Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Lắc Mường, xã Tô Múa, huyện Vân Hồ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200265724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Lắc Mường, xã Tô Múa, huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 16:32:00 đến ngày 2020-03-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,712,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Khoản |
| B | ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 17,56 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 23,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 13,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 7,75 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,5 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,7032 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,9668 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,392 | m3 |
| 9 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,0492 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2205 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0088 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1197 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,7045 | 100m2 |
| 16 | Crepin D65, L=1.0m (như lắp van) (VD BB.36605) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 67mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,03 | 100m |
| 22 | Cánh phai gỗ N4 xả bùn cát | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | bộ |
| 23 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,35 | 100m |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1381 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0064 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0067 | tấn |
| C | ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 43,02 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 18,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 26,97 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8,4 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,48 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,82 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8,1672 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,6188 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,392 | m3 |
| 10 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,0492 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2205 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,44 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 15 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0088 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2065 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,0341 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Cánh phai gỗ N4 xả bùn cát | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0064 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0067 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0948 | tấn |
| D | ĐẦU MỐI THU NƯỚC SỐ 03 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9,41 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,97 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1152 | m3 |
| 5 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2394 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1755 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,3587 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,8708 | m3 |
| 9 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,8794 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 12 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0356 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0051 | tấn |
| 15 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0065 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 23 | Cánh phai gỗ N4 xả bùn cát | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | bộ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0634 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1708 | 100m2 |
| E | BỂ THU LẮNG SỐ 01 (HÊ SỐ 01) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 44,21 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8,9725 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,459 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,3459 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,1162 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,7758 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 11 | cái |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,944 | m3 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 23,41 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16,38 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5,29 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1335 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4012 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0671 | 100m2 |
| 15 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0081 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0244 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0732 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0123 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0751 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0275 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0835 | 100m |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=63mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 24 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van ren đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| F | BỂ THU LẮNG SỐ 02 (HÊ SỐ 02) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 50,6 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8,69 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8,9725 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,459 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,3459 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,1162 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,7758 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 11 | cái |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,944 | m3 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 23,41 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16,38 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5,29 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1335 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4012 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0671 | 100m2 |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0081 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0244 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0732 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0123 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0751 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0275 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0835 | 100m |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 25 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| G | BỂ THU LẮNG SỐ 03 (HÊ SỐ 03) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 11,08 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,77 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8,9725 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,459 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,3459 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,1162 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,7758 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 11 | cái |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,944 | m3 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 23,41 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16,38 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5,29 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1335 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4012 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0671 | 100m2 |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0081 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0244 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0732 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0123 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0751 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0275 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0835 | 100m |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 25 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 29 | Crepin D50, L=0.5m (như lắp van) (VD BB.36604) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| H | BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA 40M3 (HỆ SỐ 01) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 120,77 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 35,67 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,314 | m3 |
| 4 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8,9175 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 13,121 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,908 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4696 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | cái |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 88 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 49,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 25,9 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1424 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,376 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2425 | 100m2 |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0192 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0048 | 100m3 |
| 18 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Tấm tôn dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,28 | m2 |
| 20 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Bộ |
| 21 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,045 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=65mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van ren đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 27 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 28 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | cái |
| 29 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 30 | LĐ chếch tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 31 | LĐ chếch tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | Cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=63mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0039 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1347 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0399 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2614 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4424 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0346 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,3195 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4348 | tấn |
| I | BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA 15M3 (HỆ SỐ 02) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 52,27 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 18,025 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,655 | m3 |
| 4 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,605 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 7,136 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,6816 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4696 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | cái |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 56,8 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 33 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12,1 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1009 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,998 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,183 | 100m2 |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,016 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,004 | 100m3 |
| 18 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,01 | 100m3 |
| 19 | Tấm tôn dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,28 | m2 |
| 20 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Bộ |
| 21 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=65mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 28 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | cái |
| 29 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 30 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 31 | LĐ chếch tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 32 | LĐ chếch tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=63mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0039 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0638 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0339 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1024 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1472 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1287 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1642 | tấn |
| J | BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA 30M3 (HỆ SỐ 03) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 75,15 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 27,3 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,054 | m3 |
| 4 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5,46 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9,581 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,3812 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4696 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | cái |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 78,8 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 43,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 19,6 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1274 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,224 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1872 | 100m2 |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,016 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,004 | 100m3 |
| 18 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,01 | 100m3 |
| 19 | Tấm tôn dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,28 | m2 |
| 20 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Bộ |
| 21 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,045 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=65mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van ren đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 27 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 28 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | cái |
| 29 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 30 | LĐ chếch tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 80 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 31 | LĐ chếch tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | Cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0039 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0997 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0339 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1394 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2339 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0185 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2464 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,3354 | tấn |
| K | CÁP TREO C33 -:- C34 (HỆ SỐ 01) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,396 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0049 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0195 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,069 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0532 | tấn |
| 11 | Puli f200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 12 | Tăng đơ f14 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 13 | Dây cáp lụa f14 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 26 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0528 | 100m2 |
| 16 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,175 | 100m |
| 18 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=63mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| L | TRỤ ĐỠ ỐNG H33 -:- H34 (HỆ SỐ 02) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,054 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0072 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | Cái |
| 6 | Thép tấm d=5mm, B=40cm, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | tấm |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=63mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| M | MỐ GIỮ ỐNG (HỆ SỐ 01) | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,3 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0968 | 100m2 |
| 4 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 44 | Cái |
| 5 | Thép tấm d=5mm, B=40cm, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 22 | tấm |
| N | HỐ VAN TRÊN TUYẾN ỐNG (11 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,93 | m3 |
| 2 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,552 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1584 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,5632 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 11 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0274 | tấn |
| 7 | Lắp đặt van ren đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=75mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=65mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,07 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-75mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 76-50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 76-40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50-40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50-32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50-50mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40-40mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=90-75mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=9-500mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=75-50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=63-50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=50-40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 35 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 36 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 37 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| O | TRỤ VÒI (207 TRỤ) | |||
| 1 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 35,0327 | m3 |
| 2 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 15 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 414 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,691 | 100m |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 51,6755 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,6101 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 207 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 207 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 207 | Cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 207 | Cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 15mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 207 | Cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 20mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 414 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van ren đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 207 | Cái |
| P | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 25m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,355 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 50m, đk=75mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,61 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 50m, đk=63mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6,465 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 50m, đk=63mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8,364 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 100m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 24,23 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 150m, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16,998 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 200m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,59 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối băng măng sông đoạn ống dài 300m, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 24,95 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=80mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,035 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=65mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk<=25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,33 | 100m |
| 15 | LĐ cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 16 | LĐ rắc co tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch thép tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=50-40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=50-25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=50-20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=40-32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=40-25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=40-20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=32-25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HPDE bằng phương pháp dán keo, đk côn=25-20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90-20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 7 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 76-20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 11 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60-20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 50-20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 34 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 40-20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 37 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 32-20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 15 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 25-20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 20-20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 80 | Cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=75mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=63mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 207 | cái |
| 44 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 7,59 | m3 |
| 45 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 7,59 | m3 |
| 46 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,11 | m3 |
| 47 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 41,85 | m3 |
| 48 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 486,2 | m3 |
| 49 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 899,44 | m3 |
| 50 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1.400,17 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi