Gói thầu: Thi công hạng mục di chuyển trạm biến áp, tuyến điện trung hạ thế 01, 02 (xây dựng + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200265366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục di chuyển trạm biến áp, tuyến điện trung hạ thế 01, 02 (xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 08:26:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,932,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 24KV 3X400 MM2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56 | md |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,12 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,388 | m3 |
| 5 | Đào hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 6 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.252 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn HDPE D195/150) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,52 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm 24kV-CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC- 3x400mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.252 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 24kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x400 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,52 | 100m |
| 10 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,32 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,32 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 504 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,504 | 1000v |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,65 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 21 | Đóng mốc báo cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 22 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x400 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 400mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | 1 hộp nối (3 pha) |
| B | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM 24KV 3X400 MM2 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Lượt |
| C | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 24KV 3X240 MM2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 108 | md |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,66 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,034 | m3 |
| 5 | Đào đất hào cáp, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0859 | 100m3 |
| 6 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.279 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn HDPE D195/150) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,79 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm 24kV-CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC- 3x240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.330 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,3 | 100m |
| 10 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,26 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,26 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 108 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 14 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 972 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,972 | 1000v |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,325 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 21 | Đóng mốc báo cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 22 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 24 | Đầu cáp T-Plug 24kV M3x240 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 bộ |
| D | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM 24KV 3X240 MM2 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Lượt |
| E | THIẾT BỊ TBA LÀNG TÂY HỒ 1 | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ tụ bù 200kVAr | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| F | XÂY DỰNG TBA LÀNG TÂY HỒ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (70% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,4891 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1016 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0396 | tấn |
| 6 | Bu lông đế móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,349 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,586 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,5541 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 13 | Trụ đỡ trạm biến áp (ma kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | trụ |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cột |
| 15 | Hộp che cực máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp chụp cực máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III (70% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,7775 | m3 |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất rãnh tiếp địa) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,825 | m3 |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cọc |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 26 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50,24 | kg |
| 27 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 10 m |
| 28 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | đầu |
| 31 | Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Bọc cổ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Dây tiếp địa trung tính máy biến áp (Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 m |
| 36 | Dây tiếp địa làm việc tủ RMU (Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | 1 m |
| 38 | Dây tiếp địa an toàn vỏ máy, vỏ tủ (Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | 1 m |
| 40 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Cáp đấu nối tụ bù 200kVAr (Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | m |
| 47 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 49 | Công tác đấu nối phía hạ thế MBA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 (Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | 1 m |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 (đầu cốt M240) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 52 | Bộ đo xa U, I, Cosfi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Biển tên trạm chất liệu Alu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 54 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 55 | Biển tên tủ hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 56 | Biển an toàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 57 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 58 | Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 59 | Khoá cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 60 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 61 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | đôi |
| 62 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | đôi |
| 63 | Bình bọt chữa cháy CO2, 4kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bình |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA LÀNG TÂY HỒ 1 | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 tủ |
| 5 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | ca |
| H | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA LÀNG TÂY HỒ 1 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tụ |
| I | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA LÀNG TÂY HỒ 1 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | sợi |
| J | THIẾT BỊ TBA NGHI TÀM 1B | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế tổng 600V-1600A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ tụ bù 200kVAr | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| K | XÂY DỰNG TBA NGHI TÀM 1B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (70% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,4891 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1016 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0396 | tấn |
| 6 | Bu lông đế móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,349 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,586 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,5541 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 13 | Trụ đỡ trạm biến áp (ma kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | trụ |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cột |
| 15 | Hộp che cực máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp chụp cực máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Máng cáp cao thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (đào đất rãnh tiếp địa) (70% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,7775 | m3 |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,825 | m3 |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cọc |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 26 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50,24 | kg |
| 27 | Rải dây thép địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 10 m |
| 28 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | đầu |
| 31 | Làm đầu cáp Elbow 24kV 3x1x50 mm2 cho cáp từ tủ RMU sang máy biến áp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Bọc cổ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Dây tiếp địa trung tính máy biến áp (Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 m |
| 36 | Dây tiếp địa làm việc tủ RMU (Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | 1 m |
| 38 | Dây tiếp địa an toàn vỏ máy, vỏ tủ (Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | 1 m |
| 40 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Cáp đấu nối tụ bù 200kVAr (Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | m |
| 47 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 49 | Công tác đấu nối phía hạ thế MBA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | 1 m |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 52 | Bộ đo xa U, I, Cosfi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Biển tên trạm chất liệu Alu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 54 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 55 | Biển tên tủ hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 56 | Biển an toàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 57 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 58 | Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 59 | Khoá cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 60 | Thảm cách điện 24kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 61 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | đôi |
| 62 | Ủng cách điện 24kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | đôi |
| 63 | Bình bọt chữa cháy CO2, 4kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bình |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA NGHI TÀM 1B | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 tủ |
| 5 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | ca |
| M | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA NGHI TÀM 1B | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tụ |
| N | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA NGHI TÀM 1B | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | sợi |
| O | THIẾT BỊ HẠ THẾ TBA KHÁCH SẠN QUANG BA | |||
| 1 | Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | tủ |
| P | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA KHÁCH SẠN QUANG BA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | md |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch block | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34,1 | m2 |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 101,038 | m3 |
| 6 | Đào đất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,433 | 100m3 |
| 7 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 334 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,34 | 100m |
| 9 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 187 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,87 | 100m |
| 11 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 949 | M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,49 | 100m |
| 13 | Ống thép D100, dày 3 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (ống thép D100) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,52 | 100m |
| 15 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75,1 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75,1 | m3 |
| 17 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 718 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,436 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 67,8 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,724 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,724 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,724 | 100m3 |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47 | cái |
| 24 | Đóng mốc báo cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,7 | 10 cọc |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 268 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,68 | 100m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 71 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,71 | 100m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 212 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,12 | 100m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.078 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,78 | 100m |
| 33 | Ống nối AM150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 34 | Ống nối AM120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 35 | Hộp nối cáp hạ thế M4x120 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 37 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 208 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt đồng M25-35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt đồng AM120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt đồng AM150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 49 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8044 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5478 | m3 |
| 53 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1704 | tấn |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,3496 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,566 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7 | m2 |
| 61 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 62 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2268 | 100kg |
| 63 | Rải dây thép địa (dây đồng M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | 10 m |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 65 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 cột |
| 66 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,106 | 1km dây |
| 67 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x50 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,059 | 1km dây |
| 68 | Tháo cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,11 | 100 m |
| 69 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | hộp |
| 70 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | hộp |
| 71 | Tháo công tơ 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 72 | Tháo công tơ 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 73 | Đai ôm + vít nở | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 504 | bộ |
| 74 | Vít nở 80x8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 264 | cái |
| Q | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HẠ THẾ TBA KHÁCH SẠN QUANG BA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 tủ |
| R | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ TBA KHÁCH SẠN QUANG BA | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | sợi |
| S | THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 21 | |||
| 1 | Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | tủ |
| T | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA QUẢNG AN 21 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 66 | md |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,425 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 189,392 | m3 |
| 5 | Đào đất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8117 | 100m3 |
| 6 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 908 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,08 | 100m |
| 8 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 330 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,3 | 100m |
| 10 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.161 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,61 | 100m |
| 12 | Ống thép D100, dày 3 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 92 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (ống thép D100) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,92 | 100m |
| 14 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 139,92 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 139,92 | m3 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.487 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,974 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 126,3 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,317 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,317 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,317 | 100m3 |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31 | cái |
| 23 | Đóng mốc báo cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,1 | 10 cọc |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.078 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,78 | 100m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 375 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,75 | 100m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.299 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,99 | 100m |
| 30 | Ống nối AM150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 244 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,4 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng M25-35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 92 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng AM150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,7392 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7304 | m3 |
| 43 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2272 | tấn |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,1328 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,088 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m2 |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 52 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3024 | 100kg |
| 53 | Rải dây thép địa (dây đồng M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 10 m |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3333 | 10 đầu cốt |
| 55 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | 1 cột |
| 56 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,434 | 1km dây |
| 57 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x50 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,118 | 1km dây |
| 58 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | hộp |
| 59 | Tháo hòm công tơ 3 pha và hòm 1 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39 | hộp |
| 60 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39 | hộp |
| 61 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 127 | cái |
| 62 | Tháo công tơ 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39 | cái |
| 63 | Đai ôm + vít nở | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.240 | bộ |
| 64 | Vít nở 80x8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 456 | cái |
| U | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 21 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | 1 tủ |
| V | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 21 | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | sợi |
| W | THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 3 | |||
| 1 | Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | tủ |
| X | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA QUẢNG AN 3 | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,28 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0912 | 100m3 |
| 3 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,33 | 100m |
| 7 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.161 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,61 | 100m |
| 9 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,5 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,5 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 183 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 18 | Đóng mốc báo cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 58 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,58 | 100m |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,39 | 100m |
| 23 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 162 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,62 | 100m |
| 25 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cốt đồng M25-35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9348 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1826 | m3 |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0568 | tấn |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7832 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,522 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9 | m2 |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 44 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0756 | 100kg |
| 45 | Rải dây thép địa (dây đồng M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 10 m |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4444 | 10 đầu cốt |
| 47 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 cột |
| 48 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,124 | 1km dây |
| 49 | Tháo hộp phân dây trên cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | hộp |
| 50 | Tháo hòm công tơ 3 pha và hòm 1 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | hộp |
| 51 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | hộp |
| 52 | Tháo công tơ 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 53 | Tháo công tơ 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 54 | Đai ôm + vít nở | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 256 | bộ |
| 55 | Vít nở 80x8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 82 | cái |
| Y | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 tủ |
| Z | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA QUẢNG AN 3 | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | sợi |
| AA | THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 10 | |||
| 1 | Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | tủ |
| AB | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA QUẢNG AN 10 | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,4 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 92 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,92 | 100m |
| 5 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 83 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,83 | 100m |
| 7 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 179 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,79 | 100m |
| 9 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,52 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,52 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 18 | Đóng mốc báo cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 103 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,03 | 100m |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 92 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,92 | 100m |
| 23 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 200 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 100m |
| 25 | Ống nối AM150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng M25-35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng AM150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9348 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1826 | m3 |
| 38 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0568 | tấn |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7832 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,522 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9 | m2 |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 47 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0756 | 100kg |
| 48 | Rải dây thép địa (dây đồng M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 10 m |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4444 | 10 đầu cốt |
| 50 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 cột |
| 51 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,124 | 1km dây |
| 52 | Tháo hộp phân dây trên cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | hộp |
| 53 | Tháo hòm công tơ 3 pha và hòm 1 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | hộp |
| 54 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | hộp |
| 55 | Tháo công tơ 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 56 | Tháo công tơ 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 57 | Đai ôm + vít nở | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 256 | bộ |
| 58 | Vít nở 80x8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 82 | cái |
| AC | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 10 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 tủ |
| AD | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA QUẢNG AN 10 | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | sợi |
| AE | THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 9 | |||
| 1 | Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | tủ |
| AF | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA QUẢNG AN 9 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | md |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47,53 | m3 |
| 5 | Đào đất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2037 | 100m3 |
| 6 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 231 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,31 | 100m |
| 8 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 116 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,16 | 100m |
| 10 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 194 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,94 | 100m |
| 12 | Ống thép D100, dày 3 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (ống thép D100) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,4 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,4 | m3 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 340 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,3 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 23 | Đóng mốc báo cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 253 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,53 | 100m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 131 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,31 | 100m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 218 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,18 | 100m |
| 30 | Ống nối AM150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng M25-35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng AM150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9348 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1826 | m3 |
| 43 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0568 | tấn |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7832 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,522 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9 | m2 |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 52 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0756 | 100kg |
| 53 | Rải dây thép địa (dây đồng M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | 10 m |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4444 | 10 đầu cốt |
| 55 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 1 cột |
| 56 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,093 | 1km dây |
| 57 | Đai ôm + vít nở | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 430 | bộ |
| 58 | Vít nở 80x8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64 | cái |
| AG | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 9 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 tủ |
| AH | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA QUẢNG AN 9 | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | sợi |
| AI | THIẾT BỊ HẠ THẾ TBA LÀNG TÂY HỒ 1 | |||
| 1 | Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | tủ |
| AJ | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA LÀNG TÂY HỒ 1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | md |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,75 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 93,282 | m3 |
| 5 | Đào sđất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3998 | 100m3 |
| 6 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 463 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,63 | 100m |
| 8 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 566 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,66 | 100m |
| 10 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 404 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,04 | 100m |
| 12 | Ống thép D100, dày 3 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 72 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (ống thép D100) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,72 | 100m |
| 14 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 74,39 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 74,39 | m3 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 670 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,34 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55,3 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,691 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,691 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,691 | 100m3 |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 23 | Đóng mốc báo cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 583 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,83 | 100m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 742 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,42 | 100m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 479 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,79 | 100m |
| 30 | Ống nối AM150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 200 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng M25-35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 116 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng AM150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,674 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,913 | m3 |
| 43 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,284 | tấn |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,916 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,61 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,5 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,5 | m2 |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 10 cọc |
| 52 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,378 | 100kg |
| 53 | Rải dây thép địa (dây đồng M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 10 m |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,2222 | 10 đầu cốt |
| 55 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 1 cột |
| 56 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,469 | 1km dây |
| 57 | Tháo hộp phân dây trên cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | hộp |
| 58 | Tháo hòm công tơ 3 pha và hòm 1 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | hộp |
| 59 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | hộp |
| 60 | Tháo công tơ 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 61 | Tháo công tơ 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 62 | Đai ôm + vít nở | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.360 | bộ |
| 63 | Vít nở 80x8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 540 | cái |
| AK | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HẠ THẾ TBA LÀNG TÂY HỒ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | 1 tủ |
| AL | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA LÀNG TÂY HỒ 1 | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | sợi |
| AM | THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 16 | |||
| 1 | Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | tủ |
| AN | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA QUẢNG AN 16 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | md |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,925 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 176,918 | m3 |
| 5 | Đào sđất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7582 | 100m3 |
| 6 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.255 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,55 | 100m |
| 8 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.082 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,82 | 100m |
| 10 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.303 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,03 | 100m |
| 12 | Ống thép D100, dày 3 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (ống thép D100) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,13 | 100m |
| 14 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 147,25 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 147,25 | m3 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.421 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,842 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 104,9 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,462 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,462 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,462 | 100m3 |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 63 | cái |
| 23 | Đóng mốc báo cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,3 | 10 cọc |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.321 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,21 | 100m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.190 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,9 | 100m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.435 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,35 | 100m |
| 30 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 320 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng M25-35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 114 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,0762 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1869 | m3 |
| 40 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3692 | tấn |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,0908 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,393 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,85 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,85 | m2 |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3 | 10 cọc |
| 49 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4914 | 100kg |
| 50 | Rải dây thép địa (dây đồng M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,6 | 10 m |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8889 | 10 đầu cốt |
| 52 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | 1 cột |
| 53 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,502 | 1km dây |
| 54 | Tháo hộp phân dây trên cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | hộp |
| 55 | Tháo hòm công tơ 3 pha và hòm 1 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | hộp |
| 56 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29 | hộp |
| 57 | Tháo công tơ 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 116 | cái |
| 58 | Tháo công tơ 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 59 | Đai ôm + vít nở | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.452 | bộ |
| 60 | Vít nở 80x8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 640 | cái |
| AO | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA QUẢNG AN 16 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | 1 tủ |
| AP | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA QUẢNG AN 16 | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | sợi |
| AQ | THIẾT BỊ TBA NGHI TÀM 1B | |||
| 1 | Tủ hạ thế công tơ 400A (tủ Pillar) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | tủ |
| AR | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA NGHI TÀM 1B | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | md |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,475 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III (70% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 61,39 | m3 |
| 5 | Đào sđất hào cáp bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III (30% khối lượng đào) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2634 | 100m3 |
| 6 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d160/125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 258 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm (ống nhựa xoắn D160/125) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,58 | 100m |
| 8 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 172 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,72 | 100m |
| 10 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d40/30 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 663 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,63 | 100m |
| 12 | Ống thép D100, dày 3 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (ống thép D100) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47,1 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47,1 | m3 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 480 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,9 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,471 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,471 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,471 | 100m3 |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 23 | Đóng mốc báo cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 318 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,18 | 100m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 196 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,96 | 100m |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 771 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m (Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,71 | 100m |
| 30 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 176 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng M25-35 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 (đầu cáp hạ thế M150) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,337 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4565 | m3 |
| 40 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế, trọng lượng 28,398 kg/bộ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,142 | tấn |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,958 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,305 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,25 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,25 | m2 |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,189 | 100kg |
| 50 | Rải dây thép địa (dây đồng M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | 10 m |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 (đầu cốt M35) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1111 | 10 đầu cốt |
| 52 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm bằng thủ công, chiều cao cột <=10m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | 1 cột |
| 53 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC4x120 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,332 | 1km dây |
| 54 | Tháo hộp phân dây trên cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | hộp |
| 55 | Tháo hòm công tơ 3 pha và hòm 1 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | hộp |
| 56 | Tháo hòm 4 công tơ 1 pha đã lắp công tơ và phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | hộp |
| 57 | Tháo công tơ 1 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 104 | cái |
| 58 | Tháo công tơ 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 59 | Đai ôm + vít nở | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 860 | bộ |
| 60 | Vít nở 80x8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 324 | cái |
| AS | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ TBA NGHI TÀM 1B | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | 1 tủ |
| AT | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA NGHI TÀM 1B | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | sợi |
| AU | TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV VÀ CÔNG TƠ TBA QUẢNG AN 24 | |||
| 1 | Hộp nối cáp hạ thế M4x150 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | 1 hộp nối |
| AV | THU HỒI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo hạ cáp chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,21 | 1km dây |
| 2 | Tháo dỡ cáp ngầm, trọng lượng <= 1kg/m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,17 | 100 m |
| 3 | Tháo hạ dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,975 | 40m |
| 4 | Tháo cột đèn bằng máy, chiều cao cột <= 10m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53 | cột |
| 5 | Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H<12m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,3 | 10 bộ |
| 6 | Tháo tủ điện chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | tủ |
| 7 | Tháo xà đỡ trọng lượng <=15 kg/bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | 1 bộ |
| 8 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi (cần trục ô tô sức nâng 5 tấn) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi