Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200304888-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200200825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 14:41:00 đến ngày 2020-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,845,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU SÂN CHƠI VƯỜN HOA THÔN NGỰ CÂU
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,411 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,411 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,411 100m3
4 Phá dỡ nền nhà hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,36 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,142 100m3
9 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,659 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,032 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,634 m3
12 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.303,17 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,054 m3
14 Lát đá Granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,156 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bồn hoa, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,341 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,197 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,073 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt tường bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,093 m2
21 Công tác ốp đá chẻ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,867 m2
22 Đá tự nhiên bó bồn cây KT 18x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1 m
23 Lắp dựng bó bồn cây KT 18x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1 cái
24 Đá tự nhiên bó gốc cây KT 18x20x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m
25 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,36 m3
26 Mua cây Muồng hoa đào (Cao 5-7m; đường kính từ 10-<15cm tại 1,3m chiều cao thân cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
27 Mua cây giáng hương (Cao 5-7m; đường kính từ 10-<15cm tại 1,3m chiều cao thân cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
28 Mua cây Lộc vừng (Cao 5-7m; đường kính từ 15-<20cm tại 1,3m chiều cao thân cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
29 Mua cây ngâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cây
30 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cây/lần
31 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,99 m2/tháng
32 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,927 m3
33 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,09 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,643 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, cổ ga đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,404 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m2
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,078 m3
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,888 m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,291 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,52 cái
45 Tấm nắp ga Composite KT 430x860 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấm
46 Lắp dựng tấm Composite KT 430x860 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
48 Đào móng cổng, hàng rào, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,686 m3
49 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,623 m3
53 Xây gạch bê tông không nung KT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,133 m3
54 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,333 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng tường rào, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,19 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 tấn
58 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,78 m3
59 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,627 m3
60 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,579 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,574 m2
62 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,153 m2
63 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,717 m2
64 Sản xuất Inox 304 hàng rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 627,8 kg
65 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,831 m2
B KHU SÂN CHƠI VƯỜN HOA THÔN AN HẠ
1 Phá dỡ nền sân hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,918 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,487 100m3
10 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,612 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,288 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,754 m3
13 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,17 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,323 m3
15 Lát đá Granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,69 m2
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bồn hoa, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,599 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,721 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,639 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,033 m2
22 Công tác ốp đá chẻ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,639 m2
23 Đá tự nhiên bó bồn cây KT 18x20cm 45,28 m
24 Lắp dựng viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,28 cái
25 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,73 m3
26 Mua cây Lộc vừng (Cao 5-7m; đường kính từ 15-<20cm tại 1,3m chiều cao thân cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
27 Mua cây giáng hương (Cao 5-7m; đường kính từ 10-<15cm tại 1,3m chiều cao thân cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
28 Mua cây Muồng hoa đào (Cao 5-7m; đường kính từ 10-<15cm tại 1,3m chiều cao thân cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
29 Mua cây ngâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
30 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cây/lần
31 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre, thảm hoa cây nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,49 m2/tháng
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
33 Đào đất hố ga thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,184 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, cổ ga đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,276 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Tấm nắp ga Composite KT 430x860 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
46 Lắp dựng tấm Composite KT 430x860 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,48 m3
2 Đắp đất rãnh cáp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 100m
4 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,045 100m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,5 m
7 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 m
8 Gạch không nung xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.780 viên
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
11 Bộ khung móng tủ điện M16x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đào móng tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 m3
17 Đắp đất móng tiếp địa K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
18 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
19 Dây thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 kg
20 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100kg
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
24 Khung móng cột điện chế tạo sẵn,loại M16x260x260x480 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
25 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 cột
26 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
30 Khung móng cột điện chế tạo sẵn,loại M14*14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
31 Lắp đặt đèn nấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
36 Khung móng cột điện chế tạo sẵn,loại M24x300x300x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
38 Lắp đèn Led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
39 Làm tiếp địa cho cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
40 Dây thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 kg
41 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->