Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hệ thống thủy lợi bản Co Lắc, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249509-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Hệ thống thủy lợi bản Co Lắc, xã Chiềng Tương, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20200148428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng CT MTQG XD NTM + vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 14:43:00 đến ngày 2020-03-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,167,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 ĐẬP ĐẦU MỐI Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,7081 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,0967 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,256 100m3
5 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,256 100m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,7735 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,305 100m3
8 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,4495 m3
9 Bê tông tường thẳng nghiêng, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20,7495 m3
10 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19,332 m3
11 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 34,965 m3
12 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,1 m2
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 118,17 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21,35 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 62,1421 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 73,554 m3
18 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21,7988 m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,39 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2799 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,1505 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0152 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0536 100m2
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 230,84 m2
25 Máy đóng mở V2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
26 Cánh phai gỗ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 Tấm
27 Bơm nước hố móng 5.5CV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 ca
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0474 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3758 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5255 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8632 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5763 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,0673 tấn
34 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m2
36 TRÀN VƯỢT KÊNH Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
37 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (dân góp nhân công) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 35,28 m3
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (dân góp nhân công) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,88 m3
39 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (dân góp nhân công) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,62 m3
40 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (dân góp nhân công) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,78 m3
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0342 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0193 tấn
44 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 42 m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 KÊNH TUYẾN C Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
47 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28,583 m3
48 Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 34,2996 m3
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 285,83 m2
50 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,0032 m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,8219 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương (dân góp nhân công) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,0032 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2632 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3713 tấn
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (dân góp nhân công ) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 188 cái
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
2 Chi phí một số công tác khác Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->