Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học phổ thông Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (đợt 2).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200305540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học phổ thông Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (đợt 2). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200305411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 16:35:00 đến ngày 2020-03-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,591,176,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: CHI PHÍ CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (bao gồm: Chi phí an toàn lao động; chi phí vệ sinh môi trường; bơm nước, vét bùn; chi phí thí nghiệm vật liệu; di chuyển nhân công và thiết bị thi công công trường …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN 2: CHI PHÍ XÂY DỰNG HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG - NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG |
|||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6771 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2577 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1889 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8989 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,205 | 100m |
| 9 | ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 mối nối |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m3 |
| 13 | Vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1997 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8261 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7368 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1297 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4106 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7396 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2409 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4073 | tấn |
| 22 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9653 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7577 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5086 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0125 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6039 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1483 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8789 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0011 | 100m3 |
| 32 | Bê tông tôn nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1729 | m3 |
| 33 | Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm bằng ô tô vận tải thùng trọng tải 12 tấn (TT 4 chuyến /1ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | ca |
| 34 | Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống bằng cẩu 16 tấn, tính theo ĐM: CQ16001 : 0,025 ca / tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | ca |
| 35 | Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | ca |
| 36 | Nhân công bậc 4/7 phục vụ vận chuyển và trung chuyển (mỗi ca cẩu 2 người móc và tháo móc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | công |
| 37 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, Tải trọng nén Pmax = 80 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | tấn/lần |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN - NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,17 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,499 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,987 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,567 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,633 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,256 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,508 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,997 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,713 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,239 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4327 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6269 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3635 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây tường ốp cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3569 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.479,7005 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,7677 | m2 |
| 30 | Trát tường ốp cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,801 | m2 |
| 31 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,85 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,614 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,76 | m2 |
| 34 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,881 | m2 |
| 35 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,243 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,08 | m2 |
| 37 | Khía vữa rãnh 30 A300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,76 | m |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,272 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6184 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,6057 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,5874 | m2 |
| 42 | Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7872 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5957 | m2 |
| 44 | Tấm granito tam cấp đúc sẵn màu vàng nhạt viền 2 bên màu trắng chỉ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2945 | m2 |
| 45 | Tấm granito cầu thang đúc sẵn màu vàng nhạt viền 2 bên màu trắng chỉ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5188 | m2 |
| 46 | Bê tông đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4467 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ lan can nhà lớp học 18 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | m3 |
| 49 | Xúc hỗn hợp phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| 52 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2907 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,412 | md |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,2 | m2 |
| 57 | Vữa tạo dốc 1% về 2 phía sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,721 | m2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,721 | m2 |
| 59 | Mái kính cường lực dày 12mm (bao gồm hệ thép đỡ mái kính, thanh treo, phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,432 | m2 |
| 60 | Lát 2 lớp gạch lá nem 300x300x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5074 | m2 |
| 61 | Bê tông nhẹ M30 đổ dốc 3% về sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1754 | m3 |
| 62 | Quét flinkote chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7537 | m2 |
| 63 | Láng vữa XM cát vàng M75 dày 15 tạo phẳng dốc 0,5% về phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,2785 | m2 |
| 64 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,2785 | m2 |
| 65 | Làm trần bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,2547 | m2 |
| 66 | Vét rãnh lòng mo sâu 20, rộng 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,31 | m |
| 67 | Ống vọt PVC D30, L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 68 | Tấm vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện thanh U, H, chân đỡ inox...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,094 | m2 |
| 69 | Ke sắt V50x50x2, KT 450x600 sơn tĩnh điện đỡ mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Sản xuất lắp dựng thang sắt lên mái, nắp thép tấm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lan can cầu thang inox + trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,059 | md |
| 72 | Lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,994 | md |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly (giá đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2304 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1687 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.111,877 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.942,075 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0669 | 100m2 |
| 89 | Tăng thời gian sử dụng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (02 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,067 | 100m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, hai lớp cánh KT 800x600x200mm, tôn dày 1,5mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-125A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 11 | Ghen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 12 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Vật tư phụ, bu lông, ốc vít... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 14 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, hai lớp cánh KT 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 22 | Ghen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 23 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Vật tư phụ, bu lông, ốc vít... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 25 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, hai lớp cánh KT 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Đèn báo pha D21, 5W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 33 | Ghen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 34 | Sứ đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Vật tư phụ, bu lông, ốc vít... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 36 | Hộp chứa aptomat, chứa 14 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Hộp chứa aptomat, chứa 14 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Hộp chứa aptomat, chứa 14 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Hộp chứa aptomat, chứa 14 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Hộp chứa aptomat, chứa 12 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Hộp chứa aptomat, chứa 14 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Hộp chứa aptomat, chứa 6 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Bộ đèn led tuýp T8 2 bóng dài 1,2m, loại treo trần, chóa đèn bằng thép sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 2x18W-220V, chỉ số hoàn màu Ra>=80, ánh sáng trắng (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 65 | Đèn led tuýp 1 bóng dài 1,2m, kèm máng đèn loại chiếu sáng bảng chuyên dụng, công suất 1x18W-220V, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 66 | Đèn ốp trần Led kích thước D300mm, lắp bóng 24W-220V, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 67 | Đèn ốp trần Led kích thước D220mm, lắp bóng 18W-220V, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75W, kèm hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 69 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 72 | Công tắc đèn đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 2 chiều + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 74 | Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Hộp nối dây âm tường kích thước 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 77 | Cáp điện 0,6/1KV: CU/XLPE/PVC - 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 78 | Cáp điện 0,6/1KV: CU/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 79 | Dây điện 300/500V CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 80 | Dây điện 300/500V CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 81 | Dây điện 300/500V CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | m |
| 82 | Dây điện 300/500V CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385 | m |
| 83 | Dây điện 300/500V CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.272 | m |
| 84 | Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 85 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 86 | Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 87 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081 | m |
| 88 | Ống luồn dây điện PVC D16mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780 | m |
| 89 | Ống luồn dây điện PVC D20mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983 | m |
| 90 | Ống luồn dây điện PVC D25mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 91 | Ống luồn dây điện PVC D32mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 92 | Ống luồn dây điện PVC D50mm đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 93 | Thanh đồng tiếp địa (300x100x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 94 | Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 95 | Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 96 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 97 | Mối hàn hóa nhiệt (thuốc hàn 115g/lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 98 | Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 99 | Lấp đất đặt tiếp địa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 100 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 101 | Dây dẫn sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 102 | Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 103 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 104 | Mối hàn hóa nhiệt (thuốc hàn 115g/lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 105 | Ống nhựa cứng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 106 | Giá đỡ kim thu sét thép dẹt 25x4mm dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cái |
| 107 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Két nước mái W=3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | két |
| 2 | Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Vòi cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Chậu rửa phòng học bộ môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 8 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tê đều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Tê thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 23 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 24 | Cút vuông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cút vuông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Cút vuông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 28 | Cút chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Nút bịt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Ống cấp nước PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 39 | Ống cấp nước PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Ống cấp nước PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 41 | Ống cấp nước PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 42 | Ống cấp nước PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 43 | Phễu thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 46 | Tê chếch 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 47 | Tê chếch 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 48 | Tê đều D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Tê đều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Cút chếch 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Cút chếch 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 52 | Cút vuông 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Cút vuông 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Nút bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 56 | Côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Côn thu D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Côn thu D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 59 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 63 | Phễu thu nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Cút chếch 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Cút vuông 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ - NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Tủ mạng Rack 5U 19'', KT 600x400x250mm, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ mạng bằng tôn KT 300x200x100mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Switch quang 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Patch panel 24 port chuẩn cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp phối quang ODF 4FO gắn trên tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm mạng lắp âm tường bao gồm 1 nhân mạng RJ45+mặt nạ+đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Ổ cắm mạng lắp âm tường bao gồm 2 nhân mạng RJ45+mặt nạ+đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Ổ cắm mạng lắp âm sàn bao gồm 1 nhân mạng RJ45+mặt nạ+đế âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Cáp mạng internet UTP cat6 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4 | 10m |
| 10 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP CAT6 4PAIR (1,0M) gồm 2 giắc RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Dây nhẩy quang 4 lõi (1,0m/sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587 | m |
| 13 | Lắp đặt máy chiếu và màn hình máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Ổ cắm HDMI (bao gồm mặt nạ, đế âm tường và nhân cắm HDMI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cáp HDMI dài 10m bao gồm 1 đầu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 16 | Dây nhảy cáp HDMI dài 3m bao gồm 2 đầu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 17 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| G | HẠNG MỤC : PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 2 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Hộp nối kỹ thuật thông tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Vỏ hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Aptomat 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu và dây nguồn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | m |
| 11 | Ống ghen cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 12 | Ống ghen mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 13 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (băng dính điện, dây thít, thiếc hàn..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 14 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt chỉ 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 16 | Dây nguồn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,9 | m |
| 17 | Ống ghen cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,12 | m |
| 18 | Ống ghen mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 19 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Aptomat 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Chia ngả nhựa (2, 3, 4 ngả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Măng sông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 23 | Kẹp ống nhựa D16 (kèm đinh vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 24 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (băng dính điện, dây thít, thiếc hàn..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D65 (theo tiêu chuẩn BSL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D50 (theo tiêu chuẩn BSL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 29 | Côn thu thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cút thép ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Tê thép ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê thép ren D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 41 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Bình chữa cháy ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| 43 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước: 600x500x180mm (tôn 1ly, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 44 | Đai ôm ống D65 (gồm cả thanh V, thanh ren, đai ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 45 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (sơn, que hàn..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 46 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 47 | Nguồn dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 49 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 50 | Cáp tín hiệu 5x2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 51 | Ống HDPE D40 luồn dây ngầm ngoài nhà kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 54 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (băng dính điện, dây thít, thiếc hàn..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 55 | Ống thép tráng kẽm D65 (theo tiêu chuẩn BSL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 56 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 58 | Tê thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Van khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 72 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m3 |
| 73 | Lấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 75 | Sơn đường ống chữa cháy 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 76 | Trụ nhận nước từ xe chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Dây khởi động bơm từ hộp đựng phương tiện chữa cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 78 | Ống nhựa luồn dây khởi động bơm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6254 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,331 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,08 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,08 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,151 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4208 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4274 | 100m3 |
| 13 | Ống cấp nước HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút vuông HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,374 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nhà cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4355 | 100m3 |
| 3 | Xúc hỗn hợp phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,437 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,437 | m3 |
| 5 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4588 | 100m3 |
| 6 | Xúc hỗn hợp phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4409 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,139 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2675 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4665 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5933 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 16 | Mũi mác hàng rào trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,028 | m2 |
| 17 | Gạch hoa bê tông viên 190x190x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | viên |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1744 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7057 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5235 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,024 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,025 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m |
| 29 | Gạch vỡ và xỉ dày 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,12 | m3 |
| 30 | San đầm mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6012 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m3 |
| 32 | Lát gạch terrazo viên 400x400x30, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m2 |
| 33 | Gạch vỡ và xỉ dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 34 | San đầm bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 36 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9312 | m3 |
| 38 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5724 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Tháo dỡ đèn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Chuyển vị trí biển tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2515 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2515 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4569 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5175 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 54 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7459 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 59 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5366 | m3 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2348 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9374 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6923 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9147 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4219 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2745 | m2 |
| 70 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,5 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,175 | m2 |
| 73 | Cổng sắt chạy điện inox, có mô tơ (bao gồm ray thép, bánh xe, đèn nháy, bàn điều khiển,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Cổng sắt 2 cánh mở, chạy ray (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m2 |
| J | HẠNG MỤC : BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8722 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7437 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,436 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8682 | m2 |
| 12 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9182 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5182 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | 100m3 |
| K | Thiết bị văn phòng, phục vụ giảng dạy và học tập (tận dụng lại 50% thiết bị có sẵn). Phòng học 40 chỗ (6 phòng) | |||
| 1 | Bộ bàn + ghế học sinh loại 2 ghế, KT 450x1200x750;400x360x440 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 2 | Bàn + ghế giáo viên, KT 600x1200x750;400x420x460 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bảng đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| L | Phòng học bộ môn Tin học | |||
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ+giá KT 1500x450x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Kệ thấp KT 1500x300x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Máy chiếu + Màn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Rèm tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Máy tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |||
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ+giá KT 1500x450x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Kệ thấp KT 1500x300x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Máy chiếu + Màn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Rèm tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Máy tính giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Phòng học bộ môn Vật lý | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu VCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn trình diễn thí nghiệm giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Tủ giá thiết bị trưng bày KT 1500x450x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Kệ thí nghiệm KT 1500x300x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ dụng cụ thí nghiệm KT 1200x500x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tủ dụng cụ thí nghiệm chung KT 1200x500x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Máy chiếu + Màn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bàn KT 750x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Xe đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Rèm tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| O | Phòng học bộ môn Công nghệ | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu VCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn trình diễn thí nghiệm giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Tủ giá thiết bị trưng bày KT 1500x450x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Kệ thí nghiệm KT 1500x300x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ dụng cụ thí nghiệm KT 1200x500x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tủ dụng cụ thí nghiệm chung KT 1200x500x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Máy chiếu + Màn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bàn KT 750x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Xe đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Rèm tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| P | Phòng học bộ môn Sinh học | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu VCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn trình diễn thí nghiệm giáo viên có chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Tủ giá thiết bị trưng bày KT 1500x450x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kệ thí nghiệm KT 1500x300x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Tủ dụng cụ thí nghiệm KT 1200x500x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Máy chiếu + Màn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tủ hóa chất KT 1000x500x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tủ hút KT 1000x500x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm KT 750x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Xe đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ mẫu vật thực hành KT 1000x500x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Rèm tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Q | Phòng học bộ môn Hóa học | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu VCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn trình diễn thí nghiệm giáo viên có chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn thí nghiệm học sinh có chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Ghế thí nghiệm học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Tủ giá thiết bị trưng bày KT 1500x450x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kệ thí nghiệm KT 1500x300x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Tủ dụng cụ thí nghiệm KT 1200x500x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Máy chiếu + Màn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tủ hóa chất KT 1000x500x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tủ hút KT 1000x500x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm KT 750x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Xe đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ mẫu vật thực hành KT 1000x500x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Rèm tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi