Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Lắc Mường, xã Tô Múa, huyện Vân Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200265724-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Lắc Mường, xã Tô Múa, huyện Vân Hồ
Số hiệu KHLCNT 20200152765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 16:32:00 đến ngày 2020-03-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,712,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Khoản
B ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 01
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 17,56 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 23,06 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theoChương V 13,6 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 7,75 m3
5 Bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,5 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,7032 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,9668 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,392 m3
9 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,0492 m3
10 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,2205 m3
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
12 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
13 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0088 100m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1197 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,7045 100m2
16 Crepin D65, L=1.0m (như lắp van) (VD BB.36605) Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
17 Lắp đặt van ren đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
18 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
19 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
20 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 67mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,03 100m
22 Cánh phai gỗ N4 xả bùn cát Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 bộ
23 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,35 100m
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1381 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0064 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0067 tấn
C ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 02
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 43,02 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 18,44 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theoChương V 26,97 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 8,4 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,48 m3
6 Bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,82 m3
7 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 8,1672 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,6188 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,392 m3
10 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,0492 m3
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,2205 m3
12 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,44 m3
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
15 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0088 100m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,2065 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,0341 100m2
18 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
19 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
20 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
22 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,05 100m
24 Cánh phai gỗ N4 xả bùn cát Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 bộ
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0064 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0067 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0948 tấn
D ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 03
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 9,41 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,14 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,97 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1152 m3
5 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,2394 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1755 m3
7 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,3587 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,8708 m3
9 Bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,8794 m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,9 m3
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
12 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,09 100m
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0356 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0051 tấn
15 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0065 100m3
16 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
17 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
18 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,03 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,01 100m
21 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
22 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
23 Cánh phai gỗ N4 xả bùn cát Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 bộ
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0634 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1708 100m2
E BỂ THU LẮNG SỐ 01 (HÊ SỐ 01)
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 44,21 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theoChương V 8,9725 m2
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,459 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,3459 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,1162 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,7758 m3
7 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 11 cái
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,944 m3
9 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 23,41 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 16,38 m2
11 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,29 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1335 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,4012 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0671 100m2
15 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0081 100m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0244 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,028 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0732 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0123 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0751 tấn
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0275 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0835 100m
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=63mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
24 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 5 cái
25 Lắp đặt van ren đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
26 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
27 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
28 Lắp đặt van ren đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
29 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
F BỂ THU LẮNG SỐ 02 (HÊ SỐ 02)
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 50,6 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theoChương V 8,69 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theoChương V 8,9725 m2
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,459 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,3459 m3
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,1162 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,7758 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 11 cái
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,944 m3
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 23,41 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 16,38 m2
12 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,29 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1335 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,4012 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0671 100m2
16 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0081 100m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0244 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,028 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0732 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0123 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0751 tấn
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0275 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0835 100m
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
25 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 5 cái
26 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
27 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
29 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
30 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
G BỂ THU LẮNG SỐ 03 (HÊ SỐ 03)
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 11,08 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,77 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theoChương V 8,9725 m2
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,459 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,3459 m3
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,1162 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,7758 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 11 cái
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,944 m3
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 23,41 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 16,38 m2
12 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,29 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1335 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,4012 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0671 100m2
16 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0081 100m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0244 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,028 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0732 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0123 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0751 tấn
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0275 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0835 100m
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
25 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 5 cái
26 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
27 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
29 Crepin D50, L=0.5m (như lắp van) (VD BB.36604) Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
30 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
H BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA 40M3 (HỆ SỐ 01)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 120,77 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theoChương V 35,67 m2
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,314 m3
4 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,24 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 8,9175 m3
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 13,121 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,908 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,4696 m3
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 10 cái
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 88 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 49,6 m2
12 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 25,9 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1424 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,376 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,2425 100m2
16 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0192 100m3
17 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0048 100m3
18 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,012 100m3
19 Tấm tôn dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,28 m2
20 Bản lề Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Bộ
21 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,045 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=65mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,18 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,04 100m
25 Lắp đặt van ren đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
26 Lắp đặt van ren đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
27 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
28 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 cái
29 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 cái
30 LĐ chếch tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
31 LĐ chếch tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
32 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 5 Cái
33 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
34 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
35 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
36 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=63mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
39 Lắp đặt van ren đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0039 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1347 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0399 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,2614 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,4424 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0346 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,3195 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,4348 tấn
I BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA 15M3 (HỆ SỐ 02)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 52,27 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theoChương V 18,025 m2
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,655 m3
4 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,24 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,605 m3
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 7,136 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,6816 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,4696 m3
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 10 cái
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 56,8 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 33 m2
12 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 12,1 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1009 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,998 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,183 100m2
16 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,016 100m3
17 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,004 100m3
18 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,01 100m3
19 Tấm tôn dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,28 m2
20 Bản lề Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Bộ
21 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,02 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=65mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,18 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,02 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,04 100m
26 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
27 Lắp đặt van ren đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
28 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 cái
29 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
30 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 cái
31 LĐ chếch tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
32 LĐ chếch tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
33 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 Cái
34 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
35 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
36 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
37 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=63mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
40 Lắp đặt van ren đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0039 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0638 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0339 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1024 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1472 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1287 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1642 tấn
J BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA 30M3 (HỆ SỐ 03)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 75,15 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theoChương V 27,3 m2
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,054 m3
4 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,24 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,46 m3
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 9,581 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,3812 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,4696 m3
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 10 cái
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 78,8 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 43,6 m2
12 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 19,6 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1274 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,224 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1872 100m2
16 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,016 100m3
17 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,004 100m3
18 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,01 100m3
19 Tấm tôn dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,28 m2
20 Bản lề Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Bộ
21 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,045 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=65mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,18 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,04 100m
25 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
26 Lắp đặt van ren đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
27 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
28 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 cái
29 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 cái
30 LĐ chếch tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
31 LĐ chếch tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
32 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 5 Cái
33 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
34 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
35 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
36 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
39 Lắp đặt van ren đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0039 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0997 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0339 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1394 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,2339 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0185 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,2464 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,3354 tấn
K CÁP TREO C33 -:- C34 (HỆ SỐ 01)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 9,19 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,68 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,024 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 m3
5 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,396 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0049 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0195 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,069 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0532 tấn
11 Puli f200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
12 Tăng đơ f14 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
13 Dây cáp lụa f14 Mô tả kỹ thuật theoChương V 26 m
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,08 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0528 100m2
16 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theoChương V 10 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,175 100m
18 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=63mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
L TRỤ ĐỠ ỐNG H33 -:- H34 (HỆ SỐ 02)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,39 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,25 m3
3 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,054 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0072 100m2
5 Bu lông M16x200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 Cái
6 Thép tấm d=5mm, B=40cm, L=30cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 tấm
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,06 100m
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=63mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
M MỐ GIỮ ỐNG (HỆ SỐ 01)
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,98 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,3 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0968 100m2
4 Bu lông M16x200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 44 Cái
5 Thép tấm d=5mm, B=40cm, L=30cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 22 tấm
N HỐ VAN TRÊN TUYẾN ỐNG (11 HỐ)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,93 m3
2 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,552 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1584 100m2
4 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,5632 m3
5 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 11 cái
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0274 tấn
7 Lắp đặt van ren đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
8 Lắp đặt van ren đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
9 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 8 Cái
10 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 Cái
11 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=75mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 7 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 14 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 10 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=65mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,02 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,04 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,09 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,07 100m
20 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-75mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
23 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 76-50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
24 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 76-40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
25 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50-40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
26 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50-32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
27 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50-50mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 Cái
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40-40mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
29 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
30 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=90-75mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
31 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=9-500mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=75-50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
33 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=63-50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
34 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=50-40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
35 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
36 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
37 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
O TRỤ VÒI (207 TRỤ)
1 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theoChương V 35,0327 m3
2 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 414 cái
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,691 100m
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 51,6755 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,6101 100m2
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 207 Cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theoChương V 207 Bộ
8 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 207 Cái
9 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 207 Cái
10 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 207 Cái
11 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 414 Cái
12 Lắp đặt van ren đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 207 Cái
P TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 25m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,355 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 50m, đk=75mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,61 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 50m, đk=63mm PN8 Mô tả kỹ thuật theoChương V 6,465 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 50m, đk=63mm PN6 Mô tả kỹ thuật theoChương V 8,364 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 24,23 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 150m, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 16,998 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 200m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,55 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,59 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 24,95 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,035 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=65mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,15 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,06 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,33 100m
15 LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 cái
16 LĐ rắc co tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 cái
17 Lắp đặt chếch thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 Cái
18 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=50-40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=50-25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=50-20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=40-32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=40-25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 cái
24 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=40-20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=32-25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=32-20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
27 Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=25-20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 cái
28 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 7 Cái
29 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 76-20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 11 Cái
30 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60-20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 Cái
31 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50-20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 34 Cái
32 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 40-20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 37 Cái
33 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 32-20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 15 Cái
34 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 25-20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 9 Cái
35 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 20-20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 80 Cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 13 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=75mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 9 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=63mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 30 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 28 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 9 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 207 cái
44 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theoChương V 7,59 m3
45 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theoChương V 7,59 m3
46 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,11 m3
47 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theoChương V 41,85 m3
48 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theoChương V 486,2 m3
49 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 899,44 m3
50 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1.400,17 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->