Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200303795-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200257341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 13:46:00 đến ngày 2020-03-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,704,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Như trên 1 Khoản
3 Chí phí hạng mục chung khác Như trên 1 Khoản
B Hạng mục 2: Giao thông
1 Đào đất, đất C2 Như trên 52,833 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 49,4463 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 37,4905 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Như trên 103,4669 100m3
5 Mua đất cấp 3 về đắp Như trên 21.317,6889 m3
6 Đào xúc đất, đất C3 Như trên 213,1769 100m3
7 Vận chuyển đất, đất C3 Như trên 213,1769 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Như trên 12,086 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Như trên 11,3653 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Như trên 16,0998 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như trên 75,4045 100m2
12 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4cm Như trên 16,0998 100m2
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Như trên 59,3047 100m2
14 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cm Như trên 16,0998 100m2
15 Mua BTNC 19 dày 6cm Như trên 229,2612 tấn
16 Mua BTNC 12,5 dày 4cm Như trên 152,7871 tấn
17 Mua BTNC 1,25 dày 7 cm Như trên 985,6441 tấn
18 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Như trên 380,17 m
19 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Như trên 1.292,92 m
20 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Như trên 238,72 m
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Như trên 3,8236 100m2
22 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Như trên 57,3564 m3
23 Bê tông nền, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 40,6234 m3
24 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, vữa mác 250, đá 2x4 Như trên 13,9 m3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Như trên 0,556 100m2
C Hạng mục 3: Thoát nước mưa + Thoát nước thải + Cấp nước
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Như trên 20,174 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Như trên 88,98 m3
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm Như trên 6 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm Như trên 30 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Như trên 31 mối nối
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm Như trên 286 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK600mm Như trên 39 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Như trên 289 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Như trên 151 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Như trên 124 mối nối
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK800mm Như trên 71 cái
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK600mm Như trên 649 cái
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK400mm Như trên 302 cái
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 12,913 100m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 4,109 100m3
16 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Như trên 4,36 100m3
17 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Như trên 17,99 m3
18 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Như trên 17,99 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Như trên 0,4452 100m2
20 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Như trên 0,88 m3
21 Xây hố van, hố ga, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Như trên 90,58 m3
22 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 250, đá 1x2 Như trên 0,99 m3
23 Bê tông hố van, hố ga, vữa mác 250, đá 1x2 Như trên 4,18 m3
24 Bê tông sàn mái, vữa mác 250, đá 1x2 Như trên 0,14 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Như trên 0,5388 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Như trên 0,0058 100m2
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Như trên 340,64 m2
28 Bê tông cổ hố ga, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 11,24 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ hố ga Như trên 1,38 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Như trên 0,1606 tấn
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Như trên 0,0204 tấn
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Như trên 0,6565 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Như trên 0,0441 tấn
34 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 9,91 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,9083 tấn
36 Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp Như trên 1,8139 tấn
37 Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắp Như trên 1,8139 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Như trên 0,4812 100m2
39 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Như trên 132 cái
40 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,5686 100m3
41 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Như trên 2,47 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Như trên 0,1409 100m2
43 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Như trên 4,2 m3
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Như trên 21,2 m2
45 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 1,82 m3
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,1399 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Như trên 0,1184 100m2
48 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg Như trên 43 cái
49 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Như trên 4 cái
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Như trên 0,696 100m2
51 Bê tông hố thu nước, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 10,44 m3
52 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Như trên 0,2117 tấn
53 Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền hố thu nước Như trên 0,272 tấn
54 Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền hố thu nước Như trên 0,272 tấn
55 Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm, tải trọng 25 tấn Như trên 65 cái
56 Bộ khung + nắp hố ga thu nước băng gang cầu KT khung 850x850, tải trọng 25 tấn Như trên 1 cái
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vỉa thu nước đúc sẵn Như trên 0,0124 100m2
58 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 250, đá 1x2 Như trên 0,32 m3
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm vỉa thu nước Như trên 0,0338 tấn
60 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Như trên 4 cái
61 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Như trên 4,06 m3
62 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Như trên 4,06 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Như trên 7,16 m3
64 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Như trên 62,3 m2
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Như trên 0,07 100m2
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Như trên 0,35 100m2
67 Bê tông mũ mố, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 3,85 m3
68 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm, cao <=4m Như trên 0,5467 tấn
69 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 250, đá 1x2 Như trên 3,43 m3
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Như trên 0,1666 100m2
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,6288 tấn
72 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Như trên 35 cái
73 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Như trên 10,7057 100m3
74 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm Như trên 5,865 100 m
75 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,2918 100m3
76 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,0946 100m3
77 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 5,4433 100m3
78 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,0817 100m3
79 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Như trên 1,6061 100m3
80 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Như trên 8,07 m3
81 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Như trên 8,07 m3
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - Như trên 0,1968 100m2
83 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Như trên 0,26 m3
84 Xây hố van, hố ga, gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Như trên 36,15 m3
85 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 250, đá 1x2 Như trên 0,51 m3
86 Bê tông hố van, hố ga, vữa mác 250, đá 1x2 Như trên 1,24 m3
87 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Như trên 0,1418 100m2
88 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Như trên 133,63 m2
89 Bê tông cổ hố ga, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 4,96 m3
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ hố ga Như trên 0,6096 100m2
91 Lắp dựng cốt thép móng ga ĐK <=18mm Như trên 0,0483 tấn
92 Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK <=18mm, cao <=4m Như trên 0,1833 tấn
93 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 4,32 m3
94 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 250, đá 1x2 Như trên 0,2 m3
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,4574 tấn
96 Sản xuất thép hình L50x50x5 bo viền nắp Như trên 0,5281 tấn
97 Lắp đặt thép hình L50x50x5 bo viền nắp Như trên 0,5281 tấn
98 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Như trên 0,2261 100m2
99 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >250kg Như trên 2 cái
100 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Như trên 60 cái
101 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,5297 100m3
102 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Như trên 25,04 m3
103 Bê tông móng, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Như trên 25,04 m3
104 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Như trên 99,67 m3
105 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Như trên 584,9 m2
106 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Như trên 0,5342 100m2
107 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 12,45 m3
108 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 250, đá 1x2 Như trên 0,39 m3
109 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Như trên 0,683 100m2
110 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Như trên 13,48 m2
111 Bê tông mũ mố, vữa mác 200, đá 1x2 Như trên 0,44 m3
112 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Như trên 0,04 100m2
113 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm, cao <=4m Như trên 0,0625 tấn
114 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 1,1372 tấn
115 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Như trên 263 cái
116 Đào xúc đất, đất C3 Như trên 0,209 100m3
117 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,113 100m3
118 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,079 100m3
119 Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Như trên 0,925 100m
120 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Như trên 29,045 m2
D Hạng mục 4: Cấp điện
1 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III Như trên 0,3869 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,2206 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,1258 100m3
4 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Như trên 96,3235 md
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Như trên 0,4815 100m2
6 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Như trên 1.010,7 viên
7 Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Như trên 1,01 1000v
8 Mua ống thép DN150 luồn cáp qua đường Như trên 1.523,8 kg
9 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Như trên 0,95 100m
10 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III Như trên 0,5238 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,291 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,1558 100m3
13 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Như trên 123,3225 md
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Như trên 0,615 100m2
15 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Như trên 1.093,5 viên
16 Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Như trên 1,093 1000v
17 Mua ống thép DN100 đen luồn cáp qua đường Như trên 989,4 kg
18 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Như trên 1,455 100m
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Như trên 0,558 100m3
20 Đắp cát Như trên 0,1488 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,4092 100m3
22 Mua băng báo hiệu cáp thông tin Như trên 125,86 md
23 Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông Như trên 0,375 100m2
24 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,8mm Như trên 2,48 100m
E Hạng mục 5: San nền
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Như trên 192,9224 100m3
2 Mua đất cấp 3 Như trên 14.224,2368 m3
3 Đào xúc đất, đất C3 Như trên 142,2424 100m3
4 Vận chuyển đất, đất C3 Như trên 142,2424 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->