Gói thầu: Thi công hạng mục di chuyển trạm biến áp, tuyến điện trung hạ thế 01, 02 (xây dựng + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200265366-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục di chuyển trạm biến áp, tuyến điện trung hạ thế 01, 02 (xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200236049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 08:26:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,932,969,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 24KV 3X400 MM2
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 56 md
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,182 100m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,12 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,388 m3
5 Đào hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0445 100m3
6 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.252 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn HDPE D195/150) Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,52 100m
8 Cáp ngầm 24kV-CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC- 3x400mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.252 m
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 24kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x400 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,52 100m
10 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,32 m3
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,32 m3
12 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 56 m
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,112 100m2
14 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 504 viên
15 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,504 1000v
16 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,65 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0532 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0532 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0532 100m3
20 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
21 Đóng mốc báo cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 10 cọc
22 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x400 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 hộp
23 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 400mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 1 hộp nối (3 pha)
B THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM 24KV 3X400 MM2
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 sợi
2 Thí nghiệm đồng vị pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 HT
3 Thí nghiệm dò cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Lượt
C XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 24KV 3X240 MM2
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 108 md
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,351 100m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,66 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,034 m3
5 Đào đất hào cáp, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0859 100m3
6 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.279 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn HDPE D195/150) Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,79 100m
8 Cáp ngầm 24kV-CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC- 3x240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.330 m
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,3 100m
10 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,26 m3
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,26 m3
12 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 108 m
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,216 100m2
14 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 972 viên
15 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,972 1000v
16 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,325 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1026 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1026 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1026 100m3
20 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
21 Đóng mốc báo cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 10 cọc
22 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 hộp
23 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 1 hộp nối (3 pha)
24 Đầu cáp T-Plug 24kV M3x240 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 bộ
25 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 1 đầu cáp (3 pha)
26 Biển chỉ dẫn cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
27 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1 bộ
D THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM 24KV 3X240 MM2
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 sợi
2 Thí nghiệm đồng vị pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 HT
3 Thí nghiệm dò cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Lượt
E THIẾT BỊ TBA LÀNG TÂY HỒ 1
1 Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
2 Tủ tụ bù 200kVAr Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
F XÂY DỰNG TBA LÀNG TÂY HỒ 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (70% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,4891 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0321 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1002 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1016 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0396 tấn
6 Bu lông đế móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,349 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,586 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,5541 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0494 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0494 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0494 100m3
13 Trụ đỡ trạm biến áp (ma kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 trụ
14 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cột
15 Hộp che cực máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt hộp chụp cực máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
17 Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt máng cáp cao thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
19 Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt máng cáp hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
21 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III (70% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,7775 m3
22 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0205 100m3
23 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất rãnh tiếp địa) Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,825 m3
24 Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cọc
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 10 cọc
26 Dây tiếp địa dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 50,24 kg
27 Rải dây thép địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 10 m
28 Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,24 100m
30 Đầu cáp Elbow 24kV 3x50 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 đầu
31 Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
32 Tiếp địa đầu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
33 Bọc cổ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
34 Dây tiếp địa trung tính máy biến áp (Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 m
35 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1 m
36 Dây tiếp địa làm việc tủ RMU (Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 m
37 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 1 m
38 Dây tiếp địa an toàn vỏ máy, vỏ tủ (Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 m
39 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 1 m
40 Đầu cốt đồng M240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 đầu cốt
42 Đầu cốt đồng M95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 đầu cốt
44 Đầu cốt đồng M35 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8 cái
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8 10 đầu cốt
46 Cáp đấu nối tụ bù 200kVAr (Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 m
47 Đầu cốt đồng M120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 10 đầu cốt
49 Công tác đấu nối phía hạ thế MBA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
50 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 (Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 1 m
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 (đầu cốt M240) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 10 đầu cốt
52 Bộ đo xa U, I, Cosfi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
53 Biển tên trạm chất liệu Alu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
54 Biển tên tủ trung thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
55 Biển tên tủ hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
56 Biển an toàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
57 Biển báo cáp trung và hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
58 Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
59 Khoá cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
60 Thảm cách điện 24kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
61 Găng tay cách điện 24kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 đôi
62 Ủng cách điện 24kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 đôi
63 Bình bọt chữa cháy CO2, 4kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bình
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA LÀNG TÂY HỒ 1
1 Tháo máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 tủ
5 Ca xe vận chuyển thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
H THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA LÀNG TÂY HỒ 1
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
3 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tụ
I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA LÀNG TÂY HỒ 1
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
5 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
6 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 sợi
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 sợi
10 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 sợi
J THIẾT BỊ TBA NGHI TÀM 1B
1 Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
2 Tủ tụ bù 200kVAr Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
K XÂY DỰNG TBA NGHI TÀM 1B
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (70% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,4891 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0321 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1002 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1016 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0396 tấn
6 Bu lông đế móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,349 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,586 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,5541 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0494 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0494 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0494 100m3
13 Trụ đỡ trạm biến áp (ma kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 trụ
14 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cột
15 Hộp che cực máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt hộp chụp cực máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
17 Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt máng cáp cao thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
19 Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt máng cáp hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
21 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (đào đất rãnh tiếp địa) (70% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,7775 m3
22 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0205 100m3
23 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,825 m3
24 Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cọc
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 10 cọc
26 Dây tiếp địa dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả theo yêu cầu Chương V 50,24 kg
27 Rải dây thép địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 10 m
28 Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,24 100m
30 Đầu cáp Elbow 24kV 3x50 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 đầu
31 Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
32 Tiếp địa đầu cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
33 Bọc cổ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
34 Dây tiếp địa trung tính máy biến áp (Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 m
35 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1 m
36 Dây tiếp địa làm việc tủ RMU (Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 m
37 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 1 m
38 Dây tiếp địa an toàn vỏ máy, vỏ tủ (Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 m
39 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 1 m
40 Đầu cốt đồng M240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 đầu cốt
42 Đầu cốt đồng M95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 đầu cốt
44 Đầu cốt đồng M35 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8 cái
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8 10 đầu cốt
46 Cáp đấu nối tụ bù 200kVAr (Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 m
47 Đầu cốt đồng M120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 10 đầu cốt
49 Công tác đấu nối phía hạ thế MBA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
50 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 1 m
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,2 10 đầu cốt
52 Bộ đo xa U, I, Cosfi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
53 Biển tên trạm chất liệu Alu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
54 Biển tên tủ trung thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
55 Biển tên tủ hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
56 Biển an toàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
57 Biển báo cáp trung và hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
58 Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
59 Khoá cửa Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
60 Thảm cách điện 24kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
61 Găng tay cách điện 24kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 đôi
62 Ủng cách điện 24kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 đôi
63 Bình bọt chữa cháy CO2, 4kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bình
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA NGHI TÀM 1B
1 Tháo máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 tủ
5 Ca xe vận chuyển thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
M THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA NGHI TÀM 1B
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
3 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tụ
N THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA NGHI TÀM 1B
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
5 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
6 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
7 Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 sợi
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 sợi
10 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 sợi
O THIẾT BỊ HẠ THẾ TBA KHÁCH SẠN QUANG BA
1 Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 tủ
P TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA KHÁCH SẠN QUANG BA
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 md
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 100m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 m3
4 Phá dỡ Nền gạch block Mô tả theo yêu cầu Chương V 34,1 m2
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 101,038 m3
6 Đào đất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,433 100m3
7 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 334 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,34 100m
9 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 187 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,87 100m
11 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 Mô tả theo yêu cầu Chương V 949 M
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,49 100m
13 Ống thép D100, dày 3 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 52 m
14 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (ống thép D100) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,52 100m
15 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 75,1 m3
16 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 75,1 m3
17 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 718 m
18 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,436 100m2
19 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 67,8 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,724 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,724 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,724 100m3
23 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 47 cái
24 Đóng mốc báo cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,7 10 cọc
25 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 268 m
26 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,68 100m
27 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 71 m
28 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,71 100m
29 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 212 m
30 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,12 100m
31 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.078 m
32 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,78 100m
33 Ống nối AM150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
34 Ống nối AM120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 cái
35 Hộp nối cáp hạ thế M4x120 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
36 Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 hộp nối
37 Đầu cốt đồng M16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 208 cái
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,8 10 đầu cốt
39 Đầu cốt đồng M25-35 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 10 đầu cốt
41 Đầu cốt đồng M120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 10 đầu cốt
43 Đầu cốt đồng M150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 52 cái
44 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,2 10 đầu cốt
45 Đầu cốt đồng AM120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 10 đầu cốt
47 Đầu cốt đồng AM150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 10 đầu cốt
49 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 1 đầu cáp (3 pha)
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,8044 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0331 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5478 m3
53 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1704 tấn
54 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,3496 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0151 100m3
56 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0226 100m3
57 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0151 100m3
58 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,566 m3
59 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,7 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,7 m2
61 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6 10 cọc
62 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2268 100kg
63 Rải dây thép địa (dây đồng M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 10 m
64 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 10 đầu cốt
65 Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 cột
66 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,106 1km dây
67 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x50 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,059 1km dây
68 Tháo cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,11 100 m
69 Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 hộp
70 Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 hộp
71 Tháo công tơ 1 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 cái
72 Tháo công tơ 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
73 Đai ôm + vít nở Mô tả theo yêu cầu Chương V 504 bộ
74 Vít nở 80x8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 264 cái
Q LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HẠ THẾ TBA KHÁCH SẠN QUANG BA
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1 tủ
R THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ TBA KHÁCH SẠN QUANG BA
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
2 Thí nghiệm tiếp địa tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 sợi
S THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 21
1 Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 tủ
T TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA QUẢNG AN 21
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 66 md
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,165 100m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,425 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 189,392 m3
5 Đào đất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8117 100m3
6 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 908 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,08 100m
8 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 330 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,3 100m
10 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.161 m
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,61 100m
12 Ống thép D100, dày 3 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 92 m
13 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (ống thép D100) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,92 100m
14 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 139,92 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 139,92 m3
16 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.487 m
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,974 100m2
18 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 126,3 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,317 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,317 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,317 100m3
22 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 31 cái
23 Đóng mốc báo cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,1 10 cọc
24 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.078 m
25 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,78 100m
26 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 375 m
27 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,75 100m
28 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.299 m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,99 100m
30 Ống nối AM150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
31 Đầu cốt đồng M16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 244 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24,4 10 đầu cốt
33 Đầu cốt đồng M25-35 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 10 đầu cốt
35 Đầu cốt đồng M150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 92 cái
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,2 10 đầu cốt
37 Đầu cốt đồng AM150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 10 đầu cốt
39 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 1 đầu cáp (3 pha)
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,7392 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0442 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7304 m3
43 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2272 tấn
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,1328 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0201 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0226 100m3
47 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0201 100m3
48 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,088 m3
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,6 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,6 m2
51 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 10 cọc
52 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3024 100kg
53 Rải dây thép địa (dây đồng M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 10 m
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3333 10 đầu cốt
55 Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả theo yêu cầu Chương V 21 1 cột
56 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,434 1km dây
57 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x50 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,118 1km dây
58 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 hộp
59 Tháo hòm công tơ 3 pha và hòm 1 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 39 hộp
60 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 39 hộp
61 Thay công tơ 1 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 127 cái
62 Tháo công tơ 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 39 cái
63 Đai ôm + vít nở Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.240 bộ
64 Vít nở 80x8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 456 cái
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 21
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 1 tủ
V THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 21
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
2 Thí nghiệm tiếp địa tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 1 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 sợi
W THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 3
1 Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 tủ
X TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA QUẢNG AN 3
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,28 m3
2 Đào đất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0912 100m3
3 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 48 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,48 100m
5 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 33 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,33 100m
7 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.161 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,61 100m
9 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,5 m3
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,5 m3
11 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 183 m
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,366 100m2
13 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,8 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,165 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,165 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,165 100m3
17 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 cái
18 Đóng mốc báo cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 10 cọc
19 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 58 m
20 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,58 100m
21 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 39 m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,39 100m
23 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 162 m
24 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,62 100m
25 Đầu cốt đồng M16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 10 đầu cốt
27 Đầu cốt đồng M25-35 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
28 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 10 đầu cốt
29 Đầu cốt đồng M150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 10 đầu cốt
31 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1 đầu cáp (3 pha)
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9348 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,011 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1826 m3
35 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0568 tấn
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7832 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,005 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0226 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,005 100m3
40 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,522 m3
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9 m2
43 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 cọc
44 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0756 100kg
45 Rải dây thép địa (dây đồng M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 10 m
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4444 10 đầu cốt
47 Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 cột
48 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,124 1km dây
49 Tháo hộp phân dây trên cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 hộp
50 Tháo hòm công tơ 3 pha và hòm 1 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 hộp
51 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 hộp
52 Tháo công tơ 1 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 cái
53 Tháo công tơ 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
54 Đai ôm + vít nở Mô tả theo yêu cầu Chương V 256 bộ
55 Vít nở 80x8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 82 cái
Y LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 3
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 tủ
Z THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA QUẢNG AN 3
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
2 Thí nghiệm tiếp địa tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 sợi
AA THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 10
1 Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 tủ
AB TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA QUẢNG AN 10
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,4 m3
2 Đào đất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,096 100m3
3 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 92 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,92 100m
5 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 83 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,83 100m
7 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 Mô tả theo yêu cầu Chương V 179 m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,79 100m
9 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,52 m3
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,52 m3
11 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 m
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,08 100m2
13 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,5 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,145 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,145 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,145 100m3
17 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cái
18 Đóng mốc báo cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5 10 cọc
19 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 103 m
20 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,03 100m
21 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 92 m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,92 100m
23 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 200 m
24 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 100m
25 Ống nối AM150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
26 Đầu cốt đồng M16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 40 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 10 đầu cốt
28 Đầu cốt đồng M25-35 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 10 đầu cốt
30 Đầu cốt đồng M150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 10 đầu cốt
32 Đầu cốt đồng AM150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 10 đầu cốt
34 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1 đầu cáp (3 pha)
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9348 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,011 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1826 m3
38 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0568 tấn
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7832 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,005 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0226 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,005 100m3
43 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,522 m3
44 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9 m2
46 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 cọc
47 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0756 100kg
48 Rải dây thép địa (dây đồng M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 10 m
49 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4444 10 đầu cốt
50 Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 cột
51 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,124 1km dây
52 Tháo hộp phân dây trên cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 hộp
53 Tháo hòm công tơ 3 pha và hòm 1 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 hộp
54 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 hộp
55 Tháo công tơ 1 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 cái
56 Tháo công tơ 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
57 Đai ôm + vít nở Mô tả theo yêu cầu Chương V 256 bộ
58 Vít nở 80x8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 82 cái
AC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 10
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 tủ
AD THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA QUẢNG AN 10
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
2 Thí nghiệm tiếp địa tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 sợi
AE THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 9
1 Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 tủ
AF TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA QUẢNG AN 9
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 md
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,03 100m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,35 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 47,53 m3
5 Đào đất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2037 100m3
6 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 231 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,31 100m
8 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 116 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,16 100m
10 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 Mô tả theo yêu cầu Chương V 194 m
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,94 100m
12 Ống thép D100, dày 3 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 m
13 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (ống thép D100) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m
14 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 38,4 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 38,4 m3
16 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 340 m
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,68 100m2
18 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24,3 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,384 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,384 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,384 100m3
22 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
23 Đóng mốc báo cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 10 cọc
24 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 253 m
25 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,53 100m
26 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 131 m
27 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,31 100m
28 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 218 m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,18 100m
30 Ống nối AM150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
31 Đầu cốt đồng M16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 52 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,2 10 đầu cốt
33 Đầu cốt đồng M25-35 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 cái
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 10 đầu cốt
35 Đầu cốt đồng M150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 10 đầu cốt
37 Đầu cốt đồng AM150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 10 đầu cốt
39 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1 đầu cáp (3 pha)
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9348 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,011 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1826 m3
43 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0568 tấn
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7832 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,005 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0226 100m3
47 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,005 100m3
48 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,522 m3
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9 m2
51 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 10 cọc
52 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0756 100kg
53 Rải dây thép địa (dây đồng M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 10 m
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4444 10 đầu cốt
55 Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 cột
56 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,093 1km dây
57 Đai ôm + vít nở Mô tả theo yêu cầu Chương V 430 bộ
58 Vít nở 80x8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 64 cái
AG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 9
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 tủ
AH THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA QUẢNG AN 9
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
2 Thí nghiệm tiếp địa tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 1 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 sợi
AI THIẾT BỊ HẠ THẾ TBA LÀNG TÂY HỒ 1
1 Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 tủ
AJ TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA LÀNG TÂY HỒ 1
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 md
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,15 100m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,75 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 93,282 m3
5 Đào sđất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3998 100m3
6 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 463 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,63 100m
8 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 566 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,66 100m
10 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 Mô tả theo yêu cầu Chương V 404 m
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,04 100m
12 Ống thép D100, dày 3 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 72 m
13 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (ống thép D100) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,72 100m
14 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 74,39 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 74,39 m3
16 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 670 m
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,34 100m2
18 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 55,3 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,691 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,691 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,691 100m3
22 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
23 Đóng mốc báo cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 10 cọc
24 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 583 m
25 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,83 100m
26 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 742 m
27 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,42 100m
28 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 479 m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,79 100m
30 Ống nối AM150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
31 Đầu cốt đồng M16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 200 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 10 đầu cốt
33 Đầu cốt đồng M25-35 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 10 đầu cốt
35 Đầu cốt đồng M150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 116 cái
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,6 10 đầu cốt
37 Đầu cốt đồng AM150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 10 đầu cốt
39 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 1 đầu cáp (3 pha)
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,674 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0552 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,913 m3
43 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,284 tấn
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,916 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0251 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0226 100m3
47 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0251 100m3
48 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,61 m3
49 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,5 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,5 m2
51 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 10 cọc
52 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,378 100kg
53 Rải dây thép địa (dây đồng M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 10 m
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,2222 10 đầu cốt
55 Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 1 cột
56 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,469 1km dây
57 Tháo hộp phân dây trên cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 hộp
58 Tháo hòm công tơ 3 pha và hòm 1 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 hộp
59 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 hộp
60 Tháo công tơ 1 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 cái
61 Tháo công tơ 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 cái
62 Đai ôm + vít nở Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.360 bộ
63 Vít nở 80x8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 540 cái
AK LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HẠ THẾ TBA LÀNG TÂY HỒ 1
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 1 tủ
AL THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA LÀNG TÂY HỒ 1
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
2 Thí nghiệm tiếp địa tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 1 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 sợi
AM THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 16
1 Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 tủ
AN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA QUẢNG AN 16
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 md
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,065 100m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,925 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 176,918 m3
5 Đào sđất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7582 100m3
6 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.255 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,55 100m
8 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.082 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,82 100m
10 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.303 m
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,03 100m
12 Ống thép D100, dày 3 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 m
13 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (ống thép D100) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,13 100m
14 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 147,25 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 147,25 m3
16 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.421 m
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,842 100m2
18 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 104,9 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,462 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,462 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,462 100m3
22 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 63 cái
23 Đóng mốc báo cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,3 10 cọc
24 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.321 m
25 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,21 100m
26 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.190 m
27 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,9 100m
28 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.435 m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,35 100m
30 Đầu cốt đồng M16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 320 cái
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 32 10 đầu cốt
32 Đầu cốt đồng M25-35 Mô tả theo yêu cầu Chương V 32 cái
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,2 10 đầu cốt
34 Đầu cốt đồng M150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 114 cái
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,4 10 đầu cốt
36 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 1 đầu cáp (3 pha)
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,0762 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0718 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1869 m3
40 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3692 tấn
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,0908 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0326 100m3
43 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0226 100m3
44 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0326 100m3
45 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,393 m3
46 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,85 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,85 m2
48 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3 10 cọc
49 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4914 100kg
50 Rải dây thép địa (dây đồng M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,6 10 m
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,8889 10 đầu cốt
52 Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 1 cột
53 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,502 1km dây
54 Tháo hộp phân dây trên cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 hộp
55 Tháo hòm công tơ 3 pha và hòm 1 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 hộp
56 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 29 hộp
57 Tháo công tơ 1 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 116 cái
58 Tháo công tơ 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 cái
59 Đai ôm + vít nở Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.452 bộ
60 Vít nở 80x8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 640 cái
AO LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 16
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 1 tủ
AP THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA QUẢNG AN 16
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 cái
2 Thí nghiệm tiếp địa tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 13 1 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 sợi
AQ THIẾT BỊ TBA NGHI TÀM 1B
1 Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 tủ
AR TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA NGHI TÀM 1B
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 22 md
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,055 100m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,475 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 61,39 m3
5 Đào sđất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2634 100m3
6 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 Mô tả theo yêu cầu Chương V 258 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,58 100m
8 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 Mô tả theo yêu cầu Chương V 172 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,72 100m
10 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 Mô tả theo yêu cầu Chương V 663 m
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,63 100m
12 Ống thép D100, dày 3 mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 m
13 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (ống thép D100) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,36 100m
14 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 47,1 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 47,1 m3
16 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả theo yêu cầu Chương V 480 m
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,96 100m2
18 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 38,9 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,471 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,471 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,471 100m3
22 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 cái
23 Đóng mốc báo cáp ngầm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5 10 cọc
24 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 318 m
25 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,18 100m
26 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 196 m
27 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,96 100m
28 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 771 m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,71 100m
30 Đầu cốt đồng M16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 176 cái
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,6 10 đầu cốt
32 Đầu cốt đồng M25-35 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 cái
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 10 đầu cốt
34 Đầu cốt đồng M150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 48 cái
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,8 10 đầu cốt
36 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 1 đầu cáp (3 pha)
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,337 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0276 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4565 m3
40 Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,142 tấn
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,958 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0126 100m3
43 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0226 100m3
44 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0126 100m3
45 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,305 m3
46 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,25 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,25 m2
48 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5 10 cọc
49 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,189 100kg
50 Rải dây thép địa (dây đồng M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 10 m
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1111 10 đầu cốt
52 Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 1 cột
53 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,332 1km dây
54 Tháo hộp phân dây trên cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 hộp
55 Tháo hòm công tơ 3 pha và hòm 1 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 hộp
56 Tháo hòm 4 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 26 hộp
57 Tháo công tơ 1 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 104 cái
58 Tháo công tơ 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 cái
59 Đai ôm + vít nở Mô tả theo yêu cầu Chương V 860 bộ
60 Vít nở 80x8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 324 cái
AS LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA NGHI TÀM 1B
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 1 tủ
AT THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA NGHI TÀM 1B
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cái
2 Thí nghiệm tiếp địa tủ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 1 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 sợi
AU TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA QUẢNG AN 24
1 Hộp nối cáp hạ thế M4x150 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 hộp
2 Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 1 hộp nối
AV THU HỒI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Tháo hạ cáp chiếu sáng Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,21 1km dây
2 Tháo dỡ cáp ngầm, trọng lượng <= 1kg/m Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,17 100 m
3 Tháo hạ dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5 mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,975 40m
4 Tháo cột đèn bằng máy, chiều cao cột <= 10m Mô tả theo yêu cầu Chương V 53 cột
5 Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H<12m Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,3 10 bộ
6 Tháo tủ điện chiếu sáng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 tủ
7 Tháo xà đỡ trọng lượng <=15 kg/bộ Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 1 bộ
8 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi (cần trục ô tô sức nâng 5 tấn) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->