Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200304888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 14:41:00 đến ngày 2020-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,845,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU SÂN CHƠI VƯỜN HOA THÔN NGỰ CÂU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,411 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,411 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,411 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ nền nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,659 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,032 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,634 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,17 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m3 |
| 14 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bồn hoa, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,341 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,197 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,073 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt tường bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,093 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,867 | m2 |
| 22 | Đá tự nhiên bó bồn cây KT 18x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m |
| 23 | Lắp dựng bó bồn cây KT 18x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | cái |
| 24 | Đá tự nhiên bó gốc cây KT 18x20x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m |
| 25 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,36 | m3 |
| 26 | Mua cây Muồng hoa đào (Cao 5-7m; đường kính từ 10-<15cm tại 1,3m chiều cao thân cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 27 | Mua cây giáng hương (Cao 5-7m; đường kính từ 10-<15cm tại 1,3m chiều cao thân cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 28 | Mua cây Lộc vừng (Cao 5-7m; đường kính từ 15-<20cm tại 1,3m chiều cao thân cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 29 | Mua cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cây |
| 30 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cây/lần |
| 31 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,99 | m2/tháng |
| 32 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,643 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, cổ ga đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,078 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,888 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,291 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,52 | cái |
| 45 | Tấm nắp ga Composite KT 430x860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 46 | Lắp dựng tấm Composite KT 430x860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 48 | Đào móng cổng, hàng rào, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,686 | m3 |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,623 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung KT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,133 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,333 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng tường rào, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,78 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,627 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,579 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,574 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,153 | m2 |
| 63 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,717 | m2 |
| 64 | Sản xuất Inox 304 hàng rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,8 | kg |
| 65 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,831 | m2 |
| B | KHU SÂN CHƠI VƯỜN HOA THÔN AN HẠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,918 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,612 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,288 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,754 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,17 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,323 | m3 |
| 15 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,69 | m2 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bồn hoa, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,599 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,721 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,639 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,033 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,639 | m2 |
| 23 | Đá tự nhiên bó bồn cây KT 18x20cm | 45,28 | m | |
| 24 | Lắp dựng viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,28 | cái |
| 25 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,73 | m3 |
| 26 | Mua cây Lộc vừng (Cao 5-7m; đường kính từ 15-<20cm tại 1,3m chiều cao thân cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 27 | Mua cây giáng hương (Cao 5-7m; đường kính từ 10-<15cm tại 1,3m chiều cao thân cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 28 | Mua cây Muồng hoa đào (Cao 5-7m; đường kính từ 10-<15cm tại 1,3m chiều cao thân cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 29 | Mua cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 30 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây/lần |
| 31 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre, thảm hoa cây nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,49 | m2/tháng |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 33 | Đào đất hố ga thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, cổ ga đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,276 | m3 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Tấm nắp ga Composite KT 430x860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 46 | Lắp dựng tấm Composite KT 430x860 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,045 | 100m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,5 | m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 8 | Gạch không nung xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780 | viên |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Bộ khung móng tủ điện M16x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng tiếp địa K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 18 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 19 | Dây thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | kg |
| 20 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100kg |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Khung móng cột điện chế tạo sẵn,loại M16x260x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cột |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 30 | Khung móng cột điện chế tạo sẵn,loại M14*14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 36 | Khung móng cột điện chế tạo sẵn,loại M24x300x300x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 38 | Lắp đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 39 | Làm tiếp địa cho cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 40 | Dây thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | kg |
| 41 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi