Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường từ bản Ui đến bản Khà Nhài, xã Mường Men, huyện Vân Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200266007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường từ bản Ui đến bản Khà Nhài, xã Mường Men, huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 16:35:00 đến ngày 2020-03-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,118,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0888 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,743 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,5686 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2943 | 100m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4225 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2703 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4082 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047,712 | m3 |
| 2 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,482 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5482 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9813 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5381 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3075 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6881 | 100m3 |
| D | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=700m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,743 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=700m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,9547 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=700m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5788 | 100m3 |
| E | KÈ RỌ THÉP | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | rọ |
| 2 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | rọ |
| 3 | Thép buộc liên kết rọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1 | kg |
| F | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,61 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,95 | m3 |
| 3 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống đường kính 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ống cống |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống đường kính 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | ống cống |
| 5 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cấu kiện |
| 6 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,1 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5565 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3413 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3138 | tấn |
| 11 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | rọ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2725 | 100m3 |
| 13 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | 100m3 |
| 14 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5402 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6843 | 100m3 |
| 16 | Thép buộc liên kết rọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | kg |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống gang đường kính <=400mm, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8333 | đoạn ống |
| G | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,74 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0466 | 100m2 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1679 | tấn |
| 18 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 19 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 20 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5835 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2814 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi