Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Trúc Lâu, xã Trúc Lâu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Trúc Lâu, xã Trúc Lâu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-02 15:03:00 đến ngày 2020-03-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,884,767,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 2,3924 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 8,0685 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 64,9397 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,8846 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,8198 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3132 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,4604 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 2,7662 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 2,416 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 28,1753 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,115 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5136 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,762 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,1761 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,5114 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2348 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2951 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 19 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2584 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,616 | m2 |
| 21 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,5939 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,0275 | m3 |
| 24 | Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn | Chương V. E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cốt thép tấm đan đúc xắn thép D<10 | Chương V. E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg | Chương V. E-HSMT | 76 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,1676 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 14,4074 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 204,916 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,7329 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 37,7192 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 37,7192 | m2 |
| 33 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,5344 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,8077 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,447 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 42,1888 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 31,6233 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 255,852 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 776,176 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 1.032,03 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 170,06 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,5789 | m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,146 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 109,208 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 109,208 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 151,36 | m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,9833 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,0704 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 19,0704 | m2 |
| 15 | Thép hộp làm tay vịn lan can | Chương V. E-HSMT | 487,9772 | kg |
| 16 | Thép vuông 12*12 | Chương V. E-HSMT | 49,2228 | kg |
| 17 | Sản xuất lan can | Chương V. E-HSMT | 41,9635 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 41,9635 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 41,9635 | m2 |
| 20 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 463,8824 | m2 |
| 21 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 463,8824 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 61,8064 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=11cm h<16 m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 6,0088 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,9832 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 104,016 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 53,196 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 72,6 | m |
| 28 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,5842 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7028 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7028 | tấn |
| 31 | Tôn úp nóc + xối | Chương V. E-HSMT | 44 | m |
| 32 | Nắp tôn + khoá | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Thang lên mái (thang rời) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | ống nhựa d110 | Chương V. E-HSMT | 43,8 | m |
| 35 | Lưới chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Hộp thu nước | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 39 | Ống thoát nước sảnh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,5094 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,2257 | m2 |
| 42 | Lan can inox cầu thang | Chương V. E-HSMT | 11,6 | m |
| 43 | Trụ lan can inox D120 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Làm trần bằng tấm tôn + khung xương | Chương V. E-HSMT | 17,5084 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 mm (khoán gọn cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa pa nô nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 47 | Sản xuất VK kính khung nhôm, kính an toàn 6,38 mm | Chương V. E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 48 | Tấm compact dày 12mm | Chương V. E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 49 | Khóa cửa WC | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Chốt cửa đi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Chốt cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Móc gió cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 53 | SX cửa chớp lật | Chương V. E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,3627 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa thép cửa | Chương V. E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 26,332 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 28,132 | m2 |
| 59 | Nhân công trang trí trụ | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| C | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,9486 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,7176 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,9915 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,0652 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,9069 | Tấn |
| 6 | Sản xuất thép trụ D<18 cao <16m | Chương V. E-HSMT | 1,1958 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi >18mm cao <16m | Chương V. E-HSMT | 4,369 | Tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 54,652 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 54,652 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,3411 | m3 |
| 11 | Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V. E-HSMT | 0,8664 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,3433 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,8733 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,606 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 37,606 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,9848 | m3 |
| 17 | Sản xuất ván khuôn lanh tô | Chương V. E-HSMT | 0,2187 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cốt thép lanh tô D<10 cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,0743 | Tấn |
| 19 | Sản xuất cốt thép lanh tô fi >10 cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,0506 | Tấn |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,6325 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,4695 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,95 | m |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 5,4695 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 48,3085 | m3 |
| 25 | Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# | Chương V. E-HSMT | 4,3119 | m3 |
| 26 | Sản xuất ván khuôn sàn | Chương V. E-HSMT | 4,7263 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thành sê nô | Chương V. E-HSMT | 0,9756 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 4,8473 | Tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,8142 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 6,328 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,82 | m |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,5838 | m3 |
| 34 | Sản xuất ván khuôn cầu thang | Chương V. E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất thép cầu thang D <10 | Chương V. E-HSMT | 0,1318 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=18mm cao <16m | Chương V. E-HSMT | 0,2367 | Tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,7202 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 23,7202 | m2 |
| 39 | Tay vịn phòng giáo dục thể chất (inox D63 x 1) | Chương V. E-HSMT | 8,59 | m |
| 40 | Gương ốp tường (Kính dày 5mm, khuôn nhôm bao quanh) | Chương V. E-HSMT | 14,036 | m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn Led | Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng đèn led | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Mặt 1 và công tắc có đèn báo đỏ 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Mặt 1 và công tắc có đèn báo đỏ 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Mặt 1 và công tắc có đèn báo đỏ 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Mặt 1 và công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A có đèn báo | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 230 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 32 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V. E-HSMT | 730 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| 23 | Tủ át tô mát 1-4P | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Bình bột chữa cháyMFZ | Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 26 | Bình bột chữa cháy CO2 | Chương V. E-HSMT | 2 | bình |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| E | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ống thép mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Con tiện sứ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 72 | m |
| 6 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 89,8 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 12 | cọc |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,431 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 11 | Gạch báo cáp | Chương V. E-HSMT | 332,5 | viên |
| 12 | Bản thép | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| F | Phần cấp nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 63mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Van khóa nhựa d63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van khóa nhựa d50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van khóa nhựa d32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van khóa nhựa d20 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | LĐ tê nhựa 63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | LĐ tê nhựa 50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | LĐ tê nhựa 32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút ren trong d=20mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn nhựa 63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đăt côn nhựa 50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn nhựa 32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | LĐ măng xông nhựa 63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | LĐ măng xông nhựa 50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | LĐ măng xông nhựa 32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | LĐ măng xông nhựa 20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | LĐ rắc co nhựa 63 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | LĐ rắc co nhựa 50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | LĐ rắc co nhựa 32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | LĐ rắc co nhựa 20 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa+vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Thanh treo + Mắc treo inoc | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| G | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | LĐ tê nhựa 110x110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | LĐ tê nhựa 90x90 | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | LĐ tê nhựa 42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | LĐ măng xông nhựa110 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | LĐ măng xông nhựa 90 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | LĐ măng xông nhựa 42 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Xi phông nối chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| H | Cấp nước lên téc | |||
| 1 | LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | LĐ măng xông nhựa 25 | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Van khóa nhựa d25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van 1 chiều d25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Giếng khoan | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1757 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 2,9167 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4792 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,9584 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,1593 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V. E-HSMT | 4,5568 | m2 |
| 7 | Trát tường trong có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 34,532 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5415 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 7,2584 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 110x110 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Măng xông 76 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0346 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,96 | m3 |
| J | HỐ GA (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0423 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1342 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,7384 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0298 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi