Gói thầu: Gói thầu số 05-XL thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200305312-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 05-XL thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200237177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 16:46:00 đến ngày 2020-03-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,239,442,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,591,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm chín mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C HẠNG MỤC 1: TBA PHƯƠNG LIỆT 6 (CŨ)
D A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
E I. Phần cáp ngầm trung thế
F 1. Phần thiết bị
G 2. Phần vật liệu:
H II. Phần Trạm biến áp
I 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow 1 máy
2 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+3x250A+400A+150A+25A) 1 tủ
3 Thiết bị đo xa 1 bộ
4 Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà 2 Tụ
J 2. Phần vật liệu:
1 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 6 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=85/65 10 m
K III. HẠ THẾ
L 1. Phần thiết bị
M 2. Phần vật liệu
1 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 139 m
N B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
O I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
P 1. Phần thiết bị
Q 2. Phần vật liệu
R II. TRẠM BIẾN ÁP
S 1. Phần thiết bị
T Công tác tháo dỡ thiết bị ngoài nhà:
1 Tháo tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Tháo, lắp máy biến điện áp có dầu, 15-35kV 1 bộ
3 Tháo, lắp máy biến dòng điện có dầu 35kV 1 bộ
4 Tháo chống sét van 3P, điện áp <= 35kV 1 bộ
5 Tháo tụ bù 0,4kV 0,04 MVAr
U 2. Phần vật liệu
V Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Dây chì 31.5A 1 bộ (3 sợi)
W Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 12 m
X Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1 Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) 1 Bộ (3pha)
2 Chụp cực máy biến áp 1 bộ
3 Hộp che cáp hạ thế 1 bộ
4 Chụp chống sét van 1 bộ
5 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 3 m
6 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu 8 đầu
7 Tủ đựng tụ bù 1 tủ
8 Đai thép không rỉ 1 m
9 Khóa đai 2 cái
10 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 64 m
11 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu 14 đầu
12 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) 11,34 kg
13 Thép D12 17,5 kg
14 Dây đồng mềm tiếp địa M50 3 m
15 Dây đồng mềm tiếp địa M120 1 m
16 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 6 đầu
17 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) 2 đầu
18 Que hàn d=3-4 2 kg
19 Biển tên trạm 1 Cái
20 Biển sơ đồ điện 1 Cái
21 Biển an toàn 2 Cái
22 Băng dính cách điện nhỏ 10 Cuộn
23 Khoá cửa (khoá móc) d6 2 Cái
24 Giá đỡ máy biến áp (trọng lượng :231.1 kg/bộ) 231,1 kg
25 Ghế thao tác (trọng lượng :155.72 kg/bộ) 155,72 kg
26 Xà đỡ biến điện áp và cầu chì tự rơi (trọng lượng :66.75 kg/bộ) 66,75 kg
27 Xà đỡ biến dòng điện (trọng lượng :85.24 kg/bộ) 85,24 kg
28 Xà đỡ sứ trung gian (trọng lượng :32.38 kg/bộ) 32,38 kg
29 Thang trèo (trọng lượng :33.7 kg/bộ) 33,7 kg
30 Giá đỡ cáp hạ thế ngang máy biến áp (trọng lượng : 26.2kg/bộ) 26,2 kg
31 Giá đỡ cáp hạ thế dọc cột (trọng lượng : 31.62kg/bộ) 31,62 kg
32 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (trọng lượng :45.6kg/bộ) 45,6 kg
Y Công tác tiếp địa
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 5,4 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 3,24 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 3,24 m3
Z Công tác tháo dỡ vật liệu:
1 Tháo, lắp sứ đứng 15-22kV trên cột 0,7 10sứ
2 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,008 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,002 km
4 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 2 bộ
5 Tháo hạ xà <= 140 kg trên cột đỡ 1 bộ
6 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 1 bộ
7 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 1 bộ
AA III. HẠ THẾ
AB 1. Phần thiết bị
AC 2. Phần vật liệu
AD Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
AE Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 3 Cột
AF Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Biển tên lộ 38 cái
2 Đai thép không rỉ 8 m
3 Khóa đai 16 cái
4 Móc treo cáp ABC-4x120 11 Cái
5 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) 8 cái
6 Kẹp treo cáp (120mm2) 3 Cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 22 Cái
8 Ống nối A120 12 cái
AG Di chuyển hòm công tơ
1 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) 1 hộp
2 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2*25 mm2 10 m
3 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 8 m
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 15 Cái
5 Đai thép không rỉ 6 m
6 Khóa đai 6 cái
7 Đề can hòm công tơ 4 cái
8 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.24 kg/bộ) 20,24 kg
AH Công tác tiếp địa
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 2 m
2 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 2 đầu
3 Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) 39,7 kg
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
AI Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
AJ Công tác tiếp địa
1 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 15 m
AK Công tác dựng cột
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 1,8 m3
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,48 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 5,4 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,495 m3
AL Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,36 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 0,36 m3
AM Công tác xây bệ tủ hạ thế
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,045 m3
2 Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công 0,045 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,135 m3
4 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,002 100m2
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,03 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,12 m3
7 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 2,144 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1,12 m2
AN Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,0742 100m3
AO Công tác tháo, dỡ, lắp đặt lại
1 Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 4 hộp
2 Tháo và lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hộp
3 Tháo, lắp công tơ 1 pha 4 cái
AP Căng lại dây
1 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 0,054 km
2 Căng lại dây M4x25 5 m
3 Căng lại dây M4x16 15 m
4 Căng lại dây Cu-2x25 5 m
AQ Công tác thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25 0,006 km
2 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 0,028 km
3 Thu hồi cột chiều cao <=8m 3 cột
4 Tháo dây Cu-2x11 3 m
5 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hộp
AR IV. VẬN CHUYỂN
AS THIẾT BỊ
AT Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 1 ca
AU VẬT LIỆU
AV Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 ca
AW Phần đường trục hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 ca
AX V. HOÀN TRẢ
AY HẠNG MỤC 2: TBA GIÁP NHẤT 2
AZ A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
BA I. Phần cáp ngầm trung thế
BB 1. Phần thiết bị
BC 2. Phần vật liệu:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (tận dụng) 14 m
BD II. Phần Trạm biến áp
BE 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow 1 máy
2 Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+2MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 2 bộ - Điện trở sấy: 1 bộ - Đèn báo sự cố: 1 bộ 1 Tủ
3 Trụ đỡ MBA 630kVA-22/0,4kV kèm tủ hạ thế 600V-1000A (tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt trong khoang hạ thế của trụ đỡ), kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế 1 tủ
4 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+3x250A+400A+150A+25A) 1 tủ
5 Thiết bị đo xa 1 bộ
6 Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà 4 Tụ
BF 2. Phần vật liệu:
1 Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn 1 bộ
BG III. HẠ THẾ
BH 1. Phần thiết bị
BI 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 48 m
2 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 605 m
BJ B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BK I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BL 1. Phần thiết bị
BM 2. Phần vật liệu
BN Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
BO Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV 3x240mm2
1 Băng báo hiệu cáp 6,5 m
2 Cát đen đổ nền 1,318 m3
3 Biển chỉ dẫn cáp 4 Cái
BP Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
1 Mốc báo hiệu cáp 3 viên
2 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 2 m
BQ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV - 3x240mm2
1 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công 0,752 m3
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 6,2 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 0,084 m3
4 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,64 m2
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 1,493 m3
BR Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,0237 100m3
BS II. TRẠM BIẾN ÁP
BT 1. Phần thiết bị
BU Công tác tháo dỡ thiết bị ngoài nhà:
1 Tháo tủ hạ thế 3P 1 bộ
2 Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV 2 MVAr
BV Công tác tháo dỡ thiết bị trong nhà:
1 Thay sứ máy biến áp 1 MVAr
BW 2. Phần vật liệu
BX Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
BY Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Cát đen đổ nền 0,544 m3
2 Băng báo hiệu cáp 2 m
3 Biển chỉ dẫn cáp 2 cái
4 Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 66 m
BZ Công tác xử lý đầu Elbow của MBA
1 Sứ Elbow 24kV- 250A cho máy biến áp 1 Bộ (3 cái)
CA Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1 Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) 2 Bộ
2 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 3 m
CB Công tác dựng móng trạm
1 Chụp cực máy biến áp 1 bộ
2 Nắp đỡ máy biến áp 1 bộ
3 Hộp che cáp trung thế 1 bộ
4 Hộp che cáp hạ thế 1 bộ
5 Máng che mưa bao quanh trạm biến áp 1 bộ
CC Đấu nối tụ bù
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 8 m
2 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu 8 đầu
3 Tủ đựng tụ bù 1 tủ
4 Đai thép không rỉ 1 m
5 Khóa đai 2 cái
CD Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 30 m
2 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu 14 đầu
3 Đai thép không rỉ 3 m
4 Khóa đai 3 cái
CE Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) 61,74 kg
2 Thép D12 6 kg
3 Dây đồng mềm tiếp địa M50 9 m
4 Dây đồng mềm tiếp địa M120 1 m
5 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 18 đầu
6 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) 2 đầu
7 Que hàn d=3-4 2 kg
8 Sơn chống rỉ 4,402 Kg
CF Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 2 Cái
2 Biển sơ đồ điện 1 Cái
3 Biển an toàn 2 Cái
4 Băng dính cách điện nhỏ 10 Cuộn
5 Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) 220 sợi
6 Khoá cửa (khoá móc) d6 2 Cái
7 Giá đỡ tủ hạ thế (trọng lượng :44.14 kg/bộ) 44,14 kg
8 Giá đỡ cáp trung hạ thế lên trạm treo (trọng lượng : 103.93kg/bộ) 103,93 kg
9 Giá đỡ cáp hạ thế ngang máy biến áp (trọng lượng : 26.2kg/bộ) 52,4 kg
10 Giá đỡ cáp hạ thế dọc cột (trọng lượng : 31.62kg/bộ) 31,62 kg
CG Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
CH Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Mốc báo hiệu cáp 1 Cái
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 4 m
CI Công tác dựng móng tủ RMU
1 Thép D6 1,23 kg
2 Thép D8 7,8 kg
CJ Công tác dựng móng trạm
1 Thép D10 70,03 kg
2 Thép D12 51,7 kg
3 Bulong móng D18 10,16 kg
CK Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 6 m
CL Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,8 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 0,57 m3
CM Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,0062 100m3
CN Công tác làm móng tủ RMU
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,462 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,848 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,009 tấn
4 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,001 100m2
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,231 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 0,122 m3
7 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,23 m3
8 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 12,644 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1,5 m2
CO Công tác làm móng trạm
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,657 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 6,949 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,07 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,062 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,157 100m2
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 2,0833 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 5,2185 m3
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 0,69 m2
CP Công tác tiếp địa
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 29,4 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 17,64 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 17,64 m3
CQ Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,0255 100m3
CR Công tác tháo dỡ vật liệu:
1 Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 1 bộ 3 pha
2 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 7 10sứ
3 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 0,0089 km
4 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,009 km
5 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,003 km
6 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 2 bộ
7 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 1 bộ
8 Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ 26,412 m2
CS III. HẠ THẾ
CT 1. Phần thiết bị
CU 2. Phần vật liệu
CV Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
CW Cáp ngầm hạ thế
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 8 bộ
2 Băng báo hiệu cáp 2 m
3 Cát đen đổ nền 0,378 m3
4 Biển tên lộ 8 Cái
CX Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 20 m
2 Mốc báo hiệu cáp 1 viên
CY Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 2 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 3 Cột
CZ Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà đỡ cáp cột li tâm đơn (TL: 7.64 kg/bộ) 13,4 kg
DA Cáp vặn xoắn
1 Biển tên lộ 76 cái
2 Đai thép không rỉ 37 m
3 Khóa đai 54 cái
4 Móc treo cáp ABC-4x120 37 Cái
5 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) 29 cái
6 Kẹp treo cáp (120mm2) 9 Cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 87 Cái
8 Ống nối A120 8 cái
9 Đầu cốt AM120 12 đầu
DB Di chuyển hòm công tơ
1 Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 5 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) 6 hộp
3 cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 10 m
4 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2*25 mm2 50 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 38 m
6 Đầu cốt AM70 20 đầu
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 30 Cái
8 Đai thép không rỉ 8 m
9 Khóa đai 8 cái
10 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 16.16 kg/bộ) 16,16 kg
11 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) 81,6 kg
DC Công tác tiếp địa
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 7 m
2 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 7 đầu
3 Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) 138,95 kg
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 7 Cái
DD Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
DE Công tác tiếp địa
1 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 52,5 m
DF Cáp ngầm hạ thế
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,5 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 0,43 m3
DG Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,0046 100m3
DH Phần vật liệu đường trục hạ thế và công tơ
DI Công tác dựng cột
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 1,8 m3
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,24 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 3,6 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2,33 m3
DJ Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,26 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 1,26 m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm 0,525 100m
DK Công tác xây bệ tủ hạ thế
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,045 m3
2 Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công 0,045 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 0,135 m3
4 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,002 100m2
5 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,03 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,12 m3
7 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 2,144 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả 1,12 m2
DL Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,0605 100m3
DM Công tác tháo, dỡ, lắp đặt lại, thu hồi
1 Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hộp
2 Tháo và lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 7 hộp
3 Tháo, lắp công tơ 1 pha 19 cái
DN Căng lại dây
1 Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 0,17 km
2 Căng lại dây M4x25 5 m
3 Căng lại dây M4x16 5 m
DO Công tác thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 0,005 km
2 Tháo dây Cu-2x16 15 m
3 Tháo dây Cu-2x25 12 m
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 4 hộp
5 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 3 hộp
DP IV. VẬN CHUYỂN
DQ THIẾT BỊ
DR Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 1 ca
DS VẬT LIỆU
DT Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 ca
DU Phần đường trục hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 ca
DV V. HOÀN TRẢ
DW Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 0,64 m2
2 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 1,68 m2
DX Phần trạm biến áp
1 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 3,657 m2
DY Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 0,5 m2
DZ HẠNG MỤC 3: TBA VINACONEX
EA A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
EB I. Phần cáp ngầm trung thế
EC 1. Phần thiết bị
ED 2. Phần vật liệu:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (làm mới) 11 m
2 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 6 m
EE II. Phần Trạm biến áp
EF 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow (TD) 1 máy
2 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow 1 máy
3 Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 (bộ/3 pha): 1 bộ - Điện trở sấy: 1 bộ - Đèn báo sự cố: 1 bộ 1 Tủ
4 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+3x250A+400A+150A+25A) 2 tủ
5 Thiết bị đo xa 2 bộ
6 Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà 4 Tụ
EG 2. Phần vật liệu:
EH III. HẠ THẾ
EI 1. Phần thiết bị
EJ 2. Phần vật liệu
1 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 482 m
EK B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
EL I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EM 1. Phần thiết bị
EN 2. Phần vật liệu
EO Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
EP Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV 3x240mm2
1 Biển chỉ dẫn cáp 6 Cái
2 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) 1 Bộ
EQ II. TRẠM BIẾN ÁP
ER 1. Phần thiết bị
ES Công tác tháo dỡ thiết bị trong nhà:
1 Tháo MBA 22-35/0,4kV dưới mặt đất, công suất <= 500kVA 2 máy
2 Tháo tủ hạ thế 3P 3 tủ
3 Tháo tụ bù 0,4kV 0,08 MVAr
ET 2. Phần vật liệu
EU Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Cầu chì ống 31.5A 2 bộ (3 ống)
EV Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 75 m
EW Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1 Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) 2 Bộ
2 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 3 m
EX Đấu nối tụ bù
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 23 m
2 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu 16 đầu
EY Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 245 m
2 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu 28 đầu
EZ Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 9 m
2 Dây đồng mềm tiếp địa M120 6 m
3 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 18 đầu
4 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) 4 đầu
FA Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 5 Cái
2 Biển sơ đồ điện 1 Cái
3 Biển an toàn 2 Cái
4 Băng dính cách điện nhỏ 10 Cuộn
5 Khoá cửa (khoá móc) d6 5 Cái
6 Giá đỡ tủ hạ thế trạm Vinaconex (trọng lượng :33.26 kg/bộ) 99,78 kg
7 Giá đỡ cáp trung thế trạm xây (trọng lượng :4.99kg/bộ) 9,98 kg
8 Giá đỡ cáp hạ thế trạm xây (trọng lượng :3.8kg/bộ) 7,6 kg
9 Giá đỡ cáp treo tường trạm xây (trọng lượng :34.09kg/bộ) 136,36 kg
10 Giá đỡ cáp hạ thế lộ tổng trạm Vinaconex (trọng lượng :16.49kg/bộ) 181,39 kg
FB Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
FC Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 25 m
FD Công tác tháo dỡ vật liệu:
1 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,0375 km
2 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,03 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,014 km
FE III. HẠ THẾ
FF 1. Phần thiết bị
FG 2. Phần vật liệu
FH Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
FI Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 Cột
FJ Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đơn (TL: 36.46 kg/bộ) 36,46 kg
FK Cáp vặn xoắn
1 Biển tên lộ 176 cái
2 Đai thép không rỉ 7 m
3 Khóa đai 10 cái
4 Móc treo cáp ABC-4x120 25 Cái
5 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) 24 cái
6 Kẹp treo cáp (120mm2) 8 Cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 110 Cái
8 Đầu cốt AM120 20 đầu
FL Di chuyển hòm công tơ
1 Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 1 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) 5 hộp
3 cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 2 m
4 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2*25 mm2 5 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 32 m
6 Đầu cốt AM70 4 đầu
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 15 Cái
8 Đai thép không rỉ 4 m
9 Khóa đai 4 cái
10 Đề can hòm công tơ 37 cái
11 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 16.16 kg/bộ) 16,16 kg
12 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) 40,8 kg
FM Công tác tiếp địa
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 110 m
2 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 110 đầu
3 Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) 119,1 kg
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 6 Cái
FN Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
FO Công tác tiếp địa
1 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 45 m
FP Công tác dựng cột
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 1,8 m3
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,24 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 3,6 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2,33 m3
FQ Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,08 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 1,08 m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm 0,45 100m
FR Công tác tháo, lắp đặt lại
1 Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
2 Tháo và lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hộp
3 Tháo, lắp công tơ 1 pha 18 cái
4 Lắp hộp phân dây 1 hộp
FS Căng lại dây
1 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 0,07 km
2 Căng lại dây M4x16 5 m
3 Căng lại dây Cu-2x25 15 m
FT Công tác thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50 0,048 km
2 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
3 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 4 hộp
FU IV. VẬN CHUYỂN
FV THIẾT BỊ
FW Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA 1,5 ca
FX VẬT LIỆU
FY Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 ca
FZ Phần đường trục hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 0,5 ca
GA V. HOÀN TRẢ
GB HẠNG MỤC 4: TBA TT HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
GC A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
GD I. Phần cáp ngầm trung thế
GE 1. Phần thiết bị
GF 2. Phần vật liệu:
1 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 5 m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 24kV - 3x240mm2 (tận dụng) 12 m
GG II. Phần Trạm biến áp
GH 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow 1 máy
2 Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 24kV-630A-16kA (2CD+2MC) bao gồm: - Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU): 1 bộ - Đồng hồ áp lực khí: 1 bộ - Đầu cáp T-plug 24kV-3x240: 2 bộ - Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ): 2 bộ - Điện trở sấy: 1 bộ - Đèn báo sự cố: 1 bộ 1 Tủ
3 Trụ đỡ MBA 630kVA-22/0,4kV kèm tủ hạ thế 600V-1000A (tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt trong khoang hạ thế của trụ đỡ), kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế 1 tủ
4 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+3x250A+400A+150A+25A) 1 tủ
5 Thiết bị đo xa 1 bộ
6 Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà 4 Tụ
GI 2. Phần vật liệu:
1 Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn 1 bộ
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24 kV - 3x50 mm2 72 m
3 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 6 m
GJ III. HẠ THẾ
GK 1. Phần thiết bị
GL 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 36 m
2 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 72 m
GM B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
GN I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GO 1. Phần thiết bị
GP 2. Phần vật liệu
GQ Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
GR Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV 3x240mm2
1 Băng báo hiệu cáp 8 m
2 Cát đen đổ nền 1,501 m3
3 Biển chỉ dẫn cáp 4 Cái
GS Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
1 Mốc báo hiệu cáp 3 viên
GT Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV - 3x240mm2
1 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công 1,246 m3
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 10,6 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 0,138 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 1,717 m3
GU Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,031 100m3
GV II. TRẠM BIẾN ÁP
GW 1. Phần thiết bị
GX Công tác tháo dỡ thiết bị:
1 Tháo tủ hạ thế 3P 1 tủ
2 Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV 2 bộ
3 Thay sứ máy biến áp 1 bộ (3 quả)
4 Tháo tụ bù 0,4kV 0,04 MVAr
GY 2. Phần vật liệu
GZ Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
HA Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Cát đen đổ nền 14,058 m3
2 Băng báo hiệu cáp 63,7 m
3 Biển chỉ dẫn cáp 1 cái
4 Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 36 m
HB Công tác xử lý đầu Elbow của MBA
1 Sứ Elbow 24kV- 250A cho máy biến áp 1 Bộ (3 cái)
HC Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1 Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) 1 Bộ
2 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 3 m
HD Công tác dựng móng trạm
1 Chụp cực máy biến áp 1 bộ
2 Nắp đỡ máy biến áp 1 bộ
3 Hộp che cáp trung thế 1 bộ
4 Hộp che cáp hạ thế 1 bộ
5 Máng che mưa bao quanh trạm biến áp 1 bộ
HE Đấu nối tụ bù
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 6 m
2 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu 16 đầu
3 Tủ đựng tụ bù 1 tủ
4 Đai thép không rỉ 1 m
5 Khóa đai 2 cái
HF Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 87 m
2 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu 28 đầu
3 Đai thép không rỉ 3 m
4 Khóa đai 3 cái
HG Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,43kg/cọc) 86,58 kg
2 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) 61,74 kg
3 Thép D12 6 kg
4 Dây đồng mềm tiếp địa M50 9 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa M120 1 m
6 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 18 đầu
7 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) 2 đầu
8 Que hàn d=3-4 2 kg
9 Sơn chống rỉ 4,402 Kg
HH Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 2 Cái
2 Biển sơ đồ điện 1 Cái
3 Biển an toàn 2 Cái
4 Băng dính cách điện nhỏ 10 Cuộn
5 Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) 220 sợi
6 Khoá cửa (khoá móc) d6 2 Cái
7 Giá đỡ cáp trung hạ thế lên trạm treo (trọng lượng : 103.93kg/bộ) 103,93 kg
8 Giá đỡ cáp hạ thế ngang máy biến áp (trọng lượng : 26.2kg/bộ) 52,4 kg
9 Giá đỡ cáp hạ thế dọc cột (trọng lượng : 31.62kg/bộ) 31,62 kg
HI Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
HJ Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Mốc báo hiệu cáp 1 Cái
2 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 84 m
HK Công tác dựng móng tủ RMU
1 Thép D6 1,23 kg
2 Thép D8 7,8 kg
HL Công tác dựng móng trạm
1 Thép D10 70,03 kg
2 Thép D12 51,7 kg
3 Bulong móng D18 10,16 kg
HM Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công 11,452 m3
2 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 127 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 1,272 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 15,778 m3
HN Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,285 100m3
HO Công tác làm móng tủ RMU
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 4,62 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 0,116 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,848 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,009 tấn
5 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,001 100m2
6 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,231 m3
7 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 0,122 m3
8 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,23 m3
9 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 12,644 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả 1,5 m2
HP Công tác làm móng trạm
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 7,314 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 0,183 m3
3 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công 0,658 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu<=1m, đất cấp III bằng thủ công 6,949 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,07 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0,062 tấn
7 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,157 100m2
8 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 2,0833 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 5,2185 m3
10 Sơn tường ngoài nhà không bả 0,69 m2
HQ Công tác tiếp địa
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 29,4 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 17,64 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 17,64 m3
HR Công tác làm tường rào trạm
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 12 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 0,135 m3
3 Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công 15,84 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp III bằng thủ công 1,755 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0,018 tấn
6 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,021 100m2
7 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,27 m3
8 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M200 0,092 m3
9 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,425 m3
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 24 m2
HS Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,2047 100m3
HT Công tác tháo dỡ vật liệu:
1 Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 1 bộ 3 pha
2 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 7 10sứ
3 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 0,0127 km
4 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,009 km
5 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 0,056 km
6 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,004 km
7 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 1 bộ
8 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 1 bộ
9 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 1 bộ
10 Sơn các kết cấu thép khác của trạm bằng sơn 2 nước chống rỉ 26,412 m2
HU III. HẠ THẾ
HV 1. Phần thiết bị
HW 2. Phần vật liệu
HX Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
HY Cáp ngầm hạ thế
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 6 bộ
2 Băng báo hiệu cáp 4,4 m
3 Cát đen đổ nền 1,415 m3
4 Biển tên lộ 6 Cái
5 Giá đỡ 4 cáp lên cột đúp (TL: 51.71 kg/bộ) 51,71 kg
HZ Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 15 m
2 Mốc báo hiệu cáp 3 viên
IA Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
IB Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 11 1 Cột
IC Cáp vặn xoắn
1 Biển tên lộ 44 cái
2 Đai thép không rỉ 4 m
3 Khóa đai 8 cái
4 Móc treo cáp ABC-4x120 6 Cái
5 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) 6 cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 Cái
7 Đầu cốt AM120 16 đầu
ID Di chuyển hòm công tơ
1 Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 1 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) 4 hộp
3 cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 2 m
4 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2*25 mm2 45 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 24 m
6 Đầu cốt AM70 4 đầu
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 40 Cái
8 Đai thép không rỉ 8 m
9 Khóa đai 8 cái
10 Đề can hòm công tơ 33 cái
11 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) 20,4 kg
12 Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 2 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.24 kg/bộ) 40,48 kg
IE Công tác tiếp địa
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 5 m
2 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 5 đầu
3 Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) 99,25 kg
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 Cái
IF Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
IG Công tác tiếp địa
1 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 37,5 m
IH Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 5cm 4,4 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 0,061 m3
3 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công 0,55 m3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 1,5 m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 150mm 0,15 100m
II Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,0211 100m3
IJ Công tác dựng cột
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 1,8 m3
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,48 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 5,4 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 3,495 m3
IK Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,9 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 0,9 m3
IL Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,0925 100m3
IM Công tác tháo, lắp đặt lại
1 Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 4 hộp
2 Tháo và lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 6 hộp
3 Tháo, lắp công tơ 1 pha 12 cái
4 Lắp hộp phân dây 3 hộp
IN Căng lại dây
1 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 0,009 km
2 Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 0,122 km
3 Căng lại dây M4x25 15 m
4 Căng lại dây M4x16 15 m
IO Công tác thu hồi
1 Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25 0,003 km
2 Thu hồi cột chiều cao <=8m 4 cột
3 Tháo dây Cu-2x25 21 m
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 4 hộp
5 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 2 hộp
IP IV. VẬN CHUYỂN
IQ THIẾT BỊ
IR Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 1 ca
IS VẬT LIỆU
IT Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 ca
IU Phần đường trục hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 ca
IV V. HOÀN TRẢ
IW Phần cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 1,38 m2
IX Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 0,122 m2
IY HẠNG MỤC 5: TBA TT TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG BỘ NHẸ
IZ A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
JA I. Phần cáp ngầm trung thế
JB 1. Phần thiết bị
JC 2. Phần vật liệu:
JD II. Phần Trạm biến áp
JE 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường 1 máy
2 Chống sét van 22kV 1 bộ
3 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (1000A+3x250A+400A+150A+25A) 1 tủ
4 Thiết bị đo xa 1 bộ
5 Tụ bù hạ thế 30KVAr, 440V, 3P, trong nhà 2 Tụ
JF 2. Phần vật liệu:
1 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 6 m
JG III. HẠ THẾ
JH 1. Phần thiết bị
JI 2. Phần vật liệu
1 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 115 m
JJ B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
JK I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
JL 1. Phần thiết bị
JM 2. Phần vật liệu
JN II. TRẠM BIẾN ÁP
JO 1. Phần thiết bị
JP Công tác tháo dỡ thiết bị ngoài nhà:
1 Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 250kVA 1 máy
2 Tháo tủ hạ thế 3P 1 tủ
3 Tháo tụ bù 0,4kV 0,02 MVAr
JQ 2. Phần vật liệu
JR Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Dây chì 31.5A 1 bộ (3 sợi)
JS Công tác dựng móng trạm
1 Chụp sứ cao thế máy biến áp 1 bộ
2 Chụp chống sét van 1 bộ
JT Đấu nối tụ bù
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 3 m
2 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu 8 đầu
3 Tủ đựng tụ bù 1 tủ
4 Đai thép không rỉ 1 m
5 Khóa đai 2 cái
JU Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 57 m
2 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu 14 đầu
3 Đai thép không rỉ 3 m
4 Khóa đai 3 cái
JV Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) 11,34 kg
2 Thép D12 17,5 kg
3 Dây đồng mềm tiếp địa M50 9 m
4 Dây đồng mềm tiếp địa M120 1 m
5 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 18 đầu
6 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) 2 đầu
7 Que hàn d=3-4 2 kg
JW Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 2 Cái
2 Biển sơ đồ điện 1 Cái
3 Biển an toàn 2 Cái
4 Băng dính cách điện nhỏ 10 Cuộn
5 Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) 220 sợi
6 Khoá cửa (khoá móc) d6 2 Cái
7 Giá đỡ máy biến áp (trọng lượng :231.1 kg/bộ) 231,1 kg
8 Ghế thao tác (trọng lượng :155.72 kg/bộ) 155,72 kg
9 Xà đỡ cầu chì tự rơi (trọng lượng :36.78 kg/bộ) 36,78 kg
10 Xà đỡ sứ trung gian (trọng lượng :32.38 kg/bộ) 32,38 kg
11 Xà đỡ chống sét van mặt máy (trọng lượng :2.2 kg/bộ) 2,2 kg
12 Thang trèo (trọng lượng :33.7 kg/bộ) 33,7 kg
13 Giá đỡ cáp hạ thế dọc máy biến áp (trọng lượng : 10.068kg/bộ) 10,068 kg
14 Giá đỡ cáp hạ thế ngang máy biến áp (trọng lượng : 26.2kg/bộ) 26,2 kg
15 Giá đỡ cáp hạ thế dọc cột (trọng lượng : 31.62kg/bộ) 31,62 kg
16 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (trọng lượng :45.6kg/bộ) 45,6 kg
JX Công tác tiếp địa
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 5,4 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 3,24 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 3,24 m3
JY Công tác tháo dỡ vật liệu:
1 Tháo, lắp sứ đứng 15-22kV trên cột 0,7 10sứ
2 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 0,014 km
3 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,003 km
4 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 2 bộ
5 Tháo hạ xà <= 140 kg trên cột đỡ 1 bộ
6 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 1 bộ
7 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 1 bộ
JZ III. HẠ THẾ
KA 1. Phần thiết bị
KB 2. Phần vật liệu
KC Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
KD Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 3 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 Cột
KE Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.52 kg/bộ) 35,52 kg
KF Cáp vặn xoắn
1 Biển tên lộ 45 cái
2 Đai thép không rỉ 6 m
3 Khóa đai 12 cái
4 Móc treo cáp ABC-4x120 10 Cái
5 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) 10 cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 26 Cái
7 Đầu cốt AM120 4 đầu
KG Di chuyển hòm công tơ
1 Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 1 hộp
2 cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 2 m
3 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2*25 mm2 5 m
4 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 4 m
5 Đầu cốt AM70 4 đầu
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 15 Cái
7 Đề can hòm công tơ 4 cái
8 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 phía cột đơn (làm mới) (TL: 20.4 kg/bộ) 20,4 kg
KH Công tác tiếp địa
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 1 m
2 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 1 đầu
3 Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) 19,85 kg
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1 Cái
KI Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
KJ Công tác tiếp địa
1 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 7,5 m
KK Công tác dựng cột
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 4,11 m3
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,308 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 4,11 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2,613 m3
KL Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,18 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 0,18 m3
KM Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,0822 100m3
KN Công tác tháo, lắp đặt lại
1 Tháo, lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 3 hộp
2 Tháo, lắp công tơ 1 pha 2 cái
KO Căng lại dây
1 Căng lại cáp vặn xoắn 4x70 0,044 km
2 Căng lại cáp vặn xoắn 4x95 0,017 km
3 Căng lại dây M4x25 5 m
4 Căng lại dây M4x16 10 m
KP Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột chiều cao <=8m 1 cột
2 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
KQ IV. VẬN CHUYỂN
KR THIẾT BỊ
KS Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 1 ca
KT VẬT LIỆU
KU Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 ca
KV Phần đường trục hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 0,5 ca
KW V. HOÀN TRẢ
KX HẠNG MỤC 6: TBA KIM GIANG 4
KY A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
KZ I. Phần cáp ngầm trung thế
LA 1. Phần thiết bị
LB 2. Phần vật liệu:
LC II. Phần Trạm biến áp
LD 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 22/0,4- 1000kVA, đầu sứ Elbow 1 máy
2 Tủ hạ thế 600V-1600A TN (4x250A+2x400A+25A) 1 tủ
3 Thiết bị đo xa 1 bộ
4 Tụ bù hạ thế 20KVAr, 440V, 3P, trong nhà 5 Tụ
LE 2. Phần vật liệu:
LF III. HẠ THẾ
LG 1. Phần thiết bị
LH 2. Phần vật liệu
1 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 322 m
LI B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
LJ I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
LK 1. Phần thiết bị
LL 2. Phần vật liệu
LM II. TRẠM BIẾN ÁP
LN 1. Phần thiết bị
LO Công tác tháo dỡ thiết bị trong nhà:
1 Tháo MBA 22-35/0,4kV dưới mặt đất, công suất <= 630kVA 1 máy
2 Tháo tủ hạ thế 3P 1 tủ
3 Tháo tụ bù 0,4kV 0,04 MVAr
LP Công tác tháo dỡ vật liệu:
1 Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,03 km
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,003 km
LQ 2. Phần vật liệu
1 Cầu chì ống 50A 1 bộ (3 ống)
LR Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 36 m
LS Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1 Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) 1 Bộ
LT Đấu nối tụ bù
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 16 m
2 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu 16 đầu
LU Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 27 m
2 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu 28 đầu
LV Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 9 m
2 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 18 đầu
LW Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 2 Cái
2 Biển sơ đồ điện 1 Cái
3 Biển an toàn 2 Cái
4 Băng dính cách điện nhỏ 10 Cuộn
5 Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) 220 sợi
6 Khoá cửa (khoá móc) d6 2 Cái
7 Giá đỡ cáp trung thế trạm xây (trọng lượng :4.99kg/bộ) 4,99 kg
8 Giá đỡ cáp hạ thế trạm xây (trọng lượng :3.8kg/bộ) 3,8 kg
9 Giá đỡ cáp vặn xoắn treo tường trạm Kim Giang 4 (trọng lượng :37.74kg/bộ) 37,74 kg
LX III. HẠ THẾ
LY 1. Phần thiết bị
LZ 2. Phần vật liệu
MA Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
MB Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 1 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 Cột
MC Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh kép 1,2m cột li tâm đơn (TL: 32.24 kg/bộ) 62,08 kg
MD Cáp vặn xoắn
1 Biển tên lộ 24 cái
2 Đai thép không rỉ 14 m
3 Khóa đai 28 cái
4 Móc treo cáp ABC-4x120 22 Cái
5 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) 18 cái
6 Kẹp treo cáp (120mm2) 4 Cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 111 Cái
8 Đầu cốt AM120 8 đầu
ME Di chuyển hòm công tơ
1 Hộp phân dây Composite bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 1 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Composite trọn bộ (có ATM 40A) 4 hộp
3 cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 2 m
4 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2*25 mm2 20 m
5 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 28 m
6 Đầu cốt AM70 4 đầu
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 10 Cái
8 Đai thép không rỉ 4 m
9 Khóa đai 4 cái
10 Đề can hòm công tơ 16 cái
MF Công tác tiếp địa
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 6 m
2 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 6 đầu
3 Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) 119,1 kg
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 6 Cái
MG Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
MH Công tác tiếp địa
1 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 45 m
MI Công tác dựng cột
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 1,8 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 1,8 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,165 m3
MJ Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,08 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 1,08 m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm 0,45 100m
MK Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,036 100m3
ML Công tác tháo, lắp đặt lại
1 Tháo và lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
2 Tháo, lắp công tơ 1 pha 14 cái
3 Lắp hộp phân dây 1 hộp
MM Căng lại dây
1 Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 0,042 km
2 Căng lại dây Cu-2x25 5 m
MN Công tác thu hồi
1 Thu hồi xà hạ thế 3 bộ
2 Tháo dây Cu-2x25 12 m
3 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
4 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 3 hộp
MO IV. VẬN CHUYỂN
MP THIẾT BỊ
MQ Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA 1 ca
MR VẬT LIỆU
MS Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 ca
MT Phần đường trục hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 0,5 ca
MU V. HOÀN TRẢ
MV HẠNG MỤC 7: TBA TIỂU HỌC KIM GIANG
MW A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
MX I. Phần cáp ngầm trung thế
MY 1. Phần thiết bị
MZ 2. Phần vật liệu:
NA II. Phần Trạm biến áp
NB 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 22/0,4- 750kVA, đầu sứ Elbow 1 máy
2 Tủ hạ thế 600V-1250A TN (2x250A+2x400A+25A) 1 tủ
3 Thiết bị đo xa 1 bộ
4 Tụ bù hạ thế 20KVAr, 440V, 3P, trong nhà 4 Tụ
NC 2. Phần vật liệu:
ND III. HẠ THẾ
NE 1. Phần thiết bị
NF 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 148 m
NG B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
NH I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
NI 1. Phần thiết bị
NJ 2. Phần vật liệu
NK II. TRẠM BIẾN ÁP
NL 1. Phần thiết bị
NM Công tác tháo dỡ thiết bị trong nhà:
1 Tháo MBA 22-35/0,4kV dưới mặt đất, công suất <= 200kVA 1 máy
2 Tháo tủ hạ thế 3P 1 tủ
NN 2. Phần vật liệu
NO Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Cầu chì ống 31.5A 1 bộ (3 ống)
NP Công tác đấu nối tại tủ RMU và MBA
1 Đầu cáp ELBOW 24kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) 2 Bộ
NQ Đấu nối tụ bù
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 10 m
2 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu 16 đầu
NR Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 88 m
2 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu 22 đầu
NS Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) 32,004 kg
2 Dây đồng mềm tiếp địa M50 9 m
3 Dây đồng mềm tiếp địa M120 3 m
4 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 18 đầu
5 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) 2 đầu
NT Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 2 Cái
2 Biển sơ đồ điện 1 Cái
3 Biển an toàn 2 Cái
4 Băng dính cách điện nhỏ 10 Cuộn
5 Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) 220 sợi
6 Khoá cửa (khoá móc) d6 2 Cái
7 Giá đỡ tủ hạ thế (trọng lượng :44.14 kg/bộ) 44,14 kg
8 Giá đỡ cáp trung thế trạm xây (trọng lượng :4.99kg/bộ) 4,99 kg
9 Giá đỡ cáp hạ thế trạm xây (trọng lượng :3.8kg/bộ) 3,8 kg
NU Công tác tiếp địa
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 1,8 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,08 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 1,08 m3
NV III. HẠ THẾ
NW 1. Phần thiết bị
NX 2. Phần vật liệu
NY Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
NZ Cáp ngầm hạ thế
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 2 bộ
2 Băng báo hiệu cáp 130 m
3 Cát đen đổ nền 34,509 m3
4 Biển tên lộ 2 Cái
OA Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 133 m
2 Mốc báo hiệu cáp 11 viên
OB Phần vật liệu đường trục hạ thế
OC Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
OD Công tác dựng cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 Cột
OE Cáp vặn xoắn
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1 Cái
2 Đầu cốt AM120 4 đầu
OF Công tác tiếp địa
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 1 m
2 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 1 đầu
3 Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) 19,85 kg
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1 Cái
OG Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
OH Công tác tiếp địa
1 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 7,5 m
OI Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 8 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,32 m3
3 Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm 38 m
4 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 0,76 m3
5 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công 1,33 m3
6 Phá hè gạch block, bằng thủ công 42,8 m2
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 36,199 m3
OJ Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,4118 100m3
OK Công tác dựng cột
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 4,11 m3
2 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0,068 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 2,31 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,448 m3
OL Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,18 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 0,18 m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm 0,075 100m
OM Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,4427 100m3
ON Căng lại dây
1 Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 0,041 km
OO Công tác thu hồi
1 Thu hồi cột chiều cao <=10m 1 cột
OP IV. VẬN CHUYỂN
OQ THIẾT BỊ
OR Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 1 ca
OS VẬT LIỆU
OT Phần đường trục hạ thế
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 1 ca
OU V. HOÀN TRẢ
OV Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 1,6 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 42,8 m2
3 Hoàn trả mặt đường BTASFALT 7,6 m2
OW HẠNG MỤC 8: TBA KIM GIANG 1
OX A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
OY I. Phần cáp ngầm trung thế
OZ 1. Phần thiết bị
PA 2. Phần vật liệu:
PB II. Phần Trạm biến áp
PC 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 22/0,4- 1000kVA, đầu sứ Elbow 1 máy
2 Tủ hạ thế 600V-1600A TN (4x250A+2x400A+25A) 1 tủ
3 Thiết bị đo xa 1 bộ
4 Tụ bù hạ thế 20KVAr, 440V, 3P, trong nhà 5 Tụ
PD 2. Phần vật liệu:
PE III. HẠ THẾ
PF 1. Phần thiết bị
PG 2. Phần vật liệu
1 cáp vặn xoắn ruột nhôm ABC- 4x120mm2 290 m
PH B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
PI I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
PJ 1. Phần thiết bị
PK 2. Phần vật liệu
PL II. TRẠM BIẾN ÁP
PM 1. Phần thiết bị
PN Công tác tháo dỡ thiết bị trong nhà:
1 Tháo MBA 22-35/0,4kV dưới mặt đất, công suất <= 630kVA 1 máy
2 Tháo tủ hạ thế 3P 1 tủ
3 Tháo tụ bù 0,4kV 0,06 MVAr
PO 2. Phần vật liệu
PP Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Cầu chì ống 50A 1 bộ (3 ống)
PQ Đấu nối tụ bù
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 10 m
2 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu 16 đầu
PR Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 105 m
2 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu 28 đầu
PS Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 9 m
2 Dây đồng mềm tiếp địa M120 3 m
3 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 18 đầu
4 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) 2 đầu
PT Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 2 Cái
2 Biển sơ đồ điện 1 Cái
3 Biển an toàn 2 Cái
4 Băng dính cách điện nhỏ 10 Cuộn
5 Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) 220 sợi
6 Khoá cửa (khoá móc) d6 2 Cái
7 Giá đỡ cáp trung thế trạm xây (trọng lượng :4.99kg/bộ) 4,99 kg
8 Giá đỡ cáp hạ thế trạm xây (trọng lượng :3.8kg/bộ) 3,8 kg
9 Giá đỡ cáp vặn xoắn treo tường trạm Kim Giang 1 (trọng lượng :52.74kg/bộ) 52,74 kg
PU Công tác tháo dỡ vật liệu:
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 0,004 km
PV III. HẠ THẾ
PW 1. Phần thiết bị
PX 2. Phần vật liệu
PY Công tác lắp đặt xà hạ thế
1 Xà nánh kép 1,5m cột li tâm đúp ngang (TL: 35.52 kg/bộ) 35,52 kg
PZ Cáp vặn xoắn
1 Biển tên lộ 20 cái
2 Đai thép không rỉ 16 m
3 Khóa đai 24 cái
4 Móc treo cáp ABC-4x120 18 Cái
5 Kẹp hãm cáp (50-120mm2) 16 cái
6 Kẹp treo cáp (120mm2) 2 Cái
7 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 94 Cái
8 Đầu cốt AM120 8 đầu
QA Công tác tiếp địa
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 4 m
2 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 4 đầu
3 Tiếp địa lặp lại (19.85kg/bộ) 79,4 kg
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 Cái
QB Công tác tiếp địa
1 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 30 m
QC Công tác tiếp địa
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,72 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,85 0,72 m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm 0,3 100m
QD IV. VẬN CHUYỂN
QE THIẾT BỊ
QF Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU và MBA 1 ca
QG VẬT LIỆU
QH Phần trạm biến áp
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 ca
QI Phần đường trục hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu 0,5 ca
QJ V. HOÀN TRẢ
QK HẠNG MỤC 9: TBA X1 HẠ ĐÌNH
QL A. PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
QM I. Phần cáp ngầm trung thế
QN 1. Phần thiết bị
QO 2. Phần vật liệu:
QP II. Phần Trạm biến áp
QQ 1. Phần thiết bị
1 Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ Elbow 1 máy
2 Tủ hạ thế 600V-1000A NT (630A+2x250A+25A) 1 tủ
3 Thiết bị đo xa 1 bộ
4 Tụ bù hạ thế 20KVAr, 440V, 3P, trong nhà 1 Tụ
QR 2. Phần vật liệu:
QS III. HẠ THẾ
QT 1. Phần thiết bị
QU 2. Phần vật liệu
1 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC-4x150 202 m
QV B. PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
QW I. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
QX 1. Phần thiết bị
QY 2. Phần vật liệu
QZ II. TRẠM BIẾN ÁP
RA 1. Phần thiết bị
RB Công tác tháo dỡ thiết bị ngoài nhà:
1 Tháo tủ hạ thế 3P 1 tủ
RC 2. Phần vật liệu
RD Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Cầu chì ống 31.5A 1 bộ (3 ống)
RE Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 Biển chỉ dẫn cáp 1 cái
2 Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 21 m
RF Đấu nối tụ bù
1 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 3 m
2 Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu 8 đầu
RG Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1 Dây cáp 1 ruột hạ thế bọc nhựa XLPE(CU/XLPE/PVC) 1*240mm2 25,5 m
2 Đầu cốt tiết diện 240 mm2-Cu 14 đầu
RH Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1 Dây đồng mềm tiếp địa M50 9 m
2 Dây đồng mềm tiếp địa M120 1 m
3 Đầu cốt tiết diện 50mm2-Cu 18 đầu
4 Đầu cốt tiết diện 120 mm2(Cu) 2 đầu
RI Phụ kiện phần trạm biến áp
1 Biển tên trạm 2 Cái
2 Biển sơ đồ điện 1 Cái
3 Biển an toàn 2 Cái
4 Băng dính cách điện nhỏ 10 Cuộn
5 Đai nhựa (bó cáp trong máng cáp) 220 sợi
6 Khoá cửa (khoá móc) d6 2 Cái
RJ Công tác lắp đặt cáp 24kV-3S(1x50)mm2 từ tủ RMU sang MBA
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 4 m
RK III. HẠ THẾ
RL 1. Phần thiết bị
RM 2. Phần vật liệu
RN Phần vật liệu áp dụng định mức 4970, 228
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-150mm2 4 bộ
2 Băng báo hiệu cáp 89 m
3 Cát đen đổ nền 20,054 m3
4 Biển tên lộ 4 Cái
5 Giá đỡ 2 cáp lên cột đúp (TL: 40.61 kg/bộ) 40,61 kg
RO Phần vật liệu không áp dụng định mức 4970, 228
1 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 188 m
2 Mốc báo hiệu cáp 7 viên
RP Cáp vặn xoắn
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 26 Cái
RQ Cáp ngầm hạ thế
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 162 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 3,24 m3
3 Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan và BTXM, bằng thủ công 3,24 m3
4 Phá hè gạch block, bằng thủ công 3,2 m2
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 22,368 m3
RR Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,2904 100m3
RS Công tác vận chuyển
1 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km 0,2885 100m3
RT IV. VẬN CHUYỂN
RU THIẾT BỊ
RV Phần trạm biến áp
1 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ hạ thế và MBA 1 ca
RW VẬT LIỆU
RX Phần đường trục hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2,0T vận chuyển cáp và vật liệu 1 ca
RY V. HOÀN TRẢ
RZ Phần cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 32,4 m2
2 Hoàn trả vỉa hè gạch Block 3,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->