Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Trúc Lâu, xã Trúc Lâu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200302349-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Trúc Lâu, xã Trúc Lâu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200302291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-02 15:03:00 đến ngày 2020-03-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,884,767,213 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 2,3924 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 8,0685 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 64,9397 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,8846 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,8198 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,3132 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,4604 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 2,7662 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 2,416 tấn
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 28,1753 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,115 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,5136 m3
13 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,762 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,1761 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,5114 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,2348 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,2951 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1005 tấn
19 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,2584 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 35,616 m2
21 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,5939 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 45 m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,0275 m3
24 Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sắn Chương V. E-HSMT 0,079 100m2
25 Sản xuất cốt thép tấm đan đúc xắn thép D<10 Chương V. E-HSMT 0,0608 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bằng thủ công trọng lượng <50kg Chương V. E-HSMT 76 cái
27 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,1676 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 14,4074 m3
29 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 204,916 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 16,7329 m2
31 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 37,7192 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 37,7192 m2
33 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 36,5344 m2
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,8077 100m3
35 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,447 100m3
B PHẦN THÂN MÁI
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 42,1888 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 31,6233 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 255,852 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 776,176 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 1.032,03 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 170,06 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 16,5789 m2
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,146 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 109,208 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 109,208 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 151,36 m2
12 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,9833 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 19,0704 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 19,0704 m2
15 Thép hộp làm tay vịn lan can Chương V. E-HSMT 487,9772 kg
16 Thép vuông 12*12 Chương V. E-HSMT 49,2228 kg
17 Sản xuất lan can Chương V. E-HSMT 41,9635 1m2
18 Lắp dựng lan can sắt Chương V. E-HSMT 41,9635 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 41,9635 m2
20 Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 Chương V. E-HSMT 463,8824 m2
21 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 463,8824 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 61,8064 m2
23 Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=11cm h<16 m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 Chương V. E-HSMT 6,0088 m3
24 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,9832 m3
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 104,016 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 53,196 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 72,6 m
28 Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,5842 100m2
29 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,7028 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,7028 tấn
31 Tôn úp nóc + xối Chương V. E-HSMT 44 m
32 Nắp tôn + khoá Chương V. E-HSMT 1 cái
33 Thang lên mái (thang rời) Chương V. E-HSMT 1 cái
34 ống nhựa d110 Chương V. E-HSMT 43,8 m
35 Lưới chắn rác Chương V. E-HSMT 6 cái
36 Hộp thu nước Chương V. E-HSMT 6 cái
37 Cút nhựa Chương V. E-HSMT 6 cái
38 Bật giữ ống Chương V. E-HSMT 42 cái
39 Ống thoát nước sảnh Chương V. E-HSMT 4 cái
40 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,5094 m3
41 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 25,2257 m2
42 Lan can inox cầu thang Chương V. E-HSMT 11,6 m
43 Trụ lan can inox D120 Chương V. E-HSMT 1 cái
44 Làm trần bằng tấm tôn + khung xương Chương V. E-HSMT 17,5084 m2
45 Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 mm (khoán gọn cả phụ kiện) Chương V. E-HSMT 44,64 m2
46 Sản xuất cửa pa nô nhôm kính Chương V. E-HSMT 13,2 m2
47 Sản xuất VK kính khung nhôm, kính an toàn 6,38 mm Chương V. E-HSMT 5,58 m2
48 Tấm compact dày 12mm Chương V. E-HSMT 7,26 m2
49 Khóa cửa WC Chương V. E-HSMT 8 cái
50 Chốt cửa đi Chương V. E-HSMT 8 cái
51 Chốt cửa sổ Chương V. E-HSMT 12 cái
52 Móc gió cửa sổ Chương V. E-HSMT 12 Cái
53 SX cửa chớp lật Chương V. E-HSMT 1,8 m2
54 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. E-HSMT 0,3627 tấn
55 Lắp dựng hoa thép cửa Chương V. E-HSMT 23,4 m2
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 23,4 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 26,332 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 28,132 m2
59 Nhân công trang trí trụ Chương V. E-HSMT 5 công
C PHẦN BÊ TÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,9486 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 11,7176 m3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,9915 100m2
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,0652 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <16m Chương V. E-HSMT 0,9069 Tấn
6 Sản xuất thép trụ D<18 cao <16m Chương V. E-HSMT 1,1958 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi >18mm cao <16m Chương V. E-HSMT 4,369 Tấn
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 54,652 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 54,652 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 9,3411 m3
11 Sản xuất ván khuôn gỗ xà dầm Chương V. E-HSMT 0,8664 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,3433 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,8733 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 37,606 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 37,606 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,9848 m3
17 Sản xuất ván khuôn lanh tô Chương V. E-HSMT 0,2187 100m2
18 Sản xuất cốt thép lanh tô D<10 cao <16m Chương V. E-HSMT 0,0743 Tấn
19 Sản xuất cốt thép lanh tô fi >10 cao <16m Chương V. E-HSMT 0,0506 Tấn
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,6325 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,4695 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 13,95 m
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 5,4695 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 48,3085 m3
25 Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# Chương V. E-HSMT 4,3119 m3
26 Sản xuất ván khuôn sàn Chương V. E-HSMT 4,7263 100m2
27 Ván khuôn thành sê nô Chương V. E-HSMT 0,9756 100m2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m Chương V. E-HSMT 4,8473 Tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0668 tấn
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 12,8142 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 6,328 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 15,82 m
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,5838 m3
34 Sản xuất ván khuôn cầu thang Chương V. E-HSMT 0,252 100m2
35 Sản xuất thép cầu thang D <10 Chương V. E-HSMT 0,1318 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi<=18mm cao <16m Chương V. E-HSMT 0,2367 Tấn
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 23,7202 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 23,7202 m2
39 Tay vịn phòng giáo dục thể chất (inox D63 x 1) Chương V. E-HSMT 8,59 m
40 Gương ốp tường (Kính dày 5mm, khuôn nhôm bao quanh) Chương V. E-HSMT 14,036 m2
D Phần điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn Led Chương V. E-HSMT 30 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng đèn led Chương V. E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 7 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 20 cái
6 Móc treo quạt Chương V. E-HSMT 20 cái
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Chương V. E-HSMT 4 cái
8 Mặt 1 và công tắc có đèn báo đỏ 1 hạt Chương V. E-HSMT 7 cái
9 Mặt 1 và công tắc có đèn báo đỏ 2 hạt Chương V. E-HSMT 5 cái
10 Mặt 1 và công tắc có đèn báo đỏ 3 hạt Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Mặt 1 và công tắc đảo chiều Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A có đèn báo Chương V. E-HSMT 40 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V. E-HSMT 6 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V. E-HSMT 230 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 40 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 32 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 250 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V. E-HSMT 500 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V. E-HSMT 730 m
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Chương V. E-HSMT 30 hộp
23 Tủ át tô mát 1-4P Chương V. E-HSMT 6 cái
24 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V. E-HSMT 2 bộ
25 Bình bột chữa cháyMFZ Chương V. E-HSMT 4 bình
26 Bình bột chữa cháy CO2 Chương V. E-HSMT 2 bình
27 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V. E-HSMT 2 cái
E Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Ống thép mạ kẽm Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Con tiện sứ Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 72 m
6 Bật đỡ dây Chương V. E-HSMT 30 cái
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V. E-HSMT 89,8 m
8 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 12 cọc
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,431 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,504 100m3
11 Gạch báo cáp Chương V. E-HSMT 332,5 viên
12 Bản thép Chương V. E-HSMT 4 cái
13 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 điểm
F Phần cấp nước
1 LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 63mm Chương V. E-HSMT 0,06 100m
2 LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 50mm Chương V. E-HSMT 0,08 100m
3 LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 32mm Chương V. E-HSMT 0,26 100m
4 LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 20mm Chương V. E-HSMT 0,08 100m
5 Van khóa nhựa d63 Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Van khóa nhựa d50 Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Van khóa nhựa d32 Chương V. E-HSMT 4 cái
8 Van khóa nhựa d20 Chương V. E-HSMT 4 cái
9 LĐ tê nhựa 63 Chương V. E-HSMT 1 cái
10 LĐ tê nhựa 50 Chương V. E-HSMT 3 cái
11 LĐ tê nhựa 32 Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm Chương V. E-HSMT 3 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Chương V. E-HSMT 7 cái
15 Lắp đăt cút ren trong d=20mm Chương V. E-HSMT 8 cái
16 Lắp đăt côn nhựa 63 Chương V. E-HSMT 1 cái
17 Lắp đăt côn nhựa 50 Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Lắp đăt côn nhựa 32 Chương V. E-HSMT 4 cái
19 LĐ măng xông nhựa 63 Chương V. E-HSMT 1 cái
20 LĐ măng xông nhựa 50 Chương V. E-HSMT 2 cái
21 LĐ măng xông nhựa 32 Chương V. E-HSMT 6 cái
22 LĐ măng xông nhựa 20 Chương V. E-HSMT 2 cái
23 LĐ rắc co nhựa 63 Chương V. E-HSMT 1 cái
24 LĐ rắc co nhựa 50 Chương V. E-HSMT 2 cái
25 LĐ rắc co nhựa 32 Chương V. E-HSMT 4 cái
26 LĐ rắc co nhựa 20 Chương V. E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt chậu rửa+vòi Chương V. E-HSMT 4 bộ
28 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 4 cái
32 Thanh treo + Mắc treo inoc Chương V. E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 6 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. E-HSMT 6 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 4 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 4 bộ
G Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Chương V. E-HSMT 0,44 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Chương V. E-HSMT 0,2 100m
4 LĐ tê nhựa 110x110 Chương V. E-HSMT 8 cái
5 LĐ tê nhựa 90x90 Chương V. E-HSMT 13 cái
6 LĐ tê nhựa 42 Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Chương V. E-HSMT 20 cái
8 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90mm Chương V. E-HSMT 20 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Chương V. E-HSMT 24 cái
10 LĐ măng xông nhựa110 Chương V. E-HSMT 11 cái
11 LĐ măng xông nhựa 90 Chương V. E-HSMT 7 cái
12 LĐ măng xông nhựa 42 Chương V. E-HSMT 3 cái
13 Xi phông nối chậu rửa Chương V. E-HSMT 18 cái
14 Lắp đặt phễu thu Chương V. E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm Chương V. E-HSMT 4 cái
H Cấp nước lên téc
1 LĐ ống nhựa C3 nối bằng măng sông, đk 25mm Chương V. E-HSMT 0,85 100m
2 LĐ măng xông nhựa 25 Chương V. E-HSMT 21 cái
3 Van khóa nhựa d25 Chương V. E-HSMT 2 cái
4 Van 1 chiều d25 Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
6 Giếng khoan Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Máy bơm Chương V. E-HSMT 1 cái
I Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1757 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 2,9167 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,4792 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,9584 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,1593 m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Chương V. E-HSMT 4,5568 m2
7 Trát tường trong có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 34,532 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5415 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. E-HSMT 5 cái
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0452 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0224 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 7,2584 m2
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
16 Lắp đặt tê nhựa 110x110 Chương V. E-HSMT 3 Cái
17 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Chương V. E-HSMT 6 cái
18 Măng xông 76 Chương V. E-HSMT 3 Cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0346 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,96 m3
J HỐ GA (1 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,711 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,0423 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,711 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,0846 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,1342 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,7384 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0298 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,002 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0026 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->