Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 13:46:00 đến ngày 2020-03-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,704,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Như trên | 1 | Khoản |
| 3 | Chí phí hạng mục chung khác | Như trên | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Giao thông | |||
| 1 | Đào đất, đất C2 | Như trên | 52,833 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 49,4463 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 37,4905 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Như trên | 103,4669 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 về đắp | Như trên | 21.317,6889 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất C3 | Như trên | 213,1769 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất C3 | Như trên | 213,1769 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Như trên | 12,086 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Như trên | 11,3653 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như trên | 16,0998 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 75,4045 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cm | Như trên | 16,0998 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Như trên | 59,3047 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm | Như trên | 16,0998 | 100m2 |
| 15 | Mua BTNC 19 dày 6cm | Như trên | 229,2612 | tấn |
| 16 | Mua BTNC 12,5 dày 4cm | Như trên | 152,7871 | tấn |
| 17 | Mua BTNC 1,25 dày 7 cm | Như trên | 985,6441 | tấn |
| 18 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Như trên | 380,17 | m |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Như trên | 1.292,92 | m |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Như trên | 238,72 | m |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Như trên | 3,8236 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Như trên | 57,3564 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 40,6234 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, vữa mác 250, đá 2x4 | Như trên | 13,9 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 0,556 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước mưa + Thoát nước thải + Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Như trên | 20,174 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Như trên | 88,98 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Như trên | 6 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Như trên | 30 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Như trên | 31 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm | Như trên | 286 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK600mm | Như trên | 39 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Như trên | 289 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Như trên | 151 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Như trên | 124 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK800mm | Như trên | 71 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK600mm | Như trên | 649 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK400mm | Như trên | 302 | cái |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 12,913 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 4,109 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Như trên | 4,36 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Như trên | 17,99 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Như trên | 17,99 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Như trên | 0,4452 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Như trên | 0,88 | m3 |
| 21 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Như trên | 90,58 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 250, đá 1x2 | Như trên | 0,99 | m3 |
| 23 | Bê tông hố van, hố ga, vữa mác 250, đá 1x2 | Như trên | 4,18 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, vữa mác 250, đá 1x2 | Như trên | 0,14 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <=45 | Như trên | 0,5388 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Như trên | 0,0058 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 340,64 | m2 |
| 28 | Bê tông cổ hố ga, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 11,24 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ hố ga | Như trên | 1,38 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Như trên | 0,1606 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Như trên | 0,0204 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Như trên | 0,6565 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Như trên | 0,0441 | tấn |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 9,91 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,9083 | tấn |
| 36 | Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Như trên | 1,8139 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Như trên | 1,8139 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,4812 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Như trên | 132 | cái |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,5686 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Như trên | 2,47 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Như trên | 0,1409 | 100m2 |
| 43 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Như trên | 4,2 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 21,2 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 1,82 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,1399 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,1184 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Như trên | 43 | cái |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Như trên | 4 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Như trên | 0,696 | 100m2 |
| 51 | Bê tông hố thu nước, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 10,44 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Như trên | 0,2117 | tấn |
| 53 | Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền hố thu nước | Như trên | 0,272 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền hố thu nước | Như trên | 0,272 | tấn |
| 55 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm, tải trọng 25 tấn | Như trên | 65 | cái |
| 56 | Bộ khung + nắp hố ga thu nước băng gang cầu KT khung 850x850, tải trọng 25 tấn | Như trên | 1 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vỉa thu nước đúc sẵn | Như trên | 0,0124 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 250, đá 1x2 | Như trên | 0,32 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm vỉa thu nước | Như trên | 0,0338 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Như trên | 4 | cái |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Như trên | 4,06 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Như trên | 4,06 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Như trên | 7,16 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 62,3 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Như trên | 0,07 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,35 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mũ mố, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 3,85 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm, cao <=4m | Như trên | 0,5467 | tấn |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 250, đá 1x2 | Như trên | 3,43 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,1666 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,6288 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Như trên | 35 | cái |
| 73 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Như trên | 10,7057 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm | Như trên | 5,865 | 100 m |
| 75 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,2918 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0946 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 5,4433 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,0817 | 100m3 |
| 79 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Như trên | 1,6061 | 100m3 |
| 80 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Như trên | 8,07 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Như trên | 8,07 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - | Như trên | 0,1968 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Như trên | 0,26 | m3 |
| 84 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Như trên | 36,15 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 250, đá 1x2 | Như trên | 0,51 | m3 |
| 86 | Bê tông hố van, hố ga, vữa mác 250, đá 1x2 | Như trên | 1,24 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <=45 | Như trên | 0,1418 | 100m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 133,63 | m2 |
| 89 | Bê tông cổ hố ga, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 4,96 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ hố ga | Như trên | 0,6096 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng ga ĐK <=18mm | Như trên | 0,0483 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK <=18mm, cao <=4m | Như trên | 0,1833 | tấn |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 4,32 | m3 |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 250, đá 1x2 | Như trên | 0,2 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,4574 | tấn |
| 96 | Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Như trên | 0,5281 | tấn |
| 97 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắp | Như trên | 0,5281 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,2261 | 100m2 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Như trên | 2 | cái |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Như trên | 60 | cái |
| 101 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,5297 | 100m3 |
| 102 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Như trên | 25,04 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Như trên | 25,04 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Như trên | 99,67 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Như trên | 584,9 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Như trên | 0,5342 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 12,45 | m3 |
| 108 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 250, đá 1x2 | Như trên | 0,39 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,683 | 100m2 |
| 110 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như trên | 13,48 | m2 |
| 111 | Bê tông mũ mố, vữa mác 200, đá 1x2 | Như trên | 0,44 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm, cao <=4m | Như trên | 0,0625 | tấn |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 1,1372 | tấn |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Như trên | 263 | cái |
| 116 | Đào xúc đất, đất C3 | Như trên | 0,209 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,113 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,079 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Như trên | 0,925 | 100m |
| 120 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên | 29,045 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Cấp điện | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Như trên | 0,3869 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,2206 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,1258 | 100m3 |
| 4 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Như trên | 96,3235 | md |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 0,4815 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Như trên | 1.010,7 | viên |
| 7 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Như trên | 1,01 | 1000v |
| 8 | Mua ống thép DN150 luồn cáp qua đường | Như trên | 1.523,8 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Như trên | 0,95 | 100m |
| 10 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Như trên | 0,5238 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,291 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,1558 | 100m3 |
| 13 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Như trên | 123,3225 | md |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Như trên | 0,615 | 100m2 |
| 15 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Như trên | 1.093,5 | viên |
| 16 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Như trên | 1,093 | 1000v |
| 17 | Mua ống thép DN100 đen luồn cáp qua đường | Như trên | 989,4 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Như trên | 1,455 | 100m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Như trên | 0,558 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát | Như trên | 0,1488 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,4092 | 100m3 |
| 22 | Mua băng báo hiệu cáp thông tin | Như trên | 125,86 | md |
| 23 | Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông | Như trên | 0,375 | 100m2 |
| 24 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,8mm | Như trên | 2,48 | 100m |
| E | Hạng mục 5: San nền | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 192,9224 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 | Như trên | 14.224,2368 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất C3 | Như trên | 142,2424 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C3 | Như trên | 142,2424 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi