Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Thủy lợi bản Bó, xã Quang Minh, huyện Vân Hồ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200301075-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Thủy lợi bản Bó, xã Quang Minh, huyện Vân Hồ
Số hiệu KHLCNT 20200135590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 16:47:00 đến ngày 2020-03-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,183,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B TUYẾN C
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,12 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 627,04 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5181 tấn
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,82 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5325 100m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1176 tấn
C TRỤ ĐỠ + MỐ ĐỠ TUYẾN C
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,87 m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,62 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 m3
5 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,592 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0328 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0487 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
D TUYẾN K
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,43 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,48 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 964,3 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5938 tấn
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,26 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9543 100m2
E TUYẾN N
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,17 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,78 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,72 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3108 tấn
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,22 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7274 100m2
F CẦU MÁNG, HỐ THU, HỐ XẢ TUYẾN N
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
3 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0347 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0487 tấn
9 Crefin d150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
11 Lắp đặt bích thép đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bích
12 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 m3
14 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m3
G HỐ THU
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,09 m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,36 m3
3 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
5 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0283 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Mối hàn lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 mối
13 Crefin d150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
16 Tấm phai gỗ 50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
H HỐ XẢ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3 m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7 m3
3 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
5 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->