Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200255546-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200255046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 11:46:00 đến ngày 2020-03-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,914,517,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
B * Phá dỡ
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6787 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4124 tấn
3 Phá dỡ lớp VXM láng mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,0484 m2
4 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,55 m2
5 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 107,7 m
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,8656 m2
7 Phá dỡ granito bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,9159 m2
8 Phá dỡ gạch lát nền nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2664 m3
9 Tháo dỡ trần nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,6624 m2
10 Tháo dỡ dầm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2464 tấn
11 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
12 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 công
13 Tháo dỡ hệ thống chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 543,6012 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 263,4546 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,2004 m2
17 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,1599 m3
18 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,8415 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2684 100m3
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1224 100m2
C * Sửa chữa, cải tạo
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5087 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m2
3 Cốt thép dầm giằng đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3886 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3854 m3
5 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4815 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4815 tấn
7 Lợp mái tôn múi chiều dầy 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6743 100m2
8 Tôn úp nóc rộng 30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m
9 Vệ sinh sê nô, mái trước khi láng chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,0484 m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,0484 m2
11 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,0484 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 585,5984 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 283,1029 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,2004 m2
15 Trát phào kép, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,92 m
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,08 m
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,1599 m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125,329 m2
19 Láng granitô tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,9159 m2
20 SX dầm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2464 tấn
21 Lắp dựng dầm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2464 tấn
22 SXLD trần tôn lạnh, vân gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,6624 m2
23 Phào tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 107,52 m
24 SXLD cửa khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,55 m2
25 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3287 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,9574 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 m2
28 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 631,7988 m2
29 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 283,1029 m2
D * Thoát nước mái
1 LĐ ống nhựa thoát nước, đường kính ống D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
2 LĐ cút nhựa, đường kính côn D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 LĐ ống thoát thông dầm D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m
4 Đục lỗ thông dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
5 Cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
E * Phần điện
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 410 m
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
9 Lắp đặt đèn tường tường kiểu ánh sáng hắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
14 Tủ điện tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Đế âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
16 Con sơn đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F * Phần chống sét
1 Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,616 m3
2 Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,616 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,2 m
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
6 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Sắt lập là 50x5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Thép dẹt 40x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Chì lá dầy 1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Bu lông có vành đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Bật sắt phi 8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
13 Gỗ phíp 50x50x10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
G SỬA CHỮA NHÀ TRỤ SỞ 3 TẦNG
H * Phá dỡ
1 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,652 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9847 tấn
3 Phá dỡ lớp VXM láng mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,4608 m2
4 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155,4 m2
5 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 274,8 m
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 194,2272 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 332,3281 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 228,816 m2
9 Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,2213 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 226,4676 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,001 m3
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
15 Tháo dỡ ống nước trong tường nhà vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
16 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 công
17 Tháo dỡ hệ thống chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( Tính 30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 664,4057 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.550,28 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( Tính 100%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.309,4219 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( Tính 30%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 263,8236 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ( Tính 70%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 622,7471 m2
23 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,5548 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3455 100m3
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,6907 100m2
I * Sửa chữa, cải tạo
1 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 332,3281 m2
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9847 tấn
3 Lợp mái tôn múi chiều dầy 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,652 100m2
4 SXLD Tôn úp nóc rộng 30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,6 m
5 SXLD Tôn máng nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
6 Vệ sinh sê nô, mái trước khi láng chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,4608 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,4608 m2
8 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,4608 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 664,4057 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.309,4219 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 266,8916 m2
12 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,001 m3
13 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,2213 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 226,4676 m2
15 Thay trụ thang gỗ lim Nam Phi KT 150x150x1125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 SXLD cửa khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,28 m2
17 SXLD tấm vách ngăn Com pact HPL Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
18 Sơn gỗ 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 228,816 m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,12 m2
20 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2497 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,7232 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 182,736 m2
23 Bả bằng matít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.349,6513 m2
24 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.245,3269 m2
25 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.104,3244 m2
J * Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m
2 Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
3 Cầu chắn rác D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
K * Cấp thoát nước vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
4 Lắp đặt thu nhựa 30-20 nhựa PPR, ĐK (cút) d=32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt côn (cút) PPR, ĐK (cút) d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt côn (cút) nhựa PPR, ĐK (cút) d=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
7 Khóa tổng Phi 32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Vòi đồng phi 20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
15 Lắp đặt ống thoát xí D110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
16 Lắp đặt ống thoát sàn D76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
17 Lắp đặt cút nhựa D110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
18 Lắp đặt cút nhựa D76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
19 Lắp đặt tê nhựa D110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
20 Lắp đặt tê nhựa D76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
21 Phễu thoát sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
22 Thông hút bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
L * Phần điện
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 hộp
5 Lắp đặt đèn tường tường kiểu ánh sáng hắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m-40W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 bộ
7 Điều hòa 2 chiều treo tường công suất 9000BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
8 Điều hòa 2 chiều treo tường công suất 18000BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 Giá treo điều hòa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
M * Phần chống sét
1 Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,16 m3
2 Đắp đất chôn dây tiêu sét, độ chặt K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,16 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150,4 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
6 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
7 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
8 Sắt lập là 50x5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
9 Thép dẹt 40x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Chì lá dầy 1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Bu lông có vành đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
12 Bật sắt phi 8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
13 Gỗ phíp 50x50x10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
N SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
O * Phá dỡ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8192 m2
2 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1725 m2
3 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,7265 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,0289 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8544 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,064 m2
8 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3834 m3
10 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1711 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0317 100m3
12 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6336 100m2
P * Sửa chữa, cải tạo
1 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3834 m3
2 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8192 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8192 m2
4 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8192 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,7265 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,0289 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8544 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,064 m2
11 SXLD cửa khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1725 m2
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Bả bằng matít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132,6098 m2
14 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,0289 m2
15 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,5809 m2
Q * Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Cầu chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
R SỬA CHỮA CÁC MỤC PHỤ TRỢ
S Sửa chữa bể nước
T * Phá dỡ
1 Phá lớp vữa trát tường trong bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,7872 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,112 m2
3 Phá dỡ lớp vữa láng đáy bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,3968 m2
4 Phá dỡ lớp vữa láng sân bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
5 Phá lớp vữa trát bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,78 m2
6 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5721 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0157 100m3
U * Sửa chữa
1 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,7872 m2
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,112 m2
3 Láng Bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,3968 m2
4 Láng sân bể dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
V * Phá dỡ
1 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,96 m3
2 Đục nhám mặt sân bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.103,01 m2
3 Đào nền đường vào cổng, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,68 m3
4 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,1852 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7819 100m3
W * Sửa chữa
1 Bê tông sân đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130,601 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,42 m3
3 Bạt nilong chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,4 m2
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,68 m3
X Cổng chính, biển tên
Y * Phá dỡ
1 Tháo dỡ khung sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,94 m2
2 Phá dỡ cột trụ gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,264 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,512 m3
4 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,776 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0478 100m3
Z * Sửa chữa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7504 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6902 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5361 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0109 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,012 m3
7 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0651 100m2
8 SXLD thép cột d<=10mm, H<=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0093 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0449 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3582 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,324 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8638 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7278 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6271 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8068 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,1893 m2
18 Bộ chữ biển tên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Sản xuất lắp đặt cổng xếp inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m
20 SXLD Ray cổng bằng sát V 5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m
21 Mô tơ cổng điện 220v-550v chạy bằng điện từ không ray Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
22 Bộ cảm biến + điều khiển từ xa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
23 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8068 m2
AA Sửa chữa hàng rào
AB * Phá dỡ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 323,4099 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,5248 m2
3 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8511 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0485 100m3
AC * Sửa chữa
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 283,8159 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,594 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,5248 m2
4 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 323,4099 m2
AD Bó vỉa đường bê tông
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3298 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5541 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0455 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8865 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,0716 m2
6 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,0716 m2
AE Rãnh thoát nước
AF * Phá dỡ
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 149 cái
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4596 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,753 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,6665 m2
AG * Sửa chữa
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7036 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6231 m3
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 198,186 m2
4 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,6665 m2
5 Sản xuất ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5065 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7326 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0009 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->