Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228215-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191236206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu (CIF) và đối ứng của cộng đồng hưởng lợi. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 12:10:00 đến ngày 2020-03-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,797,321,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Dự án AMD xã Tân Trung; Hạng mục : Đê bao kết hợp giao thông ấp Tân An - Tân Hậu 1 Địa điểm: xã Tân Trung, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre |
|||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | gốc cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào<=0.8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4359 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3088 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3638 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,099 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4221 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5907 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,86 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,365 | 100m |
| 10 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cắt khe kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi