Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200308825-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Tây Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200215644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 16:27:00 đến ngày 2020-03-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,411,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả tại chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả tại chương V 1 Khoản
B Hạng mục: PCCC
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả tại Chương V 4,18 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả tại Chương V 1 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả tại Chương V 1,5 100m
4 Đầu phun spinkler quay xuống DN15 Mô tả tại Chương V 140 cái
5 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tả tại Chương V 340 cái
6 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả tại Chương V 20 cái
7 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Mô tả tại Chương V 5 cái
8 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25/25 Mô tả tại Chương V 80 cái
9 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm Mô tả tại Chương V 20 cái
10 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=100/100 Mô tả tại Chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm Mô tả tại Chương V 140 cái
12 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32/25mm Mô tả tại Chương V 60 cái
13 Lắp đặt van góc cho tủ chữa cháy DN=50mm Mô tả tại Chương V 8 cái
14 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả tại Chương V 6 cặp bích
15 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt giảm áp, đường kính van d=100mm Mô tả tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van d=32mm Mô tả tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt công tắc dòng chảy d=100mm Mô tả tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16Kg/cm3 Mô tả tại Chương V 1 cái
21 Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện trong nhà 600x900x180 Mô tả tại Chương V 8 cái
22 Cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50mm, dài 20m Mô tả tại Chương V 8 cuộn
23 Lăng phun D50x13 Mô tả tại Chương V 8 cái
24 Ngàm chữa cháy D50 Mô tả tại Chương V 8 cái
25 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả tại Chương V 8 cái
26 Bình chữa cháy ABC - MFZL8 Mô tả tại Chương V 16 chiếc
27 Bình chữa cháy CO2 - MT5 Mô tả tại Chương V 8 chiếc
28 Búa tạ Mô tả tại Chương V 2 cái
29 Kìm cộng lực Mô tả tại Chương V 2 cái
30 Ủng cao Mô tả tại Chương V 5 đôi
31 Quần áo chống cháy Mô tả tại Chương V 5 bộ
32 Găng tay chống cháy Mô tả tại Chương V 5 đôi
33 Mũ bảo hộ Mô tả tại Chương V 10 cái
34 Mặt nạ phòng độc Mô tả tại Chương V 10 cái
35 Vật tư phụ (ty treo, giá đỡ, sơn ống...) Mô tả tại Chương V 1
36 Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả tại Chương V 350 m
37 Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1mm2 Mô tả tại Chương V 450 m
38 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả tại Chương V 900 m
39 Ống nhựa PVC d=16mm Mô tả tại Chương V 1.600 m
40 Cút nhựa d=16mm Mô tả tại Chương V 100 cái
41 Măng sông nhựa d=16mm Mô tả tại Chương V 500 cái
42 Bộ chia ngả 2-4 ngả Mô tả tại Chương V 82 cái
43 Kẹp giữ ống d=16mm Mô tả tại Chương V 2.000 cái
44 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng (kèm đế) Mô tả tại Chương V 48 đầu
45 Điện trở cuối kênh Mô tả tại Chương V 4 bộ
46 Chuông báo cháy chuyên dụng Mô tả tại Chương V 8 cái
47 Đèn báo cháy chuyên dụng Mô tả tại Chương V 8 cái
48 Nút ấn báo cháy chuyên dụng Mô tả tại Chương V 8 cái
49 Hộp chứa chuông đèn nút ấn báo cháy Mô tả tại Chương V 8 hộp
50 Đèn báo cháy phòng Mô tả tại Chương V 8 bộ
51 Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật đấu 150x150x50mm Mô tả tại Chương V 2 hộp
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 50x100x50mm Mô tả tại Chương V 32 hộp
53 Đèn thoát hiểm Mô tả tại Chương V 8 cái
54 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả tại Chương V 24 cái
55 Vật liệu phụ Mô tả tại Chương V 1
56 Tủ trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Mô tả tại Chương V 1 tủ
57 Nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 24VDC Mô tả tại Chương V 1 cái
58 Bộ ổn áp 2KVA Mô tả tại Chương V 1 cái
59 Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy Mô tả tại Chương V 1 cái
60 Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Mô tả tại Chương V 1.750 m
61 Ống HDPE d=40/30 Mô tả tại Chương V 350 m
62 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d25mm Mô tả tại Chương V 0,2 100m
63 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả tại Chương V 0,04 100m
64 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả tại Chương V 0,7 100m
65 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Mô tả tại Chương V 0,15 100m
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả tại Chương V 3,8 100m
67 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=150mm Mô tả tại Chương V 0,12 100m
68 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mm Mô tả tại Chương V 0,3 100m
69 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tả tại Chương V 6 cái
70 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả tại Chương V 2 cái
71 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Mô tả tại Chương V 16 cái
72 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Mô tả tại Chương V 10 cái
73 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=150mm Mô tả tại Chương V 4 cái
74 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=200mm Mô tả tại Chương V 6 cái
75 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =200mm Mô tả tại Chương V 6 cái
76 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =150mm Mô tả tại Chương V 2 cái
77 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =100mm Mô tả tại Chương V 15 cái
78 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =200/150 Mô tả tại Chương V 6 cái
79 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =200/100 Mô tả tại Chương V 6 cái
80 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D =100/50 Mô tả tại Chương V 8 cái
81 Lắp đặt bầu giảm 200/50 Mô tả tại Chương V 1 cái
82 Lắp bích thép, đường kính ống d=200 Mô tả tại Chương V 8 cặp bích
83 Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm Mô tả tại Chương V 10 cặp bích
84 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả tại Chương V 5 cặp bích
85 Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm Mô tả tại Chương V 3 cặp bích
86 Rọ hút D65 Mô tả tại Chương V 1 cái
87 Rọ hút D200 Mô tả tại Chương V 2 cái
88 Y lọc D65 Mô tả tại Chương V 1 cái
89 Y lọc D200 Mô tả tại Chương V 2 cái
90 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mm Mô tả tại Chương V 2 cái
91 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm Mô tả tại Chương V 2 cái
92 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Mô tả tại Chương V 1 cái
93 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm Mô tả tại Chương V 1 cái
94 Lắp đặt bình tích áp 200l Mô tả tại Chương V 1 bình
95 Lắp đặt téc nước 300l Mô tả tại Chương V 1 bể
96 Dây điện tiếp địa máy bơm Cu/PVC 1Cx70mm2 Mô tả tại Chương V 20 m
97 Dây điện tiếp địa máy bơm bù áp Cu/PVC 1Cx4mm2 Mô tả tại Chương V 20 m
98 Lắp đặt van báo động chữa cháy, đường kính van d=100mm Mô tả tại Chương V 1 cái
99 Lắp đặt van an toàn, đường kính van d=150mm Mô tả tại Chương V 2 cái
100 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=200mm Mô tả tại Chương V 2 cái
101 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=150mm Mô tả tại Chương V 2 cái
102 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả tại Chương V 2 cái
103 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=150mm Mô tả tại Chương V 2 cái
104 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm Mô tả tại Chương V 1 cái
105 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm Mô tả tại Chương V 1 cái
106 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Mô tả tại Chương V 2 cái
107 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm Mô tả tại Chương V 3 cái
108 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm Mô tả tại Chương V 2 cái
109 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Mô tả tại Chương V 2 cái
110 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả tại Chương V 1 cái
111 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả tại Chương V 3 thiết bị
112 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả tại Chương V 5 cặp bích
113 Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện 700x900x180 lắp đặt trong nhà Mô tả tại Chương V 2 cái
114 Vòi chữa cháy trong nhà D65 Mô tả tại Chương V 2 cuộn
115 Lăng phun D65x13 Mô tả tại Chương V 2 cái
116 Ngàm chữa cháy D65 Mô tả tại Chương V 2 cái
117 Trụ chữa cháy ngoài nhà D100mm Mô tả tại Chương V 1 cái
118 Vật tư phụ Mô tả tại Chương V 1
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,195 100m3
120 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 71,685 m3
121 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả tại Chương V 42,48 m3
122 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả tại Chương V 87,615 m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả tại Chương V 87,615 m3
124 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả tại Chương V 18,885 m3
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả tại Chương V 18,885 m3
126 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,173 100m3
127 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả tại Chương V 17,265 m3
128 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km Mô tả tại Chương V 324,48 10m3/km
C Hạng mục: Trạm bơm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,243 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả tại Chương V 0,216 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả tại Chương V 1,025 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả tại Chương V 1,427 m3
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả tại Chương V 1,841 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 1,348 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả tại Chương V 1,465 m3
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép 12 mm Mô tả tại Chương V 0,074 tấn
9 Cốt thép cổ cột, trụ đường kính cốt thép 6mm chiều cao <=4 m Mô tả tại Chương V 0,012 tấn
10 Cốt thép cổ cột, trụ đường kính cốt thép 14mm chiều cao <=4 m Mô tả tại Chương V 0,053 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, ở độ cao <=4 m Mô tả tại Chương V 0,031 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 18mm chiều cao <=4 m Mô tả tại Chương V 0,221 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 0,122 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,123 100m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả tại Chương V 15,174 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 3,416 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 3,416 m2
18 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 8,051 m3
19 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả tại Chương V 0,6 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả tại Chương V 1,011 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 2,518 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 0,178 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả tại Chương V 0,016 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả tại Chương V 0,059 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, ở độ cao <=4 m Mô tả tại Chương V 0,026 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả tại Chương V 0,169 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 0,222 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả tại Chương V 0,009 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả tại Chương V 0,017 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,106 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,071 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả tại Chương V 0,306 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,028 100m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 56,82 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 42,168 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 30,6 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 72,768 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 56,82 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả tại Chương V 24,48 m2
40 Cửa sắt xếp bao gồm cả lắp dựng Mô tả tại Chương V 5,76 m2
41 Khoá cửa Mô tả tại Chương V 1 cái
42 Cửa sổ khuôn nhôm kính trắng mờ dày 5mm bao gồm cả lắp dựng Mô tả tại Chương V 0,54 m2
43 Ống thoát nước Mô tả tại Chương V 2 cái
44 Tủ điều khiển máy bơm 800x600x200 Mô tả tại Chương V 1 tủ
45 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm Mô tả tại Chương V 1 tủ
46 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha 350A-22ka Mô tả tại Chương V 1 cái
47 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha 350A-18ka Mô tả tại Chương V 1 cái
48 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha 10A-18ka Mô tả tại Chương V 2 cái
49 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 16A-6ka Mô tả tại Chương V 1 cái
50 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 10A-6ka Mô tả tại Chương V 1 cái
51 Đèn LED đơn 1x23W-220V Mô tả tại Chương V 1 bộ
52 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 1 cái
53 Cáp điện CU/XLPE/PVC_FR 4x120mm2 Mô tả tại Chương V 15 m
54 Cáp điện CU/XLPE/PVC_FR 4x4mm2 Mô tả tại Chương V 15 m
55 Cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả tại Chương V 5 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm Mô tả tại Chương V 5 m
57 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km Mô tả tại Chương V 40,812 10m3/km
D Hạng mục: Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả tại Chương V 5,456 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,816 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả tại Chương V 4,64 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả tại Chương V 4,64 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả tại Chương V 13,311 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả tại Chương V 4,738 m3
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Mô tả tại Chương V 122,92 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả tại Chương V 2,777 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể Mô tả tại Chương V 1,94 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả tại Chương V 0,515 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả tại Chương V 3,523 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả tại Chương V 1,699 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả tại Chương V 0,413 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả tại Chương V 2,472 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 0,249 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Mô tả tại Chương V 6,146 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 0,166 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm Mô tả tại Chương V 4,067 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả tại Chương V 0,018 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả tại Chương V 0,04 tấn
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả tại Chương V 123,97 m2
22 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả tại Chương V 123,97 m2
23 Trát nắp bể vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả tại Chương V 163 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả tại Chương V 36,41 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả tại Chương V 7,2 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả tại Chương V 139,92 m2
27 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả tại Chương V 470,5 m2
28 Quét SIKA chống thấm Mô tả tại Chương V 470,5 m2
29 Xử lý mạch ngừng bằng Sika Waterbars Yellow loại O hoặc tương đương Mô tả tại Chương V 53 md
30 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km Mô tả tại Chương V 426,54 10m3/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->