Gói thầu: Gói thầu số 05-XL thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200305312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05-XL thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 16:46:00 đến ngày 2020-03-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,239,442,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,591,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | HẠNG MỤC 1: TBA PHƯƠNG LIỆT 6 (CŨ) | |||
| D | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| E | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| F | 1. Phần thiết bị | |||
| G | 2. Phần vật liệu: | |||
| H | II. Phần Trạm biến áp | |||
| I | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+3x250A+400A+150A+25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Thiết bị đo xa | 1 | bộ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà | 2 | Tụ | |
| J | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 6 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 | 10 | m | |
| K | III. HẠ THẾ | |||
| L | 1. Phần thiết bị | |||
| M | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | 139 | m | |
| N | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| O | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| P | 1. Phần thiết bị | |||
| Q | 2. Phần vật liệu | |||
| R | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | 1. Phần thiết bị | |||
| T | Công tác tháo dỡ thiết bị ngoài nhà: | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo, lắp máy biến điện áp có dầu, 15-35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo, lắp máy biến dòng điện có dầu 35kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo chống sét van 3P, điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo tụ bù 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| U | 2. Phần vật liệu | |||
| V | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Dây chì 31.5A | 1 | bộ (3 sợi) | |
| W | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | 12 | m | |
| X | Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) | 1 | Bộ (3pha) | |
| 2 | Chụp cực máy biến áp | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp che cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 4 | Chụp chống sét van | 1 | bộ | |
| 5 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 3 | m | |
| 6 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | 8 | đầu | |
| 7 | Tủ đựng tụ bù | 1 | tủ | |
| 8 | Đai thép không rỉ | 1 | m | |
| 9 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 10 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | 64 | m | |
| 11 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | 14 | đầu | |
| 12 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 11,34 | kg | |
| 13 | Thép D12 | 17,5 | kg | |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 3 | m | |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 1 | m | |
| 16 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 6 | đầu | |
| 17 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | 2 | đầu | |
| 18 | Que hàn d=3-4 | 2 | kg | |
| 19 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 20 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 21 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 22 | Băng dính cách điện nhỏ | 10 | Cuộn | |
| 23 | Khoá cửa (khoá móc) d6 | 2 | Cái | |
| 24 | Giá đỡ máy biến áp (trọng lượng :231.1 kg/bộ) | 231,1 | kg | |
| 25 | Ghế thao tác (trọng lượng :155.72 kg/bộ) | 155,72 | kg | |
| 26 | Xà đỡ biến điện áp và cầu chì tự rơi (trọng lượng :66.75 kg/bộ) | 66,75 | kg | |
| 27 | Xà đỡ biến dòng điện (trọng lượng :85.24 kg/bộ) | 85,24 | kg | |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian (trọng lượng :32.38 kg/bộ) | 32,38 | kg | |
| 29 | Thang trèo (trọng lượng :33.7 kg/bộ) | 33,7 | kg | |
| 30 | Giá đỡ cáp hạ thế ngang máy biến áp (trọng lượng : 26.2kg/bộ) | 26,2 | kg | |
| 31 | Giá đỡ cáp hạ thế dọc cột (trọng lượng : 31.62kg/bộ) | 31,62 | kg | |
| 32 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (trọng lượng :45.6kg/bộ) | 45,6 | kg | |
| Y | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 5,4 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 3,24 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 | 3,24 | m3 | |
| Z | Công tác tháo dỡ vật liệu: | |||
| 1 | Tháo, lắp sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,7 | 10sứ | |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,008 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,002 | km | |
| 4 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà <= 140 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| AA | III. HẠ THẾ | |||
| AB | 1. Phần thiết bị | |||
| AC | 2. Phần vật liệu | |||
| AD | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| AE | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | Cột | |
| AF | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Biển tên lộ | 38 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 3 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp ABC-4x120 | 11 | Cái | |
| 5 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | 8 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp (120mm2) | 3 | Cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 22 | Cái | |
| 8 | Ống nối A120 | 12 | cái | |
| AG | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | 1 | hộp | |
| 2 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2*25 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 8 | m | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | Cái | |
| 5 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 6 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 7 | Đề can hòm công tơ | 4 | cái | |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.24 kg/bộ) | 20,24 | kg | |
| AH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 2 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 2 | đầu | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | 39,7 | kg | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| AI | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| AJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 15 | m | |
| AK | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,48 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,4 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,495 | m3 | |
| AL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 | 0,36 | m3 | |
| AM | Công tác xây bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,045 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | 0,045 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,135 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,002 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,03 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,12 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 2,144 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 1,12 | m2 | |
| AN | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0742 | 100m3 | |
| AO | Công tác tháo, dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hộp | |
| 2 | Tháo và lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 4 | cái | |
| AP | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,054 | km | |
| 2 | Căng lại dây M4x25 | 5 | m | |
| 3 | Căng lại dây M4x16 | 15 | m | |
| 4 | Căng lại dây Cu-2x25 | 5 | m | |
| AQ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25 | 0,006 | km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,028 | km | |
| 3 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 3 | cột | |
| 4 | Tháo dây Cu-2x11 | 3 | m | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| AR | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| AS | THIẾT BỊ | |||
| AT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | ca | |
| AU | VẬT LIỆU | |||
| AV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | ca | |
| AW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| AX | V. HOÀN TRẢ | |||
| AY | HẠNG MỤC 2: TBA GIÁP NHẤT 2 | |||
| AZ | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BA | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BB | 1. Phần thiết bị | |||
| BC | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (tận dụng) | 14 | m | |
| BD | II. Phần Trạm biến áp | |||
| BE | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+2MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 2 bộ - Điện trở sấy: 1 bộ - Đèn báo sự cố: 1 bộ | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ đỡ MBA 630kVA-22/0,4kV kèm tủ hạ thế 600V-1000A (tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt trong khoang hạ thế của trụ đỡ), kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+3x250A+400A+150A+25A) | 1 | tủ | |
| 5 | Thiết bị đo xa | 1 | bộ | |
| 6 | Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà | 4 | Tụ | |
| BF | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn | 1 | bộ | |
| BG | III. HẠ THẾ | |||
| BH | 1. Phần thiết bị | |||
| BI | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 48 | m | |
| 2 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | 605 | m | |
| BJ | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BK | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BL | 1. Phần thiết bị | |||
| BM | 2. Phần vật liệu | |||
| BN | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| BO | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 6,5 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 1,318 | m3 | |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | 4 | Cái | |
| BP | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 2 | m | |
| BQ | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV - 3x240mm2 | |||
| 1 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 0,752 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 6,2 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,084 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,64 | m2 | |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,493 | m3 | |
| BR | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0237 | 100m3 | |
| BS | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BT | 1. Phần thiết bị | |||
| BU | Công tác tháo dỡ thiết bị ngoài nhà: | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV | 2 | MVAr | |
| BV | Công tác tháo dỡ thiết bị trong nhà: | |||
| 1 | Thay sứ máy biến áp | 1 | MVAr | |
| BW | 2. Phần vật liệu | |||
| BX | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| BY | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | 0,544 | m3 | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 2 | m | |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | 2 | cái | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | 66 | m | |
| BZ | Công tác xử lý đầu Elbow của MBA | |||
| 1 | Sứ Elbow 24kV- 250A cho máy biến áp | 1 | Bộ (3 cái) | |
| CA | Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) | 2 | Bộ | |
| 2 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 3 | m | |
| CB | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Chụp cực máy biến áp | 1 | bộ | |
| 2 | Nắp đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp che cáp trung thế | 1 | bộ | |
| 4 | Hộp che cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Máng che mưa bao quanh trạm biến áp | 1 | bộ | |
| CC | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | 8 | đầu | |
| 3 | Tủ đựng tụ bù | 1 | tủ | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 1 | m | |
| 5 | Khóa đai | 2 | cái | |
| CD | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | 30 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | 14 | đầu | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 3 | m | |
| 4 | Khóa đai | 3 | cái | |
| CE | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 61,74 | kg | |
| 2 | Thép D12 | 6 | kg | |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 9 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 1 | m | |
| 5 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 18 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | 2 | đầu | |
| 7 | Que hàn d=3-4 | 2 | kg | |
| 8 | Sơn chống rỉ | 4,402 | Kg | |
| CF | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 2 | Cái | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | 10 | Cuộn | |
| 5 | Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) | 220 | sợi | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) d6 | 2 | Cái | |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (trọng lượng :44.14 kg/bộ) | 44,14 | kg | |
| 8 | Giá đỡ cáp trung hạ thế lên trạm treo (trọng lượng : 103.93kg/bộ) | 103,93 | kg | |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế ngang máy biến áp (trọng lượng : 26.2kg/bộ) | 52,4 | kg | |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ thế dọc cột (trọng lượng : 31.62kg/bộ) | 31,62 | kg | |
| CG | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| CH | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp | 1 | Cái | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 4 | m | |
| CI | Công tác dựng móng tủ RMU | |||
| 1 | Thép D6 | 1,23 | kg | |
| 2 | Thép D8 | 7,8 | kg | |
| CJ | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Thép D10 | 70,03 | kg | |
| 2 | Thép D12 | 51,7 | kg | |
| 3 | Bulong móng D18 | 10,16 | kg | |
| CK | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 6 | m | |
| CL | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,57 | m3 | |
| CM | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0062 | 100m3 | |
| CN | Công tác làm móng tủ RMU | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,462 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,848 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,009 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,001 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,231 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 0,122 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,23 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 12,644 | m2 | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 1,5 | m2 | |
| CO | Công tác làm móng trạm | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,657 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,949 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,07 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,062 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,157 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 2,0833 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 5,2185 | m3 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 0,69 | m2 | |
| CP | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 29,4 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 17,64 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 | 17,64 | m3 | |
| CQ | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0255 | 100m3 | |
| CR | Công tác tháo dỡ vật liệu: | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 7 | 10sứ | |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 0,0089 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,009 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,003 | km | |
| 6 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 8 | Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ | 26,412 | m2 | |
| CS | III. HẠ THẾ | |||
| CT | 1. Phần thiết bị | |||
| CU | 2. Phần vật liệu | |||
| CV | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| CW | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 | 8 | bộ | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 2 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 0,378 | m3 | |
| 4 | Biển tên lộ | 8 | Cái | |
| CX | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 20 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | 1 | viên | |
| CY | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 3 | Cột | |
| CZ | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 7.64 kg/bộ) | 13,4 | kg | |
| DA | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | 76 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 37 | m | |
| 3 | Khóa đai | 54 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp ABC-4x120 | 37 | Cái | |
| 5 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | 29 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp (120mm2) | 9 | Cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 87 | Cái | |
| 8 | Ống nối A120 | 8 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM120 | 12 | đầu | |
| DB | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 5 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | 6 | hộp | |
| 3 | cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | 10 | m | |
| 4 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2*25 mm2 | 50 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 38 | m | |
| 6 | Đầu cốt AM70 | 20 | đầu | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 30 | Cái | |
| 8 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 9 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 10 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 16.16 kg/bộ) | 16,16 | kg | |
| 11 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) | 81,6 | kg | |
| DC | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 7 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 7 | đầu | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | 138,95 | kg | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 7 | Cái | |
| DD | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| DE | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 52,5 | m | |
| DF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,43 | m3 | |
| DG | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0046 | 100m3 | |
| DH | Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ | |||
| DI | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,24 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,33 | m3 | |
| DJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,26 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 | 1,26 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | 0,525 | 100m | |
| DK | Công tác xây bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,045 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | 0,045 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,135 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,002 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,03 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,12 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 2,144 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 1,12 | m2 | |
| DL | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0605 | 100m3 | |
| DM | Công tác tháo, dỡ, lắp đặt lại, thu hồi | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo và lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 7 | hộp | |
| 3 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 19 | cái | |
| DN | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,17 | km | |
| 2 | Căng lại dây M4x25 | 5 | m | |
| 3 | Căng lại dây M4x16 | 5 | m | |
| DO | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | 0,005 | km | |
| 2 | Tháo dây Cu-2x16 | 15 | m | |
| 3 | Tháo dây Cu-2x25 | 12 | m | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 3 | hộp | |
| DP | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| DQ | THIẾT BỊ | |||
| DR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | ca | |
| DS | VẬT LIỆU | |||
| DT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | ca | |
| DU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| DV | V. HOÀN TRẢ | |||
| DW | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 0,64 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 1,68 | m2 | |
| DX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 3,657 | m2 | |
| DY | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 0,5 | m2 | |
| DZ | HẠNG MỤC 3: TBA VINACONEX | |||
| EA | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EB | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| EC | 1. Phần thiết bị | |||
| ED | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (làm mới) | 11 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 6 | m | |
| EE | II. Phần Trạm biến áp | |||
| EF | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow (TD) | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 (bộ/3 pha): 1 bộ - Điện trở sấy: 1 bộ - Đèn báo sự cố: 1 bộ | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+3x250A+400A+150A+25A) | 2 | tủ | |
| 5 | Thiết bị đo xa | 2 | bộ | |
| 6 | Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà | 4 | Tụ | |
| EG | 2. Phần vật liệu: | |||
| EH | III. HẠ THẾ | |||
| EI | 1. Phần thiết bị | |||
| EJ | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | 482 | m | |
| EK | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EL | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EM | 1. Phần thiết bị | |||
| EN | 2. Phần vật liệu | |||
| EO | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| EP | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | 6 | Cái | |
| 2 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 1 | Bộ | |
| EQ | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ER | 1. Phần thiết bị | |||
| ES | Công tác tháo dỡ thiết bị trong nhà: | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV dưới mặt đất, công suất <= 500kVA | 2 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 3 | tủ | |
| 3 | Tháo tụ bù 0,4kV | 0,08 | MVAr | |
| ET | 2. Phần vật liệu | |||
| EU | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Cầu chì ống 31.5A | 2 | bộ (3 ống) | |
| EV | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | 75 | m | |
| EW | Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) | 2 | Bộ | |
| 2 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 3 | m | |
| EX | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 23 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | 16 | đầu | |
| EY | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | 245 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | 28 | đầu | |
| EZ | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 9 | m | |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 6 | m | |
| 3 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 18 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | 4 | đầu | |
| FA | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 5 | Cái | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | 10 | Cuộn | |
| 5 | Khoá cửa (khoá móc) d6 | 5 | Cái | |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm Vinaconex (trọng lượng :33.26 kg/bộ) | 99,78 | kg | |
| 7 | Giá đỡ cáp trung thế trạm xây (trọng lượng :4.99kg/bộ) | 9,98 | kg | |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm xây (trọng lượng :3.8kg/bộ) | 7,6 | kg | |
| 9 | Giá đỡ cáp treo tường trạm xây (trọng lượng :34.09kg/bộ) | 136,36 | kg | |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ thế lộ tổng trạm Vinaconex (trọng lượng :16.49kg/bộ) | 181,39 | kg | |
| FB | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| FC | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 25 | m | |
| FD | Công tác tháo dỡ vật liệu: | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,0375 | km | |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,03 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,014 | km | |
| FE | III. HẠ THẾ | |||
| FF | 1. Phần thiết bị | |||
| FG | 2. Phần vật liệu | |||
| FH | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| FI | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | Cột | |
| FJ | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.46 kg/bộ) | 36,46 | kg | |
| FK | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | 176 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 7 | m | |
| 3 | Khóa đai | 10 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp ABC-4x120 | 25 | Cái | |
| 5 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | 24 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp (120mm2) | 8 | Cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 110 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt AM120 | 20 | đầu | |
| FL | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 1 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | 5 | hộp | |
| 3 | cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | 2 | m | |
| 4 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2*25 mm2 | 5 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 32 | m | |
| 6 | Đầu cốt AM70 | 4 | đầu | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | Cái | |
| 8 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 9 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 10 | Đề can hòm công tơ | 37 | cái | |
| 11 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 16.16 kg/bộ) | 16,16 | kg | |
| 12 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) | 40,8 | kg | |
| FM | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 110 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 110 | đầu | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | 119,1 | kg | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 6 | Cái | |
| FN | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| FO | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 45 | m | |
| FP | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,24 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 3,6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,33 | m3 | |
| FQ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 | 1,08 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | 0,45 | 100m | |
| FR | Công tác tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo và lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 18 | cái | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| FS | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,07 | km | |
| 2 | Căng lại dây M4x16 | 5 | m | |
| 3 | Căng lại dây Cu-2x25 | 15 | m | |
| FT | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 | 0,048 | km | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hộp | |
| FU | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| FV | THIẾT BỊ | |||
| FW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA | 1,5 | ca | |
| FX | VẬT LIỆU | |||
| FY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | ca | |
| FZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| GA | V. HOÀN TRẢ | |||
| GB | HẠNG MỤC 4: TBA TT HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ | |||
| GC | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GD | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GE | 1. Phần thiết bị | |||
| GF | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 5 | m | |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (tận dụng) | 12 | m | |
| GG | II. Phần Trạm biến áp | |||
| GH | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+2MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 2 bộ - Điện trở sấy: 1 bộ - Đèn báo sự cố: 1 bộ | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ đỡ MBA 630kVA-22/0,4kV kèm tủ hạ thế 600V-1000A (tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt trong khoang hạ thế của trụ đỡ), kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+3x250A+400A+150A+25A) | 1 | tủ | |
| 5 | Thiết bị đo xa | 1 | bộ | |
| 6 | Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà | 4 | Tụ | |
| GI | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24 kV - 3x50 mm2 | 72 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 6 | m | |
| GJ | III. HẠ THẾ | |||
| GK | 1. Phần thiết bị | |||
| GL | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 36 | m | |
| 2 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | 72 | m | |
| GM | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GN | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| GO | 1. Phần thiết bị | |||
| GP | 2. Phần vật liệu | |||
| GQ | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| GR | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 8 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 1,501 | m3 | |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | 4 | Cái | |
| GS | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| GT | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV - 3x240mm2 | |||
| 1 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 1,246 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 10,6 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,138 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,717 | m3 | |
| GU | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,031 | 100m3 | |
| GV | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GW | 1. Phần thiết bị | |||
| GX | Công tác tháo dỡ thiết bị: | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV | 2 | bộ | |
| 3 | Thay sứ máy biến áp | 1 | bộ (3 quả) | |
| 4 | Tháo tụ bù 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| GY | 2. Phần vật liệu | |||
| GZ | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| HA | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cát đen đổ nền | 14,058 | m3 | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 63,7 | m | |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | 1 | cái | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | 36 | m | |
| HB | Công tác xử lý đầu Elbow của MBA | |||
| 1 | Sứ Elbow 24kV- 250A cho máy biến áp | 1 | Bộ (3 cái) | |
| HC | Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 3 | m | |
| HD | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Chụp cực máy biến áp | 1 | bộ | |
| 2 | Nắp đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp che cáp trung thế | 1 | bộ | |
| 4 | Hộp che cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Máng che mưa bao quanh trạm biến áp | 1 | bộ | |
| HE | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 6 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | 16 | đầu | |
| 3 | Tủ đựng tụ bù | 1 | tủ | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 1 | m | |
| 5 | Khóa đai | 2 | cái | |
| HF | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | 87 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | 28 | đầu | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 3 | m | |
| 4 | Khóa đai | 3 | cái | |
| HG | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,43kg/cọc) | 86,58 | kg | |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 61,74 | kg | |
| 3 | Thép D12 | 6 | kg | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 9 | m | |
| 5 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 1 | m | |
| 6 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 18 | đầu | |
| 7 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | 2 | đầu | |
| 8 | Que hàn d=3-4 | 2 | kg | |
| 9 | Sơn chống rỉ | 4,402 | Kg | |
| HH | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 2 | Cái | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | 10 | Cuộn | |
| 5 | Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) | 220 | sợi | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) d6 | 2 | Cái | |
| 7 | Giá đỡ cáp trung hạ thế lên trạm treo (trọng lượng : 103.93kg/bộ) | 103,93 | kg | |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế ngang máy biến áp (trọng lượng : 26.2kg/bộ) | 52,4 | kg | |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế dọc cột (trọng lượng : 31.62kg/bộ) | 31,62 | kg | |
| HI | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| HJ | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp | 1 | Cái | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 84 | m | |
| HK | Công tác dựng móng tủ RMU | |||
| 1 | Thép D6 | 1,23 | kg | |
| 2 | Thép D8 | 7,8 | kg | |
| HL | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Thép D10 | 70,03 | kg | |
| 2 | Thép D12 | 51,7 | kg | |
| 3 | Bulong móng D18 | 10,16 | kg | |
| HM | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 11,452 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 127 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 1,272 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 15,778 | m3 | |
| HN | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,285 | 100m3 | |
| HO | Công tác làm móng tủ RMU | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 4,62 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,116 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,848 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,009 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,001 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,231 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 0,122 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,23 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 12,644 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 1,5 | m2 | |
| HP | Công tác làm móng trạm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 7,314 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,183 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 0,658 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,949 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,07 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0,062 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,157 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 2,0833 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 5,2185 | m3 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả | 0,69 | m2 | |
| HQ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 29,4 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 17,64 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 | 17,64 | m3 | |
| HR | Công tác làm tường rào trạm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 12 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,135 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | 15,84 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,755 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0,018 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,021 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,27 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 | 0,092 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,425 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 24 | m2 | |
| HS | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,2047 | 100m3 | |
| HT | Công tác tháo dỡ vật liệu: | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 7 | 10sứ | |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 0,0127 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,009 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 | 0,056 | km | |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,004 | km | |
| 7 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 10 | Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ | 26,412 | m2 | |
| HU | III. HẠ THẾ | |||
| HV | 1. Phần thiết bị | |||
| HW | 2. Phần vật liệu | |||
| HX | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| HY | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 | 6 | bộ | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 4,4 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 1,415 | m3 | |
| 4 | Biển tên lộ | 6 | Cái | |
| 5 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đúp (TL: 51.71 kg/bộ) | 51,71 | kg | |
| HZ | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 15 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| IA | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| IB | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 11 | 1 | Cột | |
| IC | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | 44 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 3 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp ABC-4x120 | 6 | Cái | |
| 5 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | 6 | cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt AM120 | 16 | đầu | |
| ID | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 1 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | 4 | hộp | |
| 3 | cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | 2 | m | |
| 4 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2*25 mm2 | 45 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 24 | m | |
| 6 | Đầu cốt AM70 | 4 | đầu | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 40 | Cái | |
| 8 | Đai thép không rỉ | 8 | m | |
| 9 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 10 | Đề can hòm công tơ | 33 | cái | |
| 11 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) | 20,4 | kg | |
| 12 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.24 kg/bộ) | 40,48 | kg | |
| IE | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 5 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 5 | đầu | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | 99,25 | kg | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| IF | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| IG | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 37,5 | m | |
| IH | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm | 4,4 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,061 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 0,55 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,5 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm | 0,15 | 100m | |
| II | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0211 | 100m3 | |
| IJ | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,48 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,4 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 3,495 | m3 | |
| IK | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,9 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 | 0,9 | m3 | |
| IL | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0925 | 100m3 | |
| IM | Công tác tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hộp | |
| 2 | Tháo và lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 6 | hộp | |
| 3 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 12 | cái | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 3 | hộp | |
| IN | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,009 | km | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,122 | km | |
| 3 | Căng lại dây M4x25 | 15 | m | |
| 4 | Căng lại dây M4x16 | 15 | m | |
| IO | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25 | 0,003 | km | |
| 2 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 4 | cột | |
| 3 | Tháo dây Cu-2x25 | 21 | m | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 4 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 2 | hộp | |
| IP | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| IQ | THIẾT BỊ | |||
| IR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | ca | |
| IS | VẬT LIỆU | |||
| IT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | ca | |
| IU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| IV | V. HOÀN TRẢ | |||
| IW | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 1,38 | m2 | |
| IX | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 0,122 | m2 | |
| IY | HẠNG MỤC 5: TBA TT TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG BỘ NHẸ | |||
| IZ | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JA | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| JB | 1. Phần thiết bị | |||
| JC | 2. Phần vật liệu: | |||
| JD | II. Phần Trạm biến áp | |||
| JE | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+3x250A+400A+150A+25A) | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị đo xa | 1 | bộ | |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà | 2 | Tụ | |
| JF | 2. Phần vật liệu: | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 6 | m | |
| JG | III. HẠ THẾ | |||
| JH | 1. Phần thiết bị | |||
| JI | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | 115 | m | |
| JJ | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JK | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| JL | 1. Phần thiết bị | |||
| JM | 2. Phần vật liệu | |||
| JN | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JO | 1. Phần thiết bị | |||
| JP | Công tác tháo dỡ thiết bị ngoài nhà: | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 250kVA | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo tụ bù 0,4kV | 0,02 | MVAr | |
| JQ | 2. Phần vật liệu | |||
| JR | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Dây chì 31.5A | 1 | bộ (3 sợi) | |
| JS | Công tác dựng móng trạm | |||
| 1 | Chụp sứ cao thế máy biến áp | 1 | bộ | |
| 2 | Chụp chống sét van | 1 | bộ | |
| JT | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | 8 | đầu | |
| 3 | Tủ đựng tụ bù | 1 | tủ | |
| 4 | Đai thép không rỉ | 1 | m | |
| 5 | Khóa đai | 2 | cái | |
| JU | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | 57 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | 14 | đầu | |
| 3 | Đai thép không rỉ | 3 | m | |
| 4 | Khóa đai | 3 | cái | |
| JV | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 11,34 | kg | |
| 2 | Thép D12 | 17,5 | kg | |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 9 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 1 | m | |
| 5 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 18 | đầu | |
| 6 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | 2 | đầu | |
| 7 | Que hàn d=3-4 | 2 | kg | |
| JW | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 2 | Cái | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | 10 | Cuộn | |
| 5 | Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) | 220 | sợi | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) d6 | 2 | Cái | |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp (trọng lượng :231.1 kg/bộ) | 231,1 | kg | |
| 8 | Ghế thao tác (trọng lượng :155.72 kg/bộ) | 155,72 | kg | |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (trọng lượng :36.78 kg/bộ) | 36,78 | kg | |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian (trọng lượng :32.38 kg/bộ) | 32,38 | kg | |
| 11 | Xà đỡ chống sét van mặt máy (trọng lượng :2.2 kg/bộ) | 2,2 | kg | |
| 12 | Thang trèo (trọng lượng :33.7 kg/bộ) | 33,7 | kg | |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế dọc máy biến áp (trọng lượng : 10.068kg/bộ) | 10,068 | kg | |
| 14 | Giá đỡ cáp hạ thế ngang máy biến áp (trọng lượng : 26.2kg/bộ) | 26,2 | kg | |
| 15 | Giá đỡ cáp hạ thế dọc cột (trọng lượng : 31.62kg/bộ) | 31,62 | kg | |
| 16 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (trọng lượng :45.6kg/bộ) | 45,6 | kg | |
| JX | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 5,4 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 3,24 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 | 3,24 | m3 | |
| JY | Công tác tháo dỡ vật liệu: | |||
| 1 | Tháo, lắp sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,7 | 10sứ | |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,014 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,003 | km | |
| 4 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà <= 140 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 1 | bộ | |
| JZ | III. HẠ THẾ | |||
| KA | 1. Phần thiết bị | |||
| KB | 2. Phần vật liệu | |||
| KC | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| KD | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | Cột | |
| KE | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.52 kg/bộ) | 35,52 | kg | |
| KF | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | 45 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 6 | m | |
| 3 | Khóa đai | 12 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp ABC-4x120 | 10 | Cái | |
| 5 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | 10 | cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 26 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt AM120 | 4 | đầu | |
| KG | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 1 | hộp | |
| 2 | cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | 2 | m | |
| 3 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2*25 mm2 | 5 | m | |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 4 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM70 | 4 | đầu | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | Cái | |
| 7 | Đề can hòm công tơ | 4 | cái | |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) | 20,4 | kg | |
| KH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 1 | đầu | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | 19,85 | kg | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | Cái | |
| KI | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| KJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 7,5 | m | |
| KK | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 4,11 | m3 | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,308 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,11 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2,613 | m3 | |
| KL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,18 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 | 0,18 | m3 | |
| KM | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,0822 | 100m3 | |
| KN | Công tác tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 2 | cái | |
| KO | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x70 | 0,044 | km | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 | 0,017 | km | |
| 3 | Căng lại dây M4x25 | 5 | m | |
| 4 | Căng lại dây M4x16 | 10 | m | |
| KP | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao <=8m | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| KQ | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| KR | THIẾT BỊ | |||
| KS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | ca | |
| KT | VẬT LIỆU | |||
| KU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | ca | |
| KV | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| KW | V. HOÀN TRẢ | |||
| KX | HẠNG MỤC 6: TBA KIM GIANG 4 | |||
| KY | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KZ | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| LA | 1. Phần thiết bị | |||
| LB | 2. Phần vật liệu: | |||
| LC | II. Phần Trạm biến áp | |||
| LD | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 1000kVA, đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-1600A TN (4x250A+2x400A+25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Thiết bị đo xa | 1 | bộ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 20KVAr, 440V, 3P, trong nhà | 5 | Tụ | |
| LE | 2. Phần vật liệu: | |||
| LF | III. HẠ THẾ | |||
| LG | 1. Phần thiết bị | |||
| LH | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | 322 | m | |
| LI | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LJ | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| LK | 1. Phần thiết bị | |||
| LL | 2. Phần vật liệu | |||
| LM | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| LN | 1. Phần thiết bị | |||
| LO | Công tác tháo dỡ thiết bị trong nhà: | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV dưới mặt đất, công suất <= 630kVA | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo tụ bù 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| LP | Công tác tháo dỡ vật liệu: | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,03 | km | |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,003 | km | |
| LQ | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cầu chì ống 50A | 1 | bộ (3 ống) | |
| LR | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | 36 | m | |
| LS | Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) | 1 | Bộ | |
| LT | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 16 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | 16 | đầu | |
| LU | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | 27 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | 28 | đầu | |
| LV | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 9 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 18 | đầu | |
| LW | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 2 | Cái | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | 10 | Cuộn | |
| 5 | Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) | 220 | sợi | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) d6 | 2 | Cái | |
| 7 | Giá đỡ cáp trung thế trạm xây (trọng lượng :4.99kg/bộ) | 4,99 | kg | |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm xây (trọng lượng :3.8kg/bộ) | 3,8 | kg | |
| 9 | Giá đỡ cáp vặn xoắn treo tường trạm Kim Giang 4 (trọng lượng :37.74kg/bộ) | 37,74 | kg | |
| LX | III. HẠ THẾ | |||
| LY | 1. Phần thiết bị | |||
| LZ | 2. Phần vật liệu | |||
| MA | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| MB | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | Cột | |
| MC | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.24 kg/bộ) | 62,08 | kg | |
| MD | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | 24 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 14 | m | |
| 3 | Khóa đai | 28 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp ABC-4x120 | 22 | Cái | |
| 5 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | 18 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp (120mm2) | 4 | Cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 111 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt AM120 | 8 | đầu | |
| ME | Di chuyển hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 1 | hộp | |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) | 4 | hộp | |
| 3 | cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | 2 | m | |
| 4 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2*25 mm2 | 20 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 28 | m | |
| 6 | Đầu cốt AM70 | 4 | đầu | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 10 | Cái | |
| 8 | Đai thép không rỉ | 4 | m | |
| 9 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 10 | Đề can hòm công tơ | 16 | cái | |
| MF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 6 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 6 | đầu | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | 119,1 | kg | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 6 | Cái | |
| MG | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| MH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 45 | m | |
| MI | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,165 | m3 | |
| MJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 | 1,08 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | 0,45 | 100m | |
| MK | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,036 | 100m3 | |
| ML | Công tác tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo và lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 14 | cái | |
| 3 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| MM | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,042 | km | |
| 2 | Căng lại dây Cu-2x25 | 5 | m | |
| MN | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà hạ thế | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo dây Cu-2x25 | 12 | m | |
| 3 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 3 | hộp | |
| MO | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| MP | THIẾT BỊ | |||
| MQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA | 1 | ca | |
| MR | VẬT LIỆU | |||
| MS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | ca | |
| MT | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0,5 | ca | |
| MU | V. HOÀN TRẢ | |||
| MV | HẠNG MỤC 7: TBA TIỂU HỌC KIM GIANG | |||
| MW | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MX | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| MY | 1. Phần thiết bị | |||
| MZ | 2. Phần vật liệu: | |||
| NA | II. Phần Trạm biến áp | |||
| NB | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 750kVA, đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-1250A TN (2x250A+2x400A+25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Thiết bị đo xa | 1 | bộ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 20KVAr, 440V, 3P, trong nhà | 4 | Tụ | |
| NC | 2. Phần vật liệu: | |||
| ND | III. HẠ THẾ | |||
| NE | 1. Phần thiết bị | |||
| NF | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 148 | m | |
| NG | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NH | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| NI | 1. Phần thiết bị | |||
| NJ | 2. Phần vật liệu | |||
| NK | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| NL | 1. Phần thiết bị | |||
| NM | Công tác tháo dỡ thiết bị trong nhà: | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV dưới mặt đất, công suất <= 200kVA | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| NN | 2. Phần vật liệu | |||
| NO | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Cầu chì ống 31.5A | 1 | bộ (3 ống) | |
| NP | Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA | |||
| 1 | Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) | 2 | Bộ | |
| NQ | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 10 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | 16 | đầu | |
| NR | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | 88 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | 22 | đầu | |
| NS | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 32,004 | kg | |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 9 | m | |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 3 | m | |
| 4 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 18 | đầu | |
| 5 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | 2 | đầu | |
| NT | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 2 | Cái | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | 10 | Cuộn | |
| 5 | Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) | 220 | sợi | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) d6 | 2 | Cái | |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (trọng lượng :44.14 kg/bộ) | 44,14 | kg | |
| 8 | Giá đỡ cáp trung thế trạm xây (trọng lượng :4.99kg/bộ) | 4,99 | kg | |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm xây (trọng lượng :3.8kg/bộ) | 3,8 | kg | |
| NU | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,08 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 | 1,08 | m3 | |
| NV | III. HẠ THẾ | |||
| NW | 1. Phần thiết bị | |||
| NX | 2. Phần vật liệu | |||
| NY | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| NZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 | 2 | bộ | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 130 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 34,509 | m3 | |
| 4 | Biển tên lộ | 2 | Cái | |
| OA | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 133 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | 11 | viên | |
| OB | Phần vật liệu đường trục hạ thế | |||
| OC | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| OD | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | Cột | |
| OE | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | Cái | |
| 2 | Đầu cốt AM120 | 4 | đầu | |
| OF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 1 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 1 | đầu | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | 19,85 | kg | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | Cái | |
| OG | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| OH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 7,5 | m | |
| OI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 8 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,32 | m3 | |
| 3 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 38 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,76 | m3 | |
| 5 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 1,33 | m3 | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 42,8 | m2 | |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 36,199 | m3 | |
| OJ | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,4118 | 100m3 | |
| OK | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 4,11 | m3 | |
| 2 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,068 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,31 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,448 | m3 | |
| OL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,18 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 | 0,18 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | 0,075 | 100m | |
| OM | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,4427 | 100m3 | |
| ON | Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 0,041 | km | |
| OO | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột chiều cao <=10m | 1 | cột | |
| OP | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| OQ | THIẾT BỊ | |||
| OR | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | ca | |
| OS | VẬT LIỆU | |||
| OT | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| OU | V. HOÀN TRẢ | |||
| OV | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 1,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 42,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTASFALT | 7,6 | m2 | |
| OW | HẠNG MỤC 8: TBA KIM GIANG 1 | |||
| OX | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OY | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| OZ | 1. Phần thiết bị | |||
| PA | 2. Phần vật liệu: | |||
| PB | II. Phần Trạm biến áp | |||
| PC | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 1000kVA, đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-1600A TN (4x250A+2x400A+25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Thiết bị đo xa | 1 | bộ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 20KVAr, 440V, 3P, trong nhà | 5 | Tụ | |
| PD | 2. Phần vật liệu: | |||
| PE | III. HẠ THẾ | |||
| PF | 1. Phần thiết bị | |||
| PG | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 | 290 | m | |
| PH | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PI | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| PJ | 1. Phần thiết bị | |||
| PK | 2. Phần vật liệu | |||
| PL | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| PM | 1. Phần thiết bị | |||
| PN | Công tác tháo dỡ thiết bị trong nhà: | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV dưới mặt đất, công suất <= 630kVA | 1 | máy | |
| 2 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 3 | Tháo tụ bù 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| PO | 2. Phần vật liệu | |||
| PP | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Cầu chì ống 50A | 1 | bộ (3 ống) | |
| PQ | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 10 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | 16 | đầu | |
| PR | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | 105 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | 28 | đầu | |
| PS | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 9 | m | |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 3 | m | |
| 3 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 18 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | 2 | đầu | |
| PT | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 2 | Cái | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | 10 | Cuộn | |
| 5 | Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) | 220 | sợi | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) d6 | 2 | Cái | |
| 7 | Giá đỡ cáp trung thế trạm xây (trọng lượng :4.99kg/bộ) | 4,99 | kg | |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm xây (trọng lượng :3.8kg/bộ) | 3,8 | kg | |
| 9 | Giá đỡ cáp vặn xoắn treo tường trạm Kim Giang 1 (trọng lượng :52.74kg/bộ) | 52,74 | kg | |
| PU | Công tác tháo dỡ vật liệu: | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 0,004 | km | |
| PV | III. HẠ THẾ | |||
| PW | 1. Phần thiết bị | |||
| PX | 2. Phần vật liệu | |||
| PY | Công tác lắp đặt xà hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.52 kg/bộ) | 35,52 | kg | |
| PZ | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Biển tên lộ | 20 | cái | |
| 2 | Đai thép không rỉ | 16 | m | |
| 3 | Khóa đai | 24 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp ABC-4x120 | 18 | Cái | |
| 5 | Kẹp hãm cáp (50-120mm2) | 16 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp (120mm2) | 2 | Cái | |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 94 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt AM120 | 8 | đầu | |
| QA | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 4 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 4 | đầu | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) | 79,4 | kg | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| QB | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 30 | m | |
| QC | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,72 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 | 0,72 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | 0,3 | 100m | |
| QD | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| QE | THIẾT BỊ | |||
| QF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA | 1 | ca | |
| QG | VẬT LIỆU | |||
| QH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | ca | |
| QI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 0,5 | ca | |
| QJ | V. HOÀN TRẢ | |||
| QK | HẠNG MỤC 9: TBA X1 HẠ ĐÌNH | |||
| QL | A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QM | I. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| QN | 1. Phần thiết bị | |||
| QO | 2. Phần vật liệu: | |||
| QP | II. Phần Trạm biến áp | |||
| 1. Phần thiết bị | ||||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-1000A NT (630A+2x250A+25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Thiết bị đo xa | 1 | bộ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 20KVAr, 440V, 3P, trong nhà | 1 | Tụ | |
| QR | 2. Phần vật liệu: | |||
| QS | III. HẠ THẾ | |||
| QT | 1. Phần thiết bị | |||
| QU | 2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 | 202 | m | |
| QV | B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QW | I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| QX | 1. Phần thiết bị | |||
| QY | 2. Phần vật liệu | |||
| QZ | II. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| RA | 1. Phần thiết bị | |||
| RB | Công tác tháo dỡ thiết bị ngoài nhà: | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| RC | 2. Phần vật liệu | |||
| RD | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Cầu chì ống 31.5A | 1 | bộ (3 ống) | |
| RE | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | 1 | cái | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | 21 | m | |
| RF | Đấu nối tụ bù | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 3 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | 8 | đầu | |
| RG | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 | 25,5 | m | |
| 2 | Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu | 14 | đầu | |
| RH | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | 9 | m | |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | 1 | m | |
| 3 | Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu | 18 | đầu | |
| 4 | Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) | 2 | đầu | |
| RI | Phụ kiện phần trạm biến áp | |||
| 1 | Biển tên trạm | 2 | Cái | |
| 2 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 3 | Biển an toàn | 2 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện nhỏ | 10 | Cuộn | |
| 5 | Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) | 220 | sợi | |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) d6 | 2 | Cái | |
| RJ | Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 4 | m | |
| RK | III. HẠ THẾ | |||
| RL | 1. Phần thiết bị | |||
| RM | 2. Phần vật liệu | |||
| RN | Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 | 4 | bộ | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 89 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 20,054 | m3 | |
| 4 | Biển tên lộ | 4 | Cái | |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp lên cột đúp (TL: 40.61 kg/bộ) | 40,61 | kg | |
| RO | Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228 | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 188 | m | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | 7 | viên | |
| RP | Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 26 | Cái | |
| RQ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 162 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 3,24 | m3 | |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công | 3,24 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,2 | m2 | |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 22,368 | m3 | |
| RR | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,2904 | 100m3 | |
| RS | Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 0,2885 | 100m3 | |
| RT | IV. VẬN CHUYỂN | |||
| RU | THIẾT BỊ | |||
| RV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA | 1 | ca | |
| RW | VẬT LIỆU | |||
| RX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu | 1 | ca | |
| RY | V. HOÀN TRẢ | |||
| RZ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 32,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block | 3,2 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi