Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Háng Sung, xã Mồ Dề, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200307402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Háng Sung, xã Mồ Dề, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 11:09:00 đến ngày 2020-03-15 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,405,117,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí tài nguyên, thuế môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| C | XÂY LẮP. Đầu mối | |||
| 1 | Đào móng đất C4,b>3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,21 | m3 |
| 2 | Đào móng cống đất C3, b<3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | m3 |
| 3 | Đào móng cống đất C4, b<3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất dẫn dòng K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 5 | Đắp đê dẫn dòng K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 6 | Đắp móng = máy K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m3 |
| 7 | Đắp móng = thủ công K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m3 |
| 8 | Đào phá đê dẫn dòng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 9 | Phá đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh đá 2x4 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 13 | Bê tông đập đá 2x4 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 14 | Bê tông sân tiêu năng đá 2x4 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tường b<0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,69 | m2 |
| 18 | Ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,23 | m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | kg |
| 20 | ống nhựa PVC dẫn dòng D = 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 21 | Lắp cút PVC D = 200 ,135,160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 22 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 24 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| D | Kênh dẫn K | |||
| 1 | Đào kênh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,41 | m3 |
| 2 | Đào kênh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,73 | m3 |
| 3 | Đắp đất kênh k= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,64 | m3 |
| 4 | Đắp móng đất K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,64 | m3 |
| 5 | Phá đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,87 | m3 |
| 6 | Bê tông kênh R200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,19 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.059,72 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | kg |
| 11 | 2 lớp nhựa, 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | tấm |
| E | Công trình trên kênh K | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,08 | kg |
| 5 | Ván khuôn tường b<0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,47 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tấm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi