Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học phổ thông Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (đợt 2).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200305540-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường Trung học phổ thông Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (đợt 2).
Số hiệu KHLCNT 20200305411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 16:35:00 đến ngày 2020-03-13 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,591,176,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN 1: CHI PHÍ CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (bao gồm: Chi phí an toàn lao động; chi phí vệ sinh môi trường; bơm nước, vét bùn; chi phí thí nghiệm vật liệu; di chuyển nhân công và thiết bị thi công công trường …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN 2: CHI PHÍ XÂY DỰNG
HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG - NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6771 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,202 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2577 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1889 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2862 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8989 tấn
7 Lắp đặt thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,205 100m
9 ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 1 mối nối
11 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m3
13 Vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1997 100m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8261 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7368 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1297 tấn
18 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4106 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7396 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2409 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4073 tấn
22 Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9653 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7577 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5086 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0125 tấn
27 Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6039 m3
28 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1483 m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8789 100m3
30 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m3
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0011 100m3
32 Bê tông tôn nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1729 m3
33 Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm bằng ô tô vận tải thùng trọng tải 12 tấn (TT 4 chuyến /1ca) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 ca
34 Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống bằng cẩu 16 tấn, tính theo ĐM: CQ16001 : 0,025 ca / tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 ca
35 Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 ca
36 Nhân công bậc 4/7 phục vụ vận chuyển và trung chuyển (mỗi ca cẩu 2 người móc và tháo móc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 công
37 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải, Tải trọng nén Pmax = 80 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 tấn/lần
C HẠNG MỤC: PHẦN THÂN - NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,17 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,499 m3
3 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,987 m3
4 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,567 m3
5 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,633 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,256 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,656 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,508 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,784 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,997 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,713 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,06 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,239 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4327 m3
25 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6269 m3
26 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3635 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây tường ốp cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3569 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.479,7005 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.196,7677 m2
30 Trát tường ốp cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,801 m2
31 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,85 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 874,614 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 894,76 m2
34 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,881 m2
35 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,243 m2
36 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,08 m2
37 Khía vữa rãnh 30 A300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,76 m
38 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,272 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6184 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,6057 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,5874 m2
42 Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7872 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5957 m2
44 Tấm granito tam cấp đúc sẵn màu vàng nhạt viền 2 bên màu trắng chỉ đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2945 m2
45 Tấm granito cầu thang đúc sẵn màu vàng nhạt viền 2 bên màu trắng chỉ đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5188 m2
46 Bê tông đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4467 m3
47 Tháo dỡ lan can nhà lớp học 18 phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m
48 Phá dỡ tường xây gạch lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 m3
49 Xúc hỗn hợp phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 m3
52 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2907 100m2
53 Tôn úp nóc dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,412 md
54 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,391 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,391 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,2 m2
57 Vữa tạo dốc 1% về 2 phía sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,721 m2
58 Quét flinkote chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,721 m2
59 Mái kính cường lực dày 12mm (bao gồm hệ thép đỡ mái kính, thanh treo, phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,432 m2
60 Lát 2 lớp gạch lá nem 300x300x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5074 m2
61 Bê tông nhẹ M30 đổ dốc 3% về sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1754 m3
62 Quét flinkote chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7537 m2
63 Láng vữa XM cát vàng M75 dày 15 tạo phẳng dốc 0,5% về phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,2785 m2
64 Quét flinkote chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,2785 m2
65 Làm trần bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,2547 m2
66 Vét rãnh lòng mo sâu 20, rộng 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,31 m
67 Ống vọt PVC D30, L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
68 Tấm vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện thanh U, H, chân đỡ inox...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,094 m2
69 Ke sắt V50x50x2, KT 450x600 sơn tĩnh điện đỡ mặt đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Sản xuất lắp dựng thang sắt lên mái, nắp thép tấm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Lan can cầu thang inox + trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,059 md
72 Lan can hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,994 md
73 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
74 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
75 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,25 m2
76 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
77 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,8 m2
78 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
79 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
80 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
81 Phụ kiện cửa sổ cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38ly (giá đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
83 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2304 tấn
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,8 m2
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,1687 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.111,877 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.942,075 m2
88 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0669 100m2
89 Tăng thời gian sử dụng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (02 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,067 100m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện, hai lớp cánh KT 800x600x200mm, tôn dày 1,5mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-125A-30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Đèn báo pha D21, 5W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Thanh cái đồng 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
11 Ghen co nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 Sứ đỡ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Vật tư phụ, bu lông, ốc vít... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
14 Vỏ tủ sơn tĩnh điện, hai lớp cánh KT 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Đèn báo pha D21, 5W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Thanh cái đồng 15x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
22 Ghen co nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
23 Sứ đỡ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Vật tư phụ, bu lông, ốc vít... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
25 Vỏ tủ sơn tĩnh điện, hai lớp cánh KT 600x400x200mm, tôn dày 1,2mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Aptomat 3 pha 3 cực MCCB 3P-75A-22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Đèn báo pha D21, 5W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
32 Thanh cái đồng 15x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
33 Ghen co nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
34 Sứ đỡ thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Vật tư phụ, bu lông, ốc vít... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
36 Hộp chứa aptomat, chứa 14 module, mặt nhựa, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
39 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Hộp chứa aptomat, chứa 14 module, mặt nhựa, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
43 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Hộp chứa aptomat, chứa 14 module, mặt nhựa, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Hộp chứa aptomat, chứa 14 module, mặt nhựa, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
51 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Hộp chứa aptomat, chứa 12 module, mặt nhựa, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Hộp chứa aptomat, chứa 14 module, mặt nhựa, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Hộp chứa aptomat, chứa 6 module, mặt nhựa, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Bộ đèn led tuýp T8 2 bóng dài 1,2m, loại treo trần, chóa đèn bằng thép sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 2x18W-220V, chỉ số hoàn màu Ra>=80, ánh sáng trắng (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 bộ
65 Đèn led tuýp 1 bóng dài 1,2m, kèm máng đèn loại chiếu sáng bảng chuyên dụng, công suất 1x18W-220V, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
66 Đèn ốp trần Led kích thước D300mm, lắp bóng 24W-220V, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
67 Đèn ốp trần Led kích thước D220mm, lắp bóng 18W-220V, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
68 Quạt trần sải cánh D1400, công suất 1x75W, kèm hộp số điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 bộ
69 Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
72 Công tắc đèn đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 2 chiều + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
74 Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
75 Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
76 Hộp nối dây âm tường kích thước 80x80x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
77 Cáp điện 0,6/1KV: CU/XLPE/PVC - 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
78 Cáp điện 0,6/1KV: CU/XLPE/PVC - 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
79 Dây điện 300/500V CU/PVC/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
80 Dây điện 300/500V CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
81 Dây điện 300/500V CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389 m
82 Dây điện 300/500V CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.385 m
83 Dây điện 300/500V CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.272 m
84 Dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
85 Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
86 Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m
87 Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.081 m
88 Ống luồn dây điện PVC D16mm đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.780 m
89 Ống luồn dây điện PVC D20mm đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 983 m
90 Ống luồn dây điện PVC D25mm đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
91 Ống luồn dây điện PVC D32mm đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
92 Ống luồn dây điện PVC D50mm đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
93 Thanh đồng tiếp địa (300x100x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thanh
94 Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
95 Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
96 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
97 Mối hàn hóa nhiệt (thuốc hàn 115g/lọ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
98 Đào đất đặt tiếp địa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
99 Lấp đất đặt tiếp địa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
100 Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
101 Dây dẫn sét thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
102 Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
103 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
104 Mối hàn hóa nhiệt (thuốc hàn 115g/lọ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
105 Ống nhựa cứng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
106 Giá đỡ kim thu sét thép dẹt 25x4mm dài 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 cái
107 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
E PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1 Két nước mái W=3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 két
2 Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Vòi cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Chậu rửa phòng học bộ môn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
8 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Tê đều PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Tê đều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Tê đều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Tê đều PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Tê thu PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Tê thu PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Tê thu PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tê thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Tê thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Tê thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
23 Tê thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
24 Cút vuông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Cút vuông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Cút vuông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Cút vuông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
28 Cút chếch PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Côn thu PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
32 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
33 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Nút bịt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Ống cấp nước PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
39 Ống cấp nước PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
40 Ống cấp nước PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
41 Ống cấp nước PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
42 Ống cấp nước PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
43 Phễu thu sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Tê kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
46 Tê chếch 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
47 Tê chếch 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
48 Tê đều D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Tê đều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Cút chếch 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
51 Cút chếch 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
52 Cút vuông 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Cút vuông 90 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
54 Nút bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
55 Nút bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
56 Côn thu D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Côn thu D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Côn thu D90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
59 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
60 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
61 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
62 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
63 Phễu thu nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Cút chếch 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
65 Cút vuông 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ - NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1 Tủ mạng Rack 5U 19'', KT 600x400x250mm, loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ mạng bằng tôn KT 300x200x100mm, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Switch quang 24P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Patch panel 24 port chuẩn cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Hộp phối quang ODF 4FO gắn trên tủ Rack Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Ổ cắm mạng lắp âm tường bao gồm 1 nhân mạng RJ45+mặt nạ+đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Ổ cắm mạng lắp âm tường bao gồm 2 nhân mạng RJ45+mặt nạ+đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Ổ cắm mạng lắp âm sàn bao gồm 1 nhân mạng RJ45+mặt nạ+đế âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Cáp mạng internet UTP cat6 4 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,4 10m
10 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP CAT6 4PAIR (1,0M) gồm 2 giắc RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Dây nhẩy quang 4 lõi (1,0m/sợi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Ống luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587 m
13 Lắp đặt máy chiếu và màn hình máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Ổ cắm HDMI (bao gồm mặt nạ, đế âm tường và nhân cắm HDMI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Cáp HDMI dài 10m bao gồm 1 đầu HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
16 Dây nhảy cáp HDMI dài 3m bao gồm 2 đầu HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
17 Ống luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
G HẠNG MỤC : PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đầu báo cháy khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 10 đầu
2 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 10 đầu
3 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
5 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
6 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
7 Hộp nối kỹ thuật thông tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Vỏ hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Aptomat 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Dây tín hiệu và dây nguồn 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444 m
11 Ống ghen cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
12 Ống ghen mềm PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
13 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (băng dính điện, dây thít, thiếc hàn..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
14 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt chỉ 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
15 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 đèn
16 Dây nguồn 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,9 m
17 Ống ghen cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,12 m
18 Ống ghen mềm PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
19 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Aptomat 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Chia ngả nhựa (2, 3, 4 ngả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
22 Măng sông nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
23 Kẹp ống nhựa D16 (kèm đinh vít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cái
24 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (băng dính điện, dây thít, thiếc hàn..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
25 Ống thép tráng kẽm D65 (theo tiêu chuẩn BSL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
26 Ống thép tráng kẽm D50 (theo tiêu chuẩn BSL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m3
29 Côn thu thép hàn D80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Cút thép ren D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Cút thép ren D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Tê thép ren D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Tê thép ren D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Kép thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
41 Tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Bình chữa cháy ABC - 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bình
43 Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước: 600x500x180mm (tôn 1ly, sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
44 Đai ôm ống D65 (gồm cả thanh V, thanh ren, đai ốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
45 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (sơn, que hàn..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
46 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
47 Nguồn dự phòng 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Đầu báo cháy khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu
49 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu
50 Cáp tín hiệu 5x2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m
51 Ống HDPE D40 luồn dây ngầm ngoài nhà kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2496 m3
53 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m3
54 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (băng dính điện, dây thít, thiếc hàn..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
55 Ống thép tráng kẽm D65 (theo tiêu chuẩn BSL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
56 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
57 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 100m3
58 Tê thép hàn D80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Van khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4826 m3
61 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
62 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 m3
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m2
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1698 m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 100m3
71 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 100m3
72 Đào đất đặt đường ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 m3
73 Lấp cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 100m3
74 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 100m3
75 Sơn đường ống chữa cháy 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
76 Trụ nhận nước từ xe chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Dây khởi động bơm từ hộp đựng phương tiện chữa cháy 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
78 Ống nhựa luồn dây khởi động bơm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
H HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6254 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,331 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,08 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,08 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,151 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4208 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4098 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4274 100m3
13 Ống cấp nước HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cút vuông HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN TỔNG THỂ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,374 m2
2 Phá dỡ nhà cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4355 100m3
3 Xúc hỗn hợp phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,437 100m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,437 m3
5 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4588 100m3
6 Xúc hỗn hợp phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4409 100m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,139 m3
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2675 m3
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4665 m3
12 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5933 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2311 100m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m3
16 Mũi mác hàng rào trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,028 m2
17 Gạch hoa bê tông viên 190x190x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 viên
18 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1744 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
22 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7057 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5235 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,024 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,025 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,08 m
29 Gạch vỡ và xỉ dày 180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,12 m3
30 San đầm mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6012 100m3
31 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m3
32 Lát gạch terrazo viên 400x400x30, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334 m2
33 Gạch vỡ và xỉ dày 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
34 San đầm bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
35 Bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
36 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m2
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9312 m3
38 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5724 m3
39 Tháo dỡ cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Tháo dỡ đèn trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Chuyển vị trí biển tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2515 m3
43 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2515 m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2413 100m3
45 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4569 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1042 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1203 tấn
50 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5175 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 tấn
54 Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 m3
55 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7459 m3
56 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 m3
57 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1695 100m3
58 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
59 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5366 m3
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2348 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9374 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6923 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 100m2
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9147 100m2
68 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4219 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2745 m2
70 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,5 m2
72 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,175 m2
73 Cổng sắt chạy điện inox, có mô tơ (bao gồm ray thép, bánh xe, đèn nháy, bàn điều khiển,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Cổng sắt 2 cánh mở, chạy ray (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 m2
J HẠNG MỤC : BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2033 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8722 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2872 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 tấn
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7437 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,05 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,05 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,436 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8682 m2
12 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9182 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5182 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1491 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 100m3
K Thiết bị văn phòng, phục vụ giảng dạy và học tập (tận dụng lại 50% thiết bị có sẵn). Phòng học 40 chỗ (6 phòng)
1 Bộ bàn + ghế học sinh loại 2 ghế, KT 450x1200x750;400x360x440 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
2 Bàn + ghế giáo viên, KT 600x1200x750;400x420x460 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bảng đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
L Phòng học bộ môn Tin học
1 Bàn học sinh 2 chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Ghế học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Bàn giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tủ+giá KT 1500x450x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Kệ thấp KT 1500x300x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Máy chiếu + Màn chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Rèm tối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Máy tính giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M Phòng học bộ môn Ngoại ngữ
1 Bàn học sinh 2 chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Ghế học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Bàn giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tủ+giá KT 1500x450x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Kệ thấp KT 1500x300x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Máy chiếu + Màn chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Rèm tối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Máy tính giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N Phòng học bộ môn Vật lý
1 Bàn giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đầu VCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bàn trình diễn thí nghiệm giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bàn học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Ghế học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Tủ giá thiết bị trưng bày KT 1500x450x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Kệ thí nghiệm KT 1500x300x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tủ dụng cụ thí nghiệm KT 1200x500x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Tủ dụng cụ thí nghiệm chung KT 1200x500x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Máy chiếu + Màn chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Bàn KT 750x600x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Xe đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Rèm tối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
O Phòng học bộ môn Công nghệ
1 Bàn giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đầu VCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bàn trình diễn thí nghiệm giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bàn học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Ghế học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Tủ giá thiết bị trưng bày KT 1500x450x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Kệ thí nghiệm KT 1500x300x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tủ dụng cụ thí nghiệm KT 1200x500x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Tủ dụng cụ thí nghiệm chung KT 1200x500x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Máy chiếu + Màn chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Bàn KT 750x600x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Xe đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Rèm tối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
P Phòng học bộ môn Sinh học
1 Bàn giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đầu VCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bàn trình diễn thí nghiệm giáo viên có chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bàn học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Ghế học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Tủ giá thiết bị trưng bày KT 1500x450x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Kệ thí nghiệm KT 1500x300x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Tủ dụng cụ thí nghiệm KT 1200x500x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Máy chiếu + Màn chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Tủ hóa chất KT 1000x500x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Tủ hút KT 1000x500x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Bàn chuẩn bị thí nghiệm KT 750x600x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Xe đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Tủ mẫu vật thực hành KT 1000x500x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Rèm tối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Q Phòng học bộ môn Hóa học
1 Bàn giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đầu VCD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bàn trình diễn thí nghiệm giáo viên có chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bàn thí nghiệm học sinh có chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Ghế thí nghiệm học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Tủ giá thiết bị trưng bày KT 1500x450x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Kệ thí nghiệm KT 1500x300x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Tủ dụng cụ thí nghiệm KT 1200x500x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Máy chiếu + Màn chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Tủ hóa chất KT 1000x500x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Tủ hút KT 1000x500x1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Bàn chuẩn bị thí nghiệm KT 750x600x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Xe đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Tủ mẫu vật thực hành KT 1000x500x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Rèm tối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->