| JI | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 1x35mm2 | 13,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| JJ | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 28 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | 14 | cái | |
| JK | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L65x65x6 - 2.5m (14.78kg/ cọc) | 6 | cọc | |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,256kg/m) | 35 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M120 mm2 | 7 | cái | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M50 mm2 | 12 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV Cu/PVC M35 mm2 | 22 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | cái | |
| 9 | Que hàn d=3-4 | 1 | kg | |
| JL | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên TBA bằng tôn phản quang | 1 | cái | |
| 2 | Biển an toàn | 3 | cái | |
| 3 | Băng dính cách điện | 5 | cuộn | |
| 4 | Sơn chống gỉ | 1 | kg | |
| 5 | Sơn màu | 1 | kg | |
| JM | Công tác làm móng trụ đỡ MBA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông ximăng | 2,89 | m2 | |
| 2 | Đào móng TBA rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 2,816 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 0,512 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,1181 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1388 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | 1,26 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0282 | 100m3 | |
| JN | Công tác xây bệ thao tác tủ RMU và TBA | |||
| 1 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,252 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,04 | m2 | |
| 3 | Sơn bệ TBA; bệ tủ RMU | 7,66 | m2 | |
| JO | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông ximăng | 10,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 0,729 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,729 | m3 | |
| JP | Đường trục hạ thế | |||
| JQ | Cáp ngầm 1kV-ĐM 4970 | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 8 | đầu | |
| 2 | Cát đen | 1,0347 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ | 90 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 10 | m | |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - TFP 3A f130/100 | 36 | m | |
| 6 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 7 | Xà đỡ 04 cáp xuất tuyến hạ áp lên cột tròn đơn (43,77kg/ bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 1 | cái | |
| 9 | ống co ngót 150 | 10 | m | |
| 10 | Keo bọt epoxy | 2 | bình | |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 10 | m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | 1,04 | m3 | |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 1,885 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4543 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 20km | 0,0247 | 100m3 | |
| JR | Đường dây không | |||
| JS | Công tác dựng cột | |||
| JT | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 40 | bộ | |
| 2 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 7 | cái | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 97 | cái | |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m cột vuông đơn (24,74kg/ bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m cột LT đơn (25,98kg/ bộ) | 7 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | 3 | bộ | |
| 7 | Biển tên lộ | 35 | cái | |
| 8 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 9 | Ống nối xử lý đồng nhôm 50-150 | 16 | cái | |
| JU | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông ximăng | 5,4 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | 1,215 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,215 | m3 | |
| JV | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4x50 bằng thủ công | 0,015 | Km | |
| JW | C. PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| JX | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 1,95 | m2 | |
| JY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 10,8 | m2 | |
| JZ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 3,25 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả rãnh tiếp địa lặp lại đường BTXM cũ | 5,4 | m2 | |
| KA | D. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| KB | 1. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| KC | Cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| KD | Trạm biến áp | |||
| KE | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| KF | DDK hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| KG | 2. VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| KH | Phần TBA | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải 5T | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi