Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 16:27:00 đến ngày 2020-03-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,411,199,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả tại chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả tại Chương V | 4,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Đầu phun spinkler quay xuống DN15 | Mô tả tại Chương V | 140 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả tại Chương V | 340 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25/25 | Mô tả tại Chương V | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100/100 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm | Mô tả tại Chương V | 140 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt van góc cho tủ chữa cháy DN=50mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt giảm áp, đường kính van d=100mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van d=32mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc dòng chảy d=100mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16Kg/cm3 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện trong nhà 600x900x180 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50mm, dài 20m | Mô tả tại Chương V | 8 | cuộn |
| 23 | Lăng phun D50x13 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 24 | Ngàm chữa cháy D50 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy ABC - MFZL8 | Mô tả tại Chương V | 16 | chiếc |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Mô tả tại Chương V | 8 | chiếc |
| 28 | Búa tạ | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Kìm cộng lực | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Ủng cao | Mô tả tại Chương V | 5 | đôi |
| 31 | Quần áo chống cháy | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Găng tay chống cháy | Mô tả tại Chương V | 5 | đôi |
| 33 | Mũ bảo hộ | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 34 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 35 | Vật tư phụ (ty treo, giá đỡ, sơn ống...) | Mô tả tại Chương V | 1 | lô |
| 36 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 350 | m |
| 37 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1mm2 | Mô tả tại Chương V | 450 | m |
| 38 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả tại Chương V | 900 | m |
| 39 | Ống nhựa PVC d=16mm | Mô tả tại Chương V | 1.600 | m |
| 40 | Cút nhựa d=16mm | Mô tả tại Chương V | 100 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa d=16mm | Mô tả tại Chương V | 500 | cái |
| 42 | Bộ chia ngả 2-4 ngả | Mô tả tại Chương V | 82 | cái |
| 43 | Kẹp giữ ống d=16mm | Mô tả tại Chương V | 2.000 | cái |
| 44 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng (kèm đế) | Mô tả tại Chương V | 48 | đầu |
| 45 | Điện trở cuối kênh | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Chuông báo cháy chuyên dụng | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 47 | Đèn báo cháy chuyên dụng | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 48 | Nút ấn báo cháy chuyên dụng | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 49 | Hộp chứa chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả tại Chương V | 8 | hộp |
| 50 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật đấu 150x150x50mm | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 50x100x50mm | Mô tả tại Chương V | 32 | hộp |
| 53 | Đèn thoát hiểm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 54 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 55 | Vật liệu phụ | Mô tả tại Chương V | 1 | lô |
| 56 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 57 | Nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 24VDC | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Bộ ổn áp 2KVA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.750 | m |
| 61 | Ống HDPE d=40/30 | Mô tả tại Chương V | 350 | m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d25mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả tại Chương V | 3,8 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=150mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=150mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=200mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =200mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =150mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =100mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =200/150 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =200/100 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =100/50 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt bầu giảm 200/50 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200 | Mô tả tại Chương V | 8 | cặp bích |
| 83 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cặp bích |
| 84 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cặp bích |
| 85 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 86 | Rọ hút D65 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Rọ hút D200 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 88 | Y lọc D65 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Y lọc D200 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Mô tả tại Chương V | 1 | bình |
| 95 | Lắp đặt téc nước 300l | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 96 | Dây điện tiếp địa máy bơm Cu/PVC 1Cx70mm2 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 97 | Dây điện tiếp địa máy bơm bù áp Cu/PVC 1Cx4mm2 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt van báo động chữa cháy, đường kính van d=100mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van d=150mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=200mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=150mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=150mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả tại Chương V | 3 | thiết bị |
| 112 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cặp bích |
| 113 | Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện 700x900x180 lắp đặt trong nhà | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 114 | Vòi chữa cháy trong nhà D65 | Mô tả tại Chương V | 2 | cuộn |
| 115 | Lăng phun D65x13 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 116 | Ngàm chữa cháy D65 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | Vật tư phụ | Mô tả tại Chương V | 1 | lô |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,195 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 71,685 | m3 |
| 121 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả tại Chương V | 42,48 | m3 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V | 87,615 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả tại Chương V | 87,615 | m3 |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V | 18,885 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả tại Chương V | 18,885 | m3 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả tại Chương V | 17,265 | m3 |
| 128 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km | Mô tả tại Chương V | 324,48 | 10m3/km |
| C | Hạng mục: Trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 1,025 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 1,427 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả tại Chương V | 1,841 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,348 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả tại Chương V | 1,465 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép 12 mm | Mô tả tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ cột, trụ đường kính cốt thép 6mm chiều cao <=4 m | Mô tả tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Cốt thép cổ cột, trụ đường kính cốt thép 14mm chiều cao <=4 m | Mô tả tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 18mm chiều cao <=4 m | Mô tả tại Chương V | 0,221 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả tại Chương V | 15,174 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,416 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 3,416 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 8,051 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả tại Chương V | 1,011 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 2,518 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,178 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả tại Chương V | 0,169 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 0,222 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 56,82 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 42,168 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 30,6 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 72,768 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 56,82 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả tại Chương V | 24,48 | m2 |
| 40 | Cửa sắt xếp bao gồm cả lắp dựng | Mô tả tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 41 | Khoá cửa | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Cửa sổ khuôn nhôm kính trắng mờ dày 5mm bao gồm cả lắp dựng | Mô tả tại Chương V | 0,54 | m2 |
| 43 | Ống thoát nước | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Tủ điều khiển máy bơm 800x600x200 | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha 350A-22ka | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha 350A-18ka | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha 10A-18ka | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 16A-6ka | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 10A-6ka | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Đèn LED đơn 1x23W-220V | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Cáp điện CU/XLPE/PVC_FR 4x120mm2 | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 54 | Cáp điện CU/XLPE/PVC_FR 4x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 55 | Cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 57 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km | Mô tả tại Chương V | 40,812 | 10m3/km |
| D | Hạng mục: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 5,456 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,816 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 4,64 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 4,64 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả tại Chương V | 13,311 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả tại Chương V | 4,738 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả tại Chương V | 122,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả tại Chương V | 2,777 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Mô tả tại Chương V | 1,94 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả tại Chương V | 0,515 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả tại Chương V | 3,523 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả tại Chương V | 1,699 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả tại Chương V | 0,413 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả tại Chương V | 2,472 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 0,249 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Mô tả tại Chương V | 6,146 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 0,166 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm | Mô tả tại Chương V | 4,067 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả tại Chương V | 123,97 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả tại Chương V | 123,97 | m2 |
| 23 | Trát nắp bể vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả tại Chương V | 163 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả tại Chương V | 36,41 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả tại Chương V | 139,92 | m2 |
| 27 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả tại Chương V | 470,5 | m2 |
| 28 | Quét SIKA chống thấm | Mô tả tại Chương V | 470,5 | m2 |
| 29 | Xử lý mạch ngừng bằng Sika Waterbars Yellow loại O hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 53 | md |
| 30 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km | Mô tả tại Chương V | 426,54 | 10m3/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi