Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Trống Kháo Chá, xã Chế Cu Nha, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200300395-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Trống Kháo Chá, xã Chế Cu Nha, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200253449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 135) năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-01 15:30:00 đến ngày 2020-03-15 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,306,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. KÊNH DẪN K - NHÁNH 1. Phần móng
1 Phá đá C3 =Thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,13 m3
2 Phá đá C3 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,13 m3
3 Phá đá C4 = Thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,1 m3
4 Phá đá C4 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.818,93 m3
5 Đào kênh đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,49 m3
6 Đào kênh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,99 m3
7 Đắp móng đất bằng máy 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,38 m3
8 Đắp móng đất K= 0,85 = thủ công 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,38 m3
9 Bê tông kênh R200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,83 m3
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
11 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.754,2 m2
12 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 m2
13 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,25 kg
14 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78 m2
15 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 Tấm
C CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH K - NHÁNH 1
1 Phá đá C3 =Thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
2 Đào móng đất C3, b<3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m3
3 Đắp móng đất K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
5 Bê tông tường đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
6 Bê tông cầu máng đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
7 Bê tông mố, trụ cầu máng đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 kg
10 Cốt thép cầu máng D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,43 kg
11 Cốt thép cầu máng D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,96 kg
12 Ván khuôn tường b<0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m2
13 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
14 Ván khuôn cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,94 m2
15 Ván khuôn mố trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 m2
16 ống nhựa PVC Class3 D = 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
17 Khớp nối KN 92 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m
18 Dây thừng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m
19 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
20 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tấm
D KÊNH DẪN K - NHÁNH 2
1 Đào kênh đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,54 m3
2 Đào kênh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,23 m3
3 Đào kênh đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,69 m3
4 Đắp móng đất K= 0,85 bằng máy 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,71 m3
5 Đắp móng đất K= 0,85 = thủ công 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,71 m3
6 Phá đá C4 = Thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,36 m3
7 Phá đá C4 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,2 m3
8 Đánh xờm bề mặt kênh bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
9 Bê tông kênh R200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,33 m3
10 Bê tông giằng kênh R200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
12 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.740,72 m2
13 Ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,89 m2
14 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,41 m2
15 Cốt thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,47 kg
16 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,22 kg
17 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,26 m2
18 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Tấm
E CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH K - NHÁNH 2
1 Phá đá C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
3 Bê tông tường đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
5 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,91 kg
6 Ván khuôn tường b<0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,78 m2
7 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m2
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tấm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->