Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255546-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 11:46:00 đến ngày 2020-03-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,914,517,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| B | * Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6787 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4124 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp VXM láng mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0484 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,7 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8656 | m2 |
| 7 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9159 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2664 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,6624 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ dầm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2464 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 543,6012 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,4546 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2004 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1599 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8415 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2684 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1224 | 100m2 |
| C | * Sửa chữa, cải tạo | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5087 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép dầm giằng đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3886 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3854 | m3 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4815 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4815 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dầy 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6743 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc rộng 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m |
| 9 | Vệ sinh sê nô, mái trước khi láng chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0484 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0484 | m2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0484 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 585,5984 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 283,1029 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2004 | m2 |
| 15 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,92 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,08 | m |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1599 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,329 | m2 |
| 19 | Láng granitô tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9159 | m2 |
| 20 | SX dầm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2464 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2464 | tấn |
| 22 | SXLD trần tôn lạnh, vân gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,6624 | m2 |
| 23 | Phào tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,52 | m |
| 24 | SXLD cửa khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,55 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3287 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9574 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 28 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 631,7988 | m2 |
| 29 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 283,1029 | m2 |
| D | * Thoát nước mái | |||
| 1 | LĐ ống nhựa thoát nước, đường kính ống D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | LĐ cút nhựa, đường kính côn D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | LĐ ống thoát thông dầm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 4 | Đục lỗ thông dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| E | * Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 14 | Tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 16 | Con sơn đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | * Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,616 | m3 |
| 2 | Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,616 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Sắt lập là 50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Chì lá dầy 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Bu lông có vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Bật sắt phi 8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Gỗ phíp 50x50x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| G | SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ 3 TẦNG | |||
| H | * Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,652 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9847 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp VXM láng mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,4608 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,2272 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 332,3281 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,816 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2213 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,4676 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ ống nước trong tường nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( Tính 30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 664,4057 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.550,28 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( Tính 100%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.309,4219 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( Tính 30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,8236 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ( Tính 70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 622,7471 | m2 |
| 23 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5548 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3455 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6907 | 100m2 |
| I | * Sửa chữa, cải tạo | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 332,3281 | m2 |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9847 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn múi chiều dầy 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,652 | 100m2 |
| 4 | SXLD Tôn úp nóc rộng 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | m |
| 5 | SXLD Tôn máng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 6 | Vệ sinh sê nô, mái trước khi láng chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,4608 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,4608 | m2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,4608 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 664,4057 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.309,4219 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 266,8916 | m2 |
| 12 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2213 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,4676 | m2 |
| 15 | Thay trụ thang gỗ lim Nam Phi KT 150x150x1125mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | SXLD cửa khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,28 | m2 |
| 17 | SXLD tấm vách ngăn Com pact HPL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 18 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,816 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2497 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7232 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,736 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.349,6513 | m2 |
| 24 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.245,3269 | m2 |
| 25 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.104,3244 | m2 |
| J | * Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| K | * Cấp thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt thu nhựa 30-20 nhựa PPR, ĐK (cút) d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn (cút) PPR, ĐK (cút) d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn (cút) nhựa PPR, ĐK (cút) d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Khóa tổng Phi 32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Vòi đồng phi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống thoát xí D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thoát sàn D76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa D76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Phễu thoát sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Thông hút bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| L | * Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn tường tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m-40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | bộ |
| 7 | Điều hòa 2 chiều treo tường công suất 9000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Điều hòa 2 chiều treo tường công suất 18000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Giá treo điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| M | * Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,4 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Sắt lập là 50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Chì lá dầy 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Bu lông có vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Bật sắt phi 8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Gỗ phíp 50x50x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| N | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| O | * Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8192 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1725 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7265 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,0289 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8544 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,064 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3834 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1711 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6336 | 100m2 |
| P | * Sửa chữa, cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3834 | m3 |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8192 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8192 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8192 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7265 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,0289 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8544 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,064 | m2 |
| 11 | SXLD cửa khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1725 | m2 |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,6098 | m2 |
| 14 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,0289 | m2 |
| 15 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5809 | m2 |
| Q | * Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| R | SỬA CHỮA CÁC MỤC PHỤ TRỢ | |||
| S | Sửa chữa bể nước | |||
| T | * Phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7872 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,112 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3968 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng sân bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5721 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | 100m3 |
| U | * Sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7872 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,112 | m2 |
| 3 | Láng Bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3968 | m2 |
| 4 | Láng sân bể dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| V | * Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.103,01 | m2 |
| 3 | Đào nền đường vào cổng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,68 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1852 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7819 | 100m3 |
| W | * Sửa chữa | |||
| 1 | Bê tông sân đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,601 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 3 | Bạt nilong chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m3 |
| X | Cổng chính, biển tên | |||
| Y | * Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,776 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0478 | 100m3 |
| Z | * Sửa chữa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7504 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6902 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5361 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,012 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0651 | 100m2 |
| 8 | SXLD thép cột d<=10mm, H<=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3582 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,324 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8638 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7278 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6271 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8068 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1893 | m2 |
| 18 | Bộ chữ biển tên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cổng xếp inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m |
| 20 | SXLD Ray cổng bằng sát V 5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m |
| 21 | Mô tơ cổng điện 220v-550v chạy bằng điện từ không ray | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ cảm biến + điều khiển từ xa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8068 | m2 |
| AA | Sửa chữa hàng rào | |||
| AB | * Phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323,4099 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5248 | m2 |
| 3 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8511 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | 100m3 |
| AC | * Sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 283,8159 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,594 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5248 | m2 |
| 4 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323,4099 | m2 |
| AD | Bó vỉa đường bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3298 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5541 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0455 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8865 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0716 | m2 |
| 6 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0716 | m2 |
| AE | Rãnh thoát nước | |||
| AF | * Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | cái |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4596 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,753 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6665 | m2 |
| AG | * Sửa chữa | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7036 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6231 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,186 | m2 |
| 4 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6665 | m2 |
| 5 | Sản xuất ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5065 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7326 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0009 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi